Xu t phát từ thực tế trên, tác giả xin chọn nghiên cứ đề tài: “Quản lý hoạt động hướng nghiệp cho học sinh các trường trung học phổ thông huyện Hoài Đức - Hà Nội theo chương trình giáo d
Trang 1MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Bước sang thế kỷ thứ 21 khoa học và công nghệ trên thế giới phát triể ư
ữ g ước tiến nhảy vọt, g ự điện tử - i g
g g ệ g i g g ệ sinh học iệ hữ g ăm gần đây iệu ứng của cuộc cách m ng Công nghiệp 4.0 (hay Cách m ng Công nghiệp lần thứ Tư) và
ữ g ự ủ ự iể y đ độ g m m đế mọi m t củ đời sống xã hội trong từng quố gi m i ầ ữ g yể iế ế
ứ m m y đ i ỏi ngành giáo dụ đ o Việt Nam phải đổi mới toàn diệ để đ ứng nhu cầu về tri thức và nhân lực cho thời đ i mới T g k i đó
ề gi ụ iệ y đ g ó iề ướ ữ g y ầ mới ủ ự
g iệ m g ó iề đề ải giải yế g ự iệ đổi mới gi ụ đ
ể có thể thành công trong trong công cuộ đổi mới giáo dụ đ o được nguồn nhân lự đ ứng nhu cầ đ ng của thời đ i mới, giáo dụ đ
t o cần có nhữ g ướ đi đú g đắn không chỉ về nội dung và hình thứ đ o mà còn về g đị ướng nghề nghiệp Chỉ có v y mới t o ra sự â đối giữa các nguồn cung và cầu về nguồn nhân lực
Nh n thứ được sự c p bách của việ đổi mới giáo dục, Bộ giáo dụ đ o
g đ xây ự g ươ g gi ục phổ thông mới với r t nhiều cải tiến,
g đó ho động ướng nghiệ được coi trọ g T ướ đây, ho động giáo dục nghề nghiệ g đ đượ đư ươ g p THCS và THPT ư g ẫn còn mang tính hình thức, không hiệu quả ư đ ứng nhu cầu của học sinh c ng
ư đ i ỏi của xã hội T g ươ g gi ục phổ thông mới, công tác ướng nghiệ được thiết kế bài bản với nội g ươ g m ực tế xã hội phát huy tính hiệu quả
Huyệ H i ức có 19 xã và 1 thị tr n nằm cách trung tâm Thủ đ H ội khoảng 16 km, diện tích tự nhiên 8.246 ha, dân số ( í đế ăm 2017) 230 000 gười Với lợi thế ù g e i g y ù g e đ H i ứ đ iển một nền kinh tế tổng hợp Ngoài nông nghiệp hàng hóa vùng bãi kết hợp du lịch
i i H i ức còn phát triể ươ g m i, dịch vụ k đ ị ơ u kinh
tế bao gồm công nghiệ ươ g m i, dịch vụ, nông nghiệp Hiệ y H i ức có 51/53 làng có nghề g đó 12 g được công nh n làng nghề truyền thố g iển hình là các làng nghề truyền thống nổi tiếng: Chế biến nông sả Mi K i Dươ g
Li u, Cát Quế, La Phù, Ngự Câ đi k ắ ơ ượ g Sơ ồng, bánh kẹo, dệt kim L P ù… Sản phẩm từ các làng nghề được tiêu thụ trên toàn quốc và xu t khẩu sang một số ước trên thế giới ây ế m để H i ức phát triển sản xu t kinh doanh, chuyển dị ơ u kinh tế ơ động
