1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Tuan 33 Lop 5

34 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 90,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết đoạn văn tả hoạt động ở nhà hoặc nơi làm việc của một người thân của em hoặc hoạt động của người trong tấm lịch trang 110 - Sách Thực hành TV – Toán, lớp 5 tập II.. - Gọi một số em [r]

Trang 1

BÁO GIẢNG TUẦN 33

1 Tập đọc 65 Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em x

2 Toán 161 Ôn tập: Diện tích, thể tích một số hình

2 Toán 163 Luyện tập chung

g 1 TLV 65 Ôn tập về văn tả người

2 LT&C 66 Ôn tập về dấu câu (dấu ngoặc kép)

3 Toán 164 Một số dạng bài toán đã học x

4 Khoa học 65 Tác động của con người đến rừng x

Trang 2

Thứ hai, ngày 23 tháng 4 năm 2018

Tiết 1: TẬP ĐỌC Tiết CT: 65

Bài: Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em

I/.Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc bài văn rõ ràng, rành mạch và phù hợp với giọng đọc một văn bảnluật

- Hiểu nội dung 4 điều luật của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em

(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II/.Đồ dùng dạy học

1).Thầy: - Tranh phóng to minh họa bài đọc

- Tranh ảnh phản ánh nội dung: Nhà nước, các địa phương, các tổ

chức, đoàn thể hoạt động để thực hiện Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em

2).Trò: SGK bài chuẩn bị, vở ghi

III/.Các hoạt động dạy học

ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

- GV treo tranh, giới thiệu bài SGV – 249

- Cho một số h/s

(Kết hợp uốn nắn h/s cách đọc, giúp h/s hiểu nghĩa các từ khó)

- GV yêu cầu:

- Đọc thuộc lòng bài thơ Những

cánh buồm, trả lời câu hỏi về nội

dung bài

- HS lắng nghe

- 1 h/s đọc điều 21 (Giọng thông báo, rành mạch, rõ ràng, ngắt giọnglàm rõ từng điều luật; từng khoản mục) Những thông tin quan trọng trong điều luật

- Tiếp nối đọc 4 điều luật (2, 3 lượt)

Trang 3

b).Tìm hiểu bài(13) (Quyền, chăm sóc, sức khỏe ban

đầu, công lập, bản sắc).

- 2 h/s đọc cả bài

- HS đọc thầm các điều luật , trả lời

2/ Đặt tên cho mỗi điều luật trên (điều 15, 16, 17)

3/ Điều luật nào nói về bổn phận của trẻ em?

4/ Nêu những bổn phận của trẻ em được quy định trong luật?

5/ Em đã thực hiện được những bổ phận gì, còn những bổn phận gì cần tiếp tục cố gắng thực hiện?

- Yêu cầu h/s:

c).Đọc diễn cảm(5)

- Cho h/s luyện đọc:

- Gọi từng cặp h/s:

- GV bổ sung, khen ngợinhững em đọc tốt

các câu hỏi trong SGK

- HS đọc những điều luật 15, 16, 17 trả lời

- Điều 15: Quyền của trẻ em được chăm sóc, bảo vệ sức khỏe

- Điều 16: Quyền học tập của trẻ em

- Điều 17: Quyền vui chơi, giải trí của trẻ em

- Các h/s khác nhận xét, bổ sung

- Nêu nội dung từng điều luật

- 4 h/s tiếp nối đọc 4 điều luật (Đúnggiọng của một văn bản)

- Các bổn phận 1, 2, 3 (Điều 21): Đọc rõ ràng, rành mạch từng khoản mục, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Thi đọc diễn cảm (Đọc đúng theo h.dẫn của GV)

- Cả lớp nhận xét

- Nhắc lại nội sung những điều luật

Trang 4

dò(2) - Cho h/s:

- Nhận xét tiết học

Thực hiện đúng những quyền và bổn phận của trẻ em

Rút kinh nghiệm

………

………

………

Tiết 2: TOÁN Tiết CT: 161

Bài: Ôn tập về tính diện tích, thể tích một số hình

I/.Mục tiêu:

