Bài giảng Vật lý chất rắn đại cương – Chương 1: Cấu trúc tuần hoàn của tinh thể thông tin đến các bạn với những kiến thức bao gồm mô hình cấu trúc tuần hoàn của vật rắn tinh thể; liên kết trong tinh thể. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết hơn nội dung kiến thức, phục vụ cho học tập và nghiên cứu.
Trang 1V T LÝ CH T R N Đ I C Ậ Ấ Ắ Ạ ƯƠ NG
TÀI LI U THAM KH O TRONG: Ệ Ả
Đ NG C U N Ỗ Ọ Ấ
GIÁO TRÌNH V T LÝ CH T R N Đ I C Ậ Ấ Ắ Ạ ƯƠ NG
NXB KHOA H C &K THU T Ọ Ỹ Ậ
HÀ N I 2003 Ộ
L U Ý: Ư INTRODUCTION TO SOLID STATE
PHYSICS
C A C. KITTEL Ủ
Trang 37 Ti p Chế ương IV, Bài t pậ
Trang 4Tinh th và vô đ nh hình ể ị
• Môi tr ng liên t c: khi b c sóng kh o sát ườ ụ ướ ả
l n h n kho ng cách gi a các nguyên t ( ớ ơ ả ữ ử > a)
C U TRÚC TU N HOÀN C A TINH TH Ấ Ầ Ủ Ể
Trang 5I. Mô hình c u trúc tu n hoàn ấ ầ c a v t ủ ậ
T 1
Trang 6c n b
n a
n
b n a
n
c n b n a n
Trang 7M ng ạ
C s có 1 ơ ở
đ n v n ế ạ nguyên tử
M ng ạ + C s ơ ở = C u trúc tinh th ấ ể
c z b
y a
x
ri i i i
Nguyên t th i c a c s có to ử ứ ủ ơ ở ạ
đ so v i đi m c a n t m ng nó ộ ớ ể ủ ỳ ạ
g n vào: ắ 0<=xi,yi,zi<1
Trang 8Ô c b n ơ ả : ô c b n là ô đ n v mà nh các ơ ả ơ ị ờ phép t nh ị
ti n nóế ta có th ể l p đ y toàn b không gian c a c u ấ ầ ộ ủ ấtrúc tinh thể. Th tích c a ô c b n để ủ ơ ả ược tính theo:
tích vô hV a (ướb xng, d u (x) là tích véct c) ấ ơ
vuông góc v i đo n v a n i t i đi m gi a, ph n ớ ạ ừ ố ạ ể ữ ầ
không gian gi i h n bên trong các m t đó chính là ô ớ ạ ặ
Vigner Seitz
Ô nguyên thuỷ : là ô c b n ơ ả có th tích nh nh tể ỏ ấ C s ơ ở
nguyên thuỷ. C s nguyên thu là c s có s nguyên t ơ ở ỷ ơ ở ố ử
Trang 9và phép đ i x ng đi m ố ứ ể
•Ph i phù h p v i ả ợ ớ phép t nh ti nị ế : n=1, 2, 3, 4, 6, 8, 9
Trang 10a 2
T r
b
c a
Trang 11Quay tinh th quanh 1tr c qua đi m b t kì đi 1 ể ụ ể ấ góc b ng ằ 2 /4 tinh th trùng nh ban đ u > ể ư ầ
tr c đ i x ng ụ ố ứ b c 4 ậ
Phép quay:
Trang 12Đ i x ng ố ứ g ươ ng qua m t ph ng ặ ẳ m
Trang 14MẠNG Ô CƠ BẢN NHÓM ĐIỂM ĐỐI XỨNG 1.Nghiêng Hình bình hành: a b; 900 2
Trang 16( Orthorhombic ) 4 P,C,I,F a b c a = = = 90o m
2 m
2 m
Trang 17( Tetragonal ) 2 P,I = = = 90a = b c o m
2 m
2 m
4
BCC B ody C entered C ubic
FCC F ace C entered C ubic
Trang 18C u trúc x p khít trong m ng ấ ế ạ LPTM
X p khít c a các nguyên t ế ủ ử
M t x p khít ặ ế
Trang 19M t x p khít (111) ặ ế
B
A B
C
X p trên m t (100) ế ặ
(100) (200) (100)
Tr t t x p c a tinh th ậ ự ế ủ ể
LPTM là: A B C A B C A B C
Trang 20( Hexagonal ) 1 P = =90a =b c o = 120 o m
2 m
2 m
6
Tr t t x p c a tinh th ậ ự ế ủ ể SPXK là: ABABABAB
Trang 22Tr ướ c tiên ph i ch n 3 tr c to đ là 3 ả ọ ụ ạ ộ
tr c tinh th không n m cùng m t m t ụ ể ằ ộ ặ
ph ng. ẳ
• To đ c a m t ạ ộ ủ ộ nút m ng b ng b i s ạ ằ ộ ố
c a a, b, c. Ch s c a ủ ỉ ố ủ m t ph ộ ươ ng tinh
th đ ể ượ c xác đ nh b i to đ c a ị ở ạ ộ ủ nút
c a m t m ng vuông góc v i ph ủ ặ ạ ớ ươ ng đó.
• Ch s Miller c a m t nh sau: ỉ ố ủ ặ ư
Trang 23• Ký hi u các ệ ph ươ ng là [hkl]; Trong m ng l p ạ ậ
ph ươ ng, ph ươ ng [110] vuông góc v i m t ( ớ ặ 110)
• Đ i v i m ng ố ớ ạ sáu ph ươ ng có thêm m t ch s ộ ỉ ố
• Kí hi u ch s là ệ ỉ ố (hkl) c a t ng m t ủ ừ ặ riêng bi t hay m t h m t song song: ệ ộ ọ ặ
Trang 25Các l p nguyên tớ ử
mô hình c u trúcấ
Trang 26Nhi u x tia X trên tinh th ễ ạ ể
Cho f(x) là hàm tu n hoàn b t k có chu k 2 ầ ấ ỳ ỳ liên t c trên ụ
đo n [ ạ , ] và có trên đo n đó s đi m đ c bi t ( gãy ) lo i 1 ạ ố ể ặ ệ ạ
thì hàm đó có th vi t d ể ế ướ ạ i d ng chu i Fourier: ỗ
inx
n e C )
x (
)
xa
p2
iexp(
p
nn(x)
n
Nª
)rn(
)Tr
n)
r(
«
dv ) r G i exp(
) r ( n V
c G
Trong không gian ba chi u ề
x a
p 2
i exp(
) x ( n
p n
Trang 27' k k
k
k
- '
1 k b l b b
G 2
T đây có ph ừ ươ ng trình Bragg: 2dhkl Sin = n
Đ l ch pha hai sóng t l v i ộ ệ ỷ ệ ớ
G
G exp i ( G k ) r n
dV
) r k i exp(
).
r ( n dV r
) ' k k ( i exp ).
r ( n dV
Trang 28M ng ngh ch/m ng đ o ạ ị ạ ả
G G
) r G i exp(
n )
r (
) a a
.(
a
a
a 2
b
; ) a a
.(
a
a
a 2
b
; ) a a
.(
a
a
a 2
b
2 1
3
2
1 3
1 3
2
1
3 2
3 2
2 1
1a u a u au
3 3 2
2 1
1b v b v bv
ky0
Trang 29CÊu tróc tuÇn hoµn trong tinh thÓ
G
Mạng nghịch
H.1.7. Cầu Ewald: Bán kính 2 / , Chỉ những nút mạng nghịch nào trên mặt cầu mới đáp ứng điều kiện nhiễu xạ (1.7)
k =2 /
k'
2
(hkl) k
G
v a
; v a
; v
Trang 30Ph ươ ng pháp Laue : Đa s c, đ n tinh th ắ ơ ể
Tia X
Trang 31Pt (111)Si
Trang 32v.3 v.2 vùng 1 v.2 v.3
<=d
r ) k G
( i exp n
dV
G k
NÕu
Trang 33đ nh trong không gian còn l i gi i h n b i các ị ạ ớ ạ ở
m t ph ng d ng vuông góc t i đi m gi a các ặ ẳ ự ạ ể ữ
đo n n i g c v i các nút g n th 2 th 3 ạ ố ố ớ ầ ứ ứ
Trang 34II.Liên k t trong tinh th ế ể
• Phân b c a các đi n t ph i tuân theo ố ủ ệ ử ả nguyên lý Pauli
• Các đi n tích nh các ion và đi n t hoá tr ph i ệ ư ệ ử ị ả
s p x p sao cho ắ ế l c đ y ự ẩ c a đi n tích cùng d u là ủ ệ ấ ít
nh t ấ , l c hút ự c a đi n tích khác d u là ủ ệ ấ cao nh t ấ
• T ng năng l ng trong tinh th là th p nh t. Th ổ ượ ể ấ ấ ế năng là nh nh t và đ ng năng tăng ít ỏ ấ ộ
•Năng l ng liên k t trong tinh th tính b ng năng ượ ế ể ằ
l ượ ng t ng c ng c a các h t r i r c tr đi năng ổ ộ ủ ạ ờ ạ ừ
Trang 352. Liên k t Ion: ế e +Cl = Cl + 3,6 eV
Năng l ượ ng t ng c ng c a tinh th là: ổ ộ ủ ể
R
q.P
1
R
q)
Rexp(
j ,i
Magdelung
(erg)
R
C )
r (
Trang 363. Liên k t đ ng hoá tr : ế ồ ị
+
+
+ +
+ +
Trang 37T ươ ng tác trên m t phân t KCl ộ ử
Trang 38T ươ ng tác trong phân t H ử 2