C ường THPT huyệ H i ứ ướ đây g ực hiện ho động giáo dục nghề nghiệp qua ho động d y một số nghề phổ g ư: m y m c, làm ườn, thú ý, n ă i ọc tuy nhiên với thời gi ươ g n chế ượng kiến thức ít ỏi k g ó điều kiện thực hành nên kết quả k g được
ư m g m ố Hơ ữa, việc chọn học nghề của các em không xu t phát từ việc
Trang 2đị ướng nghề nghiệp mà chủ yế để ưở g điểm ư i g kỳ thi tốt nghiệp THPT Bên c đó ườ g THPT k g ó đủ đội g gi i y nghề mà phải kết hợp với các trung tâm giáo dụ ườ g x y đị để tiến hành việc d y nghề Công tác quản lý ho độ g ướng nghiệp còn coi nhẹ, thiếu khoa học, n ng tính hình thức không có hiệu quả đối với đối ượng họ i g ư
k g đ ứng nhu cầu củ đị ươ g
Bên c đó ươ g gi ục phổ thông mới g đ x định được tầm quan trọng của việ đị ướng nghề nghiệ đ ó i g một nội g đó
là Ho t động trải nghiệm và Ho t động ướng nghiệp Thời ượng dành cho Ho t động trải nghiệm và Ho t động ướng nghiệp là 3 tiết/tuần ây ự y đổi r t lớn củ ươ g gi ục phổ thông mới
Xu t phát từ thực tế trên, tác giả xin chọn nghiên cứ đề tài: “Quản lý hoạt động hướng nghiệp cho học sinh các trường trung học phổ thông huyện Hoài Đức - Hà Nội theo chương trình giáo dục phổ thông mới” Với mong muốn s
góp phầ â g ơ ữa hiệu quả của ho độ g ướng nghiệp cho học sinh ở ường THPT huyệ H i ức - Hà Nội, đ ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và nhu cầu phát triển nhân lực của thành phố đ ước trong bối cảnh hiện nay
2 Mục đích nghiên cứu
T ơ ở nghiên cứu lý lu n và thực ti n về quản lý ho độ g ướng nghiệp cho họ i THPT e ươ g gi ục phổ thông mới đề i đề
x mộ ố iệ ả ho độ g ướng nghiệp cho học sinh ở ường
THPT huyệ H i ức - Hà Nội e ươ g gi ục phổ thông mới ằm
nâng cao hiệu quả của lý ho độ g ướng nghiệp, gó ầ â g ượng giáo dục toàn diện cho học sinh và đ ứng nhu cầu phát triển nguồn nhân lực
ươ g i ủa củ đị ươ g đ ước trong bối cảnh hiện nay
3 Khách thể và đối tượng nghiên cứu
3.1 Khách thể nghiên cứu
Ho độ g ướng nghiệp cho họ i ườ g THPT e ươ g gi dục phổ thông mới
3.2 Đối tượng nghiên cứu
Q ả ho độ g ướng nghiệp cho họ i ường THPT huyện
H i ức - Hà Nội e ươ g rình giáo dục phổ thông mới
4 Nhiệm vụ nghiên cứu
ể đ đượ mụ đí g i ứ đề ư đề i g iệm ụ :
4.1 Nghiên ứ ề hoạt độ g hướng nghiệp cho học sinh THPT theo hư g trình giáo dục phổ thông mới
2 h o t đ h gi th t ạ g hoạt độ g hướng nghiệp cho học sinh t ường THPT huyệ Hoài Đức - Hà Nội theo hư ng trình giáo dục phổ thông mới
3 Đề t à h o nghiệ ột ố iệ h hoạt độ g hướng nghiệp cho học sinh t ường THPT huyệ Hoài Đức - Hà Nội theo hư g trinh giáo dục phổ thông mới
Trang 35 Phạm vi nghiên cứu
5.1 Giới hạn về chủ thể quản lý
Hiệu ưởng ường THPT huyện H i ức - Hà Nội
5.2 Giới hạn về thời gian lấy số liệu khảo
- Thời gi 3 ăm ọc trở l i đây ( ừ ăm ọc 2016 - 2017 đế ăm ọc
6 Giả thuyết khoa học
Hiện nay, quản lý ho độ g ướng nghiệp cho học sinh ở ường THPT huyệ H i ức - Hà Nội đ đ được những kết quả nh đị ư g nh
đó ẫn còn tồn t i một số b t c p Nếu lựa chọ đề xu t và áp dụ g được một số biện pháp quản lý ho độ g ướng nghiệ e ươ g gi ục phổ thông mới, phù hợp với thực ti n hiện nay thì s góp phần nâng cao ch ượng ho t
độ g ướng nghiệ g ường THPT huyệ H i ức, đ ứng yêu cầ đổi mới giáo dục mới giáo dục và chuẩn bị tốt nguồn nhân lự ươ g i địa
ươ g đ ước
7 Phương pháp nghiên cứu
7.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý thuyết
7.2 Nhóm các phương pháp nghiên cứu thực tiễn
7.2.1 Phư g h a sát
7.2.2 Phư g h hỏng v n
7.2.3 Phư g h điều tra bằng phiếu hỏi
7.2 Phư g h h yê gia
7.2.5 Phư g h tổng kết kinh nghiệm giáo dục
7.3 Nhóm các phương pháp xử lý số liệu
8 Cấu trúc luận văn
g i ầ mở đầ kế k yế g ị i iệ m k ả ụ ụ
ội g ă y g 3 ươ g:
Chương 1: Cơ ở ề ản lý ho độ g ướng nghiệp cho học sinh
THPT e ươ g gi ục phổ thông mới
Chương 2: T ự g ả ho độ g ướng nghiệp cho học sinh các
ường THPT huyệ H i ức - Hà Nội e ươ g gi ục phổ thông mới
Chương 3: Biệ ả ho độ g ướng nghiệp cho học sinh các
ường THPT huyệ H i ức - Hà Nội e ươ g gi ục phổ thông mới
Trang 41.1.1 Các nghiên cứu trên thế giới
1.1.2 Các nghiên cứu ở Việt Nam
1.2 Một số khái niệm cơ bản
1.2.1 Quản lý và quản lý giáo dục
1.2.1.1 Q
Q ả độ g ó mụ đí ó ổ ứ ủ ủ ể ả
đế k ể ả ằm ử ụ g ó iệ ả iềm ă g ơ ội
ủ ệ ố g để đ mụ i đ g điề kiệ iế độ g ủ m i ườ g
T e ừ điể Tiế g Việ g ề g iệ : “ g iệ y m m e
ự â g độ g x ội” Cụ ể ơ ó ể iể “ g ề g iệ mộ g
Hướ g g iệ mộ ệ ố g iệ độ g ủ gi đ
ườ g XH g đó ườ g đó g i ủ đ ằm ướ g ẫ
g ị kiế ứ ă g ự đị ướ g g ề g iệ ọ i ừ
đó giú ọ i ự ọ g ề g iệ ù ợ ới ă g ự í ở í iệm ề gi ị ủ ả â ù ợ ới điề kiệ ả ủ gi đ
ù ợ ới ầ ủ x ội Gi ụ ướ g g iệ ó g ọ g
Trang 5iể â đối ề ữ g ủ mỗi ố gi ơ ở đó đị ướ g ự
iể gi ụ g ọ
1.2.5 Quản lý hoạt động hướng nghiệp
T ơ ở k i iệm ả k i iệm ề độ g ướ g g iệ , có
ể iể k i iệm ề ả độ g ướ g g iệ ư : “Q ả
độ g độ g ướ g g iệ độ g ó ủ đí ợ y ủ
ủ ể ả đế đối ượ g đượ ả ằm đảm ả độ g
độ g ướ g g iệ ọ i đ đượ mụ i â g iệ ả đ
ủ ườ g
1.2.6 Quản lý hoạt động hướng nghiệp theo chương trình giáo dục phổ thông mới
Q ả độ g H e ươ g gi ụ ổ g mới chính là
iệ kế H e đị ướ g đổi mới gi ụ ổ ứ H HN theo
ươ g gi ụ ổ g mới ỉ đ H HN theo ươ g gi ụ