- Thuộc công thức tính diện tích và thể tích các hình đã học

- Vận dụng tính diện tích, thể tích một số hình trong thực tế

( Làm BT 2, 3)

II/.Đồ dùng dạy học

1).Thầy: SGK, tài liệu sọn giảng

2).Trò: SGK, vở BT

III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

ND - PP

1/.H.động1:

Kiểm

tra bài cũ(3)

2/.H.động2:Ôân

tập và L.tập ở

lớp (34)

Học sinh đối

tượng 1,2

Hoạt động của GV

- Kiểm tra 2 h/s

- GV nhận xét, h/s

Học sinh đối tượng 12 a).Ôân tập(10)

- Cho h/s ôn tập các công thức tính

b).Thực hành(24)

Bài tập1(8) Cho h/s làm bài vào nháp, nêu kết quả rồi chữa bài

Hoạt động của học sinh

- Nêu quy tắc, công thức tính DT, TT một số hình đã học

- Chữa BT 4 tiết trước

- DT, TT hình hộp chữ nhật và hình lập phương

- Nêu cách tính như các hình vẽ trong SGK

- 1 h/s đọc đề, 1 h/s lên bảng giải bài toán

Bài giải

DTXQ phòng học làL ( 6 + 4,5 ) x 2 x 4 = 84(m2) Diện tích trần nhà là:

6 x 4,5 = 27(m2) Diện tích cần quét vôi là:

84 + 27 - 8,5 = 102,5(m2) Đáp số: 102,5m2

- 1 h/s đọc đề, 1 h/s lên bảng giải

Bài giải

Trang 5

3/.H.động3:

Củng cố-Dặn

dò(2)

Bài tập2(8) Cho h/s

làm bài vào nháp, nêu kết quả rồi chữa bài

- GV uốn nắn, sửa chữa, hoàn thiện cho h/s

Bài tập3(8) Cho h/s

tính thể tích của bể nước, sau đó tính thờigian để vòi nước chảy vào bể

DT giấy màu cần dùng là:

10 x 10 x 6 = 600(cm2) Đáp số: 1000cm ¿3

3 : 0,5 = 6(giờ) Đáp số: 6 giờ

- Cách tính DT, TT các hình đã học

- Về nhà làm các BT còn lại vào vở

Rút kinh nghiệm

Bài: Dành cho địa phương

Mục đích yêu cầu:

Trang 6

GV liên hệ thực tế ở địa phương, giáo dục đạo đức cho h/s có chuẩn mực, hành vi ứng xử với thầy, cô giáo, bạn bè và những người xung quanh Biết tôn trọngông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia đình Tự giác lao động công ích, lao động tự phục vụ để có sức khỏe học tập, rèn luyện ở gia đình và Nhà trường.

Tiết 2: Tiếng Việt

Luyện tập (tiết 1)

I/ Mục đích yêu cầu

- Đọc tiếp câu truyện “ Má nuôi tôi” ở tuần 33 (trang107, 108)

- Chọn đúng câu trả lời trong bài, đánh dấu x vào ô trống ý trả lời đúng nhất trong các câu hỏi

II/ Đồ dùng dạy học:

1- GV: - Tài liệu soạn giảng

- Sách thực hành Tiếng Việt – Toán lớp 5 tập 2

2- HS: - Sách thực hành Tiếng Việt – Toán lớp 5 tập 2, vở bài tập Tiếng Việt.III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Gọi 1, 2 HS đọc truyện “ Má nuôi tôi”, cả lớp đọc thầm truyện trong sách thực hành

2/ Cho cả lớp đọc thầm truyện: đánh dấu x vào ý đúng nhất trong các câu hỏi ở cuối bài

Đáp án cho các câu hỏi:

