1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyen de rut gon bieu thuc on L10

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 21,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chuyên đề rút gon biểu thức

Bài tập 1: Rút gọn biểu thức:

A1= [1 −aa

1 −a +√a] + [1 −a

1− a ] KQ: 1+ √a A2= [1+a+a

a+1] + [1 − a −a

a+1] KQ: 1- a A3= [xx + yy

x+y −√xy]+[√x+y

a+b −√ab]:[a − b]+ 2√b

a−b

KQ: 1

A5= [√a+ b −√ab

a+b]:[ a

√ab+

b

ab− a −

a+b

√ab] KQ: √b −a

A6= √a+b− 1

a −b

2√ab [ √b

a −√ab+

b a+√ab] KQ: 1

a

A7=

x −y¿2

¿

¿

[ x − y

x −y −

xx − yy

x − y ] ¿

KQ: √xy

x −xy + y

A8= [ √x+2x − 1+x −2x −1

x+2 x − 1+x −2 x −1].√2 x −1

KQ: x>2, A= √2 x −2

1<x<2, A= √2

Bài tập 2 Cho biểu thức:

B1= [√x + y −√xy

x +y]:[ x

xy + y+

y

xy − x −

x + y

√xy] a)Rút gọn biểu thức B1

b)Tính giá trị của biểu thức B1 biết x=3,

y= 4 + 2 ❑

√3

KQ:

a) √y −x ; b) 1

Bài tập 3 Cho biểu thức:

B2= 2√x − 9

x −5x+6 −

x +3

x −2 −

2√x+1

3 −x

a)Rút gọn B2

b)Tìm x để B2<1

KQ:

a) √x+1

x − 3 ;

b) 0 < x < 9

Bài tập 4 Cho biểu thức:

B3= aa− 1

a −a −

aa+1 a+a +[1 − 1

a] [√a+1

a −1+

a− 1

a+1] a)Rút gọn B3

b)Tìm a để B2=7

KQ:

a) 2 a+2a+2

b) GPTBH ta đợc a=4; 1

4 .

Trang 2

Bài tập 5 Cho biểu thức:

B4= [ 1

a+a+b −

1

a+a+b]:[1−a+b

a − b] a)Rút gọn B4

b)Tính giá trị của B4 khi a= 5 + 4 √2 ,

b = 2 + 6 √2

Bài tập 6 Cho biểu thức:

B5= 15√x −11

x +2x −3+

3√x −2

1−x −

2√x +3

3+√x

a)Rút gọn B5

b)Tìm giá trị của x khi B5 = 1

2 .

KQ:

a) 2 −5x

b) x = 1

121 .

Bài tập 7 Cho biểu thức:

B6= [1 −x

1+√x]:[√x+3

x −2+

3 −x+

x +2

x −5x +6] a)Rút gọn B6

b)Tìm x để B6 < 0

KQ:

a) √x − 2

1+√x ;

b)

Bài tập 8 Cho biểu thức:

B7= [√x − 2

x+2

x −2x+1].x

2

− 2 x +1

2

a)Rút gọn B7

b)Chứng minh với 0 < x < 1 thì B7 > 0

c)Tính số trị của B7 khi x= 0,16

KQ:

a) -3x - 3;

b) c)

Bài tập 9 Cho biểu thức:

B8=

x −y¿2+√xy

¿

¿

[ x − y

x+y+

x3y3

y − x ]: ¿

a)Xác định x,y để B8 tồn tại;

b)Rút gọn B8;

c)Tìm giá trị nhỏ nhất của B8;

d)So sánh B8 và √B 8 ;

e)Tính số trị của B8 khi x = 1,8; y = 0,2

KQ:

b) √xy

x −xy + y ;

c) B8 = 0;

d) B8 < √B 8 ; e)

Bài tập 10 Cho biểu thức:

B9= √x+4x − 4+x −4x −4

a)Rút gọn B9;

b)Tìm x để N=4

Bài tập 11 Cho biểu thức:

B10=

=1- [2 x −1+x

1− x +

2 xx+x −x

1+xx ].[(x −x)(1 −x)

2√x −1 ] a)Tìm x để B10 có nghĩa;

KQ:

a) ;

1 −x +x .

Trang 3

b) Rút gọn B10.

Bài tập 12 Cho biểu thức:

B11= [√a

2

1

2√a][a −a

a+a

a− 1] a)Rút gọn B11;

b) Tìm giá trị của a để B10 = -4

KQ:

a) -2 √a ; b) a = 4

Bài tập 13 Cho biểu thức:

B ❑12 = [√a+1

a −1 −

a − 1

a+1+4√a] [√a − 1

a] a)Rút gọn B ❑12 ;

b) Tìm giá trị của B ❑12 biết a = √9

2+√6 ;

c)Tìm giá trị của a để √B12>B12.

KQ:

a) 4a ; b) 12 2+√6 ;

c) 0 < a < 1

4 .

Bài tập 14 Cho biểu thức:

B ❑13 = [x − 1 x +1 −

x − 1

x +1]:[x22−1 −

x

x −1+

1

x +1] a)Rút gọn B ❑13 ;

b) Tìm giá trị của B ❑13 biết x = √3+√8 ;

c)Tìm giá trị của x khi B ❑13 = √5

KQ:

a) 4 x

1 − x2 ; b) -2;

c) GPTBH ta đợc x ❑1 = 1

-√5 Bài tập 15 Cho biểu thức:

B14= [aa −1

a −a −

aa+1 a+a ]: a+2

a −2

a)Rút gọn B14;

b)Với giá trị nguyên nào của a thì B14 Z

KQ:

a) 2 a − 4

b) ;

Bài tập 16 Cho biểu thức:

B15= [1+ √x

x+1]:[ 1

x −1 −

2√x

xx+x − x −1] a)Rút gọn B15;

b) Tìm giá trị của x sao cho B15 >3;

c)Tìm giá trị của x khi B15 = 7

KQ:

a) x +x+1

b) ( √x −1¿2+3>0∀ x ; c) Không tồn tại x TMBT

Bài tập 17 Cho biểu thức:

B16= 1

x − 1−x+

1

x −1+x+

x3− x

x − 1

a)Rút gọn B16;

b) Tìm giá trị của x sao cho B16 =4;

c)Tìm x Z +❑¿

¿ để B16 Z +❑¿

¿

KQ:

a) -2 √x −1 ; b); Không tồn tại x TMBT;

c) …

Bài tập 18 Cho biểu thức:

B17= 2 a − a2

a+2

a −2+

4 a2

4 − a2]

a)Rút gọn B17;

KQ:

a) 4 a2

Trang 4

b) Tìm giá trị của a sao cho B17 =1;

c)Khi nào B17 có giá trị dơng, âm b)Giải PTBH đợc a= 3

4 , a=-1;

Bài tập 19 Cho biểu thức: B18=

[ √a

a+b+

a

b −a]:[ a

a+b −

aa a+b+2√ab] a)Rút gọn B18;

b) Biết rằng khi a

1

4 thì B18 =1, hãy tìm các

giá trị a, b

KQ:

a) a −b

a (a −b) ;

b)a=4, b=36

Bài tập 20 Cho biểu thức:

B19 = [√a+a

a+1+1].[1 − a −a

a −1]:1 −a

1+√a

a)Rút gọn B19;

b) Tính giá trị của biểu thức B19

biết a = 27 + 10 √2

KQ:

a) √a+1¿2

b) 38 + 12 √2

Bài tập 21 Cho biểu thức:

B20 = a3− a2b −ab2+b3

a3+a2b −ab2− b3

a)Rút gọn B20;

b) Tìm tỉ số giữa a và b để sao cho B20 = 1

2 .

KQ:

a) a− b

b) a

Bài tập 22 Cho biểu thức:

B21 = [x −3+ 1

x − 1]:[x −1 − 1

x −1]:x +2

x

a)Rút gọn B21;

b)Tính giá trị của B21 khi x = √6+√20 ;

c) Tìm x Z để B21 Z

KQ:

a) x −2

b) √5 −1

c)…

Bài tập 23 Cho biểu thức:

B22 = x +2

x +3 −

5

x2+x − 6+

1

2 − x

a)Rút gọn B22;

b)Tính giá trị của B22 khi x = √2+2√3

c) Tìm x Z để B22 Z

KQ:

x − 2 ;

b) 2√3 −1

c)…

Bài tập 24 Cho biểu thức:

B23 =

1− x2

¿2

¿

x¿

¿

a)Rút gọn B23;

b)Tính giá trị của B23 khi x = √3+2√2 ;

c) Tìm giá trị của x để 3.B23=1

KQ:

a) x

1+x2 ;

b) √2+1 4+2√2 ;

c)GPTBH x1= 3+√5

2 ; x2 =3 −√5

2 .

