Từ đồng nghĩa Nghĩa giống nhau.. Nghĩa gần giống nhau... Từ nhiều nghĩa... Sắc thái phân biệt Nghĩa riêng:... người trao vật không phân biệt ngôi thứ với người nhận vật
Trang 1TaiLieu.VN
Trang 2Nêu các lỗi thường gặp khi sử dụng quan hệ từ ?
KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Thiếu quan hệ từ.
- Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa.
- Thừa quan hệ từ.
- Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết.
Trang 3Tiết 35 – Tiếng Việt:
Trang 4Tiết 35 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa? XA NGẮM THÁC NÚI LƯ
Nắng Hương Lô khói tía bay,
Xa dòng thác trước sông này.
Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.
( Lí Bạch )
* R ọi : Hướng ánh sáng phát ra đến một điểm nào đó.
1 X ét ví dụ : SGK
Soi : Chiếu ánh sáng vào một vật nào đó để nhận biết.
Từ đồng nghĩa
Nghĩa
giống nhau.
Nghĩa gần giống nhau.
rọi trông
Chiếu: Hướng ánh sáng đến một điểm nào đó.
Rọi - Chiếu Rọi - Soi
* Trông: Dùng mắt nhìn để nhận biết
Nhìn: Dùng mắt đưa vào hướng nào đó để nhận biết.
Ngắm: Nhìn kĩ,nhìn say sưa để thỏa lòng yêu thích
Trông - Nhìn Trông – Ngắm
Trang 5I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Từ đồng nghĩa là những từ
có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau
Trông
Nhìn:
Coi sóc:
đợi,
(ngó,nhòm, liếc…) (giữ gìn, chăm sóc ) (chờ,
- Một từ nhiều nghĩa
có thê
thuộc vào nhiều nhóm từ
đồng nghĩa khác nhau
(Từ nhiều nghĩa)
Trang 6Bài 1
Nhóm 1
1 Gan dạ
2 Nhà thơ
3 Mổ xẻ
Tìm từ đồng nghĩa với các từ cho trước
Bài 2
Nhóm 2
1 Máy thu thanh
2 Dương cầm
3 Sinh t ố
Bài 3
Nhóm 3
1 B ắp
2 Heo
3 Mãng cầu
1 Can đảm
2 Thi nhân
3 Phẫu thuật
1 Ra-đi-ô
2 Pi-a-nô
4 Vi-ta-min
1 Ng ô
2 Lợn
3 Na
Đồng nghĩa giữa từ
mượn và
từ thuần Việt
Đồng nghĩa giữa từ toàn dân và từ địa phương
Trang 7I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
II/ Các loại từ đồng nghĩa:
9
- Rủ nhau xuống bể mò cua, Đem về nấu mơ chua trên rừng.
(Trần Tuấn Khải)
- Chim xanh ăn xoài xanh,
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
(Ca dao)
Quả - Trái
Đồng nghĩa hoàn toàn
quả
trái
-
-Nghĩa giống nhau
-Thay thế cho nhau
-Khụng phõn biệt sắc thỏi
Trang 8Tiết 35 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
II/ Các loại từ đồng nghĩa:
- Đồng nghĩa hoàn toàn:
Không phân biệt nhau về
sắc thái nghĩa
- Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng
- Chị Võ Thị Sáu đã anh dũng hy sinh khi chưa đầy 17 tuổi
Chết (mất khả năng sống)
- Đồng nghĩa không hoàn
toàn : Sắc thái nghĩa khác
nhau
10
Ví dụ 2:
Nghĩa chung:
Hy sinh: chết vì mục đích cao cả (kính trọng)
Bỏ mạng: chết vô ích ( khinh bỉ)
Đ ồng nghĩa không hoàn toàn.