Câu a: ý 2 ; Câu b: ý 2 ; Câu c: ý 1 ; Câu d: ý 1 ; Câu e: ý 2

3/ Đánh dấu v vào ô trống hích hợp xác định tác dụng của dấu phẩy trong mỗi câu (trang 93) Sách Thực hành TV – Toán 5 tập II

Câu a: ý 1 ; Câu b: ý 2 ; Câu c: ý 3 ; Câu d: ý 1

Tiết 3: TOÁN

Bài: Luyện tập (tiết 1)

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Biết thực hành tính diện tích và thể tích các hình đã học (trang112, 113 SáchThực hành TV – Toán 5, tập II)

- Làm tốt BT trang 96 sách Thực hành Tiếng Việt – Toán lớp 5,tập II

II/ Các hoạt động dạy học

- Cho hs làm các bài tập 1,2,3, 4 sách Thực hành Tiếng Việt – Toán 5, tập

2

Bài 1: : Tóm tắt Bài giải

Chiều dài: 25cm DTXQ của hình hộp chữ nhật đó là:

Chiêu rộng: 15cm ( 25 + 15 ) x 2 x 8,5 = 680 (m2)

Chiều cao: 8,5cm DTTP của hình hộp chữ nhật đó là: DTXQ:… m2? 680 + ( 25 x 15 ) x 2 = 1430 (m2)

Trang 7

DTTP:… m2? Thể tích của hình hộp đó là:

Thể tích:… m3? 25 x 15 x 8,5 = 3187,5 (m2) Đáp số: 680 m ¿2

¿ ; 1430 m ¿2

3187,5 m3

Bài 2: Tóm tắt Bài giải

a của hình lập phương: 45cm Thể tích của cái thùng là:

V:……cm3? 45 x 45 x 45 = 91125 (cm2)

S thiếc cần dùng: cm2? Diện tích thiếc cần dùng để làm cái thùng là: (Thùng không có nắp) (45 x 45) x 5 = 10125 (cm2) Đáp số: 91125 cm2 và 10125 cm2

Bài 3: Tóm tắt Bài giải

Chiều dài: 3cm Thể tích của hình hộp chữ nhật là: Chiều rộng: 2cm 3 x 2 x 2 = 12(cm2)

Chiều cao: 2cm Diện tích toàn phần của hình hộp CN là:

V: cm2? DTTP: cm2? (3 + 2) x 2 x 2 + (3 x 2) x 2 = 32 (cm2) Đáp số: 12 cm ¿3

¿ ; 32 cm2

Bài 4: Đố vui: Khối có thể tích bé nhất là hình 2 Khoanh vào B.

_

Thứ ba, ngày 24 tháng 4 năm 2018

Tiết 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết CT: 65

Bài: Mở rộng vốn từ: Trẻ em

I/.Mục đích, yêu cầu:

- Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ em ( BT1, 2)

- Tìm được hình ảnh so sánh đẹp về trẻ em (BT3); hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT4

II/.Đồ dùng dạy học

1).Thầy: - Bút dạ, 1 tờ giấy khổ to của các nhóm h/s làm BT2, 3

- 3, 4 tờ giấy khổ to kẻ bảng nội dung BT4

2).Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi

III/.Các hoạt động dạy học

ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh1/.H.động1:

Kiểm tra bài

Trang 8

- GV chốt lại ý đúng: Ý c.

Bài tập 2: GV phát phiếu và bút dạ cho các nhóm thi làm

- 1 h/s đọc BT 2

- HS trao đổi để tìm các từ

đồng nghĩa với từ Trẻ em.

