1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ngữ văn 7 bài 9 từ đồng nghĩa 3

9 473 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 612,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨHãy vận dụng kiến thức về chữa lỗi về quan hệ từ để chỉ ra lỗi sai trong các câu sau và cách sửa :?. a/ Chỳng ta phải sống cho thế nào để chan hũa với mọi người =>Lỗi dùng

Trang 1

NGỮ VĂN 7

TỪ

ĐỒNG NGHĨA

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Hãy vận dụng kiến thức về chữa lỗi về quan hệ từ để chỉ ra lỗi sai trong các câu sau và cách sửa :?

a/ Chỳng ta phải sống cho thế nào để chan hũa với mọi người

=>Lỗi dùng sai quan hệ từ: thay cho = như ; thay để = cho

b/ Sống trong xã hội của phong kiến đương thời, nhân dân ta bị

áp bức bóc lột vô cùng tàn bạo.

như cho

=>Lỗi dùng thừa quan hệ từ: của -> bỏ

b/ Sống trong xã hội phong kiến đương thời, nhân dân ta bị áp bức bóc lột vô cùng tàn bạo.

Trang 3

Tiếng Việt.Tiết 35: Từ đồng nghĩa

I Thế nào là từ đồng nghĩa

Gv gọi hs

đọc dữ liệu

sgk

Các từ đồng nghĩa với:

- rọi:

- trông:

+ nhìn:

+ coi sóc, giữ gìn:

+ mong:

Hãy tìm

các từ đồng

nghĩa với

các từ bên?

- chiếu, soi, dọi

- ngó, xem, liếc, nhòm

- giữ, coi chừng, canh chừng, ngó ngàng

- ngóng, đợi, chờ

Qua đó em

hãy rút ra

khái nệm

về từ đồng

nghĩa và

nhận xét về

nó? => Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống hoặc gần gióng nhau Một từ nhiều

nghĩa có thể có thể thuộc vào nhiều nhóm

từ đồng nghĩa khác nhau.

=> Ghi nhớ: sgk

Trang 4

Tiếng Việt.Tiết 35: Từ đồng nghĩa

II Các loại từ đồng nghĩa

Gv gọi hs

đọc ngữ

liệu sgk

Hãy so sánh

nghĩa của

hai từ “ trái”

và “quả” ?

* So sánh quả

trái

=>nghĩa giống nhau hoàn toàn vì có thể thay thế cho nhau trong mọi

trường hợp

Rủ nhau xuống bể mò cua

Đem về nấu mơ chua trên rừng

Chim xanh ăn xoài xanh

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa

=> từ đồng nghĩa hoàn toàn

Trang 5

Tiếng Việt.Tiết 35: Từ đồng nghĩa

II Các loại từ đồng nghĩa

Gv gọi hs

đọc ngữ

liệu sgk

Hãy so sánh

nghĩa của

hai từ “ hi

sinh” và “bỏ

mạng” ?

Chúng có

nét nào

giống và

khác nhau?

* So sánh

bỏ mạng

hi sinh

+ giống: đều chỉ trạng thái tim

ngừng đập, phổi ngừng hô hấp ( chết)

+ khác: sắc thái biểu cảm của mỗi từ.

- hi sinh: có sắc thái trang trọng, tôn kính

- bỏ mạng: có sắc thái khinh miệt

VD:Công chúa Ha-ba-na đã anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay

=> không phù hợp, không thể thay thế cho

nhau vì sắc thái biểu cảm khác nhau

=> từ đồng nghĩa không hoàn toàn => Ghi nhớ: SGK

Trang 6

Tiếng Việt.Tiết 35: Từ đồng nghĩa

III Sử dụng từ đồng nghĩa

Từ sự thay đổi

của từ “ quả”

cho “trái”, từ

“bỏ mạng” thay

cho “hi sinh” ở

mục II, em hãy

nhận xét?

=> Từ đồng nghĩa không phải khi

nào cũng có thể thay thế cho nhau

vì sắc thái biểu cảm khác nhau

Tại sao trong

đoạn trích Chinh

phụ ngâm ở bài

7, văn bản lại

lấy tiêu đề là

Sau phút chia li

mà không phải

là Sau phút chia

tay?

Bởi vì:

- Chia tay : sắc thái bình thường

- Chia li : sắc thái cổ, diễn tả được cảnh ngộ bi sầu của người chinh phụ

=> Khi nói, khi viết cần cân nhắc lựa

chọn trong số các từ đồng nghĩa những

từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm

=> Ghi nhớ: SGK

Trang 7

Tiếng Việt.Tiết 35: Từ đồng nghĩa

IV Luyện tập:

Bài tập 1: Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau đây:

- gan dạ: - nhà thơ:

- mổ xẻ: - của cải:

- nước ngoài: - chó biển:

- đòi hỏi: - năm học:

- loài người: - thay mặt:

yêu cầu niên khoá

Bài tập 2: Tìm từ gốc Ấn-Âu đồng nghĩa với các từ sau đây:

- máy thu thanh: - xe hơi:

- sinh tố: - dương cầm:

Ra-đi-ô ô-tô Vi-ta-min pi-a-nô

Trang 8

Tiếng Việt.Tiết 35: Từ đồng nghĩa

IV Luyện tập:

Bài tập 4: Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ sau đây:

kêu

- Món quà anh gửi, tôi đã tận tay chị ấy rồi

- Bố tôi khách ra đến cổng rồi mới trở về

- Cậu ấy gặp khó khăn một tí đã

- Anh đừng làm như thế người ta cho đấy

- Cụ ốm nặng đã hôm qua rồi

đưa

đưa

nói đi

trao

tiễn

đàm tiếu

than vãn

mất

Bài tập 5: Phân biệt nghĩa của các từ trong các nhóm từ đồng nghĩa sau:

- Ăn : sắc thái bình thường

- Xơi : lịch sự, xã giao

- Chén : thân mật, thông tục

- Mẫu:

Trang 9

Tiếng Việt.Tiết 35: Từ đồng nghĩa

IV Luyện tập:

Bài tập6: Chọn từ tích hợp điền vào các câu theo mẫu sau:

- Mẫu: thành tích thành quả

- Thế hệ mai sau sẽ được hưởng của công cuộc đổi mới hôm nay

- Trường ta đã lập nhiều để chào mừng ngày Quốc khánh mồng 2 tháng 9

V Hướng dẫn hoạt động nối tiếp:

- Học phần ghi nhớ SGK

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị tiết 40: Cách lập ý trong văn bản biểu cảm

Ngày đăng: 14/01/2016, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w