1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Vật lí chất rắn - Chương 5: Bán dẫn (Phần 2)

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Vật lí chất rắn - Chương 5: Bán dẫn (Phần 2) cung cấp cho học viên những kiến thức về lớp chuyển tiếp p – n; điện tích không gian, hàng rào điện thế, điện thế tiếp xúc; sự phân cực của lớp chuyển tiếp p-n;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

Phạm Đỗ Chung

Bộ môn Vật lí chất rắn – Điện tử Khoa Vật lí, ĐH Sư Phạm Hà Nội

136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Trang 2

Chương 5 Bán dẫn

1 Sơ lược về tính chất của bán dẫn.

2 Bán dẫn tinh khiết.

3 Bán dẫn pha tạp.

4 Hiệu ứng Hall trong bán dẫn (seminar).

5 Lớp chuyển tiếp p – n

Trang 3

5 Lớp chuyển tiếp p-n

Trang 4

• Điện tích không gian Hàng rào điện thế

Trang 5

pp=na+pi≈ Na

np=ni<<pp n pn n=p =pd i<<n +pi≈ Nn d

Trang 6

∆𝑉 = ∆𝜑 = ∆'(

𝜌* = −𝑒𝑁. = 𝜌/ x

𝜌1 = 𝑒𝑁2 = 𝜌3(x)

𝑁.𝑑* = 𝑁2𝑑1

Trang 7

Điện thế tiếp xúc

Sử dụng phương trình Poisson

∆𝜑 = − 𝜌

𝜀8𝜀

𝜕:𝜑*

𝜕𝑥: = − 𝜌/ 𝑥

𝜀8𝜀 =

𝑒𝑁.

𝜀8𝜀 ; khi −𝑑*< x < 0

𝜕:𝜑1

= − 𝜌3 𝑥 = 𝑒𝑁2 ; khi 0 < x < +𝑑*

−𝐸 = −grad𝜑 hay 𝐸I = − 𝜕𝜑

𝜕𝑥

Trang 8

Điện thế tiếp xúc

Sử dụng phương trình Poisson

𝜕 𝜑*

𝜕𝑥 = 𝑒𝑁.

𝜀8𝜀 𝑥 + 𝐶K;

𝜕 𝜑1

𝜕𝑥 = − 𝑒𝑁2

𝜀8𝜀 𝑥 + 𝐶:;

𝜑* = 𝑒𝑁.

2𝜀8𝜀 𝑥: + 𝐶K𝑥 + 𝐶M

𝜑1 = − 𝑒𝑁.

2𝜀8𝜀 𝑥: + 𝐶:𝑥 + 𝐶N

𝜑* = 𝜑1 khi 𝑥 = 0

𝜕 𝜑*

𝜕𝑥 = 0 khi 𝑥 = −𝑑*

𝜕 𝜑1

= 0 khi 𝑥 = 𝑑

Trang 9

d = 2𝜖𝜀PΔ𝜑P

𝑁2 + 𝑁.

𝑁2𝑁.

5 Lớp chuyển tiếp p-n

𝐸I = − 𝑒𝑁2

𝜀8𝜀 𝑑1 − x ; khi 0 < x < 𝑑1

𝐸I = −𝑒𝑁.

𝜀8𝜀 −𝑑* + x ; khi −𝑑*< x < 0

Trang 10

Phân cực thuận V>0 Phân cực ngược, -V đ <V<0

(V : điện áp đánh thủng)

Sự phân cực của lớp chuyển tiếp p-n

Trang 11

𝑝T = 𝑝*𝑒/

UV W

XYZ

𝑗\*/1 = 𝑗\1/*

Sự phân cực của lớp chuyển tiếp p-n

Trang 12

𝑗\ = 𝑗\*/1−𝑗\1/*= 𝑗\](𝑒

U^

XYZ − 1)

𝑗( = 𝑗(1/*−𝑗(*/1= 𝑗(](𝑒

U^

XYZ − 1)

𝑗 = 𝑗\+𝑗(= 𝑗](𝑒

U^

XYZ − 1)

𝑝′T = 𝑝*𝑒/

U(VW /^)

XYZ = 𝑝1𝑒

U^

XYZ

Phân cực thuận:

𝑗\1/* ∝ 𝑝T

𝑗\*/1 ∝ 𝑝′T

lỗ trống: p sang n

electron: n sang p

Dòng thuận

5 Lớp chuyển tiếp p-n

Trang 13

𝑗\ = 𝑗\*/1−𝑗\1/*= 𝑗\](1 − 𝑒

/U^

XYZ )

𝑗( = 𝑗(1/*−𝑗(*/1= 𝑗(](1 − 𝑒

/U^

XYZ )

𝑝′T = 𝑝*𝑒/

U(VW 3^)

XYZ = 𝑝1𝑒

/U^

XYZ

Phân cực ngược:

𝑗\1/* ∝ 𝑝T

𝑗\*/1 ∝ 𝑝′T

lỗ trống: n sang p

electron: p sang n

5 Lớp chuyển tiếp p-n

Trang 14

= J exp eU 1

• V>0

• 1>>V>0

• V<0

• V<<0

5 Lớp chuyển tiếp p-n

Trang 15

Đặc trưng V-A của lớp chuyển tiếp p-n phân cực thuận

Trang 16

Đặc trưng V-A của lớp chuyển tiếp p-n phân cực ngược

Ngày đăng: 26/12/2021, 09:24