- Ghi các từ tìm được vào giấy khổ to, đặt câu với các từ đó

- Đại diện nhóm dán bài lên bảng, trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu của BT

- Tìm ra những hình ảnh so sánh đúng và đẹp về trẻ em

So sánh để thấy những đặc điểm nổi bật thể hiện vẻ đẹpvề hình dáng, tính tình, tâm hồn…

- Trao đổi nhóm, ghi lại những hình ảnh ra giấy khổ to

- Đại diện nhóm dán bài lên bảng, trình bày kết quả

- Đọc yêu cầu và làm bài vào vở: Điền vào ô trống những tục ngữ, thành ngữ thích hợp

- HS phát biểu ý kiến, GV nhận xét HS dán bài lên bảng lớp, đọc kết quả

- Nhẩm HTL các tục ngữ,

Trang 9

3/.H.động3:

Củng cố-Dặn

dò(2)

- Dặn h/s về nhà:

- Nhận xét tiết học

thành ngữ vừa học

- HTL các tục ngữ, thành ngữvừa học

Rút kinh nghiệm

………

………

………

_

Tiết 2: TOÁN Tiết CT: 162

Bài: Luyện tập

I/.Mục tiêu:

- Biết tính thể tích và diện tích trong các trường hợp đơn giản

- (Làm BT 1, 2)

II/.Đồ dùng dạy học:

1).Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng

2).Trò: SGK, vở BT

III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

- Cho h/s làm bài vàonháp,

nêu kết quả tính để điền vào bảng

- Nêu cách tính và công thức tính DT, TT các hình đã học

- Chữa BT 3 tiết trước

- Từng h/s lần lượt nêu kết quả tính để điềnvào ô trống

Trang 10

Bài tập3(11): cho h/slàm tương tự BT2.

- GV nhận xét, bổ sung, sửa chữa

- Cho h/s:

- Dặn h/s về nhà:

- Nhận xét tiết học

1,8 : 1,2 = 1,5(m) Đáp số: 1,5m

- 1 h/s đọc đề, 1 em khác lên bảng giải

Bài giải

DTTP khối nhựa hình lập phương là:

( 10 x 10 ) x 6 = 600(cm2) Cạnh của khối gỗ là:

10 : 2 = 5(cm)DTTP của khối gỗ hình L phương là:

( 5 x 5 ) x 6 150(cm2)DTTP của khối nhựa gấp DTTP của khối gỗ số lần là:

600 : 150 = 4(lần) Đáp số: 4 lần

- Nêu cách tính và công thức tínhDTXQ, DTTP của hình hộp chữ nhật và hình lập phương

- Làm các BT còn lại vào vở

Rút kinh nghiệm

Trang 11

BUỔI CHIỀU Tiết 1:

Tiếng Việt

Bài: Luyện tập (tiết 2)

I/ Mục đích yêu cầu

- Đọc đoạn văn“ Ông tôi” ở tuần 33 (trang 109, 110)

- Ghi lại những chi tiết minh họa cho câu mở đoạn:“Ông tôi vốn là thợ gò hàn vào loại giỏi”.

II/ Đồ dùng dạy học:

1- GV: - Tài liệu soạn giảng

- Sách thực hành Tiếng Việt – Toán lớp 5 tập 2

2- HS: - Sách thực hành Tiếng Việt – Toán lớp 5 tập 2, vở bài tập Tiếng Việt

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Gọi 1, 2 HS đọc đoạn văn “ Ông tôiø”, cả lớp đọc thầm đoạn văn trong sách thực hành

2/ Điền vào chỗ trống các câu văn trong sách Thực hành TV – Toán 5, tập II,trang 110

3/ Viết đoạn văn tả hoạt động (ở nhà hoặc nơi làm việc) của một người thân của em hoặc hoạt động của người trong tấm lịch (trang 110 - Sách Thực hành

TV – Toán, lớp 5 tập II.)

