1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6

76 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết khái niệm biểu diễn thông tin.. Biểu diễn thông tin trong máy tính... furl full gaud grass afar rafgauk ajar argus drag drughurl hush husk dulk jar * Gõ kết hợp các phí

Trang 1

Tiết 1 Ngày soạn: 23/8/ 2017

Chương 1 Làm quen với tin học và máy tính điện tư

Bài 1 Thông tin và tin học (t1)

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Giúp học sinh biết được khái niệm thông tin

- Học sinh có khái niệm ban đầu về tin học

1 Giáo viên: Giáo án, SGK.

2 Học sinh: Đọc trước bài.

III - Phương pháp Và Kĩ thuật dạy học

- Phát hiện và giải quyết vấn đề, thuyết trình và minh hoạ

IV - Tiến trình lên lớp

B - Bài cu

C - Bài mới (32’)

Hoạt đông 1 Thông tin là gì?

GV: Thuyết trình + VD minh hoạ

HS: Theo dõi SGK

HS: Nghe giảng và ghi chép

GV: Trong cuộc sống có nhiều

thông tin không?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Ngoài các ví dụ cô đã đưa ra

các em hãy cho biết thêm các ví

dụ khác?

HS: Suy nghĩ, lấy ví dụ

GV: Nhìn nồi nước đang sôi ta

biết nước trong nồi rất nóng Đó

có phải là một loại thông tin

không?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Đưa ra khái niệm về thông

- Tín hiệu đèn giao thông cho biết khi nào đượcphép đi, khi nào không được phép đi

- Tiếng trống trường cho em biết đến giờ vào lớphay ra chơi

- Tấm biển chỉ đường hướng dẫn em đến một nơicụ thể nào đó

Như vậy: Thông tin là tất cả những gì đem lại sựhiểu biết về thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện)và về chính con người

D - Củng cố (3’)

? Nhắc lại khái niệm thông tin

? Em hãy kể tên một số loại thông tin mà em biết (ngoài những ví dụ trong SGK).Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Những người cần có thông tin là:

A, Người già C, Trẻ em

B, Thanh Niên D, Tất cả mọi người

Trang 2

Câu 2: Tin học là môn học để

A, Nâng cao kiến thức C, Nắm bắt được tin học

B, Hiểu rõ về thông tin D, Tất cả đều sai

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại bài

- Trả lời câu hỏi và bài tập 1, 2, 3 (Trang 5 - SGK)

V- Rút kinh nghiệm

Trang 3

Tiết 2 Ngày soạn: 23/8/ 2017

Bài 1: Thông tin và tin học (t2)

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Giúp học sinh biết và hiểu được thế nào là hoạt động thông tin của con người

- Học sinh biết được nhiệm vụ chính của tin học và máy tính là công cụ giúp conngười trong các hoạt động thông tin như thế nào

1 Giáo viên: Giáo án, SGK.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới.

III - Phương pháp Và Kĩ thuật dạy học

- Phát hiện và giải quyết vấn đề, thuyết trình và minh hoạ

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

Kiểm tra sĩ số

B - Kiểm tra bài cu (3’)

? Nêu khái niệm thông tin.cho một vài ví dụ

C - Bài mới (33’)

Hoạt đông 2 Hoạt đông thông tin của con người

GV:Trong máy tính thông tin hoạt

động như thế nào?

HS: Trả lời

GV: Đưa ra mô hình quá trình xử

lí thông tin và thuyết trình

HS: Nghe và ghi chép

Việc tiếp nhận, xử lí, lưu trữ và truyền (trao đổi)thông tin được gọi là hoạt động thông tin

* Mô hình quá trình xử lí thông tinThông tin vào Thông tin ra

Hoạt đông 3 Hoạt đông thông tin và tin học

GV: Các em có biết hoạt động

thông tin của con người được

tiến hành nhờ các bộ phận nào

không?

HS: Trả lời

GV: Các em có thể lấy thêm ví dụ

khác không?

HS : Lấy ví dụ

-Hoạt động thông tin của con người được tiến hànhtrước hết là nhờ các giác quan và bộ não

-Tuy nhiên khả năng của các giác quan và bộ nãocủa con người trong các hoạt động thông tin chỉ cóhạn

Ví dụ: Ta không thể nhìn quá xa hay những vật quánhỏ

-Con người đã sáng tạo ra các công cụ và phươngtiện giúp mình vượt qua hạn chế của các giác quanvà bộ não

Ví dụ: Kính thiên văn để nhìn thấy những vì sao xaxôi, kính hiển vi để quan sát những vật nhỏ bé

D - Củng cố(3)

? Nhắc lại khái niệm về hoạt động thông tin

? Các công cụ và phương tiện mà con người sáng tạo ra để giúp vượt qua hạn chếcủa các giác quan và bộ não

Bài tập trắc nghiệm:

Xử lý

Trang 4

Câu 1: Việc xử lí thông tin xuất hiện trong hoạt động

A, soạn sách vở cho buổi học ngày mai

B, gọi điện thoại

C, tìm lời giải cho một bài toán

D, tất cả các đáp án trên

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại bài

- Trả lời câu hỏi và bài tập 4,5 (Trang 5 - SGK)

V- Rút kinh nghiệm

Trang 5

Tiết 3 Ngày soạn: 06/9/ 2017

Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin (t1)

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Giúp học sinh biết được các dạng thông tin cơ bản trong máy tính

- Phân biệt được các dạng thông tin cơ bản

- Biết khái niệm biểu diễn thông tin

2 Thái đô

- ý thức học tập tốt, tập trung cao độ

II - Chuẩn bi

1 Giáo viên : Giáo án, SGK.

2 Học sinh : Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới.

III - Phương pháp Và Kĩ thuật dạy học

- Phát hiện và giải quyết vấn đề, thuyết trình và minh hoạ

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

Kiểm tra sĩ số

B - Kiểm tra bài cu (3’)

? Em hãy nêu khái niệm thông tin.lấy ví dụ minh họa

C - Bài mới (33’)

Hoạt đông 1 Các dạng thông tin cơ bản

GV: Giới thiệu về sự phong phú của

các loại thông tin trong cuộc sống và

thông tin mà máy tính xử lí được

HS: Nghe giảng

GV: Thuyết trình + VD minh hoạ và

yêu cầu học sinh quan sát một số hình

vẽ trong SGK

HS: Nghe, quan sát và ghi vào vở

GV: Em hãy kể tên một số ví dụ về

thông tin mà em biết?

