* HĐ2: Địa lí kinh tế - Mục tiêu: Trình bày các nhân tố ảnh hưởng và tình hình phát triển, phân bố của ngành nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ - Phương pháp: Thảo luận nhóm, giải quyết[r]
Trang 2- Củng cố kiến thức cơ bản về Địa Lí dân cư VN.Cộng đồng các dân tộc VN Phân
bố dân cư , các loại hình quần cư, lao động việc làm và chất lượng cuộc sống
- Củng cố kiến thức địa lí kinh tế: sự phát triển kinh tế VN.Các nhân tố ảnh hưởngđến sự phát triển các ngành kinh tế Tình hình phát triển và sự phân bố các ngànhkinh tế
2 Kĩ năng
- Vẽ các dạng biểu đồ: Hình tròn, hình cột , miền, đường
- Phân tích các biểu đồ , bảng số liệu và rút ra nhận xét
- KNS: hợp tác, làm việc tập thể
3 Thái độ: Nghiêm túc và yêu thích môn học
4 Về năng lực
- Năng lực chung: tự học, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ,
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng lược đồ, tính toán, video clip, tư duy tổng hợplãnh thổ,
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN- HỌC SINH
1 Giáo viên: Các phiếu học tập, bảng phụ.Các biểu đồ mẫu phóng to Bản đồ dân
cư Bản đồ kinh tế chung VN
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Kiểm tra vệ sinh, nề nếp
Trang 3- Mục tiêu: Trình bày đặc điểm về dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số nước ta.Trình bày và giải thích nguyên nhân và hậu quả sự phân bố dân cư không đều Nêunhững mặt mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta, các biện pháp giải quyếtviệc làm
- Phương pháp: thảo luận nhóm
- Thời gian: 10’
- Cách thức tiến hành:
* HS hoạt động cặp/nhóm Ôn tập về địa lí dân cư
- HS hoạt động cá nhân : Dựa vào kiến thức cơ bản đã học điền vào sơ đồ sau:
- HS hoạt động nhóm: Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận :Dựa vào kiến thức đã học
mỗi nhóm trình bày 1 nội dung kiến thức cơ bản về địa lí dân cư
+ Nhóm 1: Cộng đồng các dân tộc VN.
+ Nhóm 2: Dân số và gia tăng dân số.
+ Nhóm 3: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư.
+ Nhóm 4: Lao động việc làm chất lượng cuốc sống.
- HS các nhóm báo cáo -> HS nhóm khác nhạn xét bổ xung
- Năm 2003 có 80,9 triệu dân và ngày càng tăng
- Gia tăng dân số tự nhiên ở mức cao và đang có xuhướng giảm dần
- Cơ cấu dân số:
+ Cơ cấu dân số trẻ, có xu hướng già đi+ Giới tính nữ > nam, xu hướng tiến tới cân bằng
+ Độ tuổi lao động và ngoài tuổi lao động có xu hướngtăng Dưới tuổi lao động có xu hướng giảm đi
Địa lí dân cư VN
Trang 4Phân bố dân cư và
các loại hình quần
cư
- Phân bố dân cư không đều giữa:
+ Đồng bằng và miền núi+ Nông thôn với thành thị
- Các loại hình quần cư : Quần cư nông thôn và quân cư
- Sử dụng lao động : Cơ cấu lao động trong các ngànhnghề ở nước ta đang có nhiều biến đổi
*HS hoạt động cá nhân : Dựa kiến thức đã học cho biết
1) Sự phát triển của nền kinh tế nước ta trước thời kỳ đổi mới?
2) Trong thời kỳ đổi mới dã có sự chuyển dịch kinh tế như thế nào? Đã thu đượcnhững thành tựu và còn gặp những thách thức gì?
- HS báo cáo -> HS khác nhận xét bổ xung
- GV chuẩn kiến thức
+ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế : Chuyển dịch cơ cấu ngành
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ
Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
* HS hoạt động nhóm :
+ N1: 1) Điền sơ đồ sau: Các nhân tố ảnh hưởng đến nông nghiệp
Các nhân tố tự nhiên
Các nhân tố xã hội
Trang 52) Phân tích lợi ích của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta?3) Phát triển và phân bố công nghiệp chế biến có ảnh hưởng như thế nào đến sựphát triển và phân bố nông nghiệp?
4) Cho những ví dụ cụ thể để thấy rõ vai trò của thị trường đối với tình hình sảnxuất một số nông sản ở địa phương em?
+ N2: 1) Hoàn thiện sơ đồ cơ cấu của các ngành trong nông nghiệp
2) Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp trong cơ cấugiá trị sản xuất ngành trồng trọt Sự thay đổi này nói lên điều gì?( Kết luận sgk/32)3) Xác định trên bản đồ nông nghiệp VN các sản phẩm nông nghiệp chính và sựphân bố Giải thích vì sao lại có sự phân bố như vậy?
