1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toan hoc 4 Giao an hoc ki 1

34 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 58,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập Bài 1: Đọc số - GV viết các số trong BT lên bảng, -HS làm việc theo cặp sau đó một số yêu cầu HS vừa đọc, vừa nêu giá trị HS làm đọc trước lớp.. vở sau đó đổi vở để kiểm tra..[r]

Trang 1

TUẦN 2 Thứ ………ngày…….tháng…….năm 20

TOÁN TIẾT 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

III Các hoạt động dạy- học

TG Nội dung – Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

4’

1’

5’

A Kiểm tra bài cũ :

- GV đưa ra bài tập sau (dùng bảng phụ

hoặc đưa lên máy )

Tính giá trị của biểu thức:

1 Giới thiệu bài

GV giới thiệu bài -> ghi bảng tên bài

- HS gắn bài làm -> cả lớp nhậnxét

-Lắng nghe -> ghi vở

Trang 2

Bài 1 : Viết theo mẫu

- GV yêu cầu HS phân tích mẫu

-HS quan sát và trả lời câu hỏi

-1 HS lên bảng viết, cả lớp viếtvào nháp: 100000

- HS đếm sau đó gắn kết quả đếmxuống như SGK/tr8

- 1HS lên bảng viết,cả lớp viếtnháp

- Ta bắt đầu viết từ trái sang phải,

- HS gắn bài làm -> cả lớp nhậnxét

- 2 HS nhắc lại

- HS tự làm, 2 HS cùng bàn đổi

vở để kiểm tra bài của nhau

Trang 3

- Gọi HS đọc Y/c bài tập

- Muốn viết được các số này ta cần dựa

vào đâu? Bắt đầu từ đâu?

-Y/c HS viết vào vở

-2 HS lên bảng viết ->cả lớp viếtvào vở

- HS quan sát đọc thầm nội dungbài

- 1HS đọc

- HS nêu câu trả lời : Ta cần dựavào thứ tự các hàng từ cao xuốngthấp Bắt đầu từ hàng cao nhất

- HS làm bài -> Gắn kết quả ->nhận xét bài làm của bạn

- HS đọc tiếp nối

Trang 5

TUẦN 2 Thứ ………ngày…….tháng…….năm 20

TOÁN TIẾT 7: LUYỆN TẬP

III.Các hoạt động dạy học:

TG Nội dung – Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

4’

30’

A.Kiểm tra bài cũ : GV đưa ra bài tập

sau ( dùng máy chiếu hoặc bảng phụ)

1 Giới thiệu bài

GV giới thiệu bài -> ghi bảng tên bài

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 : Viết theo mẫu

-1 HS đọc số -> HS khác nhận xét

- 1 HS viết vào bảng nhóm nhỏ , cảlớp viết vào nháp -> gắn kết quả

- HS lắng nghe -> ghi vở

Trang 6

- GV treo bảng phụ có kẻ sẵn nội dung

bài tập .Y/c làm bài bằng bút chì vào

Bài 4 : Viết số vào chỗ chấm

-Y/c HS nhắc lại cách viết số -> làm bài

- GV chữa bài -> Nêu quy luật của mỗi

-Nhận xét bài bạn -HS đọc tiếp nối và phân tích

-2HS cùng bàn đọc các số cho nhaunghe

- 2 cặp đọc số -> HS khác nhậnxét , nêu lại cách đọc số

Trang 9

TUẦN 2 Thứ ……… ngày…… tháng …… năm 20

TOÁN TIẾT 8: HÀNG VÀ LỚP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS nhận biết được:

- Lớp đơn vị gồm 3 hàng , lớp nghìn gồm 3 hàng

- Vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp

- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng , từng lớp

- Mục tiêu nâng cao: Củng cố kĩ năng viết số với điều kiện cho trước

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

Bài 1: Viết các số sau

a Bảy trăm năm mươi sáu nghìn ba

trăm

b Hai trăm ba mươi nghìn không

trăm linh sáu

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ …

1.Giới thiệu bài

GV giới thiệu bài , ghi bảng tên bài

2.Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn

- 2 HS làm bài vào bảng nhóm nhỏ

- Gắn kết quả -> Cả lớp nhận xét

- HS ghi bảng tên bài

Trang 10

- GV gọi 1HS lên bảng và y/c: Hãy viết

các chữ số của số 321 vào các cột ghi

Bài 1 : Viết theo mẫu

- GV cho HS quan sát và phân tích mẫu

Bài 2 : a Đọc số và cho biết chữ số 3

thuộc hàng nào ? lớp nào ?

-Y/c cá nhân đọc số và trả lời câu hỏi

b.Ghi giá trị của chữ số 7

-Y/c HS đọc yêu cầu và cho biết

+ Dòng thứ nhất trong bảng cho biết gì?

