Bài tập : Giải thích nghĩa của mỗi từ xuân trong các trường hợp sau và cho biết nghĩa của mỗi từ xuân ấy mang nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?. Và chuyển theo phương thức nào?.[r]
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ LỚP 9c !
Trang 2CÊu t¹o tõ
Trang 4- Từ chỉ gồm một tiếng là từ đơn
- Từ gồm hai hoặc nhiều tiếng là từ
phức
- Những từ phức đ ợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng
có quan hệ với nhau về nghĩa đ ợc gọi là từ ghép
- Những từ phức có quan hệ láy âm giữa
các tiếng đ ợc gọi là từ từ láy
Trang 5Từ ghộp Từ lỏy
Nho nhỏ, xa xụi, lấp lỏnh, gật gự, lạnh lựng, bọt bốo
ngặt nghèo, giam giữ,
bó buộc, t ơi tốt,cỏ cây,
đ a đón, nh ờng nhịn,
rơi rụng, mong muốn
Trang 6Nh÷ng tõ l¸y cã sù
“gi¶m nghÜa”
Nh÷ng tõ l¸y cã sù
“t¨ng nghÜa”
Trăng trắng,đèm đẹp, xôm
xốp, nho nhỏ Sạch sành sanh, sát sàn sạt, nhấp nhô
Trang 7“T t à tà à tà bóng ngả về tây Chị em thơ thẩn dan tay ra về Bước dần theo ngọn tiểu khê Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh
Nao nao dòng nước uốn quanh Dịp cầu nho nhỏ cuối ghènh bắc ngang”
(Truyện Kiều – Nguyễn Du)
Đọc đoạn thơ sau:
a) chỉ ra các từ láy có trong đoạn thơ?
b)Những từ láy nào đã góp phần diễn tả tâm trạng của người di lễ hội trở về?
T t à tà à tà thơ thẩn
thanh thanh Nao nao
nho nhỏ
thơ thẩn
Nao nao
Trang 8-> hoàn cảnh, môi tr ờng xã hội có ảnh h ởng quan trọng
đến tính cách, đạo đức của con ng ời
a.gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
b.đánh trống bỏ dùi
-> làm việc không đến nơi đến chốn, bỏ dở, thiếu trách nhiệm
c chó treo mèo đậy
-> muốn giữ gìn thức ăn, với chó phải treo lên, với mèo phải đậy lại
d đ ợc voi đòi tiên
-> tham lam, đ ợc cái này lại muốn cái khác cao hơn
e n ớc mắt cá sấu
-> sự thông cảm, th ơng xót giả dối nhằm đánh lừa ng ời khác
Trang 9Thành ngữ Tục ngữ
+ Tục ngữ: th ờng là một câu, thể hiện những
kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt
+Thành ngữ: th ờng là
một cụm từ cố định,
biểu thị một ý
nghĩa hoàn chỉnh
thường cú giỏ trị biểu
cảm cao
Trang 111.Khái niệm:
Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động,
quan hệ…) mà từ biểu thị.) mà từ biểu thị
2.Bài tập:
2.1: Chọn cách hiểu đúng trong những cách hiểu sau đây:
a.Nghĩa của từ mẹ là “ng ời phụ nữ, có con, nói trong quan hệ với con.” b.Nghĩa của từ mẹ khác với nghĩa của từ bố ở phần “ng ời phụ nữ có con.”
c.Nghĩa của từ mẹ không thay đổi trong hai câu: Mẹ em rất hiền và
Thất bại là mẹ thành công.
d.Nghĩa của từ mẹ không có nghĩa nào chung với nghĩa của từ bà.
Trang 12- Từ nhiều nghĩa: là một từ cú thể cú một nghĩa
ho c nhi u ngh a ặc nhiều nghĩa ều nghĩa ĩa
- Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ: là hiện t ợng thay đổi nghĩa của
từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa Trong từ nhiều nghĩa có:
+ Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hình thành nghĩa
khác.
+ Nghĩa chuyển là nghĩa đ ợc hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc
Trang 13Nçi m×nh thªm tøc nçi nhµ
ThÒm hoa mét b íc lÖ hoa mÊy hµng (NguyÔn Du, TruyÖn KiÒu)
Trang 14Bài tập : Giải thích nghĩa của mỗi từ xuân trong các trường hợp sau và cho biết nghĩa của mỗi từ xuân ấy mang nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? Và chuyển theo phương thức nào?
a) Mùa xuân là tết trồng cây
Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.
b) Ngày xuân con én đưa thoi
c) Trước lầu Ngưng Bích khóa xuân.
Trang 15Câu 1: Các từ nguồn gốc, con cháu thuộc kiểu cấu tạo từ nào?
Câu 2: Điền thêm yếu tố vào chỗ trống (…) mà từ biểu thị ) để thành ngữ đ ợc trọn vẹn
a Lời …) mà từ biểu thị .tiếng …) mà từ biểu thị B.Một nắng hai …) mà từ biểu thị .
C Bách chiến bách…) mà từ biểu thị D Sinh …) mà từ biểu thị lập nghiệp
- …) mà từ biểu thị.…) mà từ biểu thị.…) mà từ biểu thị.…) mà từ biểu thị .: học và luyện tập để có hiểu biết, có kĩ năng.
- …) mà từ biểu thị.…) mà từ biểu thị.…) mà từ biểu thị.…) mà từ biểu thị : nghe hoặc thấy ng ời ta làm rồi làm theo, chứ không đ ợc ai trực tiếp dạy bảo.
- …) mà từ biểu thị.…) mà từ biểu thị.…) mà từ biểu thị.…) mà từ biểu thị .: tìm tòi, hỏi han để học tập.
Câu 3: Hãy điền các từ:
vào chỗ trống trong những câu d ới đây sao cho phù hợp:
học hỏi, học tập, học lỏm,
cơ
thắng
Trang 161.Bài cũ:
+ Học thuộc các khái niệm về:
Từ đơn, từ phức, thành ngữ, từ nhiều nghĩa và hiện t ợng
chuyển nghĩa của từ
+ Hoàn thành tất cả các bài tập vào
vở
2.Chuẩn bị bài mới:
-Soạn bài Tổng kết về từ vựng(T2) -Ôn
lại lí thuyết và làm các bài tập của các phần : Từ đồng âm,
từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độ khái quát nghĩa của từ
và tr ờng từ vựng