+ N3: Trả lời các câu hỏi sau:
1) Cho biết cơ cấu các loại rừng ở nước ta? Nêu ý nghĩa của tài nguyên rừng?Việc đầu tư trồng rừng mang lại lợi ích gì? Tại sao chúng ta phải vừa khai thác vừaphải bảo vệ rừng?
2) Cho biết những thuận lợi khó khăn đối với nghề nuôi trồng và khai thác thuỷsản?Em có nhận xét gì về sự phát triển của ngành Thuỷ sản?
+ N4: 1) Hãy sắp xếp các nhân tố Tự nhiên và các nhân tố xã hội tương ứng với
các yếu tố đầu ra , đầu vào ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp Các yếu tố đầu vào Các yếu tố đầu ra
Trang 62) Chứng minh cơ cấu công nghiệp nước ta khá đa dạng.Kể tên các ngành côngnghiệp trọng điểm?Các ngành công nghiệp trọng điểm phát triển dựa trên nhữngthế mạnh nào?
3) Xác định trên bản đồ các trung tâm công nghiệp tiêu biểu cho các vùng kinh tế ởnước ta?
* HS hoạt động cặp nhóm Ôn tập về các ngành kinh tế : Dịch vụ, GTVT - BCVT,
Du lịch - thương mại
1) Hãy lập sơ đồ các ngành dịch vụ
2) Tại sao Hà Nội và TP Hồ Chí Minh lại là 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất cả nước.3) Cho biết vai trò của gtvt đối với sự phát triển kinh tế xã hội ở nước ta? Nêu cácloại hình gtvt ở nước ta? Loại hình nào có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất?Loại hìnhnào có vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu vận chuyển hàng hoá?Tại sao?
4) Việc phát triển dịch vụ điện thoại và Internet hiện nay có tác động như thế nàođến đời sống kinh tế xã hội nước ta
* HĐ3: Rèn luyện kỹ năng địa lí
- Mục tiêu: Hs có kĩ năng vẽ biểu đồ, nhận xét và giai thích biểu đồ
- Phương pháp: trực quan, giải quyết vấn đề
- Thời gian: 5-7’
- Cách thức tiến hành:
- Xem lại và vẽ lại các bài tập và bài thực hành về vẽ và phân tích các biểu đồ và
các bảng số liệu trong sgk và sách bài tập
4 Củng cố( 2’)
- GV nhận xét tiết ôn tập: ý thức thái độ học tập của HS, đánh giá cho điểm cánhóm thảo luận Biểu dương các cá nhân có ý thức ôn tập tốt
5 Hướng dẫn học ở nhà (2’)
Ôn tập toàn bộ kiến thức cơ bản từ bài 1 đến bài 16.Trả lời các câu hỏi bài tập
trong sgk cuối mỗi bài học Xem và rèn luyện kỹ năng vẽ và phân tích các dạngbiểu đồ , các bảng số liệu qua các bài thực hành
=> Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Điều chỉnh, bổ sung:
Các ngành dịch vụ
Dịch vụ công cộng Dịch vụ tiêu dùng
Dịch vụ sản xuất
Trang 8Ngày soạn: 26 /10/2020
Tiết 19 KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU KIỂM TRA
1.Về kiến thức
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong các chủ đề: Địa lí dân cư
và địa lí kinh tế Việt Nam Thông qua đó biết được mức độ đạt được của học sinh,những sai lầm, vướng mắc của học sinh Từ đó GV có sự điều chỉnh trong phươngpháp giảng dạy cho phù hợp
2 Về kĩ năng
- Rèn luyện các kĩ năng địa lí cần thiết: phân tích số liệu thống kê, vẽ và phân tíchbiểu đồ, sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam
3 Về thái độ
- Giáo dục đạo đức cho HS
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề
- Rèn tính cẩn thận, giáo dục tinh thần tự giác, nghiêm túc khi làm bài.
4 Định hướng phát triển năng lực cho HS
- Tự học, tự quản lí, năng lực tính toán, năng lực vận dụng kiến thức vào thực tế
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA.
- Trắc nghiệm khách quan và tự luận ở cả 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng với tỉ lệ trắc nghiệm: 40%, tự luận: 60%
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp (1’)
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Kiểm tra vệ sinh, nề nếp
Trang 9Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Chủ đề 1 Địa lí dân cư
1 Địa lí dân cư - Biết các dân tộc
có trình độ pháttriển kinh tế khác
nhau.
