Thực hành Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của bài Yêu câù HS đọc kỹ từng câu của bài và Hướng dẫn HS nêu cách tính diện tích HCN rồi tự làm vào vở Bài 4 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
Trang 1Trường tiểu học Nhơn Hải Năm học 2012-2013
Tuần 19 Thứ hai ngày 02 tháng 01 năm 2012
Môn : Toán
Tiết : 91 Ki – LÔ - MÉT VUÔNG
I MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Hình thành biểu tượng về đơn vị đo diện tích ki-lô-mét vuông
- Biết đọc , viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét vuông , biết 1 km2 = 1
000 000 m2 và ngược lại Biết giải đúng một số bài toán có liên quan đến các đơn vị đo diện tích : cm2 ,dm2 , m2 , và km2
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác
II CHUẨN BỊ
GV : SGK , tranh ảnh chụp cánh đống khu rừng hoặc mặt hồ
HS: Vở , Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
3 Giảng bài mới : (1’)
Giới thiệu bài :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu ki-lô-mét vuông
Giới thiệu ki-lô-mét vuông là diện tích
hình vuông có cạnh dài 1 ki-lô-mét
Ki-lô-met vuông viết tắt là km2
1 km2 = 1 000 000 m2
2 Thực hành
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
Yêu câù HS đọc kỹ từng câu của bài và
Hướng dẫn HS nêu cách tính diện tích
HCN rồi tự làm vào vở
Bài 4 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
Có hình ảnh là một hình vuông cạnh dài
1 kmKi-lô-met vuông viết tắt là km2
1 km2 = 1 000 000 m2
Nêu yêu cầu của bài
HS làm vào vở bài tập
Nêu yêu cầu của bài 3hs lên bảng giải , mỗi em giải một cột
Nêu yêu cầu của bài
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài HStự giải bài tập vào vở
GV :Võ Thanh Hoàng Lớp 4
Trang 24 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài HS nhắc lại cách viết tắc km2 và đổi ra đơn vị nhỏ hơn Thủ đô Hà Nội ( năm 2009)có diện tích : 3324,92km2(trên mạng )
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm ………
Trang 3
Thứ ba ngày 03 tháng 01 năm 2012
Môn : Toán Tiết : 92 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
- Tính toán và giải bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét vuông
- Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV : SGK
HS : Vở bài tập và SGKoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm
3 Bài mới ( 1’ )
Giới thiệu bài
Bài 1 : Cho học sinh yêu yêu cầu của bài
Gọi 2Hslên bảng giải
Bài 2 : Gọi HS đọc đề toán , sau đócho HS
làm bài vào vở bài tập
Nhận xét và ghi điểm
Bài 3 :Yêu cầu đọc số đo diện tích của các
thành phố , sau đó so sánh
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn
Bài 4 : Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài
HS nhận xét bài làm của bạn Nêu yêu cầu của bài
Cả lớp làm vào vở
Một HS đọc đề toánCả lớp làm vào vởMột HS lên bảng ,cả lớp làm vào vở
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi và HS nhắc lại ký hiệu và đổi ra đơn vị bé hơn
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
-
Trang 4Thứ tư ngày 04 tháng 01 năm 2012 Môn : Toán
Tiết : 93 HÌNH BÌNH HÀNH
I MỤC TIÊU
- Hình thành biểu tượng về hình bình hành
- Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành ,từ đó phân biệt được hình bình hành với một số hình đã học
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác
II CHUẨN BỊ
GV : SGK , bảng phụ có vẽ sẵn một số hình : hình vuông , hình chữ nhâït , hình bình hành, hình tứ giác
HS : Vở , giất kẻ ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCCHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
12km 2 = ……… m2 8100 dm2 = ………m2
75 m2 = ………dm2 7 000 000 cm2 = ………….m2
Nhận xét- ghi điểm
3 Giảng bài mới : (1’ )
Giới thiệu bài
Nêu yêu cầu của bài
Nhận dạng hình và trả lời câu hỏi
HS nhận dạng và nêu được hình bìnhhành MNPQ có các cặp cạnh đối diệnsong song và bằng nhau
Cả lớp làm bài vào vở
HS nhận xét bài làm của bạnNêu yêu cầu của bài ,vài Hslên bảnggiải,cả lớp làm vào vở
Trang 5Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi và HS nhắc lại đạc điểm của hình bình hành
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 6Thứ năm ngày 05 tháng 01 năm 2012
Môn : Toán
Tiết : 94 DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH
I MỤC TIÊU
-Biết vẽ được hình bình hành
- Hình thành công thức tính diện tích
- Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV : SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Cắt mỗi hình sau thành hai miếng và ghép lại thành hình bình hành
Nhận xét –ghi điểm
3 Bài mới:(1’)
* Giới thiệu bài :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Vẽ trên bảng hình bình hành ABCD
