Xác định nội dung trọng tâm của bài: Viết chương trình ra lệnh cho máy tính làm việc; chương trình và ngôn ngữ lập trình.. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Nội dung 1: 3 phút Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi
Trang 1Ngày soạn: 28/08/2017 Ngày dạy: 30/08/2017 Tiết KHDH: 01
Phần 1: Lập trình đơn giản Bài 1 máy tính và chơng trình máy tính (Tiết 1)
I MỤC TIấU
1 Kiến thức: Biết con người chỉ dẫn cho mỏy tớnh thực hiện cụng việc thụng qua lệnh.
Hiểu được một số khỏi niệm thuật ngữ đơn giản về chương trỡnh mỏy tớnh
2 Kỹ năng: Thực hiện tuần tự cỏc lệnh để đạt được cụng việc.
3 Thỏi độ: HS nghiờm tỳc trong học tập và nghiờn cứu bài học.
4 Xỏc định nội dung trọng tõm của bài: Con người ra lện cho mỏy tớnh như thế nào; VD về Rụ-bốt
nhặt rỏc
5 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực chung: Quan sỏt, tập trung chỳ ý
- Năng lực chuyờn biệt: Sỏng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Mỏy chiếu, hỡnh vẽ “Robốt nhặt rỏc”.
2 Chuẩn bị của HS: Bảng nhúm, bỳt dạ, phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: Kiểm tra bài cũ:
- GV: Chỳng ta biết rằng mỏy
tớnh là cụng cụ trợ giỳp con
người để xử lý thụng tin một
cỏch cú hiệu quả
?Thực chất mỏy tớnh chỉ là gỡ
?Để mỏy tớnh thực hiện cỏc
cụng việc theo yờu cầu của
con người thỡ phải tỏc động gỡ
- Mỏy tớnh là cụng cụ giỳp conngười xử lý thụng tin
- Con người phải đưa ra nhữngchỉ dẫn thớch hợp để điều khiểnmỏy tớnh.
Năng lực hỡnh thành: Quan sỏt, tập trung chỳ ý
- GV: Chiếu hỡnh vẽ để minh
hoạ cho vớ dụ về “Rụ - bốt
nhặt rỏc”
?Để Rụ - bốt thực hiện cụng
việc trờn cần đưa ra những
bạn Phan đó viết lại cỏc lệnh
cho Rụbốt thực hiện nhiệm
Trang 2- Bước 2: Quay phải, tiến 2
bước
- Bước 3: Nhặt rác
- Bước 4: Tiến 3 bước
- Bước 5: Quay trái, tiến 2
bước
- Bước 6: Bỏ rác vào thùng
Theo các lệnh của bạn Phan,
Rô - bốt và thực hiện nhiệm
vụ nhặt rác không?
- Bước 1: Tiến 2 bước
- Bước 2: Quay trái, tiến 1bước
Năng lực hình thành: Quan sát, tập trung chú ý, sáng tạo
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thông hiểu MĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
1 Con người ra
lệnh cho máy tính
như thế nào
Nhận biết đượccon người điềukhiển máy tínhthông qua cáclệnh
2 Ví dụ về Rô-bốt
nhặt rác
Thực hiện đượclệnh điều khiểnRô-bốt
2 Câu hỏi và bài tập củng cố (8 phút)
- GV nhấn mạnh để HS biết rằng con người điều khiển máy tính thông qua các lệnh (chỉ dẫn) (MĐ1)
? HS vận dụng làm bài tập 1 (làm ở phiếu học tập) (MĐ 1)
- Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em hãy đưa ra các lệnh
để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dưới bên trái màn hình) (MĐ 3)
3 Dặn dò (2 phút)
- Học bài cũ
- Lấy ví dụ về một số thiết bị muốn hoạt động được cần có sự tác động của con người
- Làm bài tập
- Xem trước nội dung mục 3, 4 bài “Máy tính và chương trình máy tính”.
Ngày soạn: 28/08/2017 Ngày dạy: 30/08/2017 Tiết KHDH: 02
Trang 3BÀI 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (TIẾT 2)
- Biết ngôn ngữ lập trình được dùng để viết chương trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình
2 Kỹ năng: - Viết chương trình thực hiện một công việc đơn giản.
3 Thái độ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Viết chương trình ra lệnh cho máy tính làm việc; chương
trình và ngôn ngữ lập trình
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Suy luận logic, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Sáng tạo, sử dụng CNTT
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, câu hỏi phiếu học tập
2 Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm, bút dạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: (4 phút) Kiểm tra bài cũ:
Con người điều khiển máy tính thông qua gì? Em hãy lấy ví dụ minh hoạ?
- GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm thảo luận viết
- Các nhóm khácnhận xét
Trả lời
Nội dung 2: (15 phút) 3 VIẾT CHƯƠNG TRÌNH, RA LỆNH CHO MÁY TÍNH LÀM VIỆC.
- Chương trình máy tính là một dãy cáclệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiệnđược
- Một lệnh đơn giản không đủ để chỉ dẫn cho máy tính Vì thế việc viết nhiều lệnh vàtập hợp lại trong một chương trình giúp conngười điều khiển máy tính một cách đơn giản và hiệu quả hơn
Năng lực hình thành: Suy luận logic, hợp tác
- GV: Để máy tính có thể
xử lý, thông tin đưa vào
máy tính phải được chuyển
đổi thành dạng dãy bit
(dãy các số chỉ gồm 0 và
1)
?Khi viết các lệnh bằng
tiếng Việt máy tính có thể
hiểu và thực hiện được
Nội dung 3: (20 phút)
4 CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
- Các dãy bit là cơ sở để tạo ra ngôn ngữdành cho máy tính, được gọi là ngôn ngữmáy
- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để
Trang 4thể hiểu được các chương
trình được viết bằng ngôn
?Việc tạo ra chương trình
máy tính gồm mấy bước
- HS đại diện cácnhóm trả lời
viết các chương trình máy tính
- Bước 1: Viết chương trình bằng ngôn ngữlập trình
- Bước 2: Dịch chương trình thành ngônngữ máy
Năng lực hình thành: Sáng tạo, sử dụng CNTT, Suy luận logic, hợp tác
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thông hiểu MĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
1 Viết chương
trình ra lệnh cho
máy tính thực hiện
Học sinh hiểuđược các KN vềViết chươngtrinhfvaf ra lệnhcho máy thựchiện
2 Chương trình và
ngôn ngữ lập trình Hiểu được ngônngữ lập trình Trả lời được câuhỏi sgk
2 Câu hỏi và bài tập củng cố (5 phút)
- GV gọi HS nhắc lại khái niệm chương trình và ngôn ngữ lập trình (MĐ 2)
1 Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh
2 Viết chương trình là hướng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể.
3 Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính được gọi là ngôn ngữ lập trình.
