1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài toán Rút gọn trong đề thi

4 742 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán rút gọn trong đề thi
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Cao Cường
Trường học Trường THCS Ams
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số bài toán rút gọn biểu thức chứa cănTrích trong các đề thi tốt nghiệp THCS, thi vào Ams  Bài 1 2005.. Tìm giá trị nhỏ nhất của P.. Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị

Trang 1

Một số bài toán rút gọn biểu thức chứa căn

(Trích trong các đề thi tốt nghiệp THCS, thi vào Ams)



Bài 1 (2005) Cho biểu thức  − − 

+





− +

=

2

2 : 2

4 5 2

1

x

x x

x x

x

x x

P

a Rút gọn P b Tính giá trị của P biết

2

5

3

=

x c Tìm m để có x thỏa m n: ã P = mx x −2mx +1 Bài 2 (2004) Cho biểu thức  + 

− +

=

x x

x x

x x x

: 1

a Rút gọn P b Tính giá trị của P biết x=2+2 3 c Tìm m để có x thỏa m n: ã P x =6 x −3− x −4

Bài 3 (2003) Cho biểu thức  − − 





+ +

=

x x x

x x

x x

x

2

1 :

4

8 2

4

a Rút gọn P b Tính giá trị của x để P = -1 c Tìm m để với mọi giá trị x > 9 ta có: m( x −3)P > x +1

Bài 7 (2002) Cho biểu thức  − 

− +

+

+

=

x

x x

x x

x x P

1

4 1

: 1 2

a Rút gọn P

b Tìm các giá trị của x thỏa m n P < 0ã

c Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 8 (2001) Cho biểu thức ( )  − − 

+





+

=

2

2 :

2

3 2

4

x

x x

x x

x x

x P

a Rút gọn P

b Tính các giá trị của P biết x =62 5

c Tìm các giá trị của n để có x thỏa m n: ã ( x +1)P > x + n

+ +





=

1

2 1

1 :

1

x

x P

a Rút gọn P

b Tìm các giá trị của x để P > 0

c Tìm các số m để có các giá trị của x thỏa m n: ã P. x = m − x

+ +

+





+

=

1

4 1

: 1

1 1

1 2

3 x x

x x

x

x P

a Rút gọn P

b Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên dơng

Bài 11 (1998) Cho biểu thức

3

3 1

2 3

2

19 26

+

− +

− +

− +

=

x

x x

x x

x

x x

x P

a Rút gọn P

Trang 2

Bài 13 Cho

x

x x

x x

x

x P

+

+

− +

=

3

1 2 2

3 6

5

9 2

a Rút gọn P

b Tìm các giá trị của x để P<1

c Tìm xZ để PZ

Bài 14 Cho  + + − − 

+ +

+

=

1

1 1

1 1

2 :

1

x x

x

x x

x

x P

a Rút gọn P

b Tính giá trị của P khi x =74 3

c So sánh P với 3

Trang 3

Bài 15 Cho  − − 





+

+ +

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x P

a Rút gọn P b Tìm x để

2

1

<

Bài 16(Ba Đình 2005) Cho biểu thức  − 

+ +

+





=

x x

x x

x x x

a Rút gọn P b Tính giá trị của P biết x =22 3

Bài 17 (Ams 2005) Cho

x

x x x

x x x x

x x

+

+

=

a Rút gọn P b Tìm x để P =2 9

Bài 18 (Ams 2004) Cho

2

2 2

1 1

1 1

1









+

− +

x x

x x

x P

a Rút gọn P b Tìm x để >2

x P

Bài 19 (Ams 2003) Cho

1

) 1 ( 2 2

1

2

− + +

− + +

=

x

x x

x x x

x

x x P

a Rút gọn P b Tìm giá trị nhỏ nhất của P c Tìm x để

P

x

Q =2 nhận giá trị nguyên

Bài 20 (Ams 2002) Cho

1

1 1

2 1

1

+ +

+

+

+

=

x x

x x

x

x x

x P

a Rút gọn P b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức x

P

Q =2+

Bài 21 (Ams 2001) Cho  −   − + 

+

+

− +

+

=

1 2

: 3

2 2

3 6

5

2

x

x x

x x

x x

x

x P

a Rút gọn P b Tìm x để 1 ≤ −2 5

P

Bài 22 (Ams 2000) Cho

x x

x x x x

x x x

x P

+

+

− + +

a Rút gọn P b So sánh P với 5

c Với mọi giá trị x làm P có nghĩa, chứng minh biểu thức

P

8

chỉ nhận đúng một giá trị nguyên

Bài 23 (Ams 1999) Cho  − +   − + 

+ +

− +

+

=

1 1

: 6 5

2 3

2 2

3

x

x x

x

x x

x x

x P

a Rút gọn P

b Tìm x để P <0 Với giá trị nào của x thì P1 đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 4

Bµi 21 (Ams 1998) Cho 

+

+

+

+

+ + +

+

=

1

1 1

1 : 1 1

1

1

xy

x xy

x xy xy

x xy xy

x P

a Rót gän P b Cho 1 + 1 =6

y

x T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña A

Bµi 22 (Ams 1997) Cho ( )

1

2 2

3 2

3 3

− +

+ +

− +

− +

=

x

x x

x x

x

x x

4

15

<

P

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w