HS: Trả lời

2 Hoạt đông 2 Biểu diễn thông tin

GV: Đưa ra các ví dụ

Vd1: Mỗi dân tộc có hệ thống các

chữ cái của riêng mình để biểu

diễn thông tin dưới dạng văn bản

Vd2: Để tính toán, chúng ta biểu

diễn thông tin dưới dạng các con số

và các kí hiệu toán học

Vd3: Để mô tả một hiện tượng vật

lý, các nhà khoa học có thể sử

dụng các phương trình toán học

Vd4: Các nốt nhạc dùng để biểu diễn

Thông tin quanh ta rất phong phú và đa dạng.Chúng ta chỉ nghiên cứu ba dạng thông tin cơbản trong máy tin học, đó làà́: văn bản, âmthanh và hình ảnh

a) Dạng văn bản

Những gì được ghi lại bằng các con số, chữviết hay kí hiệu trong sách vở, báo chí

b) Dạng hình ảnh

Những hình vẽ minh hoạ trong sách báo (hìnhngười, các con vật, ảnh chụp, bức vẽ)

c) Dạng âm thanh

Tiếng chim hót, tiếng đàn, tiếng còi xe, tiếngtrống trường, tiếng mưa rơi, tiếng suối chảy

2 Nôi dung 2 Biểu diễn thông tin

VD1: Người nguyên thuỷ dùng những viên sỏiđể chỉ số lượng các con thú săn được

VD2: Người khiếm thính dùng nét mặt và cửđộng của bàn tay để thể hiện những điềumuốn nói

a) Biểu diễn thông tin

Biểu diễn thông tin là cách thể hiện thông tindưới dạng cụ thể nào đó

b) Vai trò của biểu diễn thông tin

- Biểu diễn thông tin có vai trò quan trọng vớiviệc truyền và tiếp nhận thông tin

Trang 6

một bản nhạc cụ thể,v.v

GV: Như các em đã học ở phần 1, ngoài 3 cách thể hiện trên, thông tin còn được biểu diễn bằng nhiều cách khác nhau HS: Lắng nghe và lấy thêm ví dụ GV: Rút ra kết luận về biểu diễn thông tin HS: Lắng nghe và ghi chép GV: Thuyết trình và minh hoạ bằng ví dụ HS: Nghe, liên hệ lấy thêm ví dụ và ghi chép - Biểu diễn thông tin dưới dạng phù hợp cho phép lưu trữ và chuyển giao thông tin - Biểu diễn thông tin có vai trò quyết định đối với mọi hoạt động thông tin nói chung và quá trình xử lí thông tin nói riêng D - Củng cố (3’) ? Nhắc lại ba dạng thông tin cơ bản mà máy tính xử lí được ? Ví dụ về các dạng thông tin khác E - Hướng dẫn về nhà (5’) - Ôn lại bài Trả lời câu hỏi và bài tập 1,2 (Trang 9 - SGK) V- Rút kinh nghiệm

Trang 7

Tiết 4 Ngày soạn: 06/9/ 2017

Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin (t2)

1 Giáo viên: Giáo án, SGK.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới.

III - Phương pháp Và Kĩ thuật dạy học

- Phát hiện và giải quyết vấn đề, thuyết trình và minh hoạ

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

B - Kiểm tra bài cu (3’)

Em hãy nêu các dạng thông tin cơ bản và cho ví dụ minh họa đối với mổi dạngthông tin đó

C - Bài mới (33’)

Hoạt đông 3 Biểu diễn thông tin trong máy tính.

GV: Đưa ra các ví dụ biểu diễn thông tin cho

người khiếm thính,khiếm thị

HS: nghe giảng

Ví dụ

Đền A Đèn B Ý nghĩa

Bật Bật Được đi từ A à B và

từ B à A

Bật Tắt Chỉ được đi từ A à B

Tắt Bật Chỉ được đi từ B à A

Quy ước: Bật 1 Tắt 0

Đền A Đèn B Ý nghĩa

- Tùy theo mục đích và đối tượng sửdụng mà lựa chon dạng biểu diễnthông tin cho phù hợp

Trang 8

từ B à A

Biểu Diễn Ý nghĩa

từ B à A

B

A

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng các dãy số 0 và 1, gọi là dãy bit

Hai quá trình:

- Biến đổi thông tin đưa vào máy tính thành dãy bít

- Biến đổi thông tin lưu trử dưới dạng dãy bít thành một trong các dạng quen thuộc đối với con người: Văn bản, hình ảnh, âm thanh

D - Củng cố (3’)

Bài tập

Bài 1: Thông tin trong máy tính được mã hóa nhờ:

A, hệ thập phân C, hệ nhị phân

B, bộ mẩu tự D, tất cả đều đúng

Bài 2: các đơn vị đo thông tin là:

A, byte, kilobyte, megabyte,gigabyte

B, gigabyte, megabyte

C, bit, kilobyte, megabyte

D, bit, byte, kilobyte, megabyte,gigabyte

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại bài Trả lời câu hỏi và bài tập 3 (Trang 9 - SGK)

V- Rút kinh nghiệm

Trang 9

Tiết 5 Ngày soạn: 13/9/ 2017

Bài 3: Em Có Thể Làm Được Gì Nhờ Máy Tính

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Giúp học sinh biết được các khả năng của một máy tính

- Biết được tin học được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội

- Biết máy tính chỉ là công cụ thực hiện theo chỉ dẩn của con người

- Những điều mà máy tính chưa thể làm được

2 Thái đô

- ý thức học tập tốt, tập trung cao độ

II - Chuẩn bi

1 Giáo viên: Giáo án, SGK

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới

III - Phương pháp và Kĩ thuật dạy học

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

- Kiểm tra sĩ số

B - Kiểm tra bài cu (3p’)

- Em hãy nêu các dạng thông tin cơ bản?

- Vai trò của biểu diễn thông tin?

C - Bài mới (33’)

1.Hoạt đông 1: Môt số khả năng

của máy tính.

GV: Thuyết trình + VD minh hoạ

HS: Nghe và ghi vào vở

GV: Sự khác nhau giữa tính toán

bằng tay cầm bút viết trên giấy

với tính bằng máy tính?

HS: Trả lời

2.Hoạt đông : 2 Có thể dùng máy tính

vào những việc gì?

GV: Thuyết trình + VD minh hoạ,

yêu cầu học sinh quan sát một số

hình trong SGK

HS: Nghe, quan sát và ghi vào vở

1.Nôi dung 1: Môt số khả năng của máy tính a) Khả năng tính toán nhanh

Máy tính tính toán với các phép tính hàng trăm consố

b) Tính toán với đô chính xác cao

Máy tính cho phép tính toán nhanh, độ chính xáccao hơn gấp nhiều lần các cách tính thông thường

c) Khả năng lưu trữ lớn

Bộ nhớ của máy tính có thể lưu trữ vài chục triệutrang sách

d) Khả năng làm việc không mệt mỏi

Máy tính có thể làm việc không nghỉ trong mộtthời gian dài

2.Nôi dung 2: Có thể dùng máy tính vào những việc gì?

a) Thực hiện các tính toán

- Máy tính giúp giảm bớt tính toán cho con người

b) Tự đông hoá các công việc văn phòng

- Soạn thảo, trình bày, in ấn văn bản

c) Hỗ trợ công tác quản lí

- Thông tin được tập hợp và tổ chức thành các cơsở dữ liệu để dễ dàng sử dụng

d) Công cụ học tập và giải trí

- Học ngoại ngữ, làm toán, thực hiện các thí

Trang 10

3.Hoạt đông 3: Máy tính và

điều chưa thể

GV: Những loại thông tin gì máy

tính chưa xử lí được?

HS: Liên hệ thực tế lấy ví dụ

nghiệm, nghe nhạc, xem phim

e) Điều khiển tự đông và robot

- Điều khiển tự động các dây chuyền lắp ráp, điều khiển các vệ tinh, tàu vũ trụ

g) Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến

- Mạng Internet có thể tra cứu được nhiều thông tin bổ ích, mua hàng qua mạng

3.Nôi dung 3: Máy tính và điều chưa thể

Máy tính không phân biệt được mùi vị, cảm giác chưa có năng lực tư duy

D - Củng cố (3’)

? Những khả năng của máy tính

? Những loại thông tin máy tính chưa xử lí được

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại bài

- Trả lời câu hỏi và bài tập 1, 2, 3 (Trang 13 - SGK)

V- Rút kinh nghiệm

Trang 11

Tiết 6 Ngày soạn: 13/9/ 2017

Bài 4: Máy Tính Và Phần Mềm Máy Tính (t1)

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Giúp học sinh biết được mô hình quá trình xử lí thông tin trong máy tính

- Biết sơ lược về cấu trúc chung của máy tính.điện tử

- Biết mô hình quá trình ba bước

2 Thái đô

- ý thức học tập nghiêm túc, tập trung cao độ

II - Chuẩn bi

1 Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh, một số bộ phận của máy tính

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới

III - Phương pháp và kĩ thụât dạy học

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

Kiểm tra sĩ số

B - Kiểm tra bài cu (3’)

? Đâu là hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay

C - Bài mới (33’)

1 Hoạt đông 1: Mô hình quá

trình ba bước

GV: Thuyết trình + VD minh

hoạ

HS: Nghe, suy nghĩ

GV:Ngoài những ví dụ thầy vừa

nêu các em có thể lấy thêm

được những ví dụ khác không?

HS: Lấy ví dụ và giải thích ví

dụ

2 Hoạt đông 2: Cấu trúc chung

của máy tính điện tư

GV: Kể tên một số loại máy

tính mà em biết?

HS: Trả lời, liệt kê các loại máy

1 Nôi dung 1: Mô hình quá trình ba bước

Ví dụ 1: Giặt quần áo

+ Input: Nước, bột giặt, quần áo bẩn

+ Xử lí: Vò quần áo với bột giặt và xả nước

+ Output: Quần áo sạch

Ví dụ 2: Pha trà mời khách

+ Input: Trà, nước sôi

+ Xử lí: Cho trà vào ấm, cho nước sôi vào và đợi 1lúc

+ Output: Rót trà ra cốc

Ví dụ 3: Giải toán

+ Input: Điều kiện đã cho

+ Xử lí: Suy nghĩ, tính toán

+ Output: Kết quả hay đáp số

- Máy tính cần có các bộ phận đảm nhận các chứcnăng tương ứng, phù hợp với mô hình quá trình babước

2 Nôi dung 2: Cấu trúc chung của máy tính điện tư

- Các loại máy tính: Máy tính để bàn, máy tính xáchtay, siêu máy tính, máy tính bỏ túi

- Cấu trúc máy tính gồm các khối chứcnăng:Bộ xửlí trung tâm, thiết bị vào, ra và bộ nhớ

Nhập(INPUT) Xử lí

Xuất(OUTPUT)

Trang 12

tính đã biết đến trên thực tế.

GV: Thuyết trình về cấu trúc

của một máy tính

HS: Nghe và ghi chép

- Chương trình máy tính: Tập hợp các câu lệnh hướng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện trong mỗi câu lệnh

- Bộ xử lí trung tâm (CPU): Là bộ não của máy tính

- Bộ nhớ: Là nơi lưu các chương trình và dữ liệu

- Đơn vị đo dung lượng nhớ: Là byte

- Thiết bị vào/ra (Input/Output)

- Thiết bị nhập dữ liệu: Chuột, bàn phím, máy quét

- Thiết bị xuất dữ liệu: Màn hình, máy in, máy quét

D - Củng cố (3’)

? Mô hình quá trình ba bước

? Cấu trúc chung của máy tính điện tử

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại bài

- Trả lời câu hỏi và bài tập 1, 2, 3 (Trang 19 - SGK)

V- Rút kinh nghiệm

Trang 13

Tiết 7 Ngày soạn: 20/9/ 2017

Bài 4: Máy tính và phần mềm máy tính (t2)

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Giúp học sinh biết được máy tính là một công cụ để xử lí thông tin

- Học sinh nắm được khái niệm phần mềm, các loại phần mềm

1 Giáo viên: Giáo án, thiết bị máy tính

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới

III - Phương pháp Và Kĩ thuật dạy học

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

B - Kiểm tra bài cu (4’)

? Em hãy nêu Cấu trúc chung của máy tính điện tử

C - Bài mới (32’)

Hoạt đông 3 Máy tính là môt công cụ xư

lí thông tin

GV: Trong máy tính thông tin hoạt động như

thế nào?

HS: Trả lời

4 Hoạt đông 4 Phần mềm và phân loại

phần mềm

GV: Theo em phần cứng khác với phần mềm

ở điểm nào?

HS: Trả lời

GV: Theo em trong máy tính có bao nhiêu

loại phần mềm, cách nhận biết từng loại?

HS: nghe câu hỏi, suy nghĩ và trả lời

3 Nôi dung 3 Máy tính là môt công cụ xư lí thông tin

- Nhờ có các khối chức năng chính nêu trên nên máy tính đã trở thành một công cụ xử lí thông tin hữu hiệu

- Mô hình hoạt động ba bước của máy tính: INPUT > Xử lí và lưu trữ >

OUTPUT(Thông tin) (các chương trình)(Văn bản, âm thanh, hình ảnh)

4 Nôi dung 4 Phần mềm và phân loại phần mềm

a) Phần mềm là gì?

Để phân biệt với phần cứng là chính máy tínhvới tất cả các thiết bị vật lí kèm theo, người tagọi các chương trình máy tính là phần mềm máy tính

b) Phân loại phần mềm:

Phần mềm máy tính được chia làm hai loại:+ Phần mềm hệ thống: Các chương trình tổ chức việc quản lí, điều phối các bộ phận chứcnăng của máy tính để chúng hoạt động nhịp nhàng và chính xác

+ Phần mềm ứng dụng: Các chương trình đápứng những yêu cầu cụ thể

Trang 14

D - Củng cố (3’)

? Mô hình hoạt động 3 bước của máy tính

? Phần mềm và phân loại phần mềm

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại bài

- Trả lời câu hỏi và bài tập 4, 5 (Trang 19 - SGK)

V- Rút kinh nghiệm

Trang 15

Tiết 8 Ngày soạn: 20/9/ 2017

Làm quen với môt số thiết bi máy tính

- Biết cách bật/tắt máy tính

- Biết các thao tác cơ bản với bàn phím, chuột

- Nhận biết được các bộ phận của máy tính

3 Thái đô

- ý thức học tập nghiêm túc, tập trung cao độ

II - Chuẩn bi

1 Giáo viên: Giáo trình, thiết bị máy tính.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới.

III - Phương pháp và Kĩ thuật dạy học

- Chương trình hóa

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

Kiểm tra sĩ số

B - Kiểm tra bài cu (3’)

? Em hãy nêu khái niệm phần mềm Các loại phần mềm, ví dụ minh hoạ

C - Bài mới (33’)

1 Hoạt đông 1 Phân biệt các bô phận của

MT cá nhân

GV: Giới thiệu các bộ phận của máy tính

a) Các thiết bị nhập dữ liệu cơ bản

b) Thân máy tính

c) Các thiết bị xuất dữ liệu

d) Các thiết bị lưu trữ dữ liệu

HS: Quan sát, lắng nghe

2 Hoạt đông 2 Bật CPU và màn hình

GV: Thuyết trình và hướng dẫn học sinh

các bước thực hành, quy trình của quá

trình tắt/mở máy

HS: Nghe và thực hiện

3 Hoạt Đông 3 Làm quen với bàn phím

và chuôt

GV: Hướng dẫn học sinh biết cách làm

các thao tác với bàn phím, chuột

HS: Quan sát và làm theo hướng dẫn của

1 Nôi dung 1 Phân biệt các bô phận của

MT cá nhân a) Các thiết bi nhập dữ liệu cơ bản

- Bàn phím, chuột

b) Thân máy tính

- Bộ vi xử lí CPU, bộ nhớ RAM, nguồnđiện

c) Các thiết bi xuất dữ liệu

- Màn hình, máy in, loa

d) Các thiết bi lưu trữ dữ liệu

- Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa quang, USB

e) Các bô phận cấu thành môt máy tính hoàn chỉnh: Chuột, CPU, màn hình, bànphím

2 Nôi dung 2 Bật CPU và màn hình

- Bật công tắc màn hình và công tắc trênthân máy tính, quan sát đèn tín hiệu và cácthay đổi trên màn hình

3 Nôi Dung 3 Làm quen với bàn phím và chuôt

- Phân biệt các vùng của bàn phím, dichuyển chuột và quan sát

Trang 16

giáo viên.

4 Hoạt đông 4 Tắt máy

GV: Hướng dẫn HS cách tắt máy tính

theo đúng quy trình

HS: Nghe hướng dẫn và thực hành

4 Nôi dung 4 Tắt máy

Nhấn chuột vào Start sau đó nhấn chuột vào Turn Off Computer (2 lần)

- Tắt màn hình

D - Củng cố (3’)

? Các thiết bị xuất dữ liệu

? Các thiết bị lưu dữ liệu

? Tắt máy và tắt màn hình

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại bài

- Chuẩn bị đọc trước Bài 5

V- Rút kinh nghiệm

Trang 17

Tiết 9 Ngày soạn: 27/9/ 2017

Bài 5: luyện tập chuôt (t1)

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh phân biệt các nút của chuột máy tính

- Thực hiện được các thao tác cơ bản với chuột

1 Giáo viên : Giáo trình, chuột máy tính

2 Học sinh:Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới

III - Phương pháp Và Kĩ thuật dạy học

- chương trình hóa

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

Kiểm tra sĩ số

B - Kiểm tra bài cu (4’)

? Em hãy kể tên các thiết bị lưu trữ dữ liệu

C - Bài mới (32’)

1 Hoạt đông 1 Các thao tác chính với

chuôt

GV: Nhắc lại về chuột và tác dụng của

chuột

HS: Nghe, quan sát và ghi vào vở

GV: Hướng dẫn học sinh cách cầm chuột

và các thao tác chính với chuột

HS: Theo dõi hướng dẫn và thực hành

thao tác cầm chuột

GV: Hướng dẫn học sinh các thao tác: di

chuyển chuột, nháy chuột, nháy nút phải

chuột, nháy đúp chuột và kéo thả chuột

HS: Quan sát và thực hành các thao tác

- Dùng tay phải để giữ chuột, ngón trỏ đặtlên nút trái, ngón giữa đặt lên nút phảichuột

- Các thao tác chính:

+ Di chuyển chuột: Giữ và di chuyểnchuột trên mặt phẳng (không được nhấnbất cứ nút chuột nào)

+ Nháy chuột: Nhấn nhanh nút trái chuộtvà thả tay

+ Nháy nút phải chuột: Nhấn nhanh nútphải chuột và thả tay

+ Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh hai lầnliên tiếp nút trái chuột

+ Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút tráichuột, di chuyển chuột đến vị trí đích vàthả tay

Trang 18

D - Củng cố (3’)

? Cách cầm chuột máy tính

? Các thao tác chính với chuột máy tính

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại bài

- Đọc trước về phần mềm Mouse Skills

V- Rút kinh nghiệm

Trang 19

Tiết 10 Ngày soạn: 27/9/ 2017

Bài 5: Luyện tập chuôt (t2)

1 Giáo viên:Giáo trình, máy tính

2 Học sinh:Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới

III - Phương pháp Và Kĩ thuật dạy học

Chương trình hóa

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp:(1’)

Kiểm tra sĩ số

B - Kiểm tra bài cu:(3’)

? Em hãy kể tên các thao tác cơ bản với chuột

C - Bài mới: (32’)

Hoạt đông 2 Luyện tập sư

dụng chuôt với phần mềm

Mouse Skill.

GV: Thuyết trình và hướng dẫn

học sinh các bước thực hành

với chuột

HS: Theo dõi hướng dẫn và

thực hành thao tác

GV: Đưa ra các bước luyện tập

chuột với phần mềm

HS: Theo dõi và ghi chép

Hoạt đông 3 Cách luyện tập.

GV: Đưa ra chú ý để học sinh

sử dụng được phần mèm hiệu

Mức 1: Luyện thao tác di chuyển chuột

Mức 2: Luyện thao tác nháy chuột

Mức 3: Luyện thao tác nháy đúp chuột

Mức 4: Luyện thao tác nháy nút phải chuột

Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuột

- Với mỗi mức phần mềm cho phép thực hiện 10 lầnthao tác luyện tập chuột tương ứng

- Các bài tập sẽ khó dần theo thời gian

Nôi dung 3 Cách luyện tập.

* Cách luyện tập được chia làm 3 bước:

- Khởi động phần mềm bằng cách nháy đúp chuộtvào biểu tượng của phần mềm

- Nhấn một phím bất kì để bắt đầu vào cửa sổ luyệntập chính

- Luyện tập các thao tác sử dụng chuột qua từngbước

* Chú ý:- Khi thực hiện xong mỗi mức, phần mềmsẽ thông báo kết thúc mức luyện tập này Nhấn phímbất kỳ để chuyển mức tiếp theo

- Khi đang tập có thể nhấn phím N để chuyển sang

Trang 20

mức tiếp theo.

- Xong 5 mức phần mềm sẽ thông báo tổng điểm và đánh giá trình độ sử dụng chuột

D - Củng cố (4’)

? Các bước luyện tập chuột với phần mềm Mouse Skills

? Cách luyện tập

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại bài

- Đọc bài đọc thêm số 4

- Xem trước về bàn phím

V- Rút kinh nghiệm

Trang 21

Tiết 11 Ngày soạn: 2/10/ 2017

Bài 6: Học gõ Mười ngón (t1)

1 Giáo viên: Giáo trình, máy tính

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới

III - Phương pháp Và Kĩ thuật dạy học

- Thuyết trình và thực hành với máy tính

IV - Tiến trình bài giảng

B - Kiểm tra bài cu (3’)

? Hai học sinh thực hành trên máy luyện tập chuột với phần mềm Mouse Skills

C - Bài mới (33’)

Hoạt Đông 1 Bàn phím máy tính

GV: Giới thiệu về bàn phím

máy tính, các hàng phím và

các phím trên bàn phím

HS: Nghe và quan sát

- Bàn phím máy tính gồm có các thành phần sau:+ Hàng phím số

+ Hàng phím trên

+ Hàng phím cơ sở

+ Hàng phím dưới

+ Các phím điều khiển khác

Hoạt Đông 2 Lợi ích của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón

GV: Theo em gõ 10 ngón so

với gõ 2 ngón có ưu điểm gì

hơn?

HS: Nghe và trả lời câu hỏi

- Tốc độ gõ nhanh hơn

- Gõ chính xác hơn

- Tác phong làm việc lao động chuyên nghiệp vớimáy tính

Hoạt Đông 3 Tư thế ngồi

GV: Theo em tư thế ngồi có

ảnh hưởng đến hiệu quả của

việc thực hành trên máy tính

không?

HS: Suy nghĩ trả lời

- Ngồi thẳng lưng, đầu không ngửa ra sau, không cúivề trước

- Mắt nhìn thẳng vào màn hình, không hướng lêntrên

- Bàn phím ở vị trí trung tâm, hai tay thả lỏng trênbàn phím

Hoạt Đông 4 Luyện tập

GV: Chúng ta sẽ học cách đặt a) Cách đặt tay và gõ phím

Trang 22

tay và gõ phím như thế nào

cho đúng

HS: Quan sát, ghi chép và thực

hành với bàn phím

GV: Hướng dẫn học sinh nhìn

mẫu trong sách để đặt tay cho

đúng

HS: Quan sát mẫu trong SGK

vào làm theo

GV: Hướng dẫn học sinh thực

hành theo mẫu

HS: Thực hành trên mấy theo

mẫu

- Đặt các ngón tay trên hàng phím cơ sở

- Nhìn thẳng vào màn hình và không nhìn xuống bànphím

- Gõ phím nhẹ nhưng dứt khoát

- Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím nhất định

b) Luyện gõ các phím hàng cơ sơ

- Quan sát các hình để nhận biết các ngón tay sẽ phụtrách các phím ở hàng cơ sở

- Gõ các phìm hàng cơ sở theo mẫu:

as as as as as as as as as as

jf jf fj fj jf jf fj fj jf jf fj fj

dk dk kd kd dk kd dk kd

ls ls ls sl sl sl ls sl ls sl lsg; g; g; ;g ;g ;g g; g; ;g ;g

ha ha ha ah ah ah ha ha ah

D - Củng cố (3’)

? Lợi ích của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón

? Tư thế ngồi hiệu quả khi làm việc với máy tính

? Gõ các phím hàng cơ sở

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại bài

- Đọc trước bài với các hàng phím còn lại

V- Rút kinh nghiệm

Trang 23

Tiết 12 Ngày soạn: 2/10/ 2017

Bài 6: Học gõ Mười ngón (t2)

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới

III - Phương pháp Và Kĩ thuật dạy học

- Thuyết trình và thực hành với máy tính

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

Kiểm tra sĩ số

B - Kiểm tra bài cu (3’)

? Thực hành luyện tập với các hàng phím ở hàng cơ sở:

sa sa sa as as as sa as sa as

sl sl sl ls ls ls sl ls sl ls sl ls

ah ah ah ha ha ha ah ha ah

C - Bài mới (33’)

Hoạt đông 4 Luyện tập

GV: Thuyết trình và hướng dẫn

học sinh cách đặt tay, gõ phím ở

hàng phím trên

HS: Nghe và thực hiện theo yêu

cầu của giáo viên Thực hành

với các mẫu trong sách giáo

khoa

GV: Thuyết trình và hướng dẫn

học sinh cách đặt tay, gõ phím ở

hàng phím dưới

HS: Nghe và thực hiện theo yêu

cầu của giáo viên Thực hành

với các mẫu trong sách giáo

khoa

GV: Thuyết trình và hướng dẫn

học sinh cách đặt tay, gõ các

phím kết hợp

HS: Thực hiện theo mẫu SGK

GV: Hướng dẫn học sinh thực

c) Luyện gõ các phím hàng trên

- Quan sát các hình để nhận biết các ngón tay sẽ phụtrách các phím ở hàng trên

- Gõ các phìm hàng trên theo mẫu:

d) Luyện gõ các phím hàng dưới

- Quan sát các hình để nhận biết các ngón tay sẽ phụtrách các phím ở hàng dưới

- Gõ các phìm hàng dưới theo mẫu:

c, c, c, ,c ,c ,c c, ,c ,c

b b b .b b b b .b b

bv bv bv vb vb vb bv vb

xm mx xm mx vn nv xz

e) Luyện gõ kết hợp các phím

* Gõ kết hợp các phím ơ hàng cơ sơ và hàng trên:

Trang 24

hành với các phím ở hàng dưới.

HS: Thực hiện theo mẫu SGK

GV: Hướng dẫn học sinh thực

hành với các phím ở hàng phím

số

HS: Thực hiện theo mẫu SGK

GV: Hướng dẫn học sinh thực

hành với các phím ở hàng phím

số

HS: Thực hiện theo mẫu SGK

GV: Hướng dẫn học sinh biết

cách sử dụng phím Shift khi gõ

phím

HS: Thực hiện theo mẫu SGK

furl full gaud grass afar rafgauk ajar argus drag drughurl hush husk dulk jar

* Gõ kết hợp các phím ơ hàng cơ sơ và hàng dưới:

lam lama lamas lava mamamad madam mash adam almadam damask aslam aham smash

g) Luyện gõ các phím ơ hàng số

- Quan sát các hình để nhận biết các ngón tay sẽ phụtrách các phím ở hàng số

- Gõ các phìm hàng số theo mẫu:

10 10 10 2222 3333 23 32 49 49 94

86 86 68 68 12 12 21 21 34 43 54 45

94 94 49 49 57 57 75 75 67 67 76 78

h) Gõ kết hợp các phím kí tự trên toàn bàn phím

maul mud muff mug mam magg slangsnag abaft ballgh sabtkl tab guhk hgfsdtgik fdse hgfght sadfr hfryh dsee dfdyyn

i) Luyện gõ kết hợp với phím Shift

Sử dụng ngón út bàn tay trái hoặc phải nhấn giữphím Shift kết hợp gõ phím tương ứng để gõ chữhoa

D - Củng cố (3’)

? Thực hành gõ phím ở hàng trên, hàn dưới, gõ kết hợp các phím, các phím hàngsố, kết hợp các phím trên toàn bàn phím, kết hợp phím Shift

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại toàn bài

- Sử dụng mẫu trong SGK làm bàn phím bằng bìa Cát tông hoặc miếng xốp tựluyện tập gõ phím ở nhà (GV cho số đo chính xác)

V- Rút kinh nghiệm

Trang 25

Tiết 13 Ngày soạn: 11/10/ 2017

Bài 7: sư dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím

1 Giáo viên:Giáo trình, Phòng máy

2 Học sinh:Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trước bài mới

III - Phương pháp Và Kĩ thuật dạy học

Vấn đáp, thực hành theo nhóm

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

Kiểm tra sĩ số

B - Kiểm tra bài cu (3’)

Học sinh 1: Gõ các phím hàng trên:Errte roiur yeueore iuwoppi

Học sinh 2: Các phím hành dưới: xcvbzmvc nvxcv nmbxcn vcbnmcb

Học sinh 3: Gõ các phím hàng số: 2222 33 756735 82332521335

Học sinh 4: Gõ kết hợp các phím: auk ajar argus drag drug

C Bài mới (32’)

Hoạt đông 1 Giới thiệu phần mềm Mario

GV giới thiệu phần mềm Mario

tương tự SGK

- Giới thiệu cho học sinh cách

mở/tắt chương trình phần mềm

- Cách lựa chọn các bài

HS Theo dõi SGK và nghe GV giới

thiệu

- Bảng chọn File: Các lệnh hệ thống

- Bảng chọn Student: Cài đặt thông tin học sinh:

- Bảng chọn Lessons: Lựa chọn các bài học để luyện gõ phím

+ Mức 1: Dễ

+ Mức 2: Trung bình

+ Mức 3: Khó, Mức 4: Luyện tập tự do

Hoạt đông 2 Thực hành

GV: Thao tác mẫu cho HS:

- Hướng dẫn HS khởi động

- Cần đăng ký tên nếu sử dụng lần

đầu

- Chú ý tên bằng tiếng Việt không

dấu

- Nạp tên người luyện tập là để

dùng khi ta đã đăng ký 1 lần rồi và

khi mở ra dùng tiếp thì nhập tên

đăng ký vào

- Yêu cầu HS Khởi động máy và

a) Đăng ký người luyện tập

- Nhấp đúp chuột vào biểu tượng để khởi động chương trình

-> Đặt tên để đăng ký sử dụng vào mục New student name

-> Chọn DONE để đóng cửa sổ

b) Nạp tên người luyện tập

- Chọn Load trong Student hoặc nhấn phím L

- Nháy chuột để chọn tên

- Chọn DONE để xác nhận

Trang 26

thao tác những phần vừa hướng

dẫn

- Quan sát GV làm mẫu

- HS khởi động máy và Luyện tập

theo hướng dẫn của GV

D - Củng cố (4’)

? Nêu thao tác đầu tiên của phần mềm Mario

? Cách đăng kí người luyện tập

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại kiến thức lí thuyết theo câu hỏi trong SGK

- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện

V - Rút Kinh Nghiệm

Trang 27

Tiết 14 Ngày soạn: 11/10/ 2017

Bài 7: Sư dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy

2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trước bài mới

III - Phương pháp và Kĩ thuật dạy học

– Thực hành theo nhóm

IV - Tiến trình bài giảng

B - kiểm tra bài cu (3’)

? Nêu các bước để vào phần mềm Mario

C - Bài mới (33’)

Hoạt đông 2 Luyện Tập

GV: Khi chọn Student sẽ xuất hiện một

bảng thông tin về HS

HS: Quan sát

GV: Có thể đặt lại mức WPM (tiêu

chuẩn đánh giá gõ đúng trung bình

trong 1 phút)

HS: Nghe và ghi chép chính xác các

lệnh

GV: Có thể chọn người dẫn đường

bằng cách nháy chuột vào người đó

HS: Luyện tập cá nhân

GV: ở mức 2, mức luyện trung bình,

WPM cần đạt là 10

GV: Mức 3 – WPM cần đạt là 30

GV: Các em cần gõ chính xác các bài

tập mẫu phần mềm đưa ra

GV: hướng dẫn HS thực hành:

+ Thực hành cá nhân

+ Thực hành theo cặp

+ Thi đua giữa các cặp với nhau

HS: Luyện theo nhóm

GV: khuyến khích động viên hoặc uốn

c) Thiết đặt các lựa chọn để luyện tập

- Chọn Student - > Edit ( hoặt nhấn phím E )

- Chọn người dẫn đường

- Chọn DONE để xác nhận

d) Lựa chọn bài học

- Nháy chuột vào Lessons - > Chọn dòngHome row Only (Chỉ luyện các phím hàng cơsở)

- Chọn các mức độ:

+Mức 1: đơn giản

+ Mức 2: Trung bình

+Mức 3: Nâng cao

+Mức 4: Luyện tập tự do

e) Luyện gõ bàn phím

- Gõ phím theo hướng dẫn trên màn hình

Trang 28

nắn kịp thời.

D - Củng cố (3’)

? Nêu các thao tác thực hành với phần mềm Mario?

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Đọc thông tin hướng dẫn SGK

- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện với máy tính

V - Rút Kinh Nghiệm

Trang 29

Tiết 15 Ngày soạn: 14/10/ 2017

Bài 8: Quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời

1 Giáo Viên:Giáo trình, Phòng máy, Phần mềm

2 Học Sinh:Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trước bài mới

III - Phương pháp Và Kĩ thuật dạy học

- Vấn đáp, Thực hành cá nhân Thực hành theo nhóm ( Hs tự khám phá )

IV- Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

- Kiểm tra sĩ số

B - kiểm tra bài cu (3’)

- Yêu cầu 2 HS khởi động máy, khởi động phần mềm Mario, vào bài 2 và thựchành với bài 2

- GV quan sát 2 HS và đánh giá cho điểm về thao tác dùng bàn phím

C - Bài mới (33’)

Hoạt đông 1: Giới thiệu các nút điều khiển quan sát

- Y/c HS quan sát màn hình chính của phần

mềm

- Quan sát SGK

- Giới thiệu hệ thống các lệnh điều khiển

quan sát

- Lắng nghe và ghi vở

- Nút Orbits để hiện hoặc ẩn quỹ đạochuyển động

- Nút View làm vị trí quan sát tựchuyển động

- Biểu tượng Zoom để phóng to hoặcthu nhỏ khung nhìn

- Biểu tượng Speed để thay đổi vận tốcchuyển động của các hành tinh

- Các nút mũi tên (lên, xuống, trái,phải) để dịch chuyển khung nhìn

- Biểu tượng quả cầu xanh để xemthông tin chi tiết của các vì sao

Hoạt đông 2: Thực hành

- T/hiện điều khiển mẫu cho HS quan sát

đồng thời giải thích ý nghĩa từng biểu tượng

- Quan sát và t/hiện lại các thao tác GV vừa

hướng dẫn

- Quan sát, làm lại các thao tác g/v vừa làm

mẫu

Khơi đông phần mềm:

- Khởi động phần mềm bằng cách nháychuột vào biểu tượng trên màn hình

Trang 30

-Y/c HS quan sát trên màn hình, GV hướng

dẫn cách khởi động phần mềm

- Chia HS theo nhóm để thực hành:

- Trả lời các câu hỏi :

1) Giải thích hiện tượng ngày và đêm

2) Giải thích hiện tượng nhật thực, điều khiển

khung nhìn phần mềm để quan sát được hiện

tượng nhật thực

3) Giải thích hiện tượng nguyệt thực, điều

khiển khung nhìn phần mềm để quan sát được

hiện tượng nguyệt thực

4) Sao Kim và sao Hoả sao nào ở gần Mặt

trời hơn

5) Trái đất nặng bao nhiêu, nhiệt độ trung

bình trên trái đất là bao nhiêu

Chia nhóm và t/hiện yc

- Y/c từng nhóm trình diễn những gì khám

phá được, gọi các nhóm khác tham gia bổ

xung, đánh giá

- Các nhóm trình diễn những gì khám phá

được

- Nhận xét

- Thoát khỏi phần mềm: nháy nút Quit

D - Củng cố (3’)

- Nhắc lại cách thức sử dụng phần mềm

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Đọc thông tin hướng dẫn SGK

- Chú ý các bước GV đã hướng dẫn

- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện

V - Rút Kinh Nghiệm

Trang 31

Tiết 16 Ngày soạn: 14/10/ 2017

Bài 8: Quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm

2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trước bài mới

III - Phương pháp Và Kĩ thuật dạy học

Vấn đáp, thực hành cá nhân, thực hành theo nhóm

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

B - kiểm tra bài cu (3’)

? Em hãy khởi động máy à Khởi động phần mềm mô phỏng hệ mặt trời àNêu tácdụng của một vài nút có trên khung hình mà em biết

C - Bài mới (33’)

Hoạt Đông 3: Thực hành.

GV: Yêu cầu HS thao tác khởi động phần mềm

HŚ: Khởi động phần mềm

? Làm cách nào để khởi động phần mềm

- 1 - 2 HS trả lời

GV: Em hãy nháy chuột vào nút lệnh View để điều

chỉnh khung hình

HS: Thao tác trên thanh công cụ với nút lệnh View

GV: Ta điều chỉnh sao cho có thể nhìn thấy tất cả

các sao trong Hệ Mặt trời

HS: Hệ mặt trời gồm 8 hành tinh

GV: Quan sát và cho biết Hệ mặt trời bao gồm

những hành tinh nào? Có bao nhiêu hành tinh?

HS: giải thích theo ý hiểu

GV: Hãy mô tả sự chuyển động của trái đất và mặt

trăng?

HS: Mặt trăng quay xung quanh trái đất và tự quay

quanh nó

GV: giải thích nguyên nhân có ngày và đêm

HŚ: Mô tả hiện tượng

GV: Em hiểu thế nào là hiện tượng nhật thực?

GV: Yêu cầu HS thao tác sao cho hình ảnh như

a) Khơi đông

Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền

b) Điều chỉnh khung nhìn

Điều chỉnh khung nhìn cho thíchhợp để quan sát hệ mặt trời, vị trísao Thuỷ, sao Kim, sao Hoả

c) Hiện tượng ngày và đêm

- Mặt trăng quay xung quanh tráiđất và tự quay quanh nó nhưngluôn hướng một mặt về phía mặttrời, trái đắt quay xung quanhmặt trời do đó ta có hiện tượngngày và đêm

d) Hiện tượng nhật thực

Trái đất, mặt trăng và mặt trờithẳng hàng, mặt trăng nằm giữamặt trời và trái đất

e) Hiện tượng nguyệt thực

Trái đất, mặt trăng và mặt trờithẳng hàng, trái đất nằm giữa mặt

Trang 32

trong SGK (hiện tượng nhật thực).

- > GV mô tả hiện tượng nhật thực

GV: Tương tự, em hãy mô tả hiện tượng nhật thực

theo ý hiểu của mình

GVà́: Mô tả hiện tượng nguyệt thực và yêu cầu HS

thao tác về hiện tượng này trên phần mềm

trăng mặt trời và

D - Củng cố (3’)

? Hệ Mặt Trời gồm bao nhiêu hành tinh? Đó là những hành tinh nào?

? Tại sao lại có hiện tượng ngày và đêm?

? Thế nào là hiện tượng nhật thực? hiện tượng nguyệt thực?

E - Hướng dẫn về nhà (5’)

- Đọc thông tin hướng dẫn SGK

- Chú ý các bước GV đã hướng dẫn

- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện

V - Rút Kinh Nghiệm

Trang 33

Tiết 17 Ngày soạn: 24/10/ 2017

1 Giáo viên:Giáo án,bài giảng điện tử

2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.

III - Phương pháp và Kĩ thuật dạy học

- Vấn đáp

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn đinh lớp (1’)

B - kiểm tra bài cu

C - Bài mới (40’)

Hoạt đông 1 Thông tin và tin học.

- GV: hệ thống lại các kiến thức đã

học

- Thông tin là gì? Lấy ví dụ

- Hoạt động thông tin của con người

diễn ra gồm mấy quá trình? Lấy ví dụ

cụ thể

- Học sinh trả lời

- Thông tin: là tất cả những gì đem lại sự hiểubiết về thế giới xung quanh và về chính conngười

- Hoạt động thông tin của con người: tiếpnhận, xử lí, lưu trữ, trao đổi

- Mô hình quá trình xử lí thông tin:

Thông tin vào -> Xử lí -> thông tin ra

Hoạt đông 2 Biểu diễn thông tin.

-GV: Có mấy dạng thông tin cơ bản?

cho ví dụ

- Máy tính có thể nhận biết được các

thông tin ở dạng cảm giác không?

- Thông tin trong máy tính được tiếp

nhận dưới dạng nào?

Hoạt đông 3 Máy tính và phầm mềm máy tính.

-GV: Nêu mô hình quá trình 3 bước

- NX: gần giống mô hình quá trình xử

lí thông tin

- Cấu trúc của máy tính gồm mấy khối

chức năng?

- Các khối chức năng có tự hoạt động

được không?

- Bộ xử lí trung tâm ẫn hoạt động dưới

a, Mô hình quá trình 3 buớc:

Nhập -> xử lí -> xuất

b, Cấu trúc chung của máy tính điện tử:

- Gồm 4 khối chức năng: Bộ xử lí trung tâm,bộ nhớ, thiết bị vào, thiết bị ra

- Các khối chức năng hoạt động dưới sựhướng dẫn của chương trình

- Chương trình: là tập hợp các câu lệnh, mỗi

Trang 34

sự huớng dẫn của các chương trình.