ổ g mới kiểm đ gi iệ ự iệ kế H e đổi mới
gi ụ
1.3 Định hướng đổi mới giáo dục và chương trình giáo dục phổ thông mới
1.3.1 Quan điểm của Đảng về đổi mới giáo dục
1.3.2 Chương trình giáo dục phổ thông mới và định hướng đổi mới hướng nghiệp THPT
1.3.2.1 Chư g t ì h gi o dục phổ thông mới
1.3.2.2 Đị h hướng đổi mới hướng nghiệp THPT
1.3.3 Định hướng đổi mới hoạt động hướng nghiệp
1.4 Đặc điểm tâm sinh lý của học sinh trong việc lựa chọn nghề
1.4.1 Về thể chất
Ở ổi y em ó ứ k ỏe ứ ị đự g ố ơ ổi iế i T ể
ủ em đ g ở độ ổi iể m m g ứ gười y ói: “T ổi 17 ẻ g y ừ g â ” Sự iể ể ở ứ ổi y ó ả
ưở g đế ự iể âm â đồ g ời ó ả ưở g ới ự
ự ọ g ề g iệ y ủa các em
1.4.2 Về tâm lý
- ứ ủ HS ội i ứ ổ g i ứ ki g iệm ừ
ộ ố g ự g ú ề i ứ ki g iệm ộ ố g ở ườ g XH giú em g ú í ớ g gữ ư y ố
- HS ự ứ ở mứ độ ướ đầ em iế â í ự đ
gi ự điề ỉ ả â ố g ội âm â ắ ơ
- ời ố g ảm iể m m đ g ổi ệ
ảm gi đ đ i ứ m ữ
- D iệ ề ể í ệ í í iể ổ đị
1.5 Hoạt động hướng nghiệp cho học sinh ở trường THPT theo chương trình giáo dục phổ thông mới
H độ g ải g iệm ướ g g iệ độ g gi ụ gi ụ
đị ướ g iế kế ướ g ẫ ự iệ ơ ội ọ i iế ự
ế ể g iệm ảm xú í ự k i ữ g ki g iệm đ ó y
Trang 6độ g ổ g ợ kiế ứ k ă g ủ m ọ k để ự iệ ữ g iệm ụ đượ gi giải yế ữ g đề ủ ự i đời ố g
ườ g gi đ x ội ù ợ ới ứ ổi; g đó yể ữ g
ki g iệm đ ải i ứ mới k ă g mới gó ầ y iềm
ă g g k ả ă g í ứ g ới ộ ố g m i ườ g g ề g iệ
ươ g lai
1.5.1 Mục tiêu hướng nghiệp cho học sinh ở trường THPT
“H t động trải nghiệm, ướng nghiệp giúp học sinh phát triển các phẩm
ch t, năng lực đã được hình thành ở c p tiểu học và c p trung học ơ sở Kết thúc giai đ n giáo dục định ướng nghề nghiệp, học sinh có khả ă g thích ứng với cá điều kiện sống, học t p và làm việc khác nhau; thích ứng với những thay đổi của xã hội hiện đ i; có khả ă g tổ chức cuộc sống, công việc và quản lí bản thân; có khả năng phát triển hứng thú nghề nghiệp và ra quyết định lựa chọn được nghề nghiệp tương lai; xây dựng được kế ho ch rèn luyệ đ ứng yêu cầu nghề nghiệp và trở thành người công dân có ích ”
1.5.2 Nội dung hướng nghiệp cho học sinh ở trường THPT theo chương trình giáo dục phổ thông mới
- Tí ợ ội g ướ g g iệ giả g y mộ ố m ọ
- Hướ g g iệ độ g ải g iệm
C ươ g độ g ướ g g iệ : P ươ g y ọ e
ố g; P ươ g yế đề; P ươ g ả ; P ươ g
y ọ e ự ; P ươ g đó g i m ỏ g
1.5.5 Lực lượng tham gia hướng nghiệp cho học sinh ở trường THPT
C ự ượ g m gi độ g ướ g g iệ g ườ g THPT gồm: BGH GV ủ iệm GV ộ m i B ướ g g iệ ( ế ó) HS ự ượ g k
1.5.6 Các điều kiện đảm bảo cho hoạt động hướng nghiệp ở trường THPT