vẽ AH vuông góc với DC rồi giới
thiệu DC là đáy của hình bình hành
độ dài AH là chiều cao của hình bình
hành
hình bình hành : diện tích hình bình
hành bằng độ dài đáy nhân với chiều
cao ( cùng một đơn vị đo )
S= a x h
( S là diện tích , a là độ dài đáy , h là
chiều cao của hình bình hành )
Thực hành
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài
Bài 2 : Cho học sinh tính diện tích của
hình chữ nhật và hình bình hành
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 3 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
HS nhận xét về diện hình bình hành theo sự hướng dẫn của GV
Nêu yêu cầu của bài,cả lớp tự làm bài,gọi
HS nêu kết quả
HS nhận xét bài làm của bạn Nêu yêu cầu của bài
Gọi 2 HS lên bảnh tính
HS nhận xét bài làm của bạnNêu yêu cầu của bài, 1hs lên giải,cả lớp
Trang 7bài, rồi tự làm bài và chữa bài.Phần b
hướng dẫn tương tự như phầøn a
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
làm vào vở bài tập
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài HS nêu lại công thức tính diện tích hình bình hành
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 8Môn : Toán
Tiết : 95 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Hình thành công thức tính chu vi của hình bình hành
- Biết vận dụng công thức tính chu vi và diện tích của hình bình hành để giải các bài tập có liện quan
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV : SGK
HS : Vở bài tập và SGKoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Nêu quy tắc tính diện tích của hình bình hành và thực hiện tính diện tích của hình bình hành có số đo các cạnh như sau :
a Độï dài đáy là 70 cm chiều cao là 3 dm
b Độ dài dáy là 10 m , chiều cao là 200 m
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 : Cho học sinh nhận dạng các
hình.Sau đó nêu tên các cặp đối diện
trong từng hình
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài,yêu cầu HS làm vào vở bài tập
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
Nhận xét và ghi điểm
Bài 4 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài
Nhâïn xét và cho điểm
Nêu yêu cầu của bài ,nhận dạng hìnhNêu tên các cặp đối diện
Một HS lên bảng cả lớp làm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài Vài HS lên bảng viết công thức cả lớp nhắc lại công thức diễn đạt bằng lời
Gọi HS lên bảng giải , cả lớp làm vào vởbài tập
4 Củng cố : (3phút )
- Gọi và HS nhắc lại công thức tính diện tích hình bình hành
Trang 95 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
M
Trang 10Tuần 20 Thứ hai ngày 09 tháng 01 năm 2012 Môn toán
Tiết : 96 PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- Bước đầu nhận biết về phân số , về tử số và mẫu số
- Biết đọc, viết phân số
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV : SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Một hình chữ nhật có đáy là 82 cm , chiều cao bằng ½ đáy Tính chu vi và diện tích của hình đó
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giơi thiệu phân số
GV treo trên bảng hình tròn được chia
làm sáu phần bằng nhau GV hướng
dẫn như SGKhoa
Thực hành
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, và tự làm bài
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 2 : Treo bảng phụ có sẵn bảng số
như trong bài tập
Nhận xét và ghi điểm
Bài 3 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, gọi 3 HS lên bảng lần lượt đọc các
phân số cho HS biết
Bài 4 : Yêu cầu các HS ngồi cạnh nhau
chỉ các phân số bất kỳ và đọc
Nhâïn xét và cho điểm
Nêu yêu cầu của bài ,nhận dạng hìnhNêu tên các cặp đối diện
Gọi HS lên bảng làm , cả lớp làm vào vởbài tập
Nêu yêu cầu của bài, vài HS lên bảng cảlớp làm vào vở bài tập
3 HS lên bảng giải , cả lớp kiểm tra chéovở bài tập
HS đọc đọc tiếp nối nhau về phân số trên bảng
4 Củng cố : (3phút )
- Gọi vài HS đọc lại các phân số đã học
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
Trang 11* Ruùt kinh nghieäm :
………
………
Trang 12Thứ ba ngày 10 tháng 01 năm 2012
Môn : Toán Tiết : 97
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ( khác 0 ) không phải bao giờ cũng có
thương là một so á tự nhiên
- Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0 ) có thể viết thành một phânsố , tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV : SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Đọc và viết số ; 3 /4 , 5/7 ; 23/ 45 ; 57 /78
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
8”
22’
Nêu từng vấn đề rồi hướng dẫn HS
tự giải quyết vấn đề
Trường hợp có thương là một chữ số tự
nhiên ( hướng dẫn như SGKhoa )
Hỏi các số 2,4,6được gọi là cac số gì ?
