Mục tiêu bài học: - Sau bài học, học sinh cần hiểu đợc ĐNB là vùng có cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất trong cả nớc đồng thời cũng hiểu đợc những hạn chế của vùng.. - Khai thác các bảng số l
Trang 1Tiết 36 Vùng đông nam bộ ( tiếp).
Soạn: giảng:
I Mục tiêu bài học:
- Sau bài học, học sinh cần hiểu đợc ĐNB là vùng có cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất trong cả nớc đồng thời cũng hiểu đợc những hạn chế của vùng
- Khai thác các bảng số liệu lợc đồ, bản đồ để phân tích, nhận xét các vấn đề quan trọng của vùng
II Chuẩn bị:
- Bản đồ kinh tế vùng ĐNB
- Tranh ảnh các nhà máy
III Hoạt động lên lớp:
1 Bài cũ: ĐKTN vùng ĐNB có thuận lợi để phát trtiển các ngành kinh tế
nào?
2 Bài mới:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Phần ghi bảng
HĐ1(15p)
Nhận xét sự thay đổi
cơ cấu ngành CN trớc
và sau khi miền Nam
hoàn toàn giải
phóng?
Nhận xét tỉ trọng
CN-XD trong cơ cấu
vùng và cả nớc?
Xác định tên các
ngành CN và sắp xếp
các trung tâm CN từ
lớn- bé?
Vì sao SX CN tập
trung ở TP HCM?
Những khó khăn
trong việc phát triển
CN của ĐNB là gì?
HĐ2(20p)
Nhận xét tình hình
Nêu theo SGK
-Q/s Bảng 32.1 Nhận xét rút ra kết luận
HSYK Xác định trên bản đồ
Nhận xét cơ cấu
-HS tim hiểu trả lời (Xác định các nguyên nhân: Vị trí địa lí, nguồn lao động dồi dào,CSHT phát triển, tập trung nhiều KCN,KCX.) -HS tìm hiểu SGK Trả
lời
IV Tình hình phát triển kinh tế.
1 Công nghiệp.
CN chiểm tỉ trọng cao trong cơ cấu kinh tế vùng và cả nớc
Cơ cấu đa dạng gồm nhiều ngành quan trọng Các TTCN lớn:
TP.HCM, Biên Hoà, VũngTàu
TP.HCM chiếm 50% giá trị SXCN của vùng
2 Nông nghiệp.
-Là vùng trọng điểm sản xuất cây CN xuất
Trang 2phân bố cây CN lâu
năm ở ĐNB?
Vì sao cây cao su lại
trồng nhiều ở ĐNB ?
Nêu một số nét chính
về chăn nuôi của
vùng?
GV cho giải thích
tầm quan trọng của 2
hồ nớc
Xác định vị trí 2 hồ ?
Những vấn đề đặt ra
đối với nông nghiệp
vùng là gì?
HSYK Q/s Bảng 32.2
HS KG Giải thích:
ĐKTN, kinh nghiệm trồng lấy mũ, có nhiều cơ sở chế biến, thị trờng tiêu thụ rộng
HS đọc SGK Trả lời
HS Nhớ kiến thức cũ Trả lời
- HS YK lên xác
định-HS còn lại bổ sung
khẩu của cả nớc, đặc biệt là cây cao su, hồ tiêu, điều
Cơ cấu đa dạng gồm: Cây CN, cây ăn quả, cây lơng thực
-Chăn nuôi gia súc gia cầm theo phơng pháp CN
-Nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản
-Một số vấn đề cần quan tâm: Đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ môi trờng, làm công tác thuỷ lợi xây dựng hồ chứa nớc
3 Củng cố bài:
- Xác định tên các trung tâm công nghiệp của vùng?
- Chức năng cơ bản của các trung tâm công nghiệp là gì ?
4 H ớng dẫn về nhà:
- Học bài cũ theo hệ thống câu hỏi
- Chuẩn bị bài mới: Hoạt động dịch vụ ĐNB
+ Xác định các trung tâm kinh tế vùng
Tiết 37 Vùng đông nam bộ ( tiếp).
Soạn: giảng:
I Mục tiêu bài học:
- Sau bài học học sinh cần nắm đợc đặc điểm dịch vụ ở ĐNB rất phát triển
so với cả nớc
- Nhận thức đợc tầm quan trọng của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với cả nớc
Trang 3- Biết khai thác kiến thức từ bảng số liệu.
II Chuẩn bị:
- Bản đồ kinh tế vùng ĐNB
III Hoạt động lên lớp:
1 ổn định
2 Bài cũ: Xác định các trung tâm CN của vùng?
3 Bài mới: GV vào bài.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Phần ghi bảng
HĐ1
Xác định các ngành
dịch vụ chính ở
ĐNB?
Nhận xét một số chỉ
tiêu dịch vụ của vùng
so với cả nớc?
Vì sao ĐNB có sức
thu hút mạnh vốn đầu
t nớc ngoài?
Y/c: Nhận xét loại
hình giao thông của
vùng
Xác định các mặt
hàng xuất nhập khẩu
của vùng và rút ra
nhận xét?
Du lịch có vai trò nh
thế nào đến phát triển
kinh tế vùng?
HĐ2
Xác định các trung
tâm kinh tế của
vùng?
Xác định trên bản đồ
Q/s H33.1 Cả lớp thảo luận rút ra kiến thức cơ bản
*HS cần xác định đợc:
-Vị trí địa lí
- CSHT
- Vốn đầu t
- Nguồn lao động
Q/s Bản đồ giao thông
HS quan sát bản đồ nhận xét
Xác định các tuyến giao thông du lịch
HSYK Xác định trên bản đồ
HS khá Trả lời
HS tìm hiểu thông tin SGK trả lời
HSYK xác định ở bản
đồ
- HS chỉ BĐ
3 Dịch vụ.
Khu vực dịch vụ đa dạng gồm nhiều ngành Các chỉ tiêu dịch vụ chiếm tỉ trọng cao so với cả nớc
Có sức thu hút mạnh nhất nguồn đầu t nớc ngoài
Hoạt động xuất nhập khẩu lớn nhất cả nớc
TP.HCM là trung tâm
du lịch lớn nhất cả nớc
V Các trung tâm kinh
tế và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
1 Các trung tâm kimh tế.
- TP.HCM
- Vũng Tàu
- Biên Hoà
2 Vùng kinh tế trọng
điểm phía Nam.
Trang 4Y/c: Chỉ bản đồ các
tỉnh thuộc vùng kinh
tế trọng điểm?
Vai trò vùng kinh tế
trọng điểm đối với
phát triển kinh tế
vùng?
Xác định các tỉnh thành phố thuộc vùng kinh tế trọng điểm
Cả lớp thảo luận và trả
lời
Vai trò: tạo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và
sử dụng hợp lí TNTN
4 Củng cố bài:
- Xác định các trung tâm kinh tế vùng?
- Vì sao ĐNB có sức thu hút mạnh vốn đầu t nớc ngoài?
5 H ớng dẫn về nhà:
- Học bài cũ theo hệ thống câu hỏi
- Chuẩn bị bài mới: Thực hành Xác định các ngành Cn trọng điểm ở ĐNB
Tiết 38 Thực hành Phân tích một số ngành công
nghiệp trọng điểm ở đông nam bộ.
Soạn: giảng:
I Mục tiêu bài học:
- Sau bài học học sinh cần củng cố kiến thức đã học về những thuận lợi và khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế bền vững
- RLKN xử lí, phân tích số liệu thống kê về một số ngành Cn trọng điểm
II Chuẩn bị:
- Bản đồ vùng kinh tế ĐNB
III Hoạt động lên lớp:
1 ổ định
2 Bài cũ: Xác định các trung tâm kinh tế của vùng?
3 Bài mới: Gv vào bài.
Trang 5Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Phần ghi bảng
HĐ1
Sắp xếp các ngành
theo tỉ trọng từ lớn
đến bé?
Cho học sinh lựa
chọn biểu đồ thích
hợp
GV HD học sinh vẽ
HĐ2
Gv phân nhóm, mỗi
nhóm N/c 1 câu hỏi
Gv chuẩn xác kiến
thức
GV cho H/s sử dụng
vở bài tập
Q/s Bảng 34.1 học sinh
tự sắp xếp
Lựa chọn
Giải thích
chú ý Học sinh thực hành
Câu a N/c H31.1
Câu b Xem bài 12 mục 4,5
Thảo luận.Là vùng có ngành CN phát triển nhất cả nớc
Một số sản phẩm chính của vùng CN trọng
điểm dẫn đầu cả nớc
1 Bài tập 1
Vẽ biểu đồ
2 Bài tập 2.
CN sử dụng TN sẳn có: Năng lợng, LT-Tp
Sử dụng nhiều lao động: Dệt may, chế biến LT-TP
Đòi hỏi kĩ thuật cao: Năng lợng, cơ khí điện tử
Vai trò của ĐNB trong việc phát triển CN cả n-ớc
4 Củng cố bài.
Trang 6- GV cho học sinh hoàn thành bài tập.
5 H ớng dẫn về nhà :
- Học bài cũ theo hệ thống câu hỏi
- Chuẩn bị bài mới:
Đồng bằng Sông cửu Long
+ Xác định giới hạn của vùng
Tiết 39 Vùng đồng bằng sông cửu long.
Soạn: giảng:
I Mục tiêu bài học:
- Sau bài học học sinh cần hiểu đợc ĐBSCL có vị t6rí thuận lợi về ĐKTN đa dạng, đồng thời cũng nhận biết những khó khăn do thiên tai đem lại
- Làm quen với khái niệm sống chung với lũ
- Kết hợp khai thác kênh hình, kênh chữ để giải thích một số vấn đề bức xúc
II Chuẩn bị:
- Bản đồ tự nhiên
- Tranh ảnh
III Hoạt động lên lớp:
1 ổn định
2 Bài cũ: Gv kiểm tra vở bài tập học sinh.
3 Bài mới: Gv vào bài.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Phần ghi bảng
HĐ1(10p)
Xác định ranh giới
vùng ĐBSCL trên bản
đồ?
Nêu ý nghĩa vị trí của
vùng?
-HS YK Q/s H35.1 Xác định vùng tiếp giáp
Xác định các tỉnh, thành phố
-HS KG Nêu ý nghĩa
I Vị trí giới hạn và lãnh thổ.
Vị trí giới hạn:
ý nghĩa: Thuận lợi phát triển kinh tế đất liền, biển
Mở rộng quan hệ hợp
Trang 7Xác định tên các loại
đất và sự phân bố?
Nhận xét thế mạnh về
TNTN ở ĐBSCL để
sản xuất LT- LP?
-Vùng ĐBSCL gặp
những khó khăn nào
và xác định hớng
khắc phục?
Gv cho học sinh nêu?
HĐ3 (8p)
Nhận xét tình hình
dân c xã hội vùng
ĐBSCL?
-HSYK Quan sát lợc đồ -Nêu thế mạnh về đất rừng, khí hậu, nớc
Thảo luận - trả lời
-HS tìm hiểu SGK TL HSYK nêu (Cải tạo, sử dụng hợp lí đất phèn, mặn.)
Thảo luận Q/s Bảng 35.1 So sánh các chỉ tiêu; Nhóm kha hơn, nhóm kém hơn các chỉ tiêu Nhận xét
tác
II ĐKTN và tài nguyên thiên nhiên.
1 Thuận lợi.
Địa hình thấp bằng phẳng, khí hậu cận xích
đạo , nguồn đất nớc, sinh vật trên cạn dới
n-ớc rất phong phú
2 Khó khăn.
Đất phèn, mặn
Lũ lụt kéo dài Mùa khô thiếu nớc, nguy cơ xâm nhập mặn
3 Khắc phục.
Cải tạo,xử lí đất phèn
mặn, sử dụng hợp lí đất
- Chủ động sống chung
với lũ
III Đặc điểm dân c xã hội.
Dân số: 16,7 triệu Dân tộc:
Trình độ dân trí cha cao
Thích ứng nhanh với sản xuất hàng hoá
4 Củng cố bài:
- Điều kiện tự nhiên vùng ĐBSCL có thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển kinh tế?
5 H ớng dẫn về nhà:
- Học bài cũ theo hệ thống câu hỏi
- Chuẩn bị bài mới: Kinh tế ĐB SCKL
+ Đặc điểm ngành NN?