- Gọi một số em đọc bài viết của mình Các bạn khác nhận xét

- GV bổ sung

Tiết 2: KĨ THUẬT Tiết CT: 33

Bài: Lắp ghép mô hình tự chọn

I/.Mục tiêu:

- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp được một mô hình tự chọn

II/.Đồ dùng dạy học

1).Thầy: - Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật, mô hình lắp sẵn

- SGK, tài liệu soạn giảng

2).Trò: SGK, vở ghi Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu

ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh1/.H.động1:

Kiểm tra bài - Kiểm tra sự chuẩn bị củacả lớp - HS để trên bàn mô hình lắp sẵntheo gợi ý SGK (GV đã dặn

Trang 12

a).Chọn chi tiết.

b).Lắp từng bộ phận

c).Lắp ghép mô hình hoàn chỉnh

- HS làm việc theo hướng dẫn của GV

- Nhắc lại quy trình lắp ráp mô hình tự chọn

- Tháo gỡ từng bộ phận xếp vào hộp

Rút kinh nghiệm

………

………

_

Tiết 3: KỂ CHUYỆN Tiết CT: 33

Bài: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I/.Mục đích, yêu cầu:

- Kể được một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về việc gia đình, nhà trường, xã hội chăm sóc, giáo dục trẻ em, hoặc trẻ em với việc thực hiện bổn phận với gia đình, nhà trường và xã hội

- Hiểu nội dung và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

II/.Đồ dùng dạy học

1).Thầy: - Bảng lớp viết đề bài

- Tranh ảnh về cha mẹ, thầy cô giáo, người lớn chăm sóc trẻ em Tranh ảnh về trẻ em giúp đỡ cha mẹ việc nhà; trẻ em chăm chỉ học tập, làm việc tốt ở cộng đồng

- Sách, báo, truyện, tạp chí…có đăng các câu chuyện về trẻ em làm việc tốt, người lớn chăm sóc và giáo dục trẻ em

2).Trò: SGK, vở ghi

Trang 13

III/.Các hoạt động dạy học.

ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh1/.H.động1:

Kiểm tra bài

a).H.dẫn HS hiểu y/c của đề bài

- Gọi 1 h/s:

- GV gạch dưới các từ ngữ cần chú ý

(H.dẫn h/s KC: SGV – 256)

- Gọi 4 h/s

- Cho h/s đọc lại:

- Kiểm tra:

b).Thực hành KC, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Cho cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất,

- Nối tiếp nhau kể lại truyện Nhà vô

địch, nêu ý nghĩa của câu chuyện.

- HS lắng nghe

- Đọc đề bài viết trên bảng lớp

Kể lại một câu chuyện em đã nghe hoặc đã được đọc nói về việc gia đình, nhà trường và xã hội chăm sóc, giáo dục trẻ em, hoặc trẻ em thực hiện bổn phận với gia đình, nhà trường và xã hội.

- Tiếp nối đọc gợi ý 1, 2, 3, 4 Cả lớptheo dõi SGK

- Gợi ý 1, 2

- Sự chuẩn bị của h/s như thế nào

- Đọc gợi ý 3, 4

- Gạch nhanh trên nháp dàn ý câu chuyện sẽ kể

- Cùng bạn bên cạnh KC, trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện

- Thi KC trước lớp

- HS KC hoặc cử đại diện thi KC, nóivề ý nghĩa câu chuyện vừa kể

- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm cho h/s về các mặt:

+ Nội dung, ý nghĩa của truyện + Cách kể

Trang 14

3/.H.động3:

Củng cố-Dặn

dò(2)

bạn KC tự nhiên, bạn đặt câu hỏi thú

vị nhất

- Dặn h/s:

- Nhận xét tiết học

+ Khả năng hiểu câu chuyện

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe Chuẩn vị bài sau Rút kinh nghiệm

………

………

………

Thứ tư, ngày 25 tháng 4 năm 2018

Tiết 1: TẬP ĐỌC Tiết CT: 66

Bài: Sang năm con lên bảy

I/.Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do

- Hiểu được điều người cha muốn nói với con: Khi lớn lên từ giã tuổi thơ, con sẽ có một cuộc sống hạnh phúc thật sự do chính hai bàn tay con gây dựng lên (Trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc hai khổ thơ cuối bài)

II/.Đồ dùng dạy học

1).Thầy: - Tranh phóng to minh họa bài đọc SGK

- SGK, tài liệu soạn giảng

2).Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi

III/.Các hoạt động dạy học

Học sinh đối tượng 2

- GV treo tranh, giới thiệu bài (SGV – 258)

a).Luyện đọc(15)

