1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

RUT GON BTCBHHSG

17 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 660,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biểu thức Rút gọn P và tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên P.. Với điều kiện..[r]

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN VỀ RÚT GỌN BIỂU THỨC

Bài 1: Cho biểu thức:

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A biết : a 6 2 5  và b 5

Bài 2: Cho biểu thức

  1 

M

a) Tìm các giá trị của x để biểu thức có nghĩa Rút gọn M

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (2010 - M ) khi x 4

c) Tìm các số nguyên x để giá trị của M cũng là số nguyên

Bài 3: Cho biểu thức:

P

a Rút gọn P

b Tính P khi x  3 2 2

c Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

P

2

1 2

x P x

ĐK: x0;x1:

1

P

   HS lập luận để tìm ra x 4hoặc x 9 Bài 4: a Tính giá trị của biểu thức:

S

Ta có:

1

1

Vậy: S

S = 2013 -

1 2014

Trang 2

b Không dùng máy tính hãy so sánh :

2014 2015

2015 2014 và 2014  2015

Vậy

2014 2015

2015 2014 > 2014  2015

Bài 5: 1 Cho biểu thức:

P

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P

2 Tính giá trị của biểu thức: A x 20122x20133x2014

Với

3 2 2

5 1

 1.Tìm đúng điều kiện: x0,x1

a) Rút gọn

16 3

x P

x

b)

Áp dụng bất đẳng thức Cô Si cho 2 số dương: x 3 và

25 3

x 

Ta được:

25

3

x

Chỉ ra dấu bằng xảy ra

25

3

x

2 Đặt

 3 2 2 n

Tính m2ta được m 2 2 nên m  2 Tính n ta được n  2 1  Từ đó ta tính được x 1

Thay x 1vào biểu thức A ta được A 120112.120123.120136

Bài 6:

1 Giải phương trình:  x  5 x 2  x2  7x 10 1    3

2 Cho a,b,c khác không và a b c   0 Tính giá trị của biểu thức

2 2 2 2 2 2 2 2 2

Q

3 Cho x0,y0 và thỏa mãn x y 1 Tìm GTNN của: 2 2

4

Trang 3

4 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 5x2 xy y 2  7x 2y

HD: 1 Giải phương trình:  x  5 x 2  x2  7x 10 1    3

(1)

ĐK x 2 Đặt x 5 aa 0 (2)  x  5 a2

x2b.b 0 (3)  x  2 b2

       (4)

Theo cách đặt ta có: a b ab   1 3 (5)

Thay (4)vào (5) ta được: a b ab   1a2 b2

1

a b

b

 

0

x VN

2 Từ

 

( vì xyz 1) Xét tích x1 y1 z1  xy x y  1 z1

xyz xy xz yz x y z         xy xz yz x y z      

Lần lượt thay x 1 hoặc y 1 hoặc z 1 vào biểu thức P ta đều được P 0

Áp dụng BĐT với a b , 0 thì

a b a b Dấu bằng xảy ra  a b vào bài toán trên

ta có:

2 2  2

4 2

(1)

Áp dụng BĐT Cô Si ta có

1

4xyxy (2)

Trang 4

2

 (3)

Từ (1);(2);(3)  A    4 2 5 11.Vậy

1 11

2

4 1 Ta có: 5x2 xy y 2  7x 2y

Vì 5 và 7 là nguyên tố cùng nhau Nên:

2 5

7

Từ x2y5mx5m 2y Thay vào x2xy y 2 7m và rút gọn ta được:

5m 2y25m 2y y y  2  7m  3y2  15my 25m2  7m 0 (1)

2

2

m

2 5

2

m

m Z nên m 0;1

*Với m = 0 thay vào (1) ta được: y = 0 Từ đó tính được x = 0

*Với m = 1 thay vào (1) ta được:

3

y

y

Với y = 2 , m = 1 ta tính được x = 1

Với y = 3 , m = 1 ta tính được x = -1

Vậy x y ,   0;0 ; 1; 2 ; 1;3     

Bài 7: Cho các số thực dươnga b c, , thỏa mãn a b c   1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 9 3 3 2 9 3 3 2 9 3 3 2

P

(Đề thi HSG lớp 9 Tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2014-2015) Lời giải:

P

Đặt

3

3 , 3 , 3

, , 0

x y z

x y z

  

Trang 5

Khi đó: 3 2 3 2 3 2

P

Theo BĐT Cauchy-Schwarz ta có:

2

2

2

1 1

1

9

 

 

z x

x y z  3

Làm tương tự thu được: 3 2 3 2

;

Từ đó suy ra:

Không khó khăn ta chứng minh được:  

2 1

3 3

xy yz zx   x y z  

x y z  3

Do đó

1

xy yz zx

Dấu đẳng thức xảy ra khi

  1 1 1

3 3 3

x   y z a b c  

  Vậy  

1 1 1

3 3 3

Bài 8: Cho biểu thức:

A

x x 1 x x 1 1 x

    với x 0, x 1 

1 Rút gọn biểu thức A

2 Chứng minh rằng A không nhận giá trị nguyên với x > 0, x1

Rút gọn được

x A

Chứng minh được 0 < A < 1 nên A không nguyên

Bài 9: Cho biểu thức:

A

1) Rút gọn A

2) Chứng tỏ rằng:

1 A 3

A

Trang 6

 

A

x x 1

x 1 x x 1

 

, với x 0, x 1 

Xột

 x 12

A

    Dox 0, x 1 

2

1

A 0 3

A 3

P

1 Rỳt gọn biểu thức P.

2 Tỡm cỏc giỏ trị x, y nguyờn thỏa món P = 2.

Điều kiện để P xác định là : x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; y ≠ 1 ; x + y ≠ 0 .

P

x y x x y y xy x y

  1  1 

1 

y

1

y

xxyy

P = 2 ⇔ xxyy

= 2 với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; y ≠ 1 ; x + y ≠ 0

x1  y  y  1   1  x  1 1   y  1

Ta có: 1 + y 1

x  1 1  0  x 4  x = 0; 1; 2; 3 ; 4 Thay vào P ta có các cặp giá trị (4; 0) và (2 ; 2) thoả mãn

Bài 11: Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa món: a  b c 3 Chứng minh rằng:

3

Theo bất đẳng thức Cauchy ta cú: 2

1 b  2b nờn:

1

1

a b

Tương tự ta cú: 2

1

1

b c

  

 (2) 2

1

1

c a

  

Cộng vế theo vế (1), (2) và (3) ta được:

3

Trang 7

Mặt khác:  

2

2

a b c ab bc ca

3

   (đpcm) Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a  b c 1

Bài 12: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2ab6bc2ac7abc Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

C

Từ gt :

2ab6bc2ac7abc và a,b,c > 0 Chia cả hai vế cho abc > 0

2 6 2

7

c a b

đặt

, , 0

x y z

 

Khi đó

C

2x y 4x z y z

Khi

2 thì C = 17 Vậy GTNN của C là 17 khi a =2; b =1; c = 1

Bài 13: Kí hiệu an là số nguyên gần n nhất (n  N*), ví dụ :

Tính : 1 2 3 1980

Đặt

a) Chứng minh A 2 n 3  : Làm giảm mỗi số hạng của A :

Do đó A 2  2 3   3 4     n  n 1  

b) Chứng minh A 2 n 2  : Làm trội mỗi số hạng của A :

Trang 8

Do đó : A 2  n n 1    3 2  2 1 2 n 2

Bài 14: Tìm phần nguyên của các số (có n dấu căn) :

a) a n  2  2   2  2 b) a n  4  4   4  4

c) a n  1996  1996   1996  1996

HD Kí hiệu a n  6  6   6  6 có n dấu căn Ta có :

a  6 3 ; a   6 a   6 3 3 ; a    6 a   6 3 3 a    6 a   6 3 3  

Hiển nhiên a100 > 6 > 2 Như vậy 2 < a100 < 3, do đó [ a100 ] = 2

Bài 15: 216 Ta có Tìm chữ số tận cùng của phần nguyên của  3  2250

Bài 15: Cho biểu thức

9

A

x

a/ Rút gọn A b/ Tìm tất cả các giá trị của x để A 0

a/ Rút gọn A

9

A

x

A

A

Vậy với x0;x9 thì

3 3

x A

x

b/ Tìm tất cả các giá trị của x để A 0: A 0 

3

0 3

x

0

3 0

x

x x

x

  

 

     



 

 

 

Kết hợp điều kiện => x > 9 hoặc x = 0 thì A 0

Bài 16: Cho

C

a 16 a 4 a 4

Trang 9

1/ Tìm điều kiện của a để biểu thức C có ngĩa, rút gọn C.