- HS vận dụng làm bài tập 3 (làm ở phiếu học tập) (MĐ 3)
3 Dặn dò (1 phút)
- Học bài cũ
- Làm bài tập 2, 3, 4
- Xem trước nội dung mục 1, 2, 3 bài “Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình”
Ngày soạn: 04/09/2017 Ngày dạy: 06/09/2017 Tiết KHDH: 03
Trang 5BÀI 2 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản là bảng chữ cái và các qui tắc để viết chươngtrình, câu lệnh
- Biết ngôn ngữ chương trình có tập hợp các từ khoá dành riêng cho mục đích sử dụng nhất định
- Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do người lập trình đặt ra, tên phải tuân thủ các qui tắc củangôn ngữ lập trình Tên không được trùng với các từ khoá
2 Kỹ năng:
- Viết đúng tên
- Phân biệt được các từ khoá, tên
3 Thái độ: Nghiêm túc, ham học hỏi.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Ngôn ngữ lập trình; từ khóa và tên.
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Tự học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Máy chiếu, câu hỏi.
2 Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm, bút dạ, phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: (6 phút) Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Chương trình là gì? Vì sao phải viết chương trình?
Câu hỏi 2: Phân biệt ngôn ngữ máy và ngôn ngữ lập trình?
- GV: Đưa ra ví dụ về một
chương trình đơn giản viết
trong môi trường Pascal
- GV: Theo em khi chương
- HS: Trả lời
- HS: Quan sát, ghi bài
Nội dung 2: (13 phút) 1 VÍ DỤ VỀ CHƯƠNG TRÌNH.
Ví dụ 1:
Program CT_Dau_tien;
Uses CRT;
Begin Writeln(‘Chao cac ban’);
End
Năng lực hình thành: Sử dụng ngôn ngữ, Tự học
- GV: Giống như ngôn ngữ
tự nhiên, mọi ngôn ngữ lập
Trang 6tuân thủ những qui tắc nào.
- GV lưu ý cho HS khi đặt
tên nên ngắn gọn, dễ nhớ,
dễ hiểu
HS Hoạt động và trả lời
Nội dung 4: (8 phút) 3 TỪ KHOÁ VÀ TÊN
- Từ khoá của ngôn ngữ lập trình là từ dànhriêng được viết bằng tiếng Anh
- Qui tắc đặt tên:
+ Tên không được trùng với các từ khoá.+ Tên không chứa dấu cách
+ Tên không chứa các kí tự đặc biệt
+ Tên không bắt đầu bằng số
Năng lực hình thành: Tự học
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết
MĐ1 Thông hiểu MĐ2 Vận dụng MĐ3 Vận dụng cao MĐ4
2 Câu hỏi và bài tập củng cố (7 phút)
- GV gọi HS nhắc lại đặt tên cho chương trình (MĐ 1)
- Xem trước nội dung mục 4, 5 “Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình”
Ngày soạn: 04/09/2017 Ngày dạy: 06/09/2017 Tiết KHDH: 04
Trang 7BÀI 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS biết được cấu trúc chương trình gồm phần khai báo và phần thân
- Biết được các phím hỗ trợ để dịch và chạy chương trình
2 Kỹ năng: phân biệt cấu trúc một chương trình; biết dịch và chạy một chương trình đơn giản
3 Thái độ: Nghiêm túc, ham học hỏi.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Quan sát, tập trung chú ý
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Máy chiếu, câu hỏi.
2 Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm, bút dạ, phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: ( phút) Kiểm tra bài cũ:
Cho biết sự khác nhau giữa từ khoá và tên? Nêu qui tắc đặt tên trong chương trình?
- HS hoạt động nhóm thảo luận xác định phần khai báo tên chương trình và phần thân của chương trình (Đã xét
Khai báo tên chương trình
Khai báo thư viện
+ Phần thân: Nằm trong cặp từ khoáBEGIN END
*Lưu ý: Phần thân là phần quan trọng nhất
và bắt buộc phải có trong tất cả các chươngtrình
soạn thảo của T.P
- GV: Giới thiệu các bước
cơ bản để làm việc với một
- HS: Quan sát vàlắng nghe
Trang 8chương trình trong môi
trường lập trình T.P
- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím
- Để chạy chương trình, ta nhấn tổ hợpphím Ctrl+F9
- Để xem kết quả ta nhấn phím ALT+F5
Năng lực hình thành: Quan sát, tập trung chú ý
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thông hiểu MĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
1 Cấu trúc chương
trình
Nhận biết đượccấu trúc của mộtchương trìnhgồm 2 phần cơbản
2 Dịch và chạy
chương trình Sử dụng tổ hợpphím để dịch và
chạy chươngtrình
2 Câu hỏi và bài tập củng cố,
- HS nhắc lại cấu trúc của một chương trình (MĐ 1)
? HS sử dụng phiếu học tập ghi lại các phím hỗ trợ dùng để dịch và chạy chương trình (MĐ 3)
Trang 9Ngày soạn: 10/09/2017 Ngày dạy: 13/09/2017 Tiết KHDH: 05
BÀI THỰC HÀNH: LÀM QUEN TURBO PASCAL (TIẾT 1)
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
3 Thái độ: Thực hành nghiêm túc
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình đơn giản
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Phòng thực hành máy vi tính, phần mềm Pascal.
2 Chuẩn bị của HS: Bài tập thực hành.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: (4 phút) Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu cách đặt tên cho chương trình? Lấy ví dụ minh hoạ?
Câu hỏi 2: Phân biệt từ khoá và tên? Lấy ví dụ?
- HS quan sát giaodiện, màn hình làmviệc của Pascal
- HS quan sát cácthành phần có tronggiao diện của phầnmềm
- HS sử dụng phímF10 để mở bảngchọn
Nội dung 2: (18 phút) BÀI TẬP 1.
a Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai cách:
- Cách 1: Nhát đúp
- Cách 2: Nháy đúp vào tên tệpTurbo.exe trong thư mục chứa tệp này.(thường là TP\BIN)
b Quan sát màn hình Turbo Pascal.
c Nhận biết các thành phần:
- Thanh bảng chọn, tên tệp đang mở, contrỏ, dòng trợ giúp phía dưới màn hình
- Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sửdụng các phím mũi tên sang trái và sangphải để di chuyển qua lại giữa các bảngchọn
Trang 10- HS sử dụng ,
để di chuyển giữacác lệnh trong mộtbảng chọn
- HS nhấn phím ALT+ X để thoát
d Nhấn phím Enter để mở bảng chọn.
e Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn.
f Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống
để di chuyển giữa các lệnh trong một bảngchọn
g Nhấn phím ALT + X để thoát khỏi Turbo Pascal.
- Cách 1: ALT + X
- Cách 2: Chọn File Exit
Năng lực hình thành: Thao tác với phần mềm
- GV lưu ý cho HS phải gõ
phải khai báo thêm thư
viện USES CRT ở phía
- HS gõ tên tệp CT1
và lưu
- HS sử dụng phímALT + F9 để dịchchương trình
- HS nhấn phímCTRL + F9 để chạychương trình
- HS quan sát kếtquả trên màn hình
- HS thoát máy
Nội dung 3: (20 phút) BÀI TẬP 2.
a Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình đơn giản.
Chương trình:
Program CT_Dau_Tien;
Uses CRT;
BEGIN CLRSCR;
Writeln(‘Chao cac ban’);
Writeln(‘Toi la Turbo Pascal’);
Trang 11IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thông hiểu MĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
2 Câu hỏi và bài tập củng cố (2 phút)
?HS nhắc lại cách khởi động và thoát Turbo Pascal (MĐ 1)
?HS nhắc lại cách sử dụng các phím kết hợp để dịch lỗi và chạy chương trình (MĐ 1)
- GV lưu ý thêm cho HS cách gõ các câu lệnh và giải thích cho HS sự khác nhau giữa 2 câu lệnhWrite và Writeln
3 Dặn dò (1 phút)
- Học bài cũ
- Làm lại nội dung bài tập 1, 2
- Làm bài tập 3 của bài thực hành 1
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
Ngày soạn: 10/09/2017 Ngày dạy: 13/09/2017 Tiết KHDH: 06
BÀI THỰC HÀNH 1: LÀM QUEN TURBO PASCAL (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS củng cố lại cách soạn thảo chương trình trên Turbo Pascal.
2 Kỹ năng:
- Khởi động và thoát Turbo Pascal
- Gõ chương trình Pascal đơn giản
- Dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
3 Thái độ: Thực hành nghiêm túc
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình đơn giản
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Phòng thực hành máy vi tính, phần mềm Pascal.
2 Chuẩn bị của HS: Bài tập thực hành.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: (3 phút) Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu cấu trúc của một chương trình? Phần nào phải bắt buộc có trong chương trình?
- GV quan sát, hướng dẫn
- HS khởi động vàoTurbo Pascal
- Các nhóm gõ nộidung chương trìnhvào máy
Nội dung 2: (17 phút) BÀI TẬP 3
Chương trình 1:
Program CT_Dau_Tien;
Uses CRT;
BEGIN
Trang 12- GV quan sát các nhóm,
gợi ý cho HS
- GV quan sát, nhận xét
- HS tiến hành dịchchương trình bằngcách nhấn tổ hợpphím ALT + F9 đểquan sát lỗi
- HS sửa lỗi trênchương trình
- HS nhấn phímCTRL + F9 để chạychương trình
- HS quan sát kết quả nhận được trên màn hình
CLRSCR;
Writeln(‘Chao cac ban’);
Writeln(‘Toi la Turbo Pascal’);
Readln;
END
Năng lực hình thành:Sử dụng ngôn ngữ, Thao tác với phần mềm
- GV yêu cầu HS viết
chương trình in ra dòng
chữ “Chao các ban”,
“Chung toi la nhung hoc
sinh cua truong PTDT noi
tru chupah”
- GV hướng dẫn HS cách
viết tương tự ở chương
trình trên chỉ thay đổi nội
dung cần in ra màn hình
- GV nhận xét + HS thoát
máy
- HS thực hiện gõchương trình
- HS dịch và chạychương trình
Nội dung 3: (20 phút) BÀI TẬP 4
Chương trình 2:
Program CT_Thu_Hai;
Uses CRT;
BEGIN CLRSCR;
Writeln(‘Chao cac ban’);
Writeln(‘Chung toi la nhung hoc sinhcua truong PTDT noi tru chupah’);
Readln;
END
Năng lực hình thành:Sử dụng ngôn ngữ, Thao tác với phần mềm
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thông hiểu MĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
chương trình vàsửa được lỗi
2 Câu hỏi và bài tập củng cố (4 phút)
? HS nhắc lại cách khởi động và thoát Turbo Pascal (MĐ 1)
? HS nhắc lại cách dịch lỗi và chạy chương trình (MĐ 1)
- GV lưu ý thêm cho HS sử dụng thêm lệnh Readln và giải thích cho HS cho HS hiểu (MĐ 3)
3 Dặn dò (1 phút)
- Học bài cũ
- Làm lại nội dung bài tập 3 của bài thực hành 1
- Xem trước nội dung mục 1, 2 bài “Chương trình máy tính và dữ liệu”.
Ngày soạn: 17/09/2017 Ngày dạy: 20/09/2017 Tiết KHDH: 07
Trang 13BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS biết được các kiểu dữ liệu thường được sử dụng trong ngôn ngữ lập trình Pascal
- Biết được các phép toán thực hiện trên kiểu số
- Qui tắc tính các biểu thức số học
2 Kỹ năng:
- Phân biệt các kiểu dữ liệu
- Thực hiện các phép toán
3 Thái độ: HS nghiêm túc trong học tập.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Kiểu dữ liệu; các phép toán
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sử dụng các ký hiệu
- Năng lực chuyên biệt: Khoa học máy tính
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: SGK, giáo án, máy chiếu, máy tính
2 Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm, bút dạ, phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: (4 phút) Kiểm tra bài cũ:
Em hãy nêu cách khởi động và thoát Turbo Pascal? Sửa lỗi cho bài tập 3 của bài thực hành 1?
- GV: Thông tin rất đa
dạng nên dữ liệu trong
- GV giới thiệu thêm kiểu
lôgíc và giải thích cho HS
hiểu về sự khác nhau giữa
dữ liệu tương ứngvới các số liệu
Nội dung 2: (16 phút)
1 DỮ LIỆU VÀ KIỂU DỮ LIỆU.
- Chương trình chỉ dẫn cho máy tính cáchthức xử lý thông tin để có kết quả mongmuốn
- Kiểu số nguyên: -215 đến 215 – 1
- Kiểu số thực: 2,9.10-39 đến 1,7.1038 và 0
- Kiểu xâu: Tối đa 255 kí tự
Năng lực hình thành:Khoa học máy tính, Sử dụng các ký hiệu
- GV: Trong mọi ngôn ngữ
lập trình ta đều có thể tựuc
hiện các phép toán số học
cùng với các phép lấy
Nội dung 3: (15 phút) 2 CÁC PHÉP TOÁN VỚI DỮ LIỆU KIỂU SỐ.
Trang 14- HS trả lời
hiệu
+-
*/divmod
CộngTrừNhânChiaChia lấy nguyênChia lấy dư
nguyên + thựcnguyên + thựcnguyên + thựcnguyên + thựcnguyênnguyên
- Ví dụ:
15 mod 2 = ?
15 div 2 = ?
Năng lực hình thành: Khoa học máy tính, Sử dụng các ký hiệu
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thông hiểu MĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
1 Dự liệu và kiểu
dữ liệu
Nhận biết đượccác kiểu dữ liệu
Làm được bàitập liên quanđến các kiểu dữliệu
2 Câu hỏi và bài tập củng cố (9 phút)
- HS nhắc lại các kiểu dữ liệu và giới hạn của chúng (ghi ở phiếu học tập) (MĐ 1)
? HS hoạt động nhóm làm bài tập lại tên kiểu dữ liệu trong Pascal như trong bảng dưới đây, nhưng chưa đúng Hãy giúp Tuấn ghép nối mỗi kiểu dữ liệu đúng với phạm vi giá trị của nó (MĐ 3)
4) Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự
3 Dặn dò (1 phút)
- Học bài cũ
- Làm bài tập 2, 4, 5
- Xem trước nội dung mục 3, 4 bài “Chương trình máy tính và dữ liệu”.
Ngày soạn: 17/09/2017 Ngày dạy: 20/09/2017 Tiết KHDH: 08
Trang 15BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS biết được các kí hiệu phép toán sử dụng trong ngôn ngữ lập trình Pascal
- Biết được các giao tiếp giữa người sử dụng và máy vi tính
2 Kỹ năng:
- Viết được các phép toán trong Pascal
- Thực hiện các giao tiếp người - máy
3 Thái độ: HS nghiêm túc trong học tập
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Các phép toán; giao tiếp người - máy
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng các ký hiệu
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Máy chiếu, câu hỏi.
2 Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm, bút dạ, phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: (4 phút) Kiểm tra bài cũ:
Em hãy nêu các kiểu dữ liệu và phạm vi giá trị của chúng? Lấy ví dụ minh hoạ?
trong Pascal so với các kí
hiệu toán học thông
thường
- GV nhận xét
HS trả lời: …
- HS lấy ví dụ (làm ởphiếu học tập)
?HS hoạt động nhómvận dụng làm bài tập
6 SGK/26
- HS các nhóm trả lời
K.hiệu trong toán học
Bé hơn hoặcbằng
Lớn hơn hoặcbằng
- GV: Trong khi thực hiện chương trình
con người có nhu cầu trao đổi với máy
?Quá trình trao đổi như vậy được gọi là
gì
Nội dung 3: (18 phút)
Trang 16- GV giới thiệu các trường giao tiếp
giữa người và máy
- GV giới thiệu 2 câu lệnh dùng để in
kết quả
- GV lưu ý cho HS sự khác nhau của
lệnh Write và Writeln
- GV lấy ví dụ minh hoạ
- GV giới thiệu 2 câu lệnh nhập dữ liệu
?Phân biệt sự khác nhau giữa Read và
Readln
- GV lấy ví dụ minh hoạ
- Khi thực hiện chương trình có cần
thiết tạm ngừng chương trình không?
Tại sao?
- GV giới thiệu câu lệnh tạm ngừng
chương trình và lấy ví dụ minh hoạ
- GV: Khi muốn thoát chương trình
thường xuất hiện hộp hội thoại để
người sử dụng có thể tiếp tục hoặc
dừng lại
? Muốn tiếp tục công việc hay ngừng
sử dụng em phải chọn gì trong khi hộp
hội thoại xuất hiện
?Hộp hội thoại có phải là công cụ giao
tiếp của người và máy không
HS trả lời theo hướng dẫn của giáo viên
4 GIAO TIẾP NGƯỜI – MÁY TÍNH.
a Thông báo kết quả tính toán.
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
1 Các phép so
sánh
Biết được các kíhiệu của phéptoán trongPascal
Vận dụng các kíhiệu phép toánvào bài tập
2 Câu hỏi và bài tập củng cố (6 phút)
- HS nhắc lại các phép so sánh và các kí hiệu tương ứng sử dụng trong Pascal (ghi ở phiếu học tập).(MĐ 1)
? HS hoạt động nhóm làm bài tập trả lời các câu hỏi sau: (MĐ 3)
a Với kiểu số nguyên chỉ có các phép toán +, -, *, / và các phép so sánh =, <>, <, >, <=, >=
b Mọi phép toán áp dụng cho kiểu số nguyên cũng áp dụng được cho kiểu số thực
c Các phép chia lấy phần nguyên (div) và lấy phần dư (mod) chỉ áp dụng được cho dữ liệu kiểu sốnguyên
d Với kiểu số thực có các phép toán +, -, *, / và các phép so sánh =, <>, <, >, <=, >=
3 Dặn dò (1 phút)
- Học bài cũ
- Làm bài tập 6, 7 SGK/25, bài 1/27 – 28 bài thực hành 2
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
Trang 17Ngày soạn: 24/09/2017 Ngày dạy: 27/09/2017 Tiết KHDH: 09
BÀI THỰC HÀNH 2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN (TIẾT 1)
- Dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
3 Thái độ: HS nghiêm túc trong học tập và thực hành.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Các câu lệnh dùng để thông báo kết quả
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sử dụng CNTT
- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT-TT
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Phòng thực hành máy vi tính, phần mềm Pascal.
2 Chuẩn bị của HS: Bài tập thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: (3 phút) Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu cách dịch, chạy, xem kết quả trong turbo pascal
- GV yêu cầu HS quan sát
- Các nhóm thựchiện
- HS thực hiện thaotác tạo tệp mới
- HS gõ chương trìnhvào máy tính
- HS tiến hành dịchchương trình bằngcách nhấn ALT +F9
- HS quan sát lỗi trênmàn hình
- HS nhấn phímCTRL + F9 để chạychương trình
Nội dung 2: (37 phút) BÀI TẬP 1.
a Gõ các biểu thức toán học dưới dạng biểu thức trong Pascal.
Writeln(‘(10+5)/(3+1)–18(5+1=’, (10+5)/(3+)–18(5+1));
Writeln(‘(10+2)*(10+2)/(3+)=’, (10+2)*(10+ 2)/(3+1));
Writeln(‘(10+2)*(10+2)–24/(3+)=’, (10 + 2) * (10 + 2) – 24 / (3 + 1);
Readln;
END
Trang 18- GV nhận xét các nhóm.
- HS quan sát kếtquả nhận được trênmàn hình
- HS đọc kết quả vàrút ra nhận xét
- HS thoát máy
Năng lực hình thành: Sử dụng CNTT, Thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT-TT
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Câu hỏi và bài tập củng cố (4 phút)
- Lưu ý: Câu lệnh uses crt; được dùng để khai báo thư viện crt, còn lệnh clrscr; sẽ xóa màn hình.
Câu lệnh clrscr; chỉ sử dụng được sau khi khai báo thư viện crt
?HS nhắc lại các kí hiệu để thực hiện các phép toán
- GV lưu ý thêm cho HS khi thực hiện gõ các câu lệnh thông báo kết quả và thông báo chuỗi kí tự được in ra
2 Dặn dò (1 phút)
- Học bài cũ
- Làm bài tập 2, 3 của bài thực hành 2
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
Trang 19Ngày soạn: 24/09/2017 Ngày dạy: 27/09/2017 Tiết KHDH: 10
BÀI THỰC HÀNH 2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS củng cố lại các câu lệnh cơ bản đã học
- Sử dụng phép toán div, mod để tính toán
2 Kỹ năng:
- Khởi động và thoát Turbo Pascal
- Nhập chương trình
- Dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
3 Thái độ: HS nghiêm túc trong học tập và thực hành.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Các câu lệnh dùng để thông báo kết quả
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sử dụng CNTT
- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT-TT
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Phòng thực hành máy vi tính, phần mềm Pascal.
2 Chuẩn bị của HS: Bài tập thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: ( phút) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong tiết thực hành
- GV quan sát và giải thích
các lỗi cho HS để các
nhóm sửa lỗi
- GV yêu cầu HS thêm các
câu lệnh Delay(5000) vào
sau mỗi câu lệnh Writeln
trong chương trình trên
- HS khởi động vàoTurbo Pascal
- HS thực hiện thaotác tạo tệp mới
- HS gõ chương trìnhvào máy tính
- HS tiến hành dịchchương trình bằngcách nhấn ALT +F9
- HS quan sát lỗi trênmàn hình
- HS nhấn phímCTRL + F9 để chạychương trình
- HS quan sát kếtquả nhận được trênmàn hình
- HS đọc kết quả vàrút ra nhận xét
- HS dịch và chạychương trình
- Quan sát chươngtrình tạm dừng 5giây sau khi in từngkết quả ra màn hình
Nội dung 2: (20 phút) BÀI TẬP 2.
Chương trình:
Uses CRT;
BEGIN CLRSCR;
Writeln(‘16/3=’,16/3);
Writeln(’16 div 3=’,16 div 3);
Writeln(’16 mod 3=’,16 mod 3);
Writeln(’16 mod 3=’,16 –(16 div 3)*3); Writeln(’16 div 3=’, (16 –(16 mod3))/3);
Readln;
END
Trang 20- GV yêu cầu HS thêm câu
lệnh Readln trước từ khoá
Năng lực hình thành: Sử dụng CNTT Thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT-TT
- GV yêu cầu HS sửa lại 3
lệnh cuối trước từ khoá
- HS dịch chươngtrình
- HS chạy chươngtrình và quan sát kếtquả nhận được trênmàn hình
Nội dung 3: (10 phút) BÀI TẬP 3.
- HS thoát máy
Nội dung 4: (11 phút) BÀI TẬP 4
- Em hãy tính chu vi và diện tích hình chữnhật có chiều rộng a=6m chiều dài b=8mrồi in ra màn hình
Program SV_hinh_chu_nhat;
Uses crt;
Begin Clrscr;
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Câu hỏi và bài tập củng cố (3 phút)
?HS nhắc lại chức năng của phép toán div, mod
- GV hướng dẫn và lưu ý thêm cho HS trong câu lệnh Writeln có thêm ( :4:2) và nói rõ chức năngcủa công việc đó
Trang 21Ngày soạn: 01/10/2017 Ngày dạy: 04/10/2017 Tiết KHDH: 11
BÀI 4: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS biết được khái niệm về biến
- Hiểu và nắm vứng cú pháp khai báo biến
2 Kỹ năng:
- Viết đúng tên biến
- Khai báo được biến trong các chương trình
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập và sử dụng phòng máy.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Biến, cách khai báo biến
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sử dụng CNTT
- Năng lực chuyên biệt: Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm; Sử dụng ngôn ngữ CNTT
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: SGK, máy tính, máy chiếu, giáo án.
2 Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm, bút dạ, phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Em hãy nêu các kí hiệu và các phép so sánh được sử dụng trong Pascal? Kết quả của cácphép so sánh là gì? Lấy ví dụ minh hoạ?
Câu hỏi 2: Nêu các trường hợp giao tiếp giữa người và máy? Các câu lệnh tương ứng để thực hiện các giao tiếp đó?
- Dữ liệu do biến lưu trữ gọi là giá trị củabiến
Ví dụ 1: In kết quả của tổng 15 + 5
Cách 1: Writeln (15 + 5);
Cách 2: Writeln (x+y);
Trang 22?HS đọc ví dụ 2SGK/30.
- HS đại diện nhómnêu cách làm cụ thể
- Các nhóm đối chiếu, nhận xét
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức:
- GV lưu ý cho HS khi
khai báo biến thì nó phải
được khai báo ngay trong
phần khai báo của chương
trình (Khai báo sau tên
chương trình)
- GV giới thiệu cấu trúc
khai báo biến
- GV giải thích các tham
số có trong câu lệnh
?Qui tắc đạt tên biến
- GV lưu ý cho HS tuỳ
theo các ngôn ngữ lập
trình mà cách khai báo
biến có thể khác nhau
?HS quan sát ví dụ 3SGK/30
- HS đọc các kiểu dữliệu của biến và giảithích tên các biến
Nội dung 3: (10 phút) 2 KHAI BÁO BIẾN
Năng lực hình thành: Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm; Sử dụng ngôn ngữ CNTT
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thông hiểu MĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
2 viết chương
trình Sử dụng Biến,cách khai báo
biến, quy tắc đặttên biến để viếtchương trình
2 Câu hỏi và bài tập củng cố (14 phút)
- HS nhắc lại khái niệm biến? Cách khai báo biến và qui tắc đặt tên biến ( MĐ 1)
? HS sử dụng phiếu học tập thực hiện công việc sau: Khai báo biến cho chương trình với yêu cầu:Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên bất kỳ và in ra màn hình tích của 2 số đã nhập (MĐ 3)
Trang 23Ngày soạn: 01/10/2017 Ngày dạy: 04/10/2017 Tiết KHDH: 12
BÀI 4: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS biết được khái niệm hằng
- Hiểu và nắm vứng cú pháp khai báo hằng và sử dụng hằng
2 Kỹ năng: Thực hiện được các phép toán trên biến và hằng.
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Sử dụng biến trong chương trình, hằng
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sử dụng CNTT
- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng các ký hiệu, công thức CNTT
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Máy chiếu, câu hỏi.
2 Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm, bút dạ, phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: (3 phút) Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Khái niệm biến? Cách đặt tên biến? Lấy ví dụ minh hoạ?
?Sau khi khai báo, ta có
việc gán giá trị cho biến tại
bất kỳ thời điểm nào trong
chương trình, do đó giá trị
của biến có thể thay đổi
- GV chiếu máy giới thiệu
câu lệnh gán giá trị cho
biến
- GV nhận xét
HS: …
?HS quan sát ví dụ 4SGK/31
?HS hoạt động nhómthảo luận và ghi ởbảng nhóm ý nghĩacủa các câu lệnh gánđó
- HS các nhóm trả lời
Nội dung 2: (15 phút) 3 SỬ DUNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH.
- Các thao tác thực hiện với biến:
+ gán giá trị cho biến
+ Tính toán với giá trị của biến
- Cú pháp câu lệnh gán:
<Tên biến> : = <Biểu thức>;
Năng lực hình thành: Sử dụng CNTT; Sử dụng các ký hiệu, công thức CNTT
- GV: Ngoài công cụ chính
để lưu trữ dữ liệu là biến,
các ngôn ngữ lập trình còn
có công cụ khác là hằng
?Em hiểu thế nào là hằng
- GV chiếu máy giới thiệu
cấu trúc khai báo hằng
- GV lấy ví dụ minh hoạ
Trang 24- GV nhận xét.
?HS hoạt động nhómvận dụng làm bài tập
2 SGK/33
- HS đại diện cácnhóm trả lời
Năng lực hình thành: Sử dụng CNTT; Sử dụng các ký hiệu, công thức CNTT
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thông hiểu MĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
1 Cấu trúc lệnh
gán và cách khai
báo hằng
Nhận biết cấutrúc lệnh gán vàcách khai báohằng
Vận dung cấutrúc lệnh gán vàcách khai báohằng làm bài tập
5 sgk
1 Câu hỏi và bài tập củng cố (8 phút)
- HS nhắc lại cấu trúc lệnh gán và cách khai báo hằng (MĐ 1)
- GV lưu ý cho HS rằng ta không thể dùng câu lệnh để thay đổi giá trị của hằng ở bất kỳ vị trí nàotrong chương trình
? HS sử dụng phiếu học tập vận dụng làm bài tập 5 SGK/33.(MĐ 3)
2 Dặn dò (1 phút)
- Học bài cũ
- Làm bài tập 1, 3, 6 SGK/33 và bài tập 1 bài thực hành 3
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
Trang 25Ngày soạn: 08/10/2017 Ngày dạy: 11/10/2017 Tiết KHDH: 13
BÀI THỰC HÀNH 3: KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS bước dầu làm quen và sử dụng biến trong chương trình
- Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
- Dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập và sử dụng phòng máy.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: kiểm tra 15’, Thực hành khai báo và sử dụng biến
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sáng tạo, Sử dụng CNTT
- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT-TT
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Đề kt 15’, Phòng thực hành máy vi tính, phần mềm Pascal.
2 Chuẩn bị của HS: Bài tập thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
*) Nội dung 1: Kiểm tra 15 phút:
Mục tiêu: Kiểm tra, đánh giá việc học bài cũ của học sinh thông qua hình thức trắc nghiệm.
ĐỀ BÀI
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu sau
Câu 1: Chương trình máy tính là:
A Dãy các câu lệnh được sắp xếp theo thứ tự;
B Các thiết bị điện tử giúp máy tính hoạt động;
C Cả (A) và (B) đều đúng;
D Cả (A) và (B) đều sai
Câu 2: Người viết chương trình máy tính gọi là:
A Lập trình viên; C Giảng viên phần mềm;
B Lập trình sư; D Chương trình viên
Câu 3: Ngôn ngữ lập trình gồm những yếu tố nào?
A Tập hợp các kí tự; C Cả A và B đều đúng;
B Các quy tắc; D ý tưởng – giải thuật
Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal luôn có các từ khoá, những từ khoá mà em đã biết có thể là:
A Program; uses; begin, end; C format, file, begin, end;
B Program, uses, start, new; D delete, insert, start, new
Câu 5: Để ngăn cách giữa câu lệnh trong ngôn ngữ lập trình Pascal, ta dùng dấu.
B chấm phẩy (;); D hai chấm (:);
Câu 6: Cấu trúc của một chương trình Pascal thường có những phần sau:
A Phần thân, phần cuối;
Trang 26B Phần khai báo, phần thân, phần cuối;
C Phần khai báo, phần thân;
D Phần đầu, phần thân, phần cuối
Câu 7: Kiểu dữ liệu thường dùng của Turbo Pasal là:
B Số nguyên; D Cả (A), (B) và (C) đều đúng
Câu 8: Để chia lấy phần dư ta dùng phép toán:
Mục tiêu: - HS bước dầu làm quen và sử dụng biến trong chương trình.
- Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp chobiến
- GV cho HS hoạt động
nhóm tìm hiểu các kiểu dữ
liệu trong Pascal và cách
khai báo biến với các kiểu
ý nghĩa của từng câulệnh trong chươngtrình
- HS lưu chươngtrình với tên
BÀI TẬP 1: Một cửa hàng cung cấp dịch
vụ bán hàng thanh toán tại nhà Kháchhàng chỉ cần đăng ký số lượng mặt hàngcần mua, nhân viên cửa hàng sẽ trả hàng vànhận tiền thanh toán tại nhà khách hàng.Ngoài giá trị hàng hoá, khách hàng cònphải trả thêm phí dịch vụ Hãy viết chươngtrình Pascal để tính tiền thanh toán trongtrường hợp khách hàng chỉ mua một mặthàng duy nhất
Chương trình:
Program Tinh_Tien;
Uses CRT;
Var soluong: Interger;
dongia, thanhtien: Real;
thongbao: String;
Const phi = 10000;
BEGIN CLRSCR;
thong bao:=’Tong so tien phai tra’;
Writeln(‘Don gia = ‘);
Readln(dongia);
Trang 27dữ liệu (đơn giá và số
lượng) lần lượt là (1000,
20), (3500, 200), (18500,
132)
?Quan sát kết quả nhận
được và nêu lí do tại sao
chương trình cho kết quả
- HS chạy chươngtrình
- HS quan sát kếtquả nhận được trênmàn hình và rút ranhận xét
- HS tiếp tục chạy lạichương trình với bộ
Năng lực hình thành: Sáng tạo; Sử dụng CNTT; Thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT-TT
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết
MĐ1 Thông hiểu MĐ2 Vận dụng MĐ3 Vận dụng cao MĐ4
Sử dụng biến trong
chương trình
Nhận biết cáchkhai báo khi sửdụng biến
Hiểu được cáchlựa chọn kiểu
dữ liệu phù hợpcho biến
2 Câu hỏi và bài tập củng cố (5 phút)
- GV cho HS hoạt động nhóm thảo luận trả lời các câu hỏi sau: (MĐ 1, 2)
- Hãy chọn đáp án đúng trong các câu dưới đây:
a) Để có thể sử dụng được biến và hằng trong chương trình, ta phải khai báo chúng trong phần khai báo
b) Ta chỉ cần khai báo tên biến mà không cần khai báo kiểu dữ liệu, chương trình sẽ tự động xác định kiểu dữ liệu mà biến có thể lưu trữ
c) Để khai báo một biến, ta cần khai báo cả tên biến và kiểu dữ liệu mà biến đó có thể lưu trữ
3 Dặn dò (1 phút)
- Học bài cũ
- Làm bài tập 2 SGK/36 bài thực hành 3
?Viết chương trình nhập vào 3 số và in ra màn hình tổng của 3 số đó
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
Ngày soạn: 08/10/2017 Ngày dạy: 11/10/2017 Tiết KHDH: 14
BÀI THỰC HÀNH 3: KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS hiểu cách khai báo và sử dụng biến
- Hiểu được việc tráo đổi giá trị của 2 biến
Trang 283 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập và sử dụng phòng máy.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Thực hành khai báo và sử dụng biến
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sáng tạo, Sử dụng CNTT
- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT-TT
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Phòng thực hành máy vi tính, phần mềm Pascal.
2 Chuẩn bị của HS: Bài tập thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: ( phút) Kiểm tra bài cũ: Xen trong thực hành
Mục tiêu: - HS hiểu cách
khai báo và sử dụng biến
- Hiểu được việc tráo đổi
giá trị của 2 biến
- GV gợi ý thêm cho HS
sử dụng biến trung gian để
thực hiện giải quyết yêu
cầu của bài toán trên bằng
cách thêm vào 1 biến trong
- HS hoạt độngnhóm thảo luận viếtchương trình cho bàitoán
- HS tiến hành gõchương trình vàomáy tính
- HS các nhóm tiếnhành dịch chươngtrình
- HS quan sát các lỗixuất hiện trên mànhình
- HS tiến hành chạychương trình
- HS quan sát kếtquả nhận được trênmàn hình và rút ranhận xét
- HS thoát TP
- Thoát máy
Nội dung 2: (32 phút) BÀI TẬP 2: Viết
chương trình nhập các số nguyên x và y, ingiá trị của x và y ra màn hình Sau đó hoánđổi giá trị của xa và y rồi in lại ra màn hìnhgiá trị của x và y
END
Năng lực hình thành: Sáng tạo; Sử dụng CNTT; Thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT-TT
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Câu hỏi và bài tập củng cố (2 phút)
- HS nhắc lại cấu trúc khai báo biến, hằng
- GV gợi ý cho HS các câu lệnh trong chương trình trên có thể viết ngắn gọn lại (GV nêu cụ thể)
2 Dặn dò (1 phút)
- Học bài cũ
- Làm lại bài tập 2
Trang 29?Viết chương trình nhập vào 3 số và in ra màn hình thương của 3 số đó.
- Chuẩn bị tiết sau chữa bài tập
Ngày soạn: 15/10/2017 Ngày dạy: 18/10/2017 Tiết KHDH: 15
+ HS biết được chương trình máy tính và kiểu dữ liệu
+ Học sinh biết vai trò của biến, hằng, cách khai báo biến, hằng
2 Kỹ năng: Học sinh nắm chắc cách sử dụng biến trong chương trình và cấu trúc của lệnh gán.
3 Thái độ: Rèn kĩ năng sử dụng biến trong chương trình.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Củng cố lại các kiến thức cơ bản đã học
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sử dụng CNTT, Sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Khoa học máy tính, hiểu biết về phần mềm, sử dụng các ký hiệu, công thức, các yêu tố thuật toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Máy tính, máy chiếu, câu hỏi.
2 Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm, bút dạ, phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1: Khởi động
Kiểm tra bài cũ: Xen lẫn trong ôn tập
Đặt vấn đề: Để chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết (tiết 16), hôm nay chúng ta sẽ hệ thống lại kiến thức đã học của những tiết trước
?Em hãy nhắc lại cách đặt
tên cho chương trình
- GV lưu ý lại cho HS cách
đặt tên cho chương trình
- HS trả lời
Nội dung 2: (25 phút) 1/ Lý thuyết
1 CẤU TRÚC CỦA CHƯƠNG TRÌNH.
- Tên không trùng với từ khoá
- Tên không chứa dấu cách
- Tên không chứa các kí tự đặc biệt
- Tên không bắt đầu bằng số
Trang 30cho biến và hằng.
?Trong quá trình làm việc
với chương trình thông qua
- GV lưu ý cho HS đối với
câu lệnh khai báo tên
chương trình và khai báo
thư viện có thể có hoặc
không có trong chương
trình
- HS lấy ví dụ minhhoạ
- HS hoạt độngnhóm nêu các câulệnh cơ bản đã đượchọc
- HS đại diện nhómtrả lời
- Các nhóm nhậnxét
+ Học sinh biết vai trò của
biến, hằng, cách khai báo
biến, hằng
GV chuyển giao nhiệm vụ:
- GV gợi ý cho HS sử
dụng công thức tính diện
tích hình thang để đưa vào
câu lệnh gán và khai báo
- HS đại diện nhómgiải thích các câulệnh viết trongchương trình
KQ:
Nội dung 3: (16 phút) 4 BÀI TẬP
Viết chương trình tính diện tích hình thangvới các kích thước nhập từ bàn phím
Chương trình:
Program Dien_tich_HT;
Var a,b,h,s: Real;
BEGIN Writeln(‘Nhap vao day lon, day be,chieu cao:’);
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Câu hỏi và bài tập củng cố (3 phút)
- HS nhắc lại các câu lệnh cơ bản đã học
- GV lưu ý cho HS rằng giá trị của biến có thể gán vào ở trong chương trình để máy tự động in rakết quả mà không cần người sử dụng nhập vào các giá trị cho biến
2 Dặn dò (1 phút)
- Học bài cũ
Trang 31- Làm bài tập: Viết chương trình tính chu vi hình vuông.
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 15/10/2017 Ngày dạy: 18/10/2017 Tiết KHDH: 16
KIỂM TRA 1 TIẾT
- Yêu cầu HS làm bài nghiêm túc
- Không quay cóp, không nhìn bài
- Nộp bài đúng thời gian qui định
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Kiểm tra kiến thức từ bài 1 đến bài 5
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: Định hướng nghề nghiệp
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Đề và đáp án kiểm tra
2 Chuẩn bị của HS: Các kiến thức đã học, dụng cụ học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Mụn: Tin học 8 Thời gian: 45’
A Trắc nghiệm: (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4)
1/ Trong các tên dưới đây, tên nào là hợp lệ trong Pascal? (0.5 điểm)
2/ Để chạy chương trình Pascal ta sử dụng tổ hợp phím nào? (0.5 điểm)
a/ Alt +F4 b/ Ctrl+F9 c/ Ctrl+Shift+F9 d/ Shift+F3
3/ Trong Pascal, ở các câu lệnh sau thì câu lệnh khai báo nào đúng? (0.5 điểm)
a/ Var 3A: integer; b/ const Pi:=3.14 ; c/ Var a,b : integer ; d/ Var CV= real ;
4/ Trong các câu sau, câu nào đúng? (0.5 điểm)
a/ 17 div 2 =5 b/ 17 div 2 = 8 c/ 14 mod 5 =2 d/ 14 mod 5 = 2.8
5/ Dưới đây là một chương trình viết trong pascal:
Trang 326/Giả sử trong Pascal, a và b là hai biến kiểu số nguyờn (integer), r là biến kiểu số thực (real), s là
biến kiểu xâu (string) Các lệnh gán sau đây đúng hay sai, hãy đánh dấu “x” vào cột tương ứng? (1 điểm)
7/ Viết các biểu thức toán học sau đây thành biểu thức trong Pascal? (2 điểm)
Trong toán học Trong Pascal
Trang 332 điểm
0.5 điểm 0.5 điểm
9 * Phần khai báo:
- Khai báo biến đúng: (0.5 điểm)
Var a,b,c : integer:
Trang 34c:= a*b;
- Viết đúng câu lệnh in kết quả ra màn hỡnh:(0.5 điểm)
VD: writeln(‘ ket qua:’, c);
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Số câu: 1
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5%
- Chuyểnđược biểuthức toán họcđơn giản sangbiểu thứctrong ngônngữ lập trình
Trang 35Số câu: 2
Số điểm:2.5
Tỉ lệ:25 %
- Cách sửdụng lệnhgán
dữ liệu phùhợp chobiến
- Kết hợpđược lệnh
in ra mànhình vànhập dữliệu từ bànphím
- Cáchkhai báo
và sử dunghằng, biến
- Cáchdựng lệnhgán
Trang 36Ngày soạn: 22/10/2017 Ngày dạy: 25/10/2017 Tiết KHDH: 17
PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS hiểu được mục đích và ý nghĩa của phần mềm
- Biết các thao tác khởi động và thoát phần mềm
- Biết các thao tác để thực hiện trên phần mềm
2 Kỹ năng:
- Nhận diện giao diện của phần mềm
- Cách chơi thông qua các bài học của phần mềm
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Màn hình chính, cách sử dụng phần mềm Finger Break
Out
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Giao tiếp, sử dụng CNTT
- Năng lực chuyên biệt: Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Máy chiếu, câu hỏi.
2 Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm, bút dạ, phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1 Khởi động
Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
Đặt vấn đề: (2 phút)
- GV: Lớp 7 em đã được làm quen với phần mềm luyện gõ phím nào ?
- HS: Trả lời phần mềm Typing test
- GV: Phần mềm Typing test giúp em rèn luyện kĩ năng gì ?
- HS: Trả lời: Luyện gõ bàn phím nhanh, chính xác
Hoạt động của GV Hoạt động của
Nội dung 1: (2 phút) 1 GIỚI THIỆU PHẦN MỀM
- Mục đích của trò chơi này là luyện gõ bànphím nhanh, chính xác
- GV chiếu máy giới thiệu
giao diện làm việc của phần
HS nhận nhiệm vụ:
- HS quan sát giaodiện của phần
Nội dung 2: (18 phút) 2 MÀN HÌNH CHÍNH CỦA PHẦN MỀM.
a Khởi động phần mềm
- Để khởi động phần mềm nháy vào biểutượng trên màn hình nền
Trang 37đầu), Intermediate (trung
bình), Advanced (nâng cao)
- GV: Giống như hầu hết các
- GV giới thiệu và hướng dẫn
HS các thao tác để chơi trên
phần mềm
mềm
HS thảo luận trảlời câu hỏi: KQ
HS:
HS quan sát hình
vẽ trong 86
Năng lực hình thành: Giao tiếp; Sử dụng CNTT
Mục tiêu: Biết các thao tác
để thực hiện trên phần mềm
GV chuyển giao nhiệm vụ:
- GV lưu ý cho HS các chữ
cái trong thanh ngang sẽ thay
đổi trong mỗi lần gõ phím
- GV lưu ý thêm cho HS chú
- Bắt đầu bằng Start tại khung bên phải
- Nhấn phím Space để bắt đầu chơi
- Di chuyển các quả cầu vàng và vào các ô
để chúng biến mất
Năng lực hình thành: Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết
MĐ1 Thông hiểu MĐ2 Vận dụng MĐ3 Vận dụng cao MĐ4
1 Cách khởi động
và thoát khỏi phần
mềm
Biết cách khởiđộng và thoátkhỏi phần mềm
2 Các thao tác
thực hiện trò chơi Ghi lại được cácthao tác thực
hiện trò chơi
2 Câu hỏi và bài tập củng cố (8 phút)
- HS nhắc lại cách khởi động và thoát khỏi phần mềm.(MĐ 1)
- GV lưu ý thêm cho HS màu của nhóm phím tương ứng với các ngón tay gõ
? HS sử dụng phiếu học tập ghi lại các thao tác để thực hiện chơi với phần mềm (MĐ 3)
3 Dặn dò (1 phút)
- Học bài cũ
- Xem các hình vẽ trong SGK của phần mềm FINGER BREAK OUT
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
Ngày soạn: 22/10/2017 Ngày dạy: 25/10/2017 Tiết KHDH: 18
Trang 38THỰC HÀNH: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS hiểu được mục đích và ý nghĩa của phần mềm
- Biết các thao tác khởi động và thoát phần mềm
- Biết các thao tác để thực hiện trên phần mềm
2 Kỹ năng:
- Nhận diện giao diện của phần mềm
- Cách chơi thông qua các bài học của phần mềm
3 Thái độ: Nghiêm túc trong thực hành, sử dụng máy tính
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, Sử dụng CNTT
- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT-TT
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Phòng thực hành máy vi tính, phần mềm Finger Break Out.
2 Chuẩn bị của HS: Bài tập thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1 Khởi động
Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Finger break out là phần mềm dùng để làm gì? Màn hình chia ra làm mấy khu vực?
ĐVĐ: Tiếp tục học bài LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT
Hoạt động của GV Hoạt động của
- YC hs phải đạt trong top 10
mới đạt yêu cầu
- Sau đó luyện tập với mức
TB và mức khó
HS nhận nhiệm vụ:
- HS: Ngồi theonhóm do giáo viênhướng dẫn
- HS: thực hànhtheo
- HS: Trả lời:
- HS: Luyện tậptheo
- HS: thực hànhtheo sự hướng dẫn
Nội dung 2: (32 phút) 4 Thực hành
- Bắt đầu chơi nháy nút Start
- Hộp thoại sau xuất hiện cho biết các phím
sẽ được luyện gõ trong lần chơi đó
- Nhấn phím space để bắt đầu chơi
- Khi chưa bắt hết các ô vuông phía trên bạn
là người thua cuộc để muốn tiếp tục chơi tanhấn phím Space để bắt đầu chơi tiếp
- Khi bắt hết các ô vuông bạn là người thắng
Trang 39- HS: Quan sát vàghi nhận số điểm.
Nội dung 3: (7 phút)
* Tổ chức cuộc thi: Nhóm nào chiến thắng?
Năng lực hình thành: Thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT-TT
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Câu hỏi và bài tập củng cố (2 phút)
- HS nhắc lại cách khởi động và thoát phần mềm
- GV lưu ý lại cho HS các ngón tay gõ tương ứng với các màu của nhóm phím trên giao diện củaphần mềm
2 Dặn dò (1 phút)
- Học bài cũ
- Làm bài tập: Nêu các thao tác để thực hiện gõ bàn phím với phần mềm Finger Break Out
- Xem trước nội dung mục 1, 2 bài 5 Từ bài toán đến chương trình.
Ngày soạn: 29/10/2017 Ngày dạy: 01/11/2017 Tiết KHDH: 19
Trang 40BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS biết khái niệm bài toán, thuật toán
- Biết các bước giải bài toán trên máy tính
- Biết chương trình là thể hiện của thuật toán trên mọi ngôn ngữ cụ thể
2 Kỹ năng:
- Mô tả được quá trình giải bài toán trên máy bằng 3 bước
- Xác định được INPUT, OUTPUT của một bài toán đơn giản
3 Thái độ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Bài toán, quá trình giải một bài toán
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Sử dụng CNTT, Sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Giải quyết vấn đề dựa trên tin học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV: Máy tính, máy chiếu, câu hỏi.
2 Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm, bút dạ, phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung 1 Khởi động
Kiểm tra bài cũ:(3 phút)
Nêu 1 vài ví dụ mà em hiểu đó là “lệnh” đưa ra để máy tính hiểu thực hiện?
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung
Mục tiêu:
- HS biết khái niệm bài toán,
thuật toán: Bài toán là khái
niệm quen thuộc trong các
môn học như Toán, Vật Lí,
GV chuyển giao nhiệm vụ:
tự nhiên
- HS hoạt độngnhóm quan sát ví
dụ xác định điềukiện cho trước vàkết quả cần thuđược của các bàitoán đã nêu
- HS đại diện cácnhóm trả lời
- Các nhóm nhậnxét
Nội dung 2: (15 phút) 1 BÀI TOÁN VÀ XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN.
- Bài toán: Là một công việc hay một nhiệm
vụ cần phải giải quyết
- Để giải quyết bài toán cụ thể, cần xác địnhbài toán tức là xác định rõ các điều kiện chotrước và kết quả cần thu được
Ví dụ 1:
a) Tính diện tích tam giác:
- Điều kiện: Một cạnh và đường cao tươngứng với cạnh đó
- Kết quả: Diện tích hình tam giác
b) Tìm đường đi tránh các điểm nghẽn giao thông.
- Điều kiện: Vị trí điểm nghẽn giao thông
và các con đường có thể đi từ vị trí hiện tại
- Kết quả: Đường đi tới vị trí cần tới nhưngkhông qua điểm nghẽn giao thông
c) Bài toán nấu một món ăn.