+ Dòng thứ hai cho biết gì ?

+ Để ghi được giá trị của chữ số 7 trong

mỗi số ta dựa vào đâu ?

- HS làm theo yêu cầu

- 4 HS tiếp nối nhau trả lời

- HS làm bài vào SGK bằng bút chì

- Cá nhân nêu kết quả

- Từng cá nhân HS đọc số và nêu ->

HS khác nhận xét -1HS đọc y/c

- 3HS lần lượt trả lời câu hỏi

Trang 11

- GV tổ chức thi viết chính tả toán : GV

đọc đề bài cho HS viết

- GV chốt đáp án đúng

Bài 5 : Viết vào chỗ …theo mẫu

-Y/c HS đọc đề bài và mẫu

-Y/c cả lớp làm bài bằng bút chì vào

- Chuẩn bị bài sau

- HS làm bài -> nêu kết quả -> Cảlớp nhận xét

-HS làm bài vào vở , 2HS làm bàivào bảng nhóm nhỏ -> gắn kết quả -HS khác nhận xét

Trang 13

TUẦN 2 Thứ ………ngày…… tháng …… năm 20

TOÁN TIẾT 9: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

III Các hoạt động dạy học

4’

1’

10’

A Kiểm tra bài cũ

GV đưa bài tập lên bảng phụ hoặc máy

chiếu và gọi HS đọc y/c

Bài 1: Viết số gồm :

a 5 trăm , 6 chục nghìn

b 6 trăm nghìn, 7 nghìn, 9 đơn vị

Bài 2 : Nêu các chữ số thuộc lớp nghìn ,

lớp đơn vị của mỗi số sau

405687; 98045

-Gọi 2 HS lên bảng ( 1 em viết số , 1 em

nêu miệng )

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

GV giới thiệu và ghi bảng tên bài

2 Hướng dẫn so sánh các số có nhiều

chữ số

-2HS tiếp nối đọc Y/c

-2 HS lên bảng thực hiện -> Cả lớpnhận xét bài bạn

HS lắng nghe , ghi vở

Trang 14

Bài 1: Điền dấu

- Nêu y/c bài tập

- Y/c cả lớp làm bài -> Sau đó chữa

- Y/c cá nhân HS giải thích đáp án của

- Tổ chức cho HS tham gia thi tìm nhanh:

Các nhóm đôi ghi nhanh kết quả vào giấy

-HS nêu : 99578<100000-Vì 99578 có 5 chữ số còn 100000

có 6 chữ số

- HS đọc và nêu kết quả

- Ta so sánh các chữ số ở cùng hàngvới nhau …ở hàng trăm 2<5 nên693251< 693500

- HS trả lời

-Phải so sánh các số

- HS làm bài ,1em làm bảng nhómnhỏ -> gắn kết quả -> Cả lớp nhậnxét

- HS đọc y/c -> than gia thi

- Các nhóm đôi thảo luận và tìm

Trang 15

a.x là số liền sau của số 500000 và y là số

liền trước của số 500001

- Hỏi : Vậy muốn tìm số liền trước , liền

sau của 1 số ta làm như thế nào ?

Trang 17

TUẦN 2 Thứ … ngày … tháng …… năm 20….

TOÁN TIẾT 10: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS :

- Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- Nhận biết được thứ tự các số có nhiều chữ số

- Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu

- Mục tiêu nâng cao: Làm bài tập củng cố kiến thức về hàng, lớp

III.Các hoạt động dạy – học:

TG Nội dung – Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

4’

1’

10’

A.Kiểm tra bài cũ

GV đưa bài tập lên bảng phụ hoặc

máy chiếu và gọi HS đọc yêu cầu

Bài 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ

1.Giới thiệu bài

GV giới thiệu và ghi bảng tên bài

2.Giới thiệu hàng triệu, chục

triệu,trăm triệu và lớp triệu

- Hãy nêu các hàng và lớp đã học

-1HS đọc y/c

- HS suy nghĩ tìm đáp án -> 1 em lênđiền

-1HS trả lời miệng

- HS khác nhận xét

- HS lắng nghe ,ghi vở

- HS nêu các hàng theo thứ tự từ nhỏđến lớn

Trang 18

5’

- GV giới thiệu : 10 trăm nghìn còn

được gọi là 1 triệu

- 1 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?

- 2 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?

-Y/c HS đếm thêm đến 10 triệu

- GV nêu: các số các con vừa đếm

là các số tròn triệu

Bài 2: Viết số( theo mẫu)

-Y/c HS quan sát mẫu sau đó tự làm

bài:

- GV chữa bài và hỏi: các số vừa

viết là các số như thế nào?

Bài 4: Viết (theo mẫu):

-Y/c HS phân tích mẫu

- Dựa vào các giá trị ở từng cột cho

Trang 21

TUẦN 3 Thứ … ngày… tháng… năm 20….

TOÁN TIẾT 11: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TIẾP THEO)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS:

- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu

- Củng cố về các hàng, lớp đã học

- Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu

- Mục tiêu nâng cao: Bổ trợ kĩ năng viết số, nhận biết số chữ số có nhiều chữ số khibiết hàng cao nhất của nó

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

TG Nội dung – Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

4’

1’

10’

A.KTBC: Gọi học sinh lên bảng thực

hiện yêu cầu

+ Sáu mươi lăm triệu

+ Một trăm linh bảy triệu

- GV yêu cầu học sinh quan sát bảng

đã kẻ sẵn, một học sinh lên bảng viết

lại số đã cho trong bài: 342157413

- 1 HS lên bảng trả lời HS khácnhận xét

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viếtnháp

- Nhận xét bài của bạn

-HS ghi vở

-1 học sinh lên bảng điền chữ số vàotừng hàng

Trang 22

-Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó

kiểm tra chéo nhau

Bài 4: Thống kê số liệu.

-Yêu cầu học sinh làm bài theo cặp

vào sổ thảo luận

- Gọi 1 học sinh đọc câu hỏi, 1 học

sinh trả lời – nhận xét

Nâng cao: (Dùng máy chiếu hoặc

bảng phụ đưa ra bài luyện)

Bài 1: Viết nhanh các số sau:

a.Số gồm 4 triệu và 4 trăm nghìn

b Số gồm 12 triệu, 4 chục và 7 đơn

vị

- GV yêu cầu học sinh làm bài

Bài 2: Nói nhanh câu trả lời đúng.

a.Số có hàng cao nhất là hàng trăm

- HS kiểm tra nhau theo cặp

- Chữa bài trên bảng

-2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vàovở

- Cả lớp nhận xét

-Học sinh thi trả lời nhanh

Trang 23

b Số có hàng cao nhất là hàng trămnghìn thì có mấy chữ số?

- GV tuyên dương……

C Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

Trang 25

TUẦN 3 Thứ … ngày… tháng… năm 20….

TOÁN TIẾT 12: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS:

- Củng cố về đọc, viết các số đến lớp triệu

- Củng cố kĩ năng nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp

- Mục tiêu nâng cao: Khắc sâu thêm kĩ năng xác định giá trị của chữ số trong số cónhiều chữ số

- Viết sẵn bài 3 vào bảng phụ

III Hoạt động dạy – học chủ yếu:

TG Nội dung – Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

Bài 1: Viết theo mẫu

- GV yêu cầu HS quan sát mẫu và

viết vào ô trống

- Yêu cầu HS kiểm tra chéo nhau

- Yêu cầu HS nêu lại cách viết số có

Trang 26

-GV đọc lần lượt các số, yêu cầu HS

viết các số theo lời đọc vào vở

-Nhận xét phần viết số và yêu cầu

HS nhắc lại cách viết

Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5

-Yêu cầu HS tự làm

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Hỏi: Giá trị của chữ số 5 trong mỗi

số giống nhau hay khác nhau? Vì sao

- GV đưa ra bài tập sau (bảng phụ

hoặc máy chiếu)

*Đúng ghi Đ, sai ghi S vào

Trang 27

TUẦN 3 Thứ … ngày… tháng … năm 20….

TOÁN TIẾT 13: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về:

- Cách đọc số, viết số đến lớp triệu

- Cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp

- Mục tiêu nâng cao: Khắc sâu kĩ năng viết số đến lớp tỉ

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, tư duy, phản xạ nhanh

3 Thái độ:

- Yêu thích, say mê, hứng thú với môn học

II Đồ dùng dạy học: Bảng kẻ sẵn bài 3, bài 4.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

TG Nội dung – Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

4’

28’

A.KTBC:

- Gọi HS thực hiện yêu cầu

- HS1 nêu cách đọc, viết số Cho VD

- GV viết các số trong BT lên bảng,

yêu cầu HS vừa đọc, vừa nêu giá trị

của chữ số 3, chữ số 5 trong mỗi số

- HS khác nhận xét

-HS làm việc theo cặp sau đó một số

HS làm đọc trước lớp

-1 HS lên bảng viết, cả lớp làm vào

vở sau đó đổi vở để kiểm tra

Trang 28

Bài 4: Điền vào chỗ chấm

-Bạn nào có thể viết được số 1 nghìn

* Viết nhanh các số sau:

+ Hai trăm mười lăm tỉ

+ Bốn tỉ hai trăm linh ba triệu sáu

-HS viết nhanh vào vở

- Nêu kết quả Cả lớp nhận xét

Trang 29

TUẦN 3 Thứ … ngày… tháng … năm 20….