2/ Tính giá trị của C , khi a 9 4 5  

+ Biểu thức C có nghĩa khi

a 16 0 a 16

a 0,a 16

a 4 0 a 16

moi a 0

a 4 0

+ Rút gọn biểu thức C

C

a 2 a 4 2 a 4 a 2 a 8 2 a 8 a 4 a

C

a a 4

C

2/ Tính giá trị của C , khi a 9 4 5  

Ta có : a 9 4 5 4 4 5 5      2  52

=> a  2  52   2 5

C

a 4

B i 17 à : Giả sử a,b,c là cỏc số thực dương thỏa món a≤b≤3≤c;c≥b+1; a+b≥c

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:

Q= 2 ab+a+b+c(ab−1)

Giả sử a,b,c là cỏc số thực dương thỏa mãn :

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:

Q= 2 ab+a+b+c(ab−1)

( a+1 )(b+1)( c+1 )

Hớng dẫn

Ta có : a + b  c => a + b –c  0 (1)

Từ a + b  c  b + 1 => a  1 mà b  a

=>

( 1)( 1) 0

Trang 10

Sö dông (1) vµ (2) ta cã

( 1)( 1)( 1) ( 1)( 1)( 1) ( 1)( 1)( 1)

ab a b c ab ab a b c abc ab abc

Q

Q

1

Q

2

2

Q

V× c  3

Vậy Q(min) =

5

12 khi

1

    

Bài 18: Cho biểu thức

P

1/ Rút gọn biểu thức P

2/ Biết a – b = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của P

1/ Rút gọn biểu thức P

P

P

P

2

2

a b a b a b a b

P

b

2/ Biết a – b = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Từ a – b = 1 => a = b + 1 Khi đó

2

2

b b

b

(1).Coi (1) là phương trình bậc hai của b, Ta có

(2 P) 8 P 4P 4

      

Trang 11

Để có b, thì

2 2 2

P

P

  

       

 



Do P > 0 => P  2 2 2 => P(min) = 2 2 2 

Khi đó

2 2 2 2

P

=> a =

2 2 2

Bài 20: Cho biểu thức

1 x

1

4 a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x 17 12 2   c) So sánh A với A

a) Rút gọn biểu thức (2 điểm)

x 2x x 1

x 1 x 2x 2 x x 1

:

x 1 2 x 1 x x 1 2 x 1

2 x 1

:

: 2 x 1

1 x 1 x x

x x 1

2 x 1

: 2 x 1 :

:

x

b) Tính giá trị của A khi x  17 12 2  (1 điểm).

Tính x  17 12 2  3 2 2  2 x  3 2 2  2   3 2 2   3 2 2

c) So sánh A với A: Biến đổi

Chứng minh được

1

x

với mọi

1

4

Trang 12

 A  x  1  1 1   A   1 A  1  0  A A  1  0  A  A  0  A  A

x

B i 21: à Cho biểu thức

1 Rút gọn biểu thức A

2 Cho

x  y  Tìm giá trị lớn nhất của A Điều kiện: xy 1

xy 1 1 xy

xy 1 1 xy

x y xy xy

Theo Côsi, ta có:

Dấu bằng xảy ra 

x  y  x = y =

1

9 Vậy: maxA = 9, đạt được khi : x = y =

1

9

Bài 22: Cho biểu thức:

.

x

P

a Rút gọn P b Tìm giá trị nhỏ nhất của P

c Xét biểu thức:

2 ,

x Q

P

chứng tỏ 0 < Q < 2

a Đk : x0;x1.

