III/ Sử dụng từ đồng nghĩa: VÝ dô 2: ë bµi 7 t¹i sao ®o¹n trÝch trong Chinh phô ng©m khóc lấy tiêu đề là : “Sau phút chia li” mà không phải là “Sau phót chia tay”?. Chia li và chia tay đ[r]
Trang 3Tiết 35: Từ đồng nghĩa
Trang 4I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
1.VÝ dơ 1 – B¶n dÞch th¬ “ Xa ng¾m th¸c nĩi L” B¶n dÞch th¬ Xa ng¾m th¸c nĩi L “ Xa ng¾m th¸c nĩi L” ”
N¾ng räi H ¬ng L« khãi tÝa bay,
Xa tr«ng dßng th¸c tr íc s«ng nµy.
N íc bay th¼ng xuèng ba ngh×n th íc,
T ëng d¶i ng©n hµ tuét khái m©y.
(T ¬ng Nh dÞch)
räi = chiÕu, soi tr«ng = nh×n, ngã, nhßm, dßm …
Trang 5Ví dụ 2:
Từ trông trong bản dịch có nghĩa là “ Xa ngắm thác núi Lư” nhìn để nhận biết ” Ngoài ra từ trông còn có các nghĩa sau đây:
a) Coi sóc, giữ gìn cho yên ồn
b) Mong
trông coi, chăm sóc.
hy vọng, trông mong
I/ Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng nghúa?
Trang 6- Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Một từ có thể thuộc nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
I/ Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng nghúa?
Trang 7II/ Caực loaùi tửứ ủoàng nghúa.
Ví dụ:
Rủ nhau xuống bể mò cua,
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
(Trần Tuấn Khải)
Chim xanh ăn trái xoài xanh,
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
(Ca Dao)
“ Xa ngắm thác núi Lư” quả ” và “ Xa ngắm thác núi Lư” trái ” : giống nhau hoàn toàn về nghĩa
=> từ đồng nghĩa hoàn
Trang 8Ví dụ 2:
- Tr ớc sức tấn công nh vũ bão và tinh thần chiến đấu
dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh
đã bỏ mạng.
- Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay (Truyện cổ Cu Ba)
- Giống: đều có nghĩa là chết
- Khác: Saộc thaựi yự nghúa.
* “ Xa ngắm thác núi Lư” bỏ mạng :” là chết vô ích (mang sắc thái khinh bỉ)
=> Từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
II/ Caực loaùi tửứ ủoàng nghúa.
Trang 9- Có hai loại :
+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn: không phân biệt nhau
về sắc thái nghĩa.
+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn: có sắc thái nghĩa khác nhau.
II/ Caực loaùi tửứ ủoàng nghúa.
Trang 10III/ Sửỷ duùng tửứ ủoàng nghúa:
Ví dụ 1:
- Tr ớc sức tấn công nh vũ bão và tinh
thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời
của quân Tây Sơn, hàng vạn quân
anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay.
Rủ nhau xuống bể mò cua,
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
trái , quả thay thế cho nhau đ ợc vì là từ đồng nghĩa hoàn toàn.
Bỏ mạng , hi sinh không thay thế cho nhau đ ợc vì sắc thái biểu cảm khác nhau.
hi sinh
bỏ mạng
bỏ mạng
hi sinh
trái
quả
Trang 11Ví dụ 2:
ở bài 7 tại sao đoạn trích trong Chinh phụ ngâm khúc lấy tiêu đề là : Sau phút “ Xa ngắm thác núi Lư” chia li” mà không phải là Sau “ Xa ngắm thác núi Lư”
phút chia tay ” ?
Chia li và chia tay đều có nghĩa là rời nhau, mỗi ng ời đi một nơi nh ng đoạn trích Chinh phụ ngâm lấy tiêu đề là “ Xa ngắm thác núi Lư”Sau
tả đ ợc cảnh ngộ bi sầu của ng ời chinh phụ.
III/ Sửỷ duùng tửứ ủoàng nghúa:
Trang 12Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa cũng có thể thay thế cho nhau Khi nói cũng nh khi viết, cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.
III/ Sửỷ duùng tửứ ủoàng nghúa:
Trang 13IV/ Luyeọn taọp:
Bài tập 1: Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau
nhà thơ
gan dạ
mổ xẻ
của cải
n ớc ngoài
chó biển
đòi hỏi năm học loài ng ời thay mặt
= duừng caỷm
= thi sú
= phaóuthuaọt
= taứi saỷn
= ngoaùi quoỏc
= haỷi caồu
= yeõu caàu
= nieõn khoaự
= nhaõn loaùi
= ủaùi dieọn
Trang 14Bài tập 2: Tìm từ gốc ấn-Âu đồng nghĩa với các từ sau:
máy thu thanh
sinh tố
xe hơi
d ơng cầm
= ra-ủi-oõ
= vi-ta-min
= oõ-toõ
= pi-a-noõ
Trang 15Bài tâp3: Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân:
Mũ- nón Dứa - khóm
Chén- bát
Trang 16Bài 4: Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ màu đỏ trong các câu sau:
trao tiễn phàn nàn.
cười từ trần
Trang 17Bài tập5: Viết đoạn văn từ 3 đến 5 câu có sử dụng
từ đồng nghĩa.
Trang 18Những kiến thức cần nhớ
1 Thế nào là từ đồng nghĩa
2 Các loại từ đồng nghĩa
3 Cách sử dụng các từ đồng nghĩa
Trang 19V BàI TậP Về NHà
1 Học thuộc các ghi nhớ
2 Làm các bài tập còn lại
3 Tìm các từ đồng nghĩa ở địa ph ơng