Trường hợp thương là phân số GV
nêu tiếp vấn đề như trong hướng dẫn
kết luận 1 trong SGKhoa
c- Thương của phép chia số tự nhiên
cho số tự nhiên ( khác 0 ) có thể viết
thành một phân số , tử số là số bị chia ,
mẫu số là số chia
8 : 4 = 8/4 , 3 : 4 = 3 /4 , 5 : 5 = 5/5
Thực hành
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, cho HS tự làm bài vào vở
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
baìï
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, sau đó cho cả làm bài
Là các số tự nhiên Dựa theo câu hỏi trã lời
Vài HS nhắc lại
1 HS lên bảng giải cả lớp làm vào vở
1 Hslên bảng cả lớp làm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 13Chữa bài và ghi điểm cho HS ,
Bài 3 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, đọc mẫu rồi tự làm bài
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Nêu yêu cầu của bài, 3 HS lên bảng cả lớp làm vào vở bài tập , rồi tự kiễm tra chéo cho nhau
HS nhận xét bài làm của bạn
Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài HS nêu mối quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 14Thứ tư ngày 11 tháng 01năm 2012
Môn : Toán Tiết : 98
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)
I MỤC TIÊU
- Nhận biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết
thành phân số ( trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số )
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II.CHUẨN BỊ
GV : SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con :
Viết dưới dạng phân số : 3 : 9 ; 5 :6 ; 7 : 8 ; 2 : 5 ; 6 : 8
Nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS trã lời từng câu hỏi của GV
Vài HS nêu qui tắc
Nêu yêu cầu của bài, vài HS lên bảng cảlớp làm vào vở bài tập
9 : 7 = 9 8 : 5 = 8 19 : 11 = 19
7 5 11
HS nhận xét bài làm của bạn Nêu yêu cầu của bài, yêu cầu HS làm bàivà trã lời câu hỏi
HS nhận xét bài làm của bạnNêu yêu cầu của bài, HS tự làm bàm bài
3 < 1 9 < 1 24 = 1 7 > 1 19 > 1
Trang 15Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn 4 14 24 5 17HS nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài HS nhận xét về thương trong phép chia một số tự nhiên cho một một tự nhiên khác 0
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 16Thứ năm ngày 12 tháng 01 năm 2012
Môn : Toán Tiết : 99
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố một số hiểu biết ban dầu về phân số đọc , viết phân số , quan hệ giữa phép
chia số tự nhiên và phân số
- Bước dầu biết so sánh đọ dài một đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài một đoạn thẳng khác ( trường hợp đơn giản
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác
II CHUẨN BỊ
GV : SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số :
7 : 5 18 : 12 ; 9 : 11 23 : 24
Nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới :
Giới thiệu bài :(1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 : GVviết các số đo đại lượng lên
bảng và yêu cầu HS đọc nêu vấn đề
Bài 3 : Cho học sinh tự làm bài , sau đó
yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc các phân
số của mình trước lớp
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
Bài 5: Cho học sinh nêu yêu cầu của
Gọi một số HS đọc trước lớp
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài, HS làm bài và tựkiễm tra chéo cho nhau
HS nhận xét bài làm của bạnNêu yêu cầu của bài, vài HS đọc nối tiếp
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài, vài HS lên bảng cảlàm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạnNêu yêu cầu của bài , HS đứng tại chỗ trã
Trang 17HS nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài HS lên bảng đọc và viết phân số quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 18
Môn : Toán Tiết : 100 PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU
- Bước đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số
- Bước đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV : SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCCHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
a) Có 1 tạ muối chia thành 5 phần bằng nhau ,đã dùng hết 3 phần như thế Vậy đã dùng …… kg và còn lại …… kg
b) Có 1 tạ muối chia thành 100 phần bằng nhau Đã phát được 56 phần như thế Vậy đã phát …….tạ và còn …… tạ
c) Đoạn đường dài 1 km được chia thành 4 phần bằng nhau đội công nhân đã sửa được 3 đoạn như thế Vậy đã sửa được … km còn phải sửa ……km
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :(1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn HS hoạt động để nhận biết
và tự nêu được tính chất cơ
bản của phân số
48Hướng dẫn như trong SGKhoa , cho HS
tự nêu kết luận như trong SGKhoa và
GV giới thiệu đó là tính chất cơ bản
của phân số
Thực hành
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, HS tự làm bài
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 2 : Yêu cầu HS kiễm tra các phân
số trong bài sau đó trã lời câu hỏi
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
HS quan sát
Vài HS nhắc lại hai tính chất cơ
Gọi 2 HS lên bảng cả lớp làm vào vở bàitập
Nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài , vài HS lên bảng cảlớp giải vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn Nêu yêu cầu của bài, Gọi vài HS lên
Trang 198’ Bài 3 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài
Nhận xét bài làm và ghi điểm
bảng viết số thích hợp vào ô trống ,cả lớplàm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài HS nhắc lại tính chát cơ bản của hai phân số
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 20Tuần 21 Thứ hai ngày 16 tháng 01 năm 2012
Môn : Toán Tiết : 101 RÚT GỌN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- Bước đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản
- Biết cách rút gọn pjân số ( trong một số trường hợp đơn giản )
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác
II CHUẨN BỊ
GV : SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Tìm 5 phân số bằng mỗi phân số dưới đây :
1 20 18
2 40 24
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài :(1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Tổ chức cho HS hoạt động để
nhận biết thế nào là rút gọn phân số
Nêu vấn đề :Hướng dẫn như trong
SGKhoa
Có thể rút gọn phân số để được một
phân số có tử số và mẫu số bé đi mà
phân số mới gần bằng phân số đã cho
Ví dụ 1 : GV viết lên bảng hướng dãn
HS tìm phân số bằng nhau phân số đã
cho
Thực hành
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, HS tự làm bài
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 2 : Yêu cầu HS kiễm tra các phân
số trong bài sau đó trã lời câu hỏi
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 3 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
HS thực hiện
HS nhắc lại cách rýt gọn các phân số
HS làm theo hướng dẫn GV
Gọi 2 HS lên bảng cả lớp làm vào vở bàitập
Nhận xét bài làm của bạn Nêu yêu cầu của bài , HS trã lời câu hỏi
HS nhận xét bài làm của bạn Nêu yêu cầu của bài, Gọi vài HS lên
Trang 21HS nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài HS nhắc lại cách rút gọn phân số
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 22Thứ ba ngày 17 tháng 01 năm 2012
Môn : Toán Tiết : 102 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố và hình thành kĩ năng rút gọn phân số
- Củng cố về nhận biết hai phân số bằng nhau
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác
II CHUẨN BỊ
GV :SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS :Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Rút gọn phân số sau : 18 12 75 250; ; ;
27 8 100 100
3 Bài mới :
Giới thiệu bài : (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài ,rút gọn phân số , yêu cầu HS tự
làm bài
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, HS tự làm bài rồi kiễm tra chéo với
nhau
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 3 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài , yêu cầu HS tự làm bài
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 4 : Viết lên bảng sau đó vừa thực
hiện vừa giải thích cách làm
Nêu yêu cầu của bài , vài HS lên bảng cả lớp làm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài, gọi vài em lên bảng cả lớp làm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài , HS tự làm bài , có thể rút gọn các phân số để tìm phân số phân số đã cho
HS nhận xét bài làm của bạnNêu yêu cầu của bài , 2em lên bảng, cả lớp làm vào vở bài tập
Trang 23Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn 19 x 3 x 5 3HS nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài em nhắc lại cách rút gọn phân số
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 24Thứ tư ngày 18 tháng 01 năm 2012
Môn : Toán Tiết : 103
QUI ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số ( trường hợp đơn giản )
- Bước đầu biết thực hành quy đồng mẫu số hai phân số
- Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV : SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Tính :
3 x 5 x 7 12 x 5 15 x 7 35 x 8
7 x 5 x 8 9 x 4 18 x 6 5 x 7 x 2
3 Bài mới :
Giới thiệu bài :(1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
8”
22’
Hướng dẫn HS tìm cách quy đồng
mẫu số hai phân so á
3va5 Giới thiệu vấn đề
Ví dụ : Hướng dẫn như trong SGKhoa
Nhận xét : Cách qui đồng mẫu số các
phân số
Thực hành
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, các em tự làm bài và nêu cách qui
