1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

RUT GON BIEU THUC

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.. Rút gọn P...[r]

Trang 1

¿ (b)2 (3√b)2 Với b ≥ 0

2√0 ,04f)

a) ( √2+1)2 b) ( √2− 1)2 c) ( √2+1).( √2− 1)

d) ( √3+1)2 e) ( √3− 1)2 f) ( √3+1).( √3 −1)

Bµi tËp 5.Thùc hiÖn phÐp tÝnh

a) (3√2+2√3)2 b) (3√2− 2√3)2 c) (3√2+2√3).(3√2 −2√3)d) ( √5+2√2)2 e) ( √5− 2√2)2 f) ( √5+2√2).( √5 − 2√2)Bµi tËp 6.Thùc hiÖn phÐp tÝnh

Bµi tËp 8.Thùc hiÖn phÐp tÝnh

Trang 2

a) 3√8 −2√75 2

5√50

1

aa2b víi a# 0, b>0

b) √3(2−√5)2 √18(2 −√3)2

√5(1 −√3)2

4c)

√ (1 −8√2)2

(1−√3)3 với x

> 3d) √50(5+a)5 √( x − 4)3(1− x )5 với 1 < x < 4

Trang 3

√2+√3 −2−√3

√2+√3 −2 −√3

√2+√3+√2 −√3Bµi tËp 13.Rót gän biÓu thøc:

Trang 4

Bµi tËp 20 Cho biÓu thøc:

Trang 5

b)T×m gi¸ trÞ cña x khi B5 = 1

1

121 .Bài tập 24 Cho biểu thức:

Bµi tËp 26 Cho biÓu thøc:

Bài tập 27 Cho biểu thức:

Bài tập 30 Cho biểu thức:

Trang 6

a)Rút gọn B ❑12 ;

b) Tìm giá trị của B ❑12 biết a = √9

2+√6 ;c)Tìm giá trị của a để √B12>B12

b) Tìm giá trị của B ❑13 biết x = √3+√8 ;

c)Tìm giá trị của x khi B ❑13 = √5

KQ:

a) 4 x

1 − x2 ;b) -2;

b) Tìm giá trị của x sao cho B15 >3;

c)Tìm giá trị của x khi B15 = 7

KQ:

a) x +x+1

b) ( √x −1¿2+3>0∀ x ;c) Không tồn tại x TMBT

Bài tập 34 Cho biểu thức:

b) Tìm giá trị của a sao cho B17 =1;

c)Khi nào B17 có giá trị dương, âm

a)Rút gọn B18;

b) Biết rằng khi a b=1

4 th× B18 =1, h·y t×m c¸c gi¸ trÞ a, b

KQ:

a) a −b

b)a=4, b=36

Trang 7

Bài tập 37 Cho biểu thức:

Trang 8

b)Tính giá trị của B25 khi x = √4+2√3 ;

b) Tìm a sao cho A2 > 1

c) Tính A2 với a=19− 8√3

KQ : A2=a+a+1

Trang 9

Bài tập 50 Cho biểu thức:

b)Chứng minh: 0 <A3 < 1(hoặc so sánh A3víi√A3 )

KQ : A9=√y −x

Trang 10

b) TÝnh gi¸ trÞ cña A9 víi x=3 , y=4+2√3

Bµi tËp 57 Cho biÓu thøc:

Trang 12

Vậy đẳng thức đã được chứng minh.

Bài tập 61 So sánh ( không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi )

Trang 13

b/ So sánh giá trị của M với 1.

Trang 14

x − x +1 −

( x − 3)( √x −1+√2)

x −3 ) ( √2 −x)

x( √2 −x) ¿( √x+x − 1−x −1 −√2).−1

3 x ( x +3) ( x+3 )( x −3)=

Trang 15

Dễ thấy x + 6 > x – 3 vì vậy Bất phương trình (*) có nghiệm khi

Vậy với x = - 6; 0; 2; 4; 6; 12 thì A nhận giá trị nguyên

Bài tập 65 Cho biểu thức

Bài tập 66 Cho biểu thức

Trang 16

x y

x y xy

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x =

d) Tìm x để | A | = A

Híng dÉn : a) §KX§ : x  0, x  1 BiÓu thøc rót gän : A = √x

x − 1 .

Trang 18

b) Tính giá trị của P với a = 9.

b Tính giá trị của P khi x=7 − 4√3

c Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó

Bai 77 : Cho biểu thức P=( 2√x

Trang 19

d CMR : A

23

 (KQ: A =

2 53

x x

Trang 20

a a

x x

 )

Trang 21

x x

( KQ : A =

33

) b.So sánh A với 1

a Rút gọn A

b Tìm x để A =

65

Trang 22

d Tìm GTLN của A (KQ: A = x(1 x) )

Bài 97 : Cho A =

:2

x x

 )

Ngày đăng: 17/06/2021, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w