- Diệ í k i y ầ ề ây x đẹ g m đảm ả y đị ; ó ổ g iể ườ g ườ g g e y
đị ; ó â ơi i e y đị
- Số ượ g y ượ g iế ị ủ g ọ đảm ả y đị
Trang 7- Cơ ở iế ị ối iể ụ ụ H HN
1.5.7 Đánh giá kết quả hoạt động hướng nghiệp và phân luồng học sinh ở các trường THPT
Kiểm đ gi ứ ă g ọ g ủ ả ; đượ i
độ g kiểm g iệm mứ độ ù ợ độ g ủ đối
ượ g ả ới yế đị ả đ ự ọ Q ả độ g kiểm
đ gi độ g độ g ướ g g iệ í iệ đ gi độ g y
ọ gi ụ ủ ộ gi i kế ả ọ ự ủ HS g
đề H i ườ g THPT
1.6 Nội dung quản lý hoạt động hướng nghiệp cho học sinh ở trường THPT theo chương trình giáo dục phổ thông mới
1.6.1 Lập kế hoạch hoạt động hướng nghiệp cho học sinh
1.6.2 Tổ chức hoạt động hướng nghiệp cho học sinh
1.6.3 Chỉ đạo hoạt động hướng nghiệp cho học sinh
1.6.4 Kiểm tra đánh giá hoạt động hướng nghiệp cho học sinh
1.7 Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động hướng nghiệp cho học sinh các trường THPT theo chương trình giáo dục phổ thông mới
1.7.1 Các yếu tố chủ quan
1.7.1.1 Nh thứ ề tầ a t ọ g ủa ô g t hoạt độ g hướ g ghiệ
1.7.1.2 Nă g ủa CB GV à ô g t hoạt độ g hướ g ghiệ
1.7.2 Các yếu tổ khách quan
1.7.2.1 Ng ồ hụ ụ ho hoạt độ g hướ g ghiệ
1.7.2.2 Thông tin hoạt độ g hướ g ghiệ
Kết luận chương 1
Với đề độ g ướ g g iệ ở Việ m ế giới g
ư iệ m õ đượ mộ ố k i iệm ơ ả i đế độ g ướ g
g iệ ả độ g ướ g g iệ x đị đị ướ g đổi mới gi ụ
iệ y đ điểm âm i ủ HS g iệ ự ọ g ề T ơ ở đó xây ự g đượ ội g độ g ướ g g iệ ội g ả độ g
ướ g g iệ g ư yế ố ả ưở g đế ả độ g ướ g
g iệ HS ở ườ g THPT e đị ướ g đổi mới gi ụ m ơ ở ữ g
ắ iệ g i ứ ự g ả ho độ g ướ g g iệ ở ươ g 2
đề x iệ ả độ g ướ g g iệ HS ở ườ g THPT
yệ H i ứ - TP H ội ở ươ g 3
Trang 8Chương 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HƯỚNG NGHIỆP
CHO HỌC SINH Ở CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
HUYỆN HOÀI ĐỨC - THÀNH PHỐ HÀ NỘI THEO CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI
2.1 Sơ lược về khảo sát thực trạng
2.1.1 Mục đích khảo sát
2.1.2 Nội dung khảo sát
2.1.3 Đối tượng khảo sát
2.1.4 Phương pháp khảo sát
2.1.5 Xử lý kết quả khảo sát
2.2 Khái quát về tình hình Kinh tế - Xã hội và Giáo dục đào tạo huyện Hoài Đức - TP Hà Nội
2.2.1 Đặc điểm kinh tế, xã hội của huyện Hoài Đức - TP Hà Nội
H yệ H i ứ ó 19 x 1 ị ằm g âm T ủ đ H ội
k ả g 16 km iệ í ự i 8 246 ha, dân ố ( í đế ăm 2018)
230 000 gười
2.2.2 Tình hình giáo dục - đào tạo huyện Hoài Đức - TP Hà Nội
2.2.2.1 Quy mô phát triển trường, lớp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2018-2019