1

P

  

Vậy P x  x1, với x0;x1.

b

2

1

P x  x  x   

dấu bằng xảy ra khi x = ¼, thỏa mãn đk

Trang 13

Vậy GTNN của P là

3

4 khi

1 4

x 

c Với x0;x1 thì Q =

2 1

x

xx > 0 (1)

Xét

 2

2

x x

Dấu bằng không xảy ra vì điều kiện x 1

suy ra Q < 2.(2)

Từ (1) và (2) suy ra 0 < Q < 2

Bài 1: (4,0 điểm) Cho

2 x 9 2 x 1 x 3

x 5 x 6 x 3 2 x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để A =

1 2

a(2,0đ)

A ( x 3)( x 2) x 3 x 2

2 x 9 (2 x 1)( x 2) ( x 3)( x 3)

( x 3)( x 2)

2 x 9 2x 4 x x 2 x 9 x x 2

( x 3)( x 2) ( x 3)( x 2) ( x 2)( x 1) x 1

( x 3)( x 2) x 3

Vậy

x 1 A

x 3

 với (x 0, x 4, x 9)   b(2,0đ) Với (x 0, x 4, x 9)   Ta có:

Vậy A =

1 2

 x =

1

9 a(1,5đ) Ta có 8 2 15  8 2 15

5 2 15 3 5 2 15 3 ( 5 3) ( 5 3)

Câu 23: Cho biểu thức T =

a 3 3 a 6 a

a) Rút gọn T

b) Xác định các giá trị của a để T > 0

Trang 14

Cho biểu thức

T

     với a ≥ 0, a ≠ 4, a ≠ 9

a) Rút gọn:

T

b) T > 0 

1

a 2      (vì 1 > 0)  a > 4 ; K hợp ĐK ta được a > 4 và a

≠ 9

Vậy: khi a > 4 và a ≠ 9 thì T > 0

1

P

xx Rút gọn P và tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số

nguyên.

2 Tính giá trị của biểu thức

2

P

x x

.

2 3 2 2 3 2

1

P

Rút gọn P và tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên

Với điều kiện x 0,x 1 , ta có:          

P

2

 

1

Ta có với điều kiệnx 0,x  1 xx  1 x  1 1

P

Trang 15

DoPnguyên nên suy ra

2

1

x

Vậy không có giá trị của x để P nhận giá trị nguyên.

Chú ý 1:Có thể làm theo cách sau

2

1

x

x x

  , coi đây là phương trình bậc hai của x

Nếu

P   x  vô lí, suy ra P 0 nên để tồn tại x thì phương trình trên có  P 12 4P P  2  0

Do P nguyên nên P 12

bằng 0 hoặc 1 +) Nếu P 12   0 P  1 x 1

không thỏa mãn.

+) Nếu

0

P

P

Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn.

2 Tính giá trị của biểu thức

2

P

.

2 3 2 2 3 2

2

2 3 2 2 3 2

nên

3 1 2

là nghiệm của đa thức 2x2 2x 1.

Do đó

2017 2 2

3 3.

1

P

x

   

Câu 25:Cho biểu thức

  1 

A

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm x để

1 7

A  

Điều kiện:

1

4

Đặt x a a ; 0  x a 2, ta có:

 2   

1

A

2

A

A=[(2 a−1)

(1−a) +

a(2 a−1) (a2−a+1)].a(a−1) ( 1−a)

Trang 16

   

2

1 1 1

a

a2 −a+1 Vậy: A=

−1

x−x+1 < −

1

7 ⇔

1

x−x +1>

1 7

2)2+3

4>0 )

Đối chiếu với điều kiện ta được:

1 , 1 4

x

 

Câu 26: Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn 2 a b c a2 b2 6

giá trị nhỏ nhất của biểu thức

4

P

a b c b a c c a b

Từ:

2 a b c a b 6 6 c a b a ab b a b

ta có:

2 2

2 6 c a b a ab b a b c a b 4 0 c a b 2.

a b ab

Lại có

 2

c a b

a b c b a c abc b c abc a c abc a b c abc a b c

2

3

ab bc ca abc a b c  ab bc bc ca ab ca    

2

( )

c a b

c a b

ab

Đặt

2 2

2(1 )

 (với 0 t 2)

Trang 17

2

2

( 2)( 7 22 12) 8

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi t = 2 hay a b c  .

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là

8

3 khi a b c  .

Ngày đăng: 27/12/2021, 12:36

w