- RAM, ROM là gì? chúng có gì khác

nhau

- HS trả lời: dữ liệu lưu trữ trong RAM

sẽ bị mất khi tắt máy, dữ liệu trong

ROM vẫn tồn tại cả khi tắt máy

- Nêu các đơn vị đo dung lượng nhớ

khác mà em biết

- Phần mềm hệ thống chính là hệ điều

- Đơn vị đo dung lượng nhớ: Byte

- Thiết bị vào: Bàn phím, chuột

- Thiết bị ra: loa, màn hình, máy in

- Các khối chức năng của máy tính là phần cứng

- Phần mềm: là các chương trình máy tính.Gồm 2 loại: phần mềm hệ thống, phần mềmứng dụng

Hoạt đông 4 Thao tác sư dụg chuôt.

- GV: em hãy nhắc lại cách cầm chuột?

Đặt úp bàn tay phải lên con chuột,

ngón tay trỏ đặt vào nút trái chuột,

ngón tay giữa đặt vào nút phải chuột,

các ngón tay còn lại cầm chuột để di

chuyển

- Di chuyển chuột: Giữ và di chuyển

chuột trên một mặt phẳng, các ngón

tay không nhấn bất cứ nút chuột nào

- Nháy chuột: Nhấn nhanh nút trái chuột rồithả tay ra

- Nháy nút phải chuột: Nhấn nhanh nút phảichuột rồi thả tay ra

- Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh 2 lần liên tiếpnút trái chuột

- Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái chuột, dichuyển chuột đến vị trí mong muốn (vị tríđích) rồi thả tay để kết thúc thao tác

Hoạt đông 5 Bàn phím.

- Bàn phím máy tính gồm mấy khu

vực?

- Vì sao lại gọi hàng phím đó là hàng

phím cơ sở?

- HS trả lời: vì hanhg phím đó nằm ở

vị trí giữa trong khu vực chính của bàn

phím

- Gồm 3 khu vực: khu vức chính, khu vựcphím mũi tên, khu vực phím số

- Khu vực chính: gồm 5 hàng phím:

Hàng phím số Hàng phím cơ sở

Hàng phím trên Hàng phím dưới

Hàng phím cách

- Trên hàng phím cơ sở có 2 phím có gai: F vàJ

D - Củng cố (1’)

Trang 35

Tiết 18 Ngày soạn: 24/10/ 2017

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIN 6

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

Chủ đề I Thông tin và tin học

I.1 Nêu được khái niệm thông tin

I.2 Vẽ được mô hình xử lí thông tin

Chủ đề II Thông tin và biểu diễn thông tin

II.1 Nắm được các dạng thông tin cơ bản

II.2 Hiểu được cách biểu diễn thông tin trong máy tính

Chủ đề III Em có thể làm được những gì nhờ máy tính

III.1 Biết được một số khả năng của máy tính

III.2 Biết sử dụng máy tính vào những công việc gì

Chủ đề IV Máy tính và phân mềm máy tính

IV.1 Vẽ được mô hình ba bước

IV.2 Biết được cấu trúc chung của máy tính điện tử

IV.3 Phân loại được các loại phân mềm

IV.4 Vận dụng đổi được các đơn vị đo thông tin

Chủ đề V Luyện tập chuột

V.1 Các thao tác chính với chuột

Chủ đề VI Học gõ 10 ngón

VI.1 Nêu được các hàng phím chính trên bàn phím

VI.2 Ích lợi của việc gõ bàn phím băng 10 ngón

Chủ đề VII Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ bàn phím

VII.1 Biết cách sử dụng phần mền để luyện tập

Chủ đề VIII Quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời

VIII.1 Biết cách sử dụng phần mền solar system 3D Simulator

2.Kỹ năng:

2.1 Sử dụng thành thạo các phần phần mền đã học

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

TL và TNKQ

III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 36

GV: Trần Văn Tài Trường THCS Hải Ba

Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Thông tin và tin

học

Số câu: 1

Số điểm: 1

I.21

1

2 Thông tin và biểu

diễn thông tin

Số câu: 1

Số điểm: 0.5

II.11

0.5

3 Em có thể làm

được những gì

nhờ máy tính

Số câu:0

Số điểm: 0

4.Máy tính và phần

mềm máy tính

Số câu: 4

Số điểm: 5

IV.221,5

IV.310,5

IV.41

21

6 Học gõ mười ngón

Số câu:3

Số điểm:3

VII.111,5

VII.211

VII.11

7 Sử dụng phần

mềm Mario để luyện

Trang 37

I Phõ̀n trắc nghiợ̀m (3đ)

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng

Cõu 1: Các dạng thụng tin cơ bản là :

A Dạng õm thanh B Dạng hình ảnh

C Dạng văn bản D Tṍt cả đờ̀u đúng

Cõu 2: Phõ̀n mờ̀m soạn thảo văn bản Microsoft Word là loại phõ̀n mờ̀m nào dưới đõy:

A Phõ̀n mờ̀m ứng dụng B Phõ̀n mờ̀m tiợ̀n ích

C Hợ̀ điờ̀u hành D Phõ̀n mờ̀m hợ̀ thụ́ng

Cõu 3: Đơn vi nhỏ nhất đờ̉ đo dung lượng là:

C MB (megabyte) D.GB (gigabyte)

Cõu 4: Thao tác nháy chuột là:

A Nhấn nhanh 2 lần liên tiếp nút trái chuột

B Nhấn nhanh nút phải chuột và thả tay

C Nhấn nhanh nút trái chuột và thả tay

D Nhấn nhanh và giữ nút trái chuột, di chuyển và thả tay

Cõu 5: Để khởi động phần mềm luyện tập chuột Mouse Skills hay phần mềm học gõ mời ngón Mario, em di chuyển chuột tới biểu tợng phần mềm và:

A Nháy chuột B Di chuyờ̉n chuột

C Nháy đúp chuột D Kéo thả chuột

Cõu 6 Phõ̀n mờ̀m luyợ̀n quan sát trái đất và các vì sao trong hợ̀ mặt trời có tờn là phõ̀n mờ̀m:

A Mario B Mouse Skills

C Solar System.exe D Đáp án khác

II Phõ̀n tự luận (7đ)

a, Em hãy nờu cṍu trúc chung của máy tính điợ̀n tử.

b, Em hãy vẽ mụ hình của quá trình xữ lí thụng tin

Cõu 3: ( 2 điờ̉m) Đụ̉i các đơn vị thụng tin sau?

I Phõ̀n trắc nghiợ̀m (3đ)

II Phõ̀n tự luận (7đ)

Cõu 1:a) Khu vực chính của bàn phím gụ̀m mấy hàng? Theo em hàng phím nào quan trọng nhất? Vì sao?

Khu vực chính của bàn phím có 5 hàng phím :

- Hàng phím sụ́

Trang 38

- Hàng phím trên.

- Hàng phím cơ sở

- Hàng phím dưới

- Hàng phím chứa phím cách

* Hàng phím cơ sở: Chứa 2 phím có gai F và J là vị trí đặt hai ngón trỏ, đây là hàng phím quan trọng nhất

V KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM

1 Kết quả kiểm tra

Lớp 0-<3 3-<5 5-<6,5 6,5-<8,0 8-10

2 Rút kinh nghiệm

Th«ng tin ra

Xử lý Thông tin vào

Ngày đăng: 13/03/2021, 00:58

w