*Bài tập 1: Tìm và viết lại các hình ảnh so sánh trong những câu thơ, câu văn dưới đây:. a) Mắt hiền sáng tựa vì sao Bác nhìn….. - GV chấm bài và nhận xét. Có lần……tán đinh đồng. Chi[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG PHỤ ĐẠO -TUẦN 3
Từ ngày 05/9/2011 09/9/2011
************************************
Thứ hai
05/9/2011
Nghỉ khai giảng
Thứ sáu
09/ 9/2011
Tiếng việt (Luyện từ và câu) Toán (2tiết)
So sánh Dấu chấm Xem đồng hồ (tt)
Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2011
Luyện từ và câu:
So sánh Dấu chấm
I MỤC TIÊU:
- Tìm được các hình ảnh so sánh trong câu thơ, câu văn
- Tìm được các từ chỉ sự vật so sánh
- Biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A/Hướng dẫn HS làm bài tập
*Bài tập 1: Tìm và viết lại các hình ảnh
so sánh trong những câu thơ, câu văn
dưới đây:
a) Mắt hiền sáng tựa vì sao
Bác nhìn… cuối trời
b) Em yêu nhà em
……….Như mây từng chùm
c) Mùa đông
Trời là cái tủ ướp lạnh
Mùa hè
Trời là cái bếp lò nung
d) Những đêm trăng sáng, dòng sông là
một đường trăng lung linh dát vàng
* Bài tập 2: Ghi lại các từ chỉ sự so sánh
trong những câu thơ, câu văn ở bài tập 1
- Yêu cầu HS đọc nhẩm và trả lời
* Bài tập 3: Chép lại đoạn văn…
* HS đọc yêu cầu BT
- HS đọc thầm câu thơ câu văn và trả lời:
a) Mắt hiền sáng tựa vì sao
b) Hoa xao xuyến nở như mây từng chùm
c) Trời là cái tủ ướp lạnh/
Trời là cái bếp lò nung.
d) Dòng sông là một đường trang lung linh dát vàng.
* HS đọc yêu cầu BT
- HS nối tiếp nêu từ chỉ sự vật so sánh ở từng câu:
câua) tựa; b) như; c) là, là ; d) là
* HS đọc yêu cầu
Trang 2- GV chấm bài và nhận xét.
B/Củng cố:
- Chốt lại bài: Những câu thơ, câu văn có
hình ảnh so sánh gồm có các từ : như, tựa,
tựa như, là
+ HS tự làm vào vở
Ông tôi ….loại giỏi Có lần……tán đinh đồng Chiếc búa… tơ mỏng Ông là
niềm tự hào của cả gia đình tôi
- HS cho ví dụ câu thơ, câu văn có hình ảnh so sánh ngoài bài học
******************************
Toán:
XEM ĐỒNG HỒ(TT) – VBT/ 18
I MỤC TIÊU:
- Thực hành xem đồng hồ
- HS nắm được kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
- Quay kim đồng hồ
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A/ Hướng dấn làm bài tập
* BT1: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
- Yêu cầu HS nêu miệng đồng hồ chỉ
mấy giờ trên mỗi đồng hồ
* BT2: Vẽ thêm kim phút để đồng hồ
chỉ thời gian tương ứng
* BT3: Nối (theo mẫu):
- Yêu cầu HS nối đồng hồ với số giờ
tương ứng
* BT4: Xem tranh rồi viết số thích hợp
vào chỗ chấm:
- Gọi HS lần lượtt nêu miệng
* HS đọc yêu cầu
- Làm vào vở BT
- Đ/ hồ 2: 2 giờ 35 phút (3giờ kém 25 phút)
- Đ/hồ 3: 5 giờ 40phút (6giờ kém 20phút)
- Đ/hồ 4: 3 giờ 45phút (4giờ kém 15phút)
- Đ/hồ 5: 12 giờ 50phút(1giờ kém 10phút)
- Đ/hồ 6: 8 giờ 55phút (9giờ kém 5 phút)
* HS đọc yêu cầu BT
- Đ/ hồ 1: Vẽ kim phút chỉ số 6
- Đ/ hồ 2: Vẽ kim phút chỉ số 10
- Đ/ hồ 3: Vẽ kim phút chỉ số 9
* HS đọc yêu cầu BT
- Đ/ hồ 1: 4 giờ 10 phút
- Đ/ hồ 2: 3 giờ 15 phút
- Đ/ hồ 3: 2 giờ 20 phút
- Đ/ hồ 4: 8 giờ kém 15 phút
- Đ/ hồ 5: 10 giờ kém 10 phút
- Đ/ hồ 6: 1 giờ kém 5 phút
* HS đọc yêu cầu bài tập:
- HS xem tranh nêu, sau đó làm bài vào vở
* Hình 1: 7 giờ 25 phút
Trang 3B/ Chấm bài và sửa bài:
C/ Thực hành cho quay kim đồng hồ
- GV đọc giờ cho HS quay kim trên mô
hình đồng hồ
* Dặn dò: Dặn HS về nhà tập xem
đồng hồ
*Hình 2: 8 giờ 30 phút
* Hình 3 : 9 giờ 45 phút
* Hình 4 : 11 giờ 0 phút
* Hình 5 : 12 giờ 15 phút
* Hình 6 : 1 giờ 25 phút
- HS còn yếu thực hành quay kim trên mô hình đồng hồ ở bảng lớp
*************************************************************
LỊCH BÁO GIẢNG PHỤ ĐẠO -TUẦN 4
Từ ngày 12/9/2011 16/9/2011
******************************
Thứ hai
12/9/2011
Tiếng việt (Chính tả)
Tiếng việt (Tập làm văn) Toán
Phân biệt vần ăc/oăc; tr/ch; thanh hỏi/ thanh ngã
Kể về gia đình Điền vào giấy tờ in sẵn Luyện tập
Thứ sáu
16/ 9/2011
Tiếng việt (Luyện từ và câu) Toán (2tiết)
Từ ngữ về gia đình.Ôn tập câu Ai là gì? Luyện tập
Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011
Chính tả:
Phân biệt vần ăc/oăc; tr/ch; thanh hỏi/ thanh ngã
I MỤC TIÊU:
- Phân biệt được từ có vần ăc/ oăc; tr/ch; thanh hỏi/ thanh ngã.
- HS hoàn thành BT ở vở bài tập trang 13
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ KT :Vở bài tập
2/ Hướng dẫn làm bài tập
* BT1: Điền vào chỗ trống ăc hoặc oăc
- HS để vở bài tập lên bàn
* HS đọc yêu cầu BT
- Làm vào vở:
Đọc ngắc ngứ, ngoắc tay nhau, dấu ngoặc
đơn
Trang 4* BT 2: Tìm các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch,
có nghĩa như sau:
b) Chứa tiếng có thanh hỏi hoặc thanh
ngã, có nghĩa như sau:
3/ Chấm bài và nhận xét
4/ Dặn dò: Dặn HS về nhà có âm, vần
vừa học
* HS đọc yêu cầu câu a
- Trái nghĩa với riêng: chung
- Cùng nghĩa với leo : trèo
- Vật đựng nước để rửa mặt, rửa tay, rửa
rau: chậu.
* HS đọc yêu cầu câu b
- Trái nghĩa với đóng : mở
- Cùng nghĩa với vỡ: bể
- Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi:
mũi.
************************************
Tập làm văn:
Kể về gia đình Đìền vào giấy tờ in sẵn I/ MỤC TIÊU:
- Biết viết một đoạn văn từ 5 – 7 câu kể về gia đình mình với một người bạn mới làm quen
- Biết điền đúng vào nội dung đơn xin phép nghỉ học
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Hướng dẫn HS làm BT:
* BT 1: Viết từ 5 – 7 câu kể về gia đình
em với một người bạn mới quen
- Yêu cầu HS nêu được các thành viên
trong gia đình
- Nêu được tính tình, đặc điểm của từng
người, nghề nghiệp,…
* BT 2: Điền nội dung cần thiết vào đơn
xin phép nghỉ học
- Y/C HS viết đơn cần chú ý:
- Địa điểm, ngày tháng viết đơn
- Em tên là:…
- Kính gửi cô giáo chủ nhiệm lớp:…
- HS lớp:…
- Em làm đơn xin phép nghỉ học buổi
- HS đọc đề
* Nêu nội dung bài văn
- Kể về gia đình: Có….người, gồm những ai? Sinh hoạt của mỗi người trong gia đình, nêu đặc điểm của từng người
- Suy nghĩ của mình về gia đình (sống đầm
ấm, yêu thương, đùm bọc,…)
- HS đọc yêu cầu BT +HS viết vào vở đầy đủ thông tin của đơn
- Tên đơn viết ở giữa trang vở
- Địa chỉ nơi mình ở
- Ghi tên viết hoa
- Cô giáo chủ nhiệm lớp đang học
- Lớp 3/B
- Ghi ngày nghỉ (thời gian nghỉ từ ….)
Trang 5học nào?
- Lí do nghỉ học:…
- Em xin hứa:…
Ý kiến của gia đình học sinh
Học sinh
2/ Yêu cầu HS làm bài
3/ Chấm bài và nhận xét.
4/ Dặn dò: Dặn HS về nhà luyện tập
thêm
- Bị ốm hay bận việc gia đình,…
- Sau khi đi học lại sẽ chép bài đầy đủ
Ý kiến của cha (mẹ) Học sinh
Ký tên
- HS làm vào vở
- Đọc lại cho cả lớp cùng nghe
****************************
Toán:
Luyện tập (VBT/20) I/ MỤC TIÊU: Củng cố:
- Cách xem đồng hồ.
- Giải toán có lời văn
- Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Điền dấu lớn, dấu nhỏ, dấu bằng
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Hướng dẫn làm bài tập
* BT1: Viết vào chỗ chấm
* BT2: Giải bài toán theo tóm tắt :
Có : 5 người
Mỗi thuyền : 4 người
Tất cả : ….người ?
* BT3: a) Khoanh vào 13 số quả cam
b ) Khoanh vào 15 số quả cam
*BT4:
? a) 3 x 5 3 x 6
3 x 5 3 x 4
b) 3 x 5… 5 x 3
- HS đọc yêu cầu
+ Đ/hồ 2: 2 giờ 30 phút + Đ/ hồ 3: 9 giờ kém 5 phút + Đ/hồ 4: 8 giờ 10 phút
Bài giải:
Số người 5 thuyền có tất cả là:
4 x 5 = 20 (người) Đáp số: 20 người
- HS đọc yêu cầu a) Hình 1 khoanh vào 5 quả cam b) Hình 2 khoanh vào 3 quả cam
* HS đọc yêu cầu BT
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
a) 3 x 5 < 3 x 6
3 x 5 > 3 x 4
>
<
=
Trang 64 x 6… 6 x 4
c) 20 : 4 … 20 : 5
20 : 4 … 20 : 2
* BT5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
2/ Chấm bài và nhận xét
3/ Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã
làm
b) 3 x 5 = 5 x 3
4 x 6 = 6 x 4 c) 20 : 4 > 20 : 5
20 : 4 < 20 : 2
* HS đọc yêu cầu
- Đồng hồ chỉ:
+ 3 giờ 10 phút + 2 giờ 50 phút + 3 giờ kém 10 phút + 2 giờ 10 phút
- Nghe cô dặn dò
************************************************************
Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2011
Luyện từ và câu:
Từ ngữ về gia đình Ôn tập câu Ai là gì? (VBT/16) I/MỤC TIÊU:
- Tìm những từ chỉ gộp những người trong gia đình
- Đặt được câu theo mẫu câu Ai là gì?
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Hướng dẫn làm bài tập:
* BT1: Viết các từ ngữ chỉ gộp những
người thân trong gia đình.
* BT2: Ghi các thành ngữ, tục ngữ …
vào nhóm thích hợp:
a) Con hiền cháu thảo
b) Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ
c) Con có cha như nhà có nóc
d) Con có mẹ như măng ấp bẹ
e) Chị ngã em nâng
g) Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần
*BT3: Dựa theo nội dung các bài tập
đọc ở tuần 3, tuần 4, hãy đặt câu theo
mẫu Ai là gì?để nói về:
a) Bạn Tuấn trong truyện Chiếc áo len
b) Bạn nhỏ trong bài thơ Quạt cho bà
ngủ
+ HS đọc yêu cầu bài tập
- Ông bà, chú cháu, cha mẹ, mẹ con, anh
chị, cậu mợ, ông cháu, cô cháu,…
+ HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở BT
*Cha mẹ đối với con cái: câu c và câu d.
* Con cháu đối với ông bà, cha mẹ: câu a
và câu b
* Anh chị em đối với nhau: câu e và câu g.
a) Tuấn là anh của Lan
b) Bạn nhỏ là đứa cháu hiếu thảo
S
Đ
Đ S
Trang 7c) Bà mẹ trong truyện Người mẹ.
d) Chú chim sẻ trong truyện Chú sẻ và
bông hoa bằng lăng.
2/ Chấm bài và nhận xét
3/ Dặn dò: Về nhà tìm thêm một số từ
gộp trong gia đình và đặt câu theo mẫu
Ai là gì?
c) Người mẹ là người mẹ tuyệt vời
d) Sẻ non là người bạn rất tốt
- HS nghe cô dặn dò
********************************
Toán Luyện tập (VBT/25) I/ MỤC TIÊU:
- Ôn lại các bảng nhân trong bảng từ 2 6.
- Cách tính giá trị của biểu thức và gải toán
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Hướng dẫn làm BT:
*BT1: Tính nhẩm:
* BT2: Tính:
a) 6 x 4 + 30
b) 6 x 8 – 18
c) 6 x 7 + 22
d) 6 x 10 – 25
- Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các
phép tính có hai dấu phép tính
* BT3: Mỗi nhóm có 6 học sinh Hỏi 5
nhóm như thế có bao nhiêu học sinh
* BT4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 18; 24; 30; 36;…;…;…;…
b) 15; 20; 25;…; ….; …; ….; …
*BT5: Nối các điểm để được h/6 cạnh:
- HS lần lượt nêu miệng kết quả trong 4
cột tính câu a và câu b
Câu b) Thay đổi các thừa số trong phép nhân nhưng kết quả không thay đổi (Ví dụ 6 x 5 = 5 x 6 )
- Đọc đề a) =24 + 30 b) = 48 – 18 = 54 = 30
c) = 42 + 22 d) = 60 - 25
= 64 = 35
- HS nêu qui tắc
Bài giải:
Số học sinh 5 nhóm như thế có là:
6 x 5 = 30 (học sinh) Đáp số: 30 học sinh
- HS đọc yêu cầu bài tập a) 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; 60.
b) 15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50.
-Câu a số liền sau cách số liền trước 6 đ/vị -Câu b số liền sau cách số liền trước 5 đ/vị
- HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 8- Yêu cầu cả lớp thực hiện.
2/ Chấm bài và nhận xét
3/ Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập
vừa làm; thuộc quy tắc tính giá trị của
các biểu thức
- Tự nối vào vở để hình được 6 cạnh
- HS nghe dặn dò
*************************************************************