đồng các mẫu số
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, qui đồng mẫu số của các phấn số
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
HS tìm cách qui đồng mẫu số các phân số
HS thực hiện
3 em lên bảng cả lớp làm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài , 3 HS lên bảng cảlớp làm vào vở bài tập
Nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện qui đồng mẫu số của các phân số
5 Dặn dò ( 1 phút )
Trang 25- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 26
Thứ năm ngày 19 tháng 01 năm 2012
Môn : Toán Tiết : 104 QUI ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (tt)
I MỤC TIÊU
- Biết quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó mẫu số của một phân số được chọn làm
mẫu số chung ( MSC )
- Củng cố về cách quy đồng mẫu số hai phân số
-.Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV : SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Quy đồng mẫu số các phân số sau :
1 2 9; 7 12; 14
5va7 8va5 15va30 Nhận xét- ghi điểm
3 Bài mới :
Giới thiệu bài :(1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
phân số
Yêu cầu HS thực hiện qui đồng mẫu số
hai phân số
Yêu cầu HS nêu lại qui tắc
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, sau đó cho HS tự làm bài vào vở
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 3 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài
HS thực hiện
Vài HS nhắc lại qui tắc
Nêu yêu cầu của bài, 4 HS lên bảnggiải cả lớp làm vào vở baì tập
HS nhận xét bài làm của bạn Nêu yêu cầu của bài,1 em lên bảng giải
HS nhận xét bài làm của bạnNêu yêu cầu của bài, HS thảo cùng trãlời
Trang 27Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
9 = 9 x 3 = 27
8 8 x 3 24
HS nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài em nhắc lại cách qui đồng mẫu số hai phân số đã học
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
Trang 28Thứ sáu ngày 20 tháng 01 năm 2012
Môn : Toán Tiết : 105 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố và rèn kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số
- Bước đầu làm quen với quy đôngd mẫu số ba phân số ( trường hợp đơn giản )
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV : SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS :Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Quy đồng mẫu số các phân số sau
Giới thiệu bài :(1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
30’ Thực hành
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, HS tự làm bài
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, yêu cầu HS viết 2 phân số có mẫu
số là 1
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 3 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, h dẫn HS qui đồng mẫu số 3 phân
số , yêu cầu tìm mãu số chung của 3
phân số trên
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài, 2 em lên bảng cảlớp làm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài , vài HS Lên bảngcả lớp làm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài , 1 em lên bảngXét 7 , ta có : 60 : 12 = 5 nên :
7 = 7 x 5 = 35
Trang 29Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
12 12 x 5 60Xét 23 , ta có 60 : 30 = 2 nên :
23 = 23 x 2 = 46
30 30 x 2 60
HS nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài em nhắc lại cách qui đồng mẫu số của hai phân số
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 30Tuần 22 Thứ hai ngày 30 tháng 01 năm 2012
Môn : Toán
Tiết : 106 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
- Giúp HS củng cố khái niệm ban đầu về phân số
- Rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số ( chủ yếu là hai phân số )
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác
II CHUẨN BỊ
GV : SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Quy đồng mẫu số các phân số sau :
7va12 1312va1918 1 2 4; ;
3 7 5 Nhận xét- ghi điểm
3 Bài mới :
Giới thiệu bài : (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài,nhắc các em làm kết quả vào vở
bài tập
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài ,và tự làm bài
Có thể yêu cầu HS nhắc lại thế nào là
phân số lớn hơn 1 và phân số bé hơn 1
Bài 3 : Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Nhận xét và ghi điểm
Bài 4 : Yêu cầu HS làm bài vào vở
Chữa bài HS trên bảng , nhận xét và
ghi điểm
Nêu yêu cầu của bài
2 Hslên bảng , cả lớp làm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài , cả lớp làm vào vởbài tập và nhắc lại qui tắc
Vài HS lên bảng cả lớp làm vào vở bài tập
Vài HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở bài tập
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Vừa rồi chúng ta học bài gì ?
5 Dặn dò ( 1 phút )
Trang 31- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 32Thứ ba ngày 31 tháng 01 năm 2011
Môn : Toán Tiết : 107
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÓ CÙNG MẪU SỐ
I MỤC TIÊU
- Biết so sánh hai phân số có cúng mẫu số
- Củng cố về nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn 1
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV: SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Rút gọn phân số sau
27 ; 18 ; 132 ; 75
36 315 204 100
Nhận xét- ghi điểm
3 Bài mới :
Giới thiệu bài :(1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu
số ta làm như thế nào ?
Thực hành
Bài 1 : Yêu cầu HS tự so sánh các cặp
phân số sau đó báo cáo kết quả trước
lớp
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 2 : Cho HS so sánh 2 phân số , yêu
cầu HS làm tiếp các phần còn lại
Bài 3 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, tự làm bài
Nhận xét bài làm ghi điểm
Quan sát hình vẽ
2 < 3 hay 3 > 2
5 5 5 5 HS trã lời-Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta chỉ cần so sánh hai tử số Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn , phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn , nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.Nêu yêu cầu của bài, HS trã lời ,cả lớp làm vào vở bài tập
3 < 5 4 > 2 7 > 5 2 < 9
7 7 3 3 8 8 11 11
HS nhận xét bài làm của bạn Nêu yêu cầu của bài , HS trã lời 5 = 1 5
1 em lên bảng cả lớp làm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạnNêu yêu cầu của bài, 2em lên bảng cả lớplàm vào vở bài tập
Các phân số bé hơn 1 có mẫu số là 5 và tử
Trang 33số khác 0 là :
1 2 3 4
; ; ;
5 5 5 5
HS nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Vừa rồi chúng ta học bài gì ?
Muốân so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta làm như thế nào ?
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 34
Thứ tư ngày 01 tháng 02 năm 2012 Môn : Toán
Tiết : 108 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Cũng cố về các phép tính phan số
- Kỹ năng thực hiện các phép tính đúng trong bài
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác
II CHUẨN BỊ
GV : SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
Giới thiệu bài :(1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, yêu cầu HS tự làm bài
Nhận xét bài làm ghi điểm
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài , vài HS lên bảng cả lớp làm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài em nêu lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số
Trang 355 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 36
Thứ năm ngày 02 tháng 02 năm 2012
Môn : Toán Tiết : 109
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
I MỤC TIÊU
- Biết so sánh hai phân số khác mẫu số ( bằng cách quy đồng mẫu số hai phân số đó
- Củng cố về so sánh hai phân số cùng mẫu số
- Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV: SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tạp và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Rút gọn các phân số rồi so sánh :
a) 21 và 4 b) 30 và 9
28 16 48 24
21 = 21 : 7 = 3 ; 4 = 4 : 4 = 1 30 = 30 : 4 = 6 ; 9 = 9 : 3 = 3
28 28 : 7 4 16 16 : 4 4 32 32 : 4 8 24 24 :3 8Vậy 3 > 1 nên 21 > 4 6 > 3 nên 30 > 9
4 4 28 16 8 8 48 24
Nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới :
Giới thiệu bài :(1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
7’
7’
8’
Hướng dẫn HS so sánh hai phân số
khác mẫu số
Hướng dẫn HS theo trình tự như trong
SGKhoa
Hướng dẫn cho các nhóm HS nêu cách
giải quyết của nhóm mình
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số
ta làm như thế nào ?