Bảng 2.1 Thống kê số lớp THPT giai đoạn 2016-2019 Năm học THPT Hoài
Đức A
THPT Hoài Đức B
THPT Vạn Xuân
Tổng cộng
2.2.2.2 Về t h t t ườ g ớ à t a g thiết ị dạy họ
Q k ả ự ế ừ ườ g ươ g iệ y ọ iệ đ i
ư m y iế PROJECTOR g ọ iế g g ọ ộ m iệ ử
ụ g đư y ọ ế ư k i ố C iế ị đồ ù g y
ọ e y đị ủ Bộ GD & T ó e mụ ư g ư đủ để đ
ứ g độ g y ọ ói g ườ g THPT H i ứ A, THPT Hoài
ứ B, THPT V X â CSVC ươ g đối đầy đủ
Trang 92.1.3.4 Về đội gũ ộ THPT
H yệ H i ứ ó 3 ườ g THPT ới 11 ộ ả
2.1.3.5 Số lượng và chất lượng giáo dục học sinh THPT huyện Hoài Đức từ 2016-
2019
Theo ả g 2 5 ỷ ệ kiểm ố k g ba ăm y trên 95%; tỷ
ệ TB yế y ưới 2% ư ỷ ệ ọ ự K Giỏi
2.3 Thực trạng hoạt động hướng nghiệp cho học sinh ở các trường THPT huyện Hoài Đức - Hà Nội theo chương trình giáo dục phổ thông mới
2.3.1 Thực trạng về nhận thức của cán bộ, giáo viên, phụ huynh học sinh và học sinh về mục tiêu hướng nghiệp
Bảng 2.8 Kết quả về việc xác định mục tiêu HĐHN khi thiết kế bài dạy
Tỉ lệ
1 HS hiể đượ g ầm quan trọng của việc chọn nghề 92 15.75%
2 HS biế được một số thô g i ơ ản về đị ướng phát triển
3 Biế được một số thông tin về thị ườ g động 84 14.38%
4 Biế được một số thông tin về hệ thống giáo dục 65 11.13%
5 Có k ă g â í g ề, tự đ gi đượ ă g ực bản thân
điều kiệ gi đ g iệ đị ướng nghề 61 10.45%
6 HS tìm kiếm được thông tin nghề g i ơ ở đ o cần
thiết cho bản thân trong việc chọn nghề 73 12.5%
7 HS ó k ă g ựa chọ ươ g i ản thân 56 9.59%
8 Có i độ đú g đắn, tích cực trong việc chọn nghề 96 16.44%
Kết quả được về x định mục tiêu H HN khi thiết kế bài d y của GV ường THPT huyện H i ức - Hà Nội cho th y: ố GV khi thiết kế bài giả g đề âm đến việc xây dựng cho họ i i độ đú g đắn, tích cực trong việc chọn nghề (16.44%); học sinh hiể đượ g ầm quan trọng của việc chọn nghề (15.75%); cung c p thông tin về thị ườ g động (14.38%)
T g k i đó mụ i giú HS ó k ă g ựa chọn nghề (9.59%) ư t sự được giáo viên chú trọng
2.3.2 Thực trạng việc thực hiện nội dung hướng nghiệp
Bảng 2.10 Mức độ thực hiện nội dung HĐHN
T ường xuyên
Thỉnh thoảng
Hiếm khi
Không bao giờ
1 ị ướng nghề 38 45 12 5 0 416 4.16 1
3 Tuyển chọn nghề 12 21 47 17 3 322 3.22 3
Trang 10Qua bảng 2.10 cho th y: Mứ độ thực hiện nội dung H H đ t ở mức cao
2.3.3 Thực trạng sử dụng các hình thức, phương pháp hướng nghiệp cho học sinh
Từ kết quả thu th p cho th y đ ố GV thực hiện H H qua lồng ghép nội dung HN vào giảng d y các môn học (36%), H H thông qua môn Công nghệ và
HN (30%), H H g y đề học t p (22%) Các hình thức H H qua ho động trải nghiệm sáng t í được tổ chức (12%)