- Xác định đượccác đô thị
- Sự phân bố dâncư
- Nguyên nhân
lực lượng laođộng đông đảo
- Vấn đề việclàm
Vẽ biểu đồ về mật độ dân số các vùng ở nước ta năm 2014
Nhận xét sựphân bố dâncư
Số điểm 4,75
Tỉ lệ 47,5 %
TN: 03 câu, 0,75 điểm
TN: 02 câu, 0,5 điểm
TL: 01 câu, 2,0 điểm
TL: 02 câu, 1,5 điểm
Số điểm 0,25
Tỉ lệ 2,5 %
TN: 1 câu, 0,25 điểm
2 Ngành nông
nghiệp
- Nhóm đất có diện tích lớn ở nước ta
- Biện pháp hàngđầu trong thâm
nghiệp ở nước ta
- Hiểu đượccác nhân tố tựnhiên, ảnhhưởng đến sựphát triển nôngnghiệp
- Yếu tố tự
hưởng đếnphát triển nôngnghiệp
- Xác định sựphân bố ngànhthủy sản
- Hiểu đượcđiều kiện pháttriển thủy sảnthuỷ, hải sản
- Phân tích bảng số liệu, biểu đồ để thấy sự phát triển của lâm
Trang 10- Hiểu được điềukiện phát triển thủy sản thuỷ, hải sản
nghiệp
Số điểm 4,0
Tỉ lệ 40%
TN: 5 câu, 1,25 điểm
TL: 1 câu 2,5 điểm
TN: 1 câu, 0,25 điểm
TSĐ 10
Tỉ lệ 100%
Số điểm 2,525%
Số điểm 3,7535,5 %
Số điểm 2,2522,5%
Số điểm 1, 5
15 %
Trang 11PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020- 2021 MÔN: ĐỊA LÍ 9
(Thời gian 45 phút, không kể thời gian phát đề)
(Đề có 03 trang)
I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy chọn đáp án chính xác nhất
Câu 1: Trong hoạt động sản xuất, các dân tộc ít người thường có kinh nghiệm
A thâm canh cây lúa đạt đến trình độ cao
B làm nghề thủ công nghiệp đạt mức độ tinh xảo
C trong lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ, khoa học kĩ thuật
D trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi, nghề thủ công
Câu 2: Lực lượng lao động nước ta đông đảo là do
A thu hút được nhiều lao động nước ngoài
B dân số nước ta đông, tăng nhanh
C nước ta có nhiều thành phần dân tộc
D nước ta là nước nông nghiệp, nên cần phải có nhiều lao động
Câu 3: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có quy mô dân số trên 1
triệu người là
A Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh C Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh
B Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ D Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng
Câu 4: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, tập trung đông đúc ở các vùng
A hải đảo B miền núi C đồng bằng D trung du
Câu 5: Giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta hiện nay do
A điều kiện kinh tế chưa phát triển
B chất lượng lao động không được nâng cao
C chủ yếu lao động tập trung ở thành thị
D mức thu nhập của người lao động thấp
Câu 6: Cả nước hình thành các vùng kinh tế năng động thể hiện
A Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế
Trang 12B Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
C Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
D Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
Câu 7: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là
A Phù sa B Mùn núi cao C Feralit D Đất cát ven biển
Câu 8: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là
A Chọn lọc lai tạo giống C Sử dụng phân bón thích hợp
B Tăng cường thuỷ lợi D Cải tạo đất, mở rộng diện tích
Câu 9: Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động sản
xuất lương thực ở nước ta trên diện rộng?
B Sương muối, giá rét D Bão lũ, hạn hán, sâu bệnh
Câu 10: Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc
A rừng sản xuất B rừng đặc dụng C.rừng phòng hộ D rừng nguyên sinh
Câu 11: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do
A Có nhiều đảo, vũng, vịnh C Nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn
B Có nhiều sông, hồ, suối, ao D Nước ta có những bãi triều, đầm phá
Câu 12: Đâu không ph i ả là khó khăn c a ngành thu s n nủ ỷ ả ước ta?
A Nghề thuỷ sản đòi hỏi vốn lớn
B Ngư dân có nhiều kinh nghiệm
C Môi trường vùng ven biển bị suy thoái
D Nguồn lợi thuỷ sản bị suy giảm mạnh
Câu 13. Dựa vào Atlat trang 20( thủy sản) cho biết vùng nào có sản lượng thủy sảnlớn nhất nước ta
A Vùng ĐB Sông Hồng C ĐB Sông Cửu Long
B Vùng Bắc Trung Bộ D Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 14: Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do
A tăng người lao động có tay nghề
B tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu
Trang 13C tăng cường đánh bắt xa bờ.