Thực hành
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài , HS tự làm bài
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
HS trã lời theo SGKhoa
Nêu yêu cầu của bài , qui đồng mẫu số
2 phân số , gọi 2 em lên bảng cả lớplàm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn Nêu yêu cầu của bài, chia 2 nhóm , đạidiện nhóm lên giải bài tập
Trang 378’
.Cho 2 nhóm làmø bài tập , phát phiếu
cho 2 học sinh làm bài vào phiếu để
đính bảng
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm
Bài 3 : Cho HS đố vui để học
: Chia lớp ra làm 2 nhóm thi xem nhóm
nào làm nhanh và đúng hơn là thắng
cuộc Nhóm nào làm sai hay chậm hơn
sẽ thua cuộc
-Muốn biết bạn nào ăn nhiều bánh hơn
chúng ta làm như thế nào ?
- Để so sánh được số bánh của bai bạn
ăn ta cần phải làm gì ?
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
HS nhận xét bài làm của bạn
2 nhóm thi làm bài , xem ai làm nhanhvà đúng hơn
Mai ăn 3 cái bánh tức là đã ăn
3 = 3 x 5 = 15 cái bánh
8 8 x 5 40Hoa ăn 2 cái bánh tức là đã ăn
2 = 2 x 8 = 16 cái bánh
5 5 x 8 40
Vì 16 > 15 nên bạn Hoa ăn nhiều hơn
40 40 Chúng ta phải so sánh số bánh mà haibạn đã ăn với nhau
Quy đồng mẫu số các phân số
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài em nhắc lại qui tắc đã học
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 38Thứ sáu ngày 03 tháng 02 năm 2012
Môn : Toán Tiết : 110 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số , so sánh phân số với1
- Thưch hành sắp xếp ba phân số có cùng mẫu số theo thứ tự từ bé đến lớn
- Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV: SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tập và SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
Rút gọn các phân số sau rồi so sánh
15 và 28 18 và 16 12 và 27 45 và 48
27 36 45 20 28 63 55 88
Nhận xét –ghi điểm
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :(1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, GV hỏi :Muốn so sánh 2 phân số
khác mãu số ta làm gì ?
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, HS tự làm bài so sánh các phân số
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 3 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài, HS qui đồng mẫu số rồi so sánh
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 4 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài
Nêu yêu cầu của bài , các em trã lời
Ta qui đồng mẫu số rồi so sánh , 3 em lênbảng , cả lớp làm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài ,Vài HS lên bảng cảlớp làm vào vở bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài, HS thực hiện và nêukết quả
HS nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu của bài a) Ta có các phân số đẵ cho viết theo thứtự béø đến lớn là :
4 ; 5 ; 6
7 7 7Vậy các phân số đã cho xếp theo thứ tự từ
Trang 39Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
bé đến lớn là 2 3 5; ;
3 4 6
HS nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố : ( 3 phút )
-Goi vài em lên bảng nhắc lại qui tắc đã học
5 Dặn dò ( 1 phút )
- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 40Tuần 23 Thứ hai n gày 06 Thán g 02 năm 2012
Môn : Toán
Tiết :111 LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU
- So sánh hai phân số
- Tính chất cơ bản của phân số
- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính
II CHUẨN BỊ
GV: SGK ,mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
HS : Vở bài tập, SGKhoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Tiết trước chúng ta học bài gì ?
Cho 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con
So sánh các phân số sau bằng cách thuận tiện nhất
a) 1 ; 3 b) 5 ; 15 c) 5 ; 7
2 4 4 20 7 5
Nhận xét- ghi điểm
3 Bài mới :
Giới thiệu bài : (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 : Yêu cầu HS làm bài Đặt từng
câu hỏi yêu cầu HS trả lời trước lớp
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm
Bài 2 :Yêu cầu HS đọc đề bài trước lớp
Sau đó HStự làm bài
Bài 3 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài Hướng dẫn HS trả lời
Yêu cầu HS làm bài
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn
Bài 4 : Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài,hướng dẫn HS tự làm bài
GV chữ bài tập trước lớp , nhận xét và
tuyên dương một số bài làm của HS
nhận xét bài làm của bạn
Vài HS Lên bảng làm , cả lớp làm vào vở bài tập
Vài HS lên bảng giải cả lớp làm vào vở
1 HS đọc đề bài , HS trả lời câu hỏiVài HS lên bảng giải cả lớp làm vào vở bài tập
Vài HS lên bảng , cả lớp làm bài tập vào vở
4 Củng cố : ( 3 phút )
- Gọi vài HS nhắc lại qui tắc đã học
5 Dặn dò ( 1 phút )