Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều: - Điểm đặt: Trên vật chuyển - Có thay đổi theo từng vị trí động tròn tạiđiểm đang xét.. - Phương: Tiếp tuyến với - Gia tốc hướng tâm.[r]
Trang 1Ngày soạn: 17/09/2018
Tuần: 07
PHỤ ĐẠO VẬT LÝ 10
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Nêu đặc điểm của vectơ vận
tốc trong chuyển động tròn đều?
- Phương của vectơ vận tốc có
thay đổi không?
- Phương của nó thay đổi sẽ gây
ra đại lượng nào?
- Gia tốc hướng tâm là một đại
lượng vô hướng hay vectơ?
- Nêu đặc điểm của vectơ gia tốc
hướng tâm?
- Viết công thức tốc độ góc và
giải thích rõ ý nghĩa, đơn vị của
từng đại lượng có trong công
thức?
- Viết công thức tính chu kỳ?
- Viết công thức tính tần số?
- Viết công thức liên hệ giữa tốc
độ dài và tốc độ gó?
1.Bài toán mẫu : Một bánh xe
ôtô có bán kính là 25cm.Ôtô
chạy thẳng đều với tốc độ là
36km/h Tính tốc độ góc và độ
lớn gia tốc hướng tâm tại một
điểm trên vành ngoài bánh xe?
- Để tìm tốc độ góc ta áp dụng
công thức nào? Lên bảng trình
bày?
- Viết công thức tính độ lớn gia
tốc hướng tâm? Ap dụng ?
- Trả lời theo đã học
- Có thay đổi theo từng vị trí trên quỹ đạo
- Gia tốc hướng tâm
- Là một đại lượng vectơ
- Nêu theo bài đã học
-Ta có: = t
= const (rad/s)
(rad) là góc mà bán kính nối từ tâm đến vật quét được trong thời gian t(s)
- Chu kỳ:
2
T
- Tần số: f T
1
- Công thức liên hệ gữa tốc độ
dài và tốc độ góc:
v = r.
* Học sinh chép bài toán và tóm tắt
- Ta có: r = 25cm = 0,25m; v = 36km/h = 10m/s
- Tìm , aht =?
- Áp dụng công thức: v = r.,
để tìm
- Độ lớn gia tốc hướng tâm:
aht = r
v2
I Kiến thức cần nhớ.
1 Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:
- Điểm đặt: Trên vật chuyển động tròn tạiđiểm đang xét (M)
- Phương: Tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo tại điểm đang xét (M)
- Chiều: Trùng với chiều của vectơ độ dời
s tại
điểm đang xét (M)
- Độ lớn(Vận tốc dài) : v = t
s
= Const (m/s)
2 Vectơ gia tốc hướng tâm:
- Điểm đặt: Tại điểm đang xét
- Phương: Trùng với bán kính nối vật tại điểm đang xét với tâm O, vuông góc với
v.
- Chiều: luôn hướng vào tâm O
- Độ lớn: r
v
aht
2
.
r
3 Tốc độ góc: = t
= const(rad/s)
(rad) là góc mà bán kính nối từ tâm đến vật quét được trong thời gian t(s)
4 Chu kỳ:
2
T
f
1
f
2
5 Tần số: f T
1
=
2
6 Công thức liên hệ gữa tốc độ dài và tốc độ góc:
r f
r 2 .
II Giải một số bài toán áp dụng
1 Giải bài toán mẫu:
- Áp dụng công thức: v = r.
Tốc độ góc: = r
v
=
) / ( 40 25 , 0
10
s rad
- Độ lớn gia tốc hướng tâm:
aht = r
v2
) / ( 400 25 , 0
s m
M
O
M
O
Trang 2Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
2 Bài tập 11SGK/34: Một quạt
máy quay với tần số 400 vòng/phút
Cánh quạt dài 0,8m Tính tốc độ dài
và tốc độ góc của một điểm ở đầu
cánh quạt?
- Viết công thức tìm vận tốc dài, tốc
độ góc theo f và r? Áp dụng?
3 Bài tập 12SGK/34: Bánh xe đạp
có đường kính 0,66m, xe đạp
chuyển động thẳng đều với tốc độ
12km/h Tính tốc độ dài và tốc độ
góc của một điểm ở trên vành bánh
đối với người ngồi trên xe?
- Giải tương tự như các bài trên
4 Bài tập 13SGK/34: Một đồng hồ
treo tường có kim phút dài 10cm,
kim giờ dài 8cm Cho rằng các kim
quay đều Tính tốc độ dài và tốc độ
góc của một điểm đầu hai kim?
- Kim giờ quay 1 vòng mất bao lâu?
- Giải tương tự như các bài ở trên
- Kim phút quay 1 vòng mất bao
lâu?
- Giải tương tự như các bài ở trên
* Học sinh tóm tắt bài toán
- Ta có: f = 400 vòng/phút = 60
400
vòng/s; r = 0,8m
- Tìm v, =?
- Ta có: v = r. = 2 . r. f và
T
f
2
* Học sinh tóm tắt bài toán
- Ta có r = 2
d
= 0,33m; v = 12km/h
= 3600
1000 12
= 3,33m/s
- Tìm v, =?
- Học sinh tự giải
* Học sinh tóm tắt bài toán
- Ta có: rp = 10cm = 0,1m; rg = 8cm
= 0,08m
- Tìm:vp, p =? Vg, g =?
- Kim giờ quay 1 vòng hết thời
gian
Tg= 12h = 12.3600 = 43200(s)
- Học sinh tự giải
- Kim phút quay 1 vòng hết thời gian Tp = 60 phút = 3600(s)
- Học sinh tự giải
2 Giải bài11SGK/34:
- Tốc độ dài: v = r. = 2 . r. f
v = 2.3,14.0,8 60
400
= 33,49 33,5(m/s)
- Tốc độ góc: 2 f
= 2.3,14 60
400 = 41,86 41,87(rad/s)
3 Giải bài12SGK/34:
-Tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe bằng tốc độ của xe: v = 3,33(m/s)
- Áp dụng công thức: v = r.
Tốc độ góc:
=r
v
= 0 , 33
33 , 3
= 10,1(rad/s)
4 Giải bài13SGK/34:
* Kim giờ quay 1 vòng hết thời gian
Tg= 12h = 12.3600 = 43200(s)
- Tốc độ góc:g = Tg
2 g = 0 , 000145
43200
14 , 3 2
(rad/s)
- Tốc độ dài: vg = rg.g = 0,08.0,000145
vg = 1,16.10-5 (m/s)
* Kim phút quay 1 vòng hết thời gian
Tp = 60 phút = 3600(s)
Tốc độ góc:p = TP
2 P = 0 , 00174
3600
14 , 3 2
(rad/s)
- Tốc độ dài: vP = rP.P
vg = 0,1.0,00174 = 1,74.10-4(m/s)
4/ Giao nhiệm vụ về nhà
1 Về nhà làm các bài tập: 5, 6 SGK-Trang 34
2 Làm thêm 5.10, 5.11, 5.12, 5.13, 5.14 sách bài tập trang 22-23
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Tổ trưởng kí duyệt 17/09/2018
HOÀNG ĐỨC DƯỠNG