2.3.4 Thực trạng các lực lượng tham gia hướng nghiệp cho học sinh
Bảng 2.14 Nhận thức về tầm quan trọng của lực lượng tham gia
Quan trọng
Tươ g đối quan trong
Ít quan trọng
Không quan trọng
Qua kết quả ở bảng 2.14 thì lự ượng quan trọng nh t tham gia công tác
H H cho HS là giáo viên chủ nhiệm đượ đ gi ở mứ độ r t cao = 4.38 (thứ b c 1), Giáo viên bộ môn (thứ b c 2), B ướng nghiệp (thứ b c 3), Thanh niên (thứ b c 4) Mứ độ quan trọng củ 3 đối ượng này đượ đ gi ở
mứ độ cao > 3.39 Ba đối ượng xếp cuối cùng là: C ơ ở giáo dục khác ( ườ g H CÐ T g T ường nghề ) (thứ b c 5); C ơ ở tiếp nh n lao động nghề (thứ b c 6) và chính quyề đị ươ g ( ứ b c 7) Mứ độ quan trọng
củ đối ượng này chỉ đượ đ gi ở mức TB
2.3.5 Thực trạng các điều kiện đảm bảo cho hoạt động hướng nghiệp cho học sinh
Từ kết quả ở bảng 2.16, chúng ta th y mứ độ quả ơ ở v t ch t phục
vụ công tác H H đ ố nội dung chỉ đ t ở mứ độ TB Nội g đ t kết quả cao
nh t (thứ b c 1) là: Máy chiếu, thiết bị phục vụ cho giờ d y H H , d y Công nghệ, tổ chức ho động trải nghiệm sáng t o (ho động giáo dục ngoài giờ lên lớp) với = 3.7; vị trí thứ hai là: Các tài liệu, sách báo cung c p thông tin về HN,
về ườ g H C TCC ường d y nghề cho HS với = 3.13 Hai vị trí
Trang 11cuối : S ă g ục vụ H H (thứ b c 5) với = 2.66 và: T o nguồn kinh phí cho H H xếp cuối cùng với =2.6
2.3.6 Thực trạng kết quả hướng nghiệp và phân luồng học sinh các trường THPT huyện Hoài Đức - Hà Nội
Bảng 2.18 Mức độ quan tâm của HS về vấn đề lựa chọn nghề
TT Khối
lớp
Rất quan tâm Quan tâm
Chưa quan tâm Thờ ơ
Không bao giờ quan tâm
2.4.1 Thực trạng lập kế hoạch hoạt động hướng nghiệp cho học sinh
Bảng 2.19 Đánh giá công tác xây dựng kế hoạch quản lý HĐHN
theo chương trình giáo dục phổ thông mới
Trung bình Yếu
Q kế ả ù g ới iệ đổi ới iệ ưở g ườ g ề
iệ xây ự g kế ả H H : ú g i y ườ g đề
âm ơ đế iệ ự iệ ội g ươ g H H CSVC ụ ụ
độ g y ư g kế kiểm đ gi đ iệ kế
ối ợ ới ự ượ g g g i ườ g ư đượ âm đú g
mứ ầ ớ kế ỉ kế độ g mộ ội g ụ ể
ư ó kế mộ ọ k ăm ọ để GV ủ độ g
Trang 122.4.2 Thực trạng tổ chức hoạt động hướng nghiệp cho học sinh
Bảng 2.20 Đánh giá công tác tổ chức thực hiện kế hoạch HĐHN của nhà
trường theo chương trình giáo dục phổ thông mới
ứ m iệm ụ H H ầ ế ư ự iệ đượ
2.4.3 Thực trạng chỉ đạo hoạt động hướng nghiệp cho học sinh
Bảng 2.21 Đánh giá công tác chỉ đạo hoạt động HĐHN của nhà trường
theo chương trình giáo dục phổ thông mới
T ường xuyên
Ít ường xuyên
Không ường xuyên
C ư thực hiện