D tăng số làng nghề làm tàu, thuyền và dụng cụ bắt cá
Câu 15: Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là
A Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh
B Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau
C Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận
D Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận
Câu 16: Dựa vào bảng số liệu sau: Diện tích rừng tự nhiên một số vùng và cả
nước năm 2014( Đơn vị : nghìn ha)
Vùng có diện tích rừng tự nhiên lớn nhất ở nước ta năm 2014 là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ, chiếm 39,0% cả nước
B Trung du và miền núi Bắc Bộ, chiếm 35,5% cả nước
C Tây Nguyên, chiếm 35,5% cả nước
D Tây Nguyên, chiếm 39,0% cả nước
B TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm).
Nước ta có những thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển ngành thủy sản?
Câu 2 (3,5 điểm) Cho bảng số liệu:
Mật độ dân số của các vùng ở nước ta năm 2014 (Đơn vị: người/km 2 )
Trang 14a Vẽ biểu đồ thể hiện mật độ dân số của nước ta năm 2014.
b Nhận xét và giải thích sự phân bố dân cư ở nước ta
Trang 15- Thiếu vốn, kĩ thuật …
- Thiên tai trên biển: bão
- Môi trường bị suy thoái, nguồn lợi thủy sản suy giảm…
0,25 0,25
- Có tên đầy đủ, có số liệu trong biểu đồ đầy đủ
(nếu mỗi yêu cầu không đạt trừ 0,25 điểm)
b Hướng dẫn nhận xét và giải thích
Dân cư nước ta phân bố không đồng đều:
- Dân cư phân bố không đều giữa vùng đồng bằng, ven biển và
đời sống văn hóa cao…
Vùng núi, nông thôn còn nhiều điểm yếu kém: cơ sở hạ tầng thấp, giao thông kém, đời sống khó khăn, ít có cơ hội phát
triển
2,0
0,5 0,25
Trang 17PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020- 2021 MÔN: ĐỊA LÍ 9
(Thời gian 45 phút, không kể thời gian phát đề)
(Đề có 03 trang)
I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy chọn đáp án chính xác nhất
Câu 1: Trong hoạt động sản xuất, các dân tộc ít người thường có kinh nghiệm
A thâm canh cây lúa đạt đến trình độ cao
B làm nghề thủ công nghiệp đạt mức độ tinh xảo
C trong lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ, khoa học kĩ thuật
D trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi, nghề thủ công
Câu 2: Lực lượng lao động nước ta đông đảo là do
A thu hút được nhiều lao động nước ngoài
B dân số nước ta đông, tăng nhanh
C nước ta có nhiều thành phần dân tộc
D nước ta là nước nông nghiệp, nên cần phải có nhiều lao động
Câu 3: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có quy mô dân số trên 1
triệu người là
A Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh C Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh
B Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ D Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng
Câu 4: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, tập trung đông đúc ở các vùng
A hải đảo B miền núi C đồng bằng D trung du
Câu 5: Giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta hiện nay do
A điều kiện kinh tế chưa phát triển
B chất lượng lao động không được nâng cao
C chủ yếu lao động tập trung ở thành thị
D mức thu nhập của người lao động thấp
Câu 6: Cả nước hình thành các vùng kinh tế năng động thể hiện
A Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế
Trang 18B Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
C Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
D Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
Câu 7: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là
A Phù sa B Mùn núi cao C Feralit D Đất cát ven biển
Câu 8: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là
A Chọn lọc lai tạo giống C Sử dụng phân bón thích hợp
B Tăng cường thuỷ lợi D Cải tạo đất, mở rộng diện tích
Câu 9: Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động sản
xuất lương thực ở nước ta trên diện rộng?
B Sương muối, giá rét D Bão lũ, hạn hán, sâu bệnh
Câu 10: Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc
A rừng sản xuất B rừng đặc dụng C.rừng phòng hộ D rừng nguyên sinh
Câu 11: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do
A Có nhiều đảo, vũng, vịnh C Nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn
B Có nhiều sông, hồ, suối, ao D Nước ta có những bãi triều, đầm phá
Câu 12: Đâu không ph i ả là khó khăn c a ngành thu s n nủ ỷ ả ước ta?
A Nghề thuỷ sản đòi hỏi vốn lớn
B Ngư dân có nhiều kinh nghiệm
C Môi trường vùng ven biển bị suy thoái
D Nguồn lợi thuỷ sản bị suy giảm mạnh
Câu 13. Dựa vào Atlat trang 20( thủy sản) cho biết vùng nào có sản lượng thủy sảnlớn nhất nước ta
A Vùng ĐB Sông Hồng C ĐB Sông Cửu Long
B Vùng Bắc Trung Bộ D Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 14: Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do
A tăng người lao động có tay nghề
B tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu