1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ngữ văn 7 bài 9 từ đồng nghĩa 14

38 498 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỪ ĐỒNG NGHĨAHi sinh, bỏ mạng chÕt Hi sinh Chết vì nghĩa vụ, lí tưởng cao cả sắc thái kính trọng Bỏ mạng Chết vô ích sắc thái khinh bỉ Sắc thái nghĩa khác nhau Từ đồng nghĩa không

Trang 1

TỪ ĐỒNG NGHĨA MÔN : NGỮ VĂN

Lớp 7

Trang 2

Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,

Xa trông dòng thác trước sông này.

Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.

Trang 3

Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,

Xa trông dòng thác trước sông này

Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước,Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây

Trang 7

(a)Bác Sầu là người trông trường.

(b)Bác tôi trông con về từ sáng đến giờ.

Từ “trông” là một từ nhiều nghĩa

(có thể) thuộc nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.

Trang 8

- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.

Trang 9

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

Bài tập 1 / 115 Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau đây :

Trang 10

1.So sánh nghĩa của từ quả và trái trong hai ví dụ

sau: - Rủ nhau xuống bể mò cua,

Đem về nấu quả mơ chua trên rừng

(Trần Tuấn Khải)

- Chim xanh ăn trái xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa

(Ca dao)

Trang 11

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

Quả, trái: (Khái niệm sự vật) -Là bộ phận của cây do bầu nhụy phát triển thành quả

Trang 12

I.Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

2 Ghi nhớ: SGK / 114

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

Ví dụ: quả - trái

Bài tập 2 / 115 Tìm từ có gốc Ấn – Âu đồng nghĩa với các từ sau đây :

- máy thu thanh

- sinh tố

- xe hơi

- dương cầm

Trang 13

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

2 / 115 Tìm từ có gốc Ấn – Âu đồng nghĩa với các từ sau đây :

-máy thu thanh - ra-đi-ô

I.Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK / 114

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

Ví dụ: quả - trái

Trang 14

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

2 / 115 Tìm từ có gốc Ấn – Âu đồng nghĩa với các từ sau đây :

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

Ví dụ: quả - trái

Trang 15

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

2 / 115 Tìm từ có gốc Ấn – Âu đồng nghĩa với các từ sau đây :

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

Ví dụ: quả - trái

Trang 16

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

2 / 115 Tìm từ có gốc Ấn – Âu đồng nghĩa với các từ sau đây :

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

Ví dụ: quả - trái

Trang 17

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

2 / 115 Tìm từ có gốc Ấn – Âu đồng nghĩa với các từ sau đây :

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

Ví dụ: quả - trái 3 / 115 Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân (phổ thông).

Mẫu: heo – lợn

Trang 18

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

gương – kính

Trang 19

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

mãng cầu - na

Trang 20

- Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay

(Truyện cổ Cu-ba)

Trang 21

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

Hi sinh, bỏ mạng

( chÕt )

Hi sinh Chết vì nghĩa vụ, lí tưởng

cao cả (sắc thái kính trọng )

Bỏ mạng Chết vô ích (sắc thái khinh bỉ)

Sắc thái nghĩa khác nhau

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Trang 22

I.Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

2 Ghi nhớ: SGK / 114

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

Ví dụ: quả - trái

2.Từ đồng nghĩa không hoàn

toàn:

Ví dụ: hi sinh – bỏ mạng

Trang 23

người trao vật có ngôi thứ cao

hơn hoặc ngang bằng người nhận.

Tặng:

người trao vật không phân biệt

ngôi thứ với người nhận vật được trao, thường để khen ngợi, khuyến khích, tỏ lòng quí mến.

Biếu:

người trao vật có ngôi thứ thấp

hơn hoặc ngang bằng người nhận, tỏ sự kính trọng.

Trang 24

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

5 / 116 Phân biệt nghĩa của các từ trong các nhóm từ đồng nghĩa sau:- tu, nhấp, nốc

Tu: uống nhiều liền một mạch, bằng

cách ngậm trực tiếp vào miệng vật

đựng (chai hay vòi ấm).

Trang 25

I.Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

2 Ghi nhớ: SGK / 114

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

1.Những từ đồng nghĩa hoàn toàn

(không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa)

2.Những từ đồng nghĩa không

hoàn toàn (có sắc thái nghĩa khác

nhau)

Vậy có mấy loại từ đồng nghĩa? Đó là những loại nào?

3 Ghi nhớ: SGK / 114

Trang 26

I.Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

2 Ghi nhớ: SGK / 114

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

Trang 27

1 Thử thay các từ đồng nghĩa quả và trái , bỏ mạng

và hi sinh trong các ví dụ dưới đây và rút ra nhận xét ?

- Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.

- Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay

- Chim xanh ăn trái xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa

(Ca dao)

Trang 28

1 Thử thay các từ đồng nghĩa quả và trái , bỏ mạng

và hi sinh trong các ví dụ dưới đây và rút ra nhận xét ?

- Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã hi sinh.

- Công chúa Ha-ba-na đã bỏ mạng anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay

- Chim xanh ăn quả xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.

(Ca dao)

-> Quảtrái có thể thay thế cho nhau vì sắc thái

ý nghĩa giống nhau

-> Hi sinhbỏ mạng không thể thay thế cho nhau vì có sắc thái ý nghĩa khác nhau

Trang 29

I.Thế nào là từ đồng nghĩa?

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

2.Từ đồng nghĩa không hoàn toàn:

III.Sử dụng từ đồng nghĩa:

-Quả và trái có thể thay thế cho

nhau vì sắc thái ý nghĩa giống

nhau

-Hi sinh và bỏ mạng không thể

thay thế cho nhau vì có sắc thái

ý nghĩa khác nhau

2.Tại sao đoạn trích trong Chinh

phụ ngâm khúc lấy tiêu đề là

Sau phút chia li mà không phải

là Sau phút chia tay ?

Học sinh thảo luận theo nhóm trong thời gian 3 phút

Trang 30

I.Thế nào là từ đồng nghĩa?

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

2.Từ đồng nghĩa không hoàn toàn:

III.Sử dụng từ đồng nghĩa:

-Quả và trái có thể thay thế cho

nhau vì sắc thái ý nghĩa giống

nhau

-Hi sinh và bỏ mạng không thể

thay thế cho nhau vì có sắc thái

ý nghĩa khác nhau

2.Tại sao đoạn trích trong Chinh

phụ ngâm khúc lấy tiêu đề là

Sau phút chia li mà không phải

là Sau phút chia tay ?

Vì: Chia li : xa nhau lâu dài có khi là

mãi mãi (vĩnh biệt) không có ngày gặp lại Vì kẻ đi trong bài thơ này là

ra trận nơi cái sống và cái chết luôn

kề cận nhau Nó cũng vừa mang sắc thái cổ xưa và diễn tả được cảnh ngộ sầu bi của người chinh phụ

- Chia tay : Xa nhau có tính chất

tạm thời, thường là sẽ gặp lại nhau trong một khoảng thời gian

* Ghi nhớ: SGK / 115

-Tiêu đề Sau phút chia li hay

hơn Sau phút chia tay

Trang 31

I.Thế nào là từ đồng nghĩa?

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

2.Từ đồng nghĩa không hoàn toàn:

III.Sử dụng từ đồng nghĩa:

-Quả và trái có thể thay thế cho nhau

vì sắc thái ý nghĩa giống nhau.

-Hi sinh và bỏ mạng không thể thay

thế cho nhau vì có sắc thái ý nghĩa

khác nhau.

* Ghi nhớ: SGK / 115

-Tiêu đề Sau phút chia li hay

hơn Sau phút chia tay

IV.Luyện tập:

Trang 32

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

Bài tập 4 / 115 Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm trong các câu sau:

1.Món quà anh gửi, tôi đã

đưa tận tay chị ấy rồi

1.Món quà anh gửi, tôi đã

trao tận tay chị ấy rồi

2.Bố tôi tiễn khách ra đếncổng rồi mới trở về

3.Cậu ấy gặp khó khănmột tí đã phàn nàn

4.Anh đừng làm như thếngười ta trách cho đấy

5.Cụ ốm nặng đã mất

hôm qua rồi

Trang 33

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

Bài tập 6 / 116 Chọn từ thích hợp điền vào các câu dưới đây:

b.ngoan cường, ngoan cố

a.thành tích, thành quả.

-Thế hệ mai sau sẽ được hưởng của cụng cuộc đổi mới hụm nay -Trường ta đã lập nhiều để chào mừng ngày Quốc khánh 2/9.

-Bọn địch chống cự đã bị quân ta tiêu diệt

-Ông đã giữ vững khí tiết cách mạng

-Lao động là thiêng liêng, là nguồn sống, nguồn hạnh phúccủa mỗi người

Trang 34

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

a.đối xử, đối đãi.

b.trọng đại, to lớn

Đối đãi / đối xử

- Nó tử tế với mọi người xung quanh nên ai cũng mến nó.

- Mọi người đều bất bình trước thái độ của nó đối với trẻ

- Ông ta thân hình nhưư hộ pháp to lớn

Bài tập 7 / 116 Trong các cặp câu sau, câu nào có thể dùng hai từ đồng nghĩa thay thế nhau, câu nào chỉ dùng được một trong hai

từ đồng nghĩa đó?

Trang 35

- Kết quả hai đội hòa nhau 0-0.

- Kẻ làm ác sẽ có ngày gánh lấy hậu quả.

Trang 36

I.Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

2 Ghi nhớ: SGK / 114

Bài tập 1 / 115

II.Các loại từ đồng nghĩa:

1.Từ đồng nghĩa hoàn toàn:

- Quả và trái có thể thay thế cho

nhau vì sắc thái ý nghĩa giống nhau.

- Hi sinh và bỏ mạng không thể thay thế cho nhau vì có sắc thái ý nghĩa khác nhau.

-Tiêu đề Sau phút chia li hay hơn

Sau phút chia tay

Trang 37

1 Học thuộc các ghi nhớ.

2 Làm các bài tập còn lại trong SGK vào vở bài tập.

+Xem phần gợi ý trong SGK từ trang 117 - 121

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ngày đăng: 14/01/2016, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm