* HS khá giỏi trả lời được tất cả các câu hỏi trong bài * GDKNS: Anh em trong một nhà phải biết đồn kết, thương yêu giúp dỡ lẫn nhau.. Luyện đọc lại.25' - HD HS các nhóm thi đọc câu chuy
Trang 1Ngày soạn: 08/12/2019 Ngày dạy: Thứ hai; 09/12/2019
TẬP ĐỌC (tiết 40-41) BÀI: CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I MỤC TIÊU
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Đồn kết sẽ tạo lên sức mạnh, anh chị em phải đồn kết yêu thương nhau ( Trả lời được các câu hỏi 1,2, 3,5 trong bài.)
* HS khá giỏi trả lời được tất cả các câu hỏi trong bài
* GDKNS: Anh em trong một nhà phải biết đồn kết, thương yêu giúp dỡ lẫn nhau
* GDMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong một gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC
A Ổn định: 1’
B Bài cũ : 5’ Đọc bài Quà của bố, trả lời
về nội dung trong đoạn
- GV nhận xét
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài.(1')
2 Luyện đọc.(35')
- GV đọc mẫu –tóm tắt nội dung
* Luyện đọc câu
- GV tổ chức cho HS đọc nối tiếp
- Chú ý tõ khã: tuy, túi tiền, thong
thả,đùm bọc, sức mạnh ( HS sai đâu GV
sửa đĩ)
* Luyện đọc đoạn
- GV HD đọc nhấn giọng, nghỉ hơi đúng
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài.(15')
H:•Câu chuyện này có những nhân vật
-HS đọc từ giải nghĩa
-HS đọc đoạn cá nhân
-Đại diện nhĩm thi đuađọc
-2 HS khá đọc
- Lớp đọc đồng thanh-HS đọc từng đoạn và TLCH +• Có 5 nhân vật: Ông cụ và 4 người
Trang 2H:•Thấy các con không thương yêu
nhau, Ông cụ làm gì?
H: Tại sao bốn người con không ai bẻ
gãy được bó đũa?
H:•Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách
* GDKNS: Người cha muốn khuyên các
con như thế nào?
4 Luyện đọc lại.(25')
- HD HS các nhóm thi đọc câu chuyện
theo vai: Người kể chuyện, Ông cụ, bốn
người con (cùng nói)
- Nhận xét, tuyên dương
•+ Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ
•+ Người cha cởi bó đũa ra, thong thảbẻ gãy từng chiếc
+Với từng người con .Với sự mấtđoàn kết
* Với bốn người con; Với sự thươngyêu đùm bọc của anh em trong mộtgia đình
* Anh em phải đoàn kết, thương yêuđùm bọc lẫn nhau Đoàn kết mới tạonên sức mạnh Chia rẽ thì sẽ yếu
- Mỗi nhóm cử 5 HS thi đọc
- Các nhóm nhận xét-HS đọc nối tiếp đọc câu, đoạn và cả bài
- Đoàn kết là sức mạnh; Sức mạnhđoàn kết
Trang 3PĐ TẬP ĐỌC LUYỆN ĐỌC BÀI: CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I MỤC TIÊU
- Rèn cho HS biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Đồn kết sẽ tạo lên sức mạnh, anh chị em phải đồn kết yêu thương nhau
* HS khá giỏi trả lời được tất cả các câu hỏi trong bài, HS yếu đọc cụm từ, câu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định: 1’
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.(1')
b Luyện đọc đúng.( 10')
- Hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn và cả
bài -Tổ chức cho học sinh đọc đoạn trong
c Hướng dẫn tìm hiểu bài.(15')
H:•Câu chuyện này có những nhân vật
nào?
H:•Thấy các con không thương yêu
nhau, Ông cụ làm gì?
H: Tại sao bốn người con không ai bẻ
gãy được bó đũa?
H:•Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách
- HS đọc nối tiếp câu, đoan, cả bài
- Đọc trong nhĩm, đại diện đọc trước lớp.- HS thi đọc CN
- HS thi đọc cá nhân, đọc theo tổ-Lớp theo dõi nhận xét
-HS đọc từng đoạn và TLCH +• Có 5 nhân vật: Ông cụ và 4 ngườicon
+ Ông cụ rất buồn phiền, bèn tìmcách dạy bảo các con: Ông đặt mộttúi tiền để thưởng cho ai bẻ được bóđũa
•+ Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ
•+ Người cha cởi bó đũa ra, thong thảbẻ gãy từng chiếc
+Với từng người con .Với sự mấtđoàn kết
Trang 4TỐN
BÀI : 55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
I MỤC TIÊU
- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8;
68 – 9 Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
*HS khá giỏi làm hết bài, HS TB bài 1, HS yếu làm 1(a)
- Rèn cho HS kỹ năng đặt tính rồi tính.GDHS luơn cĩ tính cẩn thận khi làm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC
-Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8
que tính, hỏi còn lại bao nhiêu que
tính?-Muốn biết còn lại bao nhiêu que
tính ta phải làm thế nào?
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của
mình.Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và
thực hiện phép tính 55 –8
*HD thực hiện phép tính 56 – 7;
37 – 8; 68 – 9 Tương tự như trên để
rút ra cách thực hiện các phép trừ
- 8 47
a)x +9 = 27 b)7 + x = 28
x = 27-9 x = 28-7
x = 18 x = 21
Trang 5- Rèn cho học sinh viết chữ đúng mẫu, khơng sai lỗi chính tả.
- GDHS luơn cẩn thận khi viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ổn định : 1’
B Bài cũ : 5’ - Y/c HS viết : yếu , con kiến
chim khuyên, - GV nhận xét
C Bài mới: 1 Giới thiệu bài : ( 1' )
2.Hướng dẫn nghe – viết: (10')
- HDHS sữa lỗi: (GV đọc từng câu, gạch
chân dưới chữ khó)
- Thu vở nhận xét, chữa bài
c.HD làm bài trong VBT/61.(10' )
Bài 1: - YC lµm bµi – ch÷a bµi
Trái nghĩa với nĩng
Cùng nghĩa với khơng quen
b) Chứa tiếng cĩ vần in hoặc vần iên
Trái nghĩa với dữ
Chỉ người tốt cĩ phép lạ trong truyện cổ
tích
- Hát
- 2 em viết bảng, lớp viết bảng con
- 2 HS đọc đoạn viết
-•Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầudịng
- HS phân tích từ khó (âm, vần, dấuthanh)- Đọc từ khó.- Viết bảng con
+ HS viết bài vào vở
lạnh lạa) hiền
Cơ tiên
Trang 6Chỉ quả, thức ăn…đến đôi ăn được
c) Chứa tiếng có vần ăt hoặc vần ăc
Có nghĩa là cầm tay đưa đi
Chỉ hướng ngược với hướng nam
Có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một
Ngày soạn:26/11/2017
Trang 7Ngày dạy :Thứ 3/ 28/11/2017
TỐN BÀI : 65 – 38 ; 46 -17 ; 57 -28 ; 78 -29
I MỤC TIÊU
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29.Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ
* HS khá giỏi làm hết bài, HS TB yếu làm bài 1,2
-Rèn cho hs làm tính trừ thành thao.- GDHS ham thích học tốn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV : Bảng phụ
III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌCNG D Y H CẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
-Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt đi
38 que tính, hỏi còn lại bao nhiêu que
tính?-Muốn biết còn lại bao nhiêu
que tính ta phải làm thế nào?
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của
mình.Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính
và thực hiện phép tính 65 –38
-38 27
MƠN: TỐN TC
Trang 8LUYỆN TẬP VỀ PHÉP TRỪ DẠNG: 65 – 38 ; 46 -17 ; 57 -28 ; 78 -29
I MỤC TIÊU
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29.Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ
* HS khá giỏi làm hết bài, HS TB làm bài 1,2, HS yếu làm bài 1
-Rèn cho hs làm tính trừ thành thao.- GDHS ham thích học tốn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV : Bảng phụ
III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌCNG D Y H CẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
- GV theo dõi giúp đỡ HS chậm
*Bài 3.HS đọc đề bài, làm bài vào VBT
*Những HS đã hồn thành làm thêm bài
Bài giải:
Số tuổi năm nay của mẹ là:
65 – 29= 36 ( tuổi) Đáp số: 36 tuổi
- HS làm bài vào VBT
Trang 9KỂ CHUYỆN (tiết 14)
BÀI: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU
- Dựa theo tranh minh họa và gợi ý kể lại từng đoạn câu chuyện bĩ đũa
* Học sinh khá giỏi kể lại tồn bộ câu chuyện
- Rèn cho HS cĩ kỹ năng kể chuyện hay
*GDMT: Tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Tranh minh họa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Ổn định : 1’
B Bài cũ : 4’ Bông hoa Niềm Vui.
- Nhận xét, đánh giá
C Bài mới :28’
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hướng dẫn kể từng đoạn truyện
- Treo tranh minh họa
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội
dung từng tranh (tranh vẽ cảnh gì?)
- Yêu cầu kể trong nhóm
- Yêu cầu kể trước lớp
- Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn kể
* Kể lại nội dung cả câu chuyện
- HS kể theo vai theo từng tranh
*Lưu ý: Khi kể nội dung tranh 1 các em
có thể thêm vài câu cãi nhau khi kể nội
dung tranh 5 thì thêm lời có con hứa với
cha
*GDMT: Người cha khuyên các con điều
gì?
Kể lần 1: GV làm người dẫn truyện
Kể lần 2: HS tự đóng kịch
Nhận xét sau mỗi lần kể
+ Tr 3: Từng người cố gắng hết sức đểbẻ bó đũa mà không bẻ được
+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa vàbẽ từng cái 1 cách dễ dàng
+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lờikhuyên của cha
*Cần phải biết thương yêu và đùm bọclẫn nhau
- Lần lượt từng kể trong nhóm Các bạntrong nhóm theo dõi và bổ sung chonhau
- Đại diện các nhóm kể chuyện theotranh Mỗi em chỉ kể lại nội dung của
1 tranh
Trang 10Ngày soạn: 9/12/2019 Ngày dạy : Thứ 4/ 11/12/2019
TẬP ĐỌC (tiết 42)
BÀI : NHẮN TIN
I MỤC TIÊU
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn( ngắn gọn và đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong bài
- GDHS ham thích đọc sách
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Ổn định : 1’
B Bài cũ : 5’ Câu chuyện bó đũa.
- Nhận xét, đánh giá
C Bài mới 1’.Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Luyện đọc.(25')
- GV đọc mẫu lần 1 sau đó yêu cầu HS
đọc lại Chú ý giọng đọc thân mật, tình
cảm.Tĩm tắt nội dung
- HS đọc nối tiếp từng câu trong từng
mẫu tin nhắn
- HDHS đọc đoạn nối tiếp
- Luyện đọc trong nhĩm
- GV cùng HS nhận xét
*Luyện đọc lại
3 Tìm hiểu bài.(13')
+ Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn tin
bằng cách nào?
+ Vì sao chị Nga và Hà nhắn tin cho
Linh bằng cách ấy?
* Yêu cầu HS thực hành viết tin nhắn
sau đó gọi một số em đọc Nhận xét,
khen ngợi các em viết ngắn gọn, đủ ý
+ Vì lúc chị Nga đi Linh chưa ngủdậy Còn lúc Hà đến nhà Linh thìLinh không có nhà
- Viết tin nhắn
- Đọc tin nhắn
Trang 11PĐ TẬP ĐỌC
LUYỆN ĐỌC BÀI : NHẮN TIN
I MỤC TIÊU
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn Trả lời được các câu hỏi trong bài
- GDHS ham thích đọc sách
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :GV: Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
1 Ổn định : 1’
2 Bài mới.a.Giới thiệu bài: (1')
b Luyện đọc đúng.( 10')
- Hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn và cả
bài -Tổ chức cho học sinh đọc đoạn trong
c Hướng dẫn tìm hiểu bài.(15')
-GV yêu cầu HS đọc và trả lời các câu hỏi
trong SGK
* Yêu cầu HS thực hành viết tin nhắn
sau đó gọi một số em đọc Nhận xét,
khen ngợi các em viết ngắn gọn, đủ ý
d.HD làm bài tập
*Hai tin trong bài được nhắn bằng cách
nào ? Chọn câu trả lời đúng
A Nhắn bằng cách gọi điện thoại
B.Nhắn bằng cách viết ra giấy
C.Nhắn bằng cách viết thư và gửi
*Em hãy chọn một tin nhắn viết gọn nhất
- Nhận xét chung về tiết học
- Dặn HS khi viết tin nhắn phải viết
ngắn gọn đủ ý
- Hát
- HS đọc nối tiếp câu, đoan, cả bài
- Đọc trong nhĩm, đại diện đọc trước lớp.- HS thi đọc CN
- HS thi đọc cá nhân, đọc theo tổ-Lớp theo dõi nhận xét
-HS đọc và trả lời các câu hỏi
- Viết tin nhắn
- Đọc tin nhắn
-HS làm bài theo nhĩm 5 và đại diện nhĩm lên trình bày
-Các nhĩm khác nhận xét
-HS tự chọn và đọc lên cho lớp nghe
Trang 12TOÁN (tiết 68) BÀI : LUYỆN TẬP
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả
Khi trừ 1 số đi 1 tổng thì cũng bằng số đó
trừ đi từng số hạng Vì thế khi biết 15 – 5 –
1 = 9 có thể ghi ngay kết quả 15–6 = 9
D Củng cố – Dặn dò : 3’
- Nhắn lại nội dung bài học
- Về nhà đọc thuộc các bảng trừ
- Nhận xét tiết học
- HátHS1: 65 – 38 ; 46 – 17;
-1 HS nêu yêu cầu của BT
- HS làm bài vào vở ơ li
Trang 13hàng, biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.
* Học sinh khá giỏi viết đúng và đủ các dịng trên trang vở tập viết
- Rèn cho HS viết đúng cỡ chữ, viết đều nét
- GDHS cần chăm chỉ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Mẫu chữ cái hoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Ổn định: 1’
B Bài cũ: 5’GV kiểm tra vở HS viết ở
nhà Lớp viết bảng con chữ L, Lá
- GV nhận xét
C Bài mới: 35’
1.Giới thiệu bài: ( trực tiếp )
2.Hướng dẫn viết chữ hoa
* Cho HS quan sát chữ M
+ Chữ M cao mấy li?
* Hướng dẫn viết bảng con
3 HD viết cụm từ ứng dụng
- Giới thiệu từ ứng dụng “Miệng nói tay
làm” - Hướng dẫn quan sát nhận xét.
+ Trong cụm từ này, những con chữ nào
cao 2,5 li?+ Chữ t cao mấy li?
+ Các chữ còn lại cao mấy li?
+ Khoảng cách giữa các chữ viết ntn?
* GV viết mẫu:- HDHS viết bảng con
- Nhận xét sửa sai
4 HD viết vở
- Viết 1 dòng chữ M cỡ vừa, 2 dòng cỡ
nhỏ, 1 dòng chữ Miệng cỡ vừa, 1 dòng cỡ
nhỏ, 2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ
D Củng cố - dặn dị : 3’
- Nhắc lại cấu tạo con chữ
- Về nhà viết thêm phần luyện viết
- Hát
- 2 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
- Quan sát nhận xét+ 2,5 li
- HS viết bảng con 2 lần
- Đọc cụm từ ứng dụng
• + M, g, l, y + 1,5 li+ 1 li
+ Bằng khoảng cách viết một chữ
- Bảng con
- Viết vở
Trang 14PĐ TẬP VIẾT
LUYỆN VIẾT CHỮ HOA L, M
I MỤC TIÊU
- Viết đúng chữ hoa L , M (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ); (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng
cỡ nhỏ); (Miệng nói tay làm )(3 lần)
* Học sinh khá giỏi viết đúng và đủ các dịng trên trang VTV
- Rèn cho HS viết chữ hoa đúng mẫu, đều nét
- GDHS luơn cẩn thận chữ viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Chữ mẫu L, M Bảng phụ cĩ kẻ li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
C Bài mới: 30’
* Hướng dẫn viết chữ cái hoa:
+ Gắn mẫu chữ L, M
- Chữ L,M cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
* Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Hướng dẫn HS viết bảng con :
- Miệng nói tay làm
Trang 15LUYỆN TỪ VÀ CÂU (tiết 14)
BÀI: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ? DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI.
Trang 16TOÁN (tiết 69) BÀI : BẢNG TRỪ
I MỤC TIÊU
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20 Biết vận dụng bảng cộng trừ trong phạm vi 20
để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
*HS khá giỏi làm hết bài, HS TB làm bài 1,2,HS yếu làm bài 1 - Rèn cho học sinh học thuộc bảng trừ
- GDHS ham thích học tốn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
A Ổn định : 1’
B Bài cũ : 5’ 2 HS lên bảng làm BT
- Nhận xét, đánh giá
Bài 4: Giáo viên HDHS tóm tắt và làm
bài Đáp số: 32 lít
5 + 6 – 8 = 3
8 + 4 – 5 = 7 Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu của BT
- 4 HS lên bảng làm HS làm bài vào VBT
* HS yếu làm câu a
Bài 4: 1 HS nêu yêu cầu của BT
- 1HS lên tĩm tắt, 1HS khác giải Lớplàm vào vở
MƠN: CHÍNH TẢ- CHÍNH TẢ TC ( Nghe viết)
Trang 17Tiết 28 BÀI : TIẾNG VếNG KấU
I MỤC TIấU
- Nghe viết chính xác trình bày đúng khổ thơ 2 trong bài: Tiếng võng kêu
Làm đúng các bài tập 2,3 /sgk.-Rốn cho Hs viết chữ đỳng chớnh tả, chữ viết tương đối đều nột.-HDHS luyện viết tiếp khổ thơ 1 và 2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV:BP: Viết sẵn khổ thơ 2, nội dung bài tập 2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT.11.Ổn định: 1’
* Hãy chọn những chữ trong ngoặc đơn
điền vào chỗ trống
b/ (tin, tiên) : tin cậy
(tìm, tiềm) : tìm tòi (khim, khiêm) : khiêm tốn (mịt, miệt) : miệt màic/ (thắt, thắc) : thắc mắc (chắt, chắc) : chắc chắn (nhặt, nhặc) : nhặt nhạnh
-HS luyện viết khổ thơ 1 và 2
-Rốn cho Hs viết chữ đỳng chớnh tả, chữ viết tương đối đều nột
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV:BP: Viết sẵn khổ thơ 2, nội dung bài tập 1.
Trang 18III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
H: T¸c gi¶ ngåi ng¾m ai
H: Ch÷ ®Çu dßng th¬ viÕt như thế nào ?
- Nhận xét, sửa lỗi phổ biến
- Về nhà viết lại bài cho đúng
-Làm bài 1 (a) và bài 3 trong VBT
-Nhận xét tiết học của lớp
- H¸t
- 2 h/s lªn b¶ng viÕt – c¶ líp viÕt b/c Søc m¹nh, bÎ g·y DÔ dµng, chia lÎ
-HS làm vào VBTb/ (tin, tiªn) : tin cËy (t×m, tiÒm) : t×m tßi (khim, khiªm) : khiªm tèn (mÞt, miÖt) : miÖt mµic/ (th¾t, th¾c) : th¾c m¾c (ch¾t, ch¾c) : ch¾c ch¾n (nhÆt, nhÆc) : nhÆt nh¹nh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 19Bài 4 - Củng cố giải tốn dạng ít hơn.
- Chú ý cách trình bày câu lời giải
- GV theo dõi giúp đỡ HS cịn chậm
Củng cố – Dặn dò: 3’
-Nhận xét tiết học
-HS làm miệng 11-6= 11 -7 = 11-8= 11- 9=
12 -6 = 12-7= 12 – 8= 12 -9=
…
-HS làm bài vào vở32-7 64 -25 73 -14 85 – 56
- HS nhắc lại cách tìm một số hạng b) 6 + x =50
x= 50 – 6 x= 44
PĐ TOÁN THỰC HÀNH PHÉP CỘNG, TRỪ CĨ NHỚ
I.MỤC TIÊU
- Luyện tập về thực hiện phép cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài tốn về tính tất cả, tính một thành phần chưa biết