TOÁN TIẾT 14: DÃY SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS:

- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên

- Tự nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên

- Điền số vào các dãy số tuân theo quy luật nhất định

- Mục tiêu nâng cao: Bổ trợ thêm kĩ năng xác định quy luật của dãy số đặc biệt

-Vẽ sẵn tia số như SGK lên bảng

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

TG Nội dung – Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

-> Các số đó được gọi là số tự nhiên

- 1 HS thực hiện đọc số và trả lời câuhỏi

HS khác nhận xét

- HS 2 lấy ví dụ

-HS ghi vở

- 2 HS kể: 1, 3, 9, 2000…

Trang 30

gọi là dãy số tự nhiên.

- GV viết lên bảng một dãy số và

yêu cầu HS nhận biết đâu là dãy số

tự nhiên, đâu không phải là dãy số tự

nhiên

+ 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7…

+ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7…

- Cho HS quan sát tia số và GT: Đây

là tia số biểu diễn các số tự nhiên

- Hỏi: Điểm gốc của tia số ứng với

số nào?

- Mỗi điểm trên tia ứng với số gì?

- Các số tự nhiên được biểu diễn trên

tia số theo thứ tự nào?

- Cuối tia số có dấu gì? Thể hiện

- Khi thêm 1 số bất kỳ số N nào ta

cũng được số liền sau nó Điều đó

- Số 0

- Theo thứ tự số bé đứng trước, số lớnđứng sau

- Cuối tia số có dấu mũi tên thể hiện

số còn tiếp tục biểu diễn các số lớnhợn

Trang 31

5’

1’

4 Luyện tập

Bài 1: Viết số tự nhiên liền sau

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Muốn tìm số liền sau của 1 số ta

làm như thế nào?

Bài 2: Viết số tự nhiên liền trước

-Tiến hành tương tự bài 1

Hỏi: Muốn tìm số liền trước của 1 số

ta làm như thế nào?

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

- GV yêu cầu HS làm bài

Hỏi: 2 số N liên tiếp hơn kém nhau ?

Bài 1: Nêu quy luật của mỗi dãy sau

rồi điền vào chỗ……số thích hợp:

Ta lấy số đó cộng thêm 1

-Ta lấy số đó trừ đi 1

2 HS lên bảng, HS khác làm vào vở chữa bài

HS thực hiện yêu cầu

Trang 33

TUẦN 3 Thứ … ngày… tháng … năm 20….

TOÁN TIẾT 15: VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS hệ thống hóa một số hiểu biết ban đầu về:

- Đặc điểm của hệ thập phân (ở mức độ đơn giản)

- Sử dụng 10 kí hiệu (chữ số) để viết số trong hệ thập phân

- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó

- Mục tiêu nâng cao: Tìm số chẵn, lẻ có nhiều chữ số theo điều kiện

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

TG Nội dung – Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

HS1: Hãy nêu một số đặc điểm của

dãy số tự nhiên Cho VD?

2 Đặc điểm của hệ thập phân

-GV viết bảng BT sau và yêu cầu HS

Trang 34

-Hỏi: Qua BT trên bạn nào cho biết

trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở 1

hàng trên liền tiếp nó?

=> GV: Chính vì thế ta gọi đây là hệ

thập phân

3 Cách viết số trong hệ thập phân

-Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số,

đó là những chữ số nào?

- GV nêu các số có 3, 4, 9 chữ số

Yêu cầu HS viết

- Hãy nêu giá trị của các chữ số 9

trong số 9999

4 Luyện tập

Bài 1: Viết theo mẫu

-Yêu cầu tự làm bài

- Yêu cầu nhận xét – chữa bài

Bài 2: Phân tích số

-Yêu cầu học sinh làm bài theo mẫu

rồi chữa bài

- Vì so em viết được như vậy?

Bài 3: Ghi giá trị của chữ số

- Giá trị của mỗi chữ số trong số phụ

thuộc vào điều gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở

1 hàng tạo thành 1 đơn vị ở hàng trênliên tiếp nó

- Chữa bài – giải thích

-1 HS lên bảng viết, cả lớp làm vàovở

- Dựa vào cấu tạo thập phân của nó

-Phụ thuộc vào vị trí của nó trong sốđó

- HS điền giá trị thích hợp vào bảng

- HS thi tìm đáp án nhanh

Ngày đăng: 06/01/2022, 17:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tương tự - Toan hoc 4 Giao an hoc ki 1
Bảng t ương tự (Trang 2)
Bảng phụ đưa ra bài luyện) - Toan hoc 4 Giao an hoc ki 1
Bảng ph ụ đưa ra bài luyện) (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w