Sắc thái phân biệt Nghĩa riêng:
Trang 9I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
II/ Các loại từ đồng nghĩa:
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa:
- Chia li: Xa nhau lâu dài, thậm chí vĩnh biệt
( sắc thái cổ xưa )
Xa nhau có tính chất tạm thời
Tại sao đoạn trích “Chinh phụ ngâm khúc” lấy tiêu đề “sau phút chia li” mà không phải “sau phút chia tay” ?
Quả - Trái Thay thế cho nhau được
(sắc thái
(sắc thái ý nghĩa không thay đổi)
Hy sinh
Bỏ mạng Không thay thế cho nhau được
(sắc thái
(sắc thái ý nghĩa có thay đổi)
- Chia tay :
- Không phải bao giờ từ
đồng nghĩa cũng có thế thay
thế cho nhau
-Khi nói cũng như khi viết,cần
cân nhắc để chọn trong số các
từ đồng nghĩa những từ thể
hiện đúng thực tế khách quan
và sắc thái biểu cảm
Trang 10TaiLieu.VN
Trang 11I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
II/ Các loại từ đồng nghĩa:
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa:
IV/ Luyện tập
Trang 12Tiết 35 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG NGHĨA
IV/ Luyện tập:
Bài tập 5/116: phân
biệt nghĩa của các từ
trong nhóm từ đồng
nghĩa sau:
kẹo
Cho, Tặng, Biếu
người trao vật có ngôi thứ thấp hơn hoặc ngang bằng người nhận, tỏ sự kính trọng
người trao vật không phân biệt ngôi thứ với người nhận vật được trao thường tỏ lòng quí mến , trân trọng
người trao vật có ngôi thứ cao hơn hoặc ngang bằng người nhận, gần gũi, yêu thương
Biếu:
Tặng:
Cho:
Trang 13Ăn : sắc thái bình thường (trung tính)
Xơi : sắc thái trang trong, lịch sự
Chén : sắc thái thân mật, xuồng xã
Trang 14Tiết 35 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG NGHĨA
IV/ Luyện tập:
Bài tập 6/116: chọn
từ thích hợp điền vào
của công cuộc đổi mới hôm nay.
nay
thành quả,
- Trường ta đã lập nhiều đê chào mừng ngày Quốc khánh mồng 2 tháng 9.
thành tích
thành quả
thành tích a/
Trang 15IV/ Luyện tập:
Bài tập 5/116:
Bài tập 6/116:
Bài tập 8/117: Đặt
câu với từ cho sẵn:
Trang 16các câu sau :
a Ông bà cha mẹ đã lao động vất vả, tạo ra thành quả để con cháu đời sau
b Phòng tranh có nhiều bức tranh của các hoạ sĩ nổi tiếng
hưởng thụ
hưởng lạc
trưng bày trình bày
Trang 171 Món quà anh gửi, tôi đã
đưa tận tay chị ấy rồi
2 Bố tôi đưa khách ra đến
cổng rồi mới trở về
1 Món quà anh gửi, tôi đã
trao tận tay chị ấy rồi.
2 Bố tôi tiễn khách ra đến
cổng rồi mới trở về
Trang 18Bài 7
- Nó ……… tử tế với mọi người xung quanh nên ai
cũng mến nó.
-Mọi người đều bất bình trước thái độ …… của nó đối với trẻ
em.
đối xử đối đãi
đối xử
Trong các cặp câu sau, câu nào có thể dùng hai từ đồng nghĩa thay thế nhau, câu nào chỉ dùng được một trong hai từ đồng nghĩa đó?
a.
Trang 19- Học bài: + Thế nào là từ đồng nghĩa.
+ Các loại từ đồng nghĩa.
+ Sử dụng từ đồng nghĩa.
- Bài tập: + Làm bài tập bổ sung sgk;
+ Hoàn thành các bài tập vào vở.
+ Viết đoạn văn từ 5 đến 7 câu (nội dung tùy chọn), trong đoạn văn có ít nhất 2 cặp từ đồng nghĩa.
- Chuẩn bị bài học: Qua Đèo Ngang (bà Huyện Thanh Quan)
Trang 20TaiLieu.VN