1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tự chọn tuần 7: Hàm số bậc hai

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 162,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng: - Biết lập bảng biến thiên của hàm số bậc hai HSBH, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng và vẽ được đồ thị của hsbh.. - Biết tìm tọa độ giao điểm giữa hai đồ thị của hàm [r]

Trang 1

HÀM SỐ BẬC HAI

Tiết 2TC

I.MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

1 Về kỹ năng:

-2 Về tư duy và thái độ:

logic toán

II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

2 Học sinh: Ôn

III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

?1:

?2:

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Bài 2c SGK tr 49

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1:

?2: Xác

?3: Xác

?4: Xác

?5:

  lõm

?6: Tìm giao

?7: Xác B(0 ; 1) qua +,

?8:

?9: Xác

2

C

?11: N- parabol.

Hàm   hai

Ta có: a4 ;b 4 ;c1

 1 ; 0 2

I

 1 2

x

Hs

 lõm quay lên vì a = 4 > 0.

+ Giao Ox: Cho    10 ;  1 ; 0

+ Giao Oy: Cho x  0 y 1 ; B 0;1

và (1 ; 1)

B

Cho  3  4 ;  3 ; 4

HS xác

Hs lên

Hoạt động 2: Bài 3b SGK tr 49

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 2

?2: Parabol

?3: Ph

?4: Xác

?5: W 8/

Khi 6R  4 9a3b2  1

b x

a

 

 

1

3

a

a b

a b b

N7R  : 1 2 2

3

Px  x

Hoạt động 3: Bài 3c SGK tr 49

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1:

?2: Theo

?3: Xác

?4: W 8

;

b I

a a

Khi 6R

 2

2 2 4

2 4

b a

b ac a

Ta có: 1

4

a b

  

 N7R   2

P xx

Hoạt động 4: Bài 3d SGK tr 49

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: B1; 6

?2: Công

?3: Xác

?4: W 8

Khi 6  a b 2  1

Ta có:  2 8  1  2

b a a

Suy ra: 1

3

a b

  

16 12

a b

 

 N7R   2 và

P xx   2

1 :16 12 2

P xx

Tiết 2

Hoạt động 5: Bài 4 SGK tr 50

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Xác

nào

?2: Parabol

?3:

?4: Xác

?5: W 8

Xác Khi 6R 064a8b c  1

6

12 4

b

b ac b ac a a

Hs

Hoạt động 6: Bài 14 SBT tr 40

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Công

b x

a

Trang 3

?3: Cách tìm giao

?4: Xác

?5:

b I

aa

Giao Ox: Cho y = 0 tính x = ? Giao Oy: Cho x = 0 tính y = ?

Hs trao đổi nhóm

2

b x

a

I 5; 1 Giao Oy: A 0; 6 ; Giao Ox: Không có giao Cho ta

Hoạt động 7: Bài 17 SBT tr 41

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Parabol

Hướng dẫn học sinh đọc đồ thị

?2:

?3: Parabol H.22a có giao

không

?4: Hãy thành

?5: Nhìn vào

?6: W 8

Ba

Hs ghi

 3; 0

I

(0; 4)

A

Khi 6R

2

a b c

a b

b ac

   

  

a < 0 vì  lõm úp $8

Hs

Hoạt động 8: Bài 15a SBT tr 40

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1:

?2: Xác

?3:

?4: Nêu

?5: Xác

lên

?6: Xác

?7: Xác

?8:

Xác , 2

b a

4a



b a

Hs

Hs

,

1

x  I 1; 8

Hs Giao Ox: A  1; 0 ; B 3; 0

Giao Oy: C0;6

2 2; 10

x D

Hs

3 Củng cố và dặn dò:

?2:

Xem

...

?9: Xác

2

C

?11: N- parabol.

Hàm   hai

Ta có: a4 ;b 4 ;c1

 1 ; 0... A 0; ; Giao Ox: Khơng có giao Cho ta

Hoạt động 7: Bài 17 SBT tr 41

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

?1: Parabol

Hướng... x  x

Hoạt động 3: Bài 3c SGK tr 49

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

?1:

?2: Theo

?3:

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w