Bài tập 25 Cho biểu thức:

B24 = [2+x

2 − x −

4 x2

x2− 4 −

2− x 2+x ]: x

2

−3 x

2 x2− x3

a)Rút gọn B24;

KQ:

a) 4 x2

x −3

Trang 5

b)Tính giá trị của B24 khi x = |x − 5 | = 2

Bài tập 26 Cho biểu thức:

B25 = [x − 1 x +1 −

x − 1

x +1]:[x+11

x

1− x+

2

x2−1] a)Rút gọn B25;

b)Tính giá trị của B25 khi x = √4+2√3 ;

c)Tìm x để B25 = -3

a) 4 x

1 − x2 ;

b) 4(√3+1)

− 3 −2√3

c) GPTBH x1= 2+√13

3 ;x2 =2 −√13

3

Bài tập 27 Cho biểu thức:

B26 = [ √x −1

3√x −1 −

1

3√x +1+

8√x

9 x − 1]:[1 −3√x −2

3√x+1] a)Rút gọn B26;

b)Tính giá trị của B26 khi x =6+2 √5 ;

c)Tìm x để B25 = 6

5 .

a) x +x

3√x − 1 ;

b) 7 +3√5

3√5+2

c) GPTBH x1=4 ; x2= 9

25

Bài tập 28 Cho biểu thức:

B27 = 1: [ x +2

xx − 1+

x+x +1 −

x +1

x −1 ] a)Rút gọn B27;

b)Chứng minh B27 >3 với mọi x>0; x khác 1

a) x +x+1

b)…

Bài tập 29 Cho biểu thức:

B28 = [1 − x1 +

1

1+x]:[1− x1

1

1+ x]+ 1

x+1

a)Rút gọn B28;

b)Tính giá trị của B28 khi x =1+ √2 ;

c)Tìm x để B28 = 3

2 .

KQ:

a) 2 x +1

x (x +1) ; b)

2√2+3 (1+√2)(√2+2) ;

c)GPTBH ta đợc: x=1 và x= 2

3

Bài tập 30 Cho biểu thức:

B29 = [x +1

x − 1 −

x − 1

x +1+

x2− 4 x − 1

x2−1 ].x +2003

x

a)Rút gọn B29;

b) Tìm x Z để B29 Z

KQ:

b) x=2003 và x = -2003

Bài tập 31 Cho biểu thức:

1 − a¿2

¿

A1=(√a −1 a− 2 −

a+2 a+2a+1):2

¿

a)Rút gọn ; b)Tìm Max A

KQ : A1 =√a −a

Bài tập 32 Cho biểu thức:

KQ : A2=a+a+1

a −1

Trang 6

A2=(1+ √a

a+1):(√a −11

2√a

aa+a −a −1) a) Rút gọn

b) Tìm a sao cho A2 > 1

c) Tính A2 với a=19− 8√3

Bài tập 33 Cho biểu thức:

A3=(√x − y x −y −

xx − yy

x − y ): xx+ yy

x+ y +2√xy Với

x>0

y >0

x ≠ y

¿ { {

a)Rút gọn

b)Chứng minh: 0 <A3 < 1(hoặc so sánh A3với√A3

)

KQ : A3= √xy

x −xy+ y

Bài tập 34 Cho biểu thức:

A4=(2+√x

2 −x −

2−x

2+√x −

4 x

x − 4): √x −3

2√x − x

a) Rút gọn

b) Tìm x để A4 > 0

c) Tìm x để A4 = 1

KQ : A4= 4 x

x −3

Bài tập 35 Cho biểu thức:

x −1 −√2

a) Rút gọn

b) Tìm Min A5

KQ : A5=√x −1+√2

Bài tập 36 Cho biểu thức:

A6=(3√√x −1 x −1 −

1

3√x+1+

8√x

9 x −1):(1−3√x − 2

3√x +1) a) Rút gọn

b) Tìm x để A6= 6

5

KQ : A6=− x+x

3√x −1

Bài tập 37 Cho biểu thức:

A7=(x −3x

x − 9 −1):(x+ 9− xx −6+

x −3

x −2 −

x +2

x +3) a) Rút gọn

b) Tìm x để A7 <1

c) Tìm xẻ Z để A7 ẻ Z

KQ : A7= 3

x −2

Bài tập 38 Cho biểu thức:

A8=(x −5x

x −25 −1):(25 − x x+2x − 15 −

x+5+

x −5

x −3)

KQ : A8= 5

x +3

Trang 7

a) Rút gọn

b) Tìm xẻ Z để A8 ẻ Z

Bài tập 39 Cho biểu thức:

A9=(√x+ y −√xy

x+y):(√xy+ y x +

y

xy − x −

x + y

√xy) a) Rút gọn

b) Tính giá trị của A9 với x=3 , y=4+2√3

KQ : A9=√y −x

Bài tập 40 Cho biểu thức:

A10=(a − a − 4a+7+

1

a− 2):(√√a −2 a+2 −

a − 2

2√a

a − 4) a) Rút gọn

b) So sánh A10Với 1

A10

KQ : A10=a+9

6√a

A11= (√x√(x − 4x −2)+

3

x −2):(√x+2

x

x −2) a> Rút gọn A11

b> Tính A11 với x=6 - 2 √5

c> Tìm giá tri của n để (√x+1)P<x+n đúng với mọi x để A11có nghĩa

Ngày đăng: 12/04/2021, 11:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w