- GV cho:

- Uốn nắn h/s cách phát

Hoạt động của học sinh

- Đọc bài Luật Bảo vệ, chăm sóc và

giáo dục trẻ em, trả lời câu hỏi về

nội dung bài đọc

- HS lắng nghe

- 1 h/s đọc bài thơ

- Nhiều tốp nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ (2, 3 lượt)

- HS chú ý lắng nghe

Trang 15

2/ Thế giới tuổi thơ thay đổi thế nào khi ta lớn lên?

3/ Từ giã tuổi thơ, con người tìm thấy hạnh phúc

- Các h/s khác nhận xét, bổ sung

- Đó là những câu thơ ở khổ 1 và 2

- Đọc thầm khổ 2 và 3: Qua thời thơ ấu, các em không còn sống trong thế giới tưởng tượng, thế giới thần tiên của những câu chuyện thần thoại, cổ tích mà ở đó cây cỏ, muông thú đều biết nói, bết nghĩ như người Các em sẽ nhìn đời thực hơn Thế giới của các em trở thành thế giới hiện thực

Trong thế giới ấy, chim không còn biết nói, gió chỉ còn biết thổi, cây chỉ còn là cây, đại bàng chẳng về…đậu trên cành khế nữa; chỉ còn trong đời thật tiếng người nói với con.

- Con người tìm thấy hạnh phúc ở đờithật Con người phải giành lấy hạnh phúc một cách khó khăn bằng chính hai bàn tay; không dễ dàng như hạnhphúc có được trong các chuyện thần thoại, cổ tích

- 3 tốp tiếp nối đọc diễn cảm 3 khổ thơ sau khi GV hướng dẫn

- HS luyện đọc diễn cảm 1, 2 khổ thơ

Nhẩm HTL từng khổ và cả bài thơ

- Thi đọc diễn cảm và đọc thuộc lòng Các em khác nhận xét

Trang 16

- Nhận xét tiết học.

-Nêu ý nghĩa của bài thơ.Các em khác bổ sung (Nhắc lại nhiều lần)

- Về nhà: Tiếp tục HTL cả bài thơ

Rút kinh nghiệm

II/.Đồ dùng dạy học

1).Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng

- Nhận xét tiết học

Học sinh đối tượng 2

Bài tập 1(10).

- Cho h/s làm bài vào nháp, nêu kết quả rồi chữa bài

- GV nhận xét, bổ sung

Hoạt động của học sinh

- Nêu cách tính và công thức tính

DT, TT 1 số hình đã học

- Chữa BT 3 tiết trước

- 1 h/s đọc đề, 1 h/s lên bảng làm bài

Bài giải

Nửa chu vi mảnh vườn h.c.n là:

160 : 2 = 80(m) Chiều dài mảnh vườn là:

80 - 30 = 50(m) Diện tích mảnh vườn là:

50 x 30 = 1500(m ¿2

Số ki-lô-gam rau thu hoạch là:

15 : 10 x 1500 = 2250(kg) Đáp số:

2250kg

Trang 17

Bài tập 2(8) Cho 1 h/s đọc

đề Cả lớp làm bài vào vở,

nêu kết quả rồi chữa bài

Bài tập 3(10)

- Hướng dẫn h/s tính độ dài

thật của mảnh đất

- Nhận xét tiết học

- 1 h/s lên bảng làm bài

Bài giải

Chu vi đáy hình hộp chữ nhật là:

( 60 + 40 ) x 2 = 200(cm) Chiều cao hình hộp chữ nhật là;

6000 : 200 = 30(cm) Đáp số: 30cm

- 1 h/s đọc đề, 1 h/s lên bảng giải

Bài giải

Độ dài thật cạnh AB là:

5 x 1000 = 5000(cm) = 50m Độ dài thật của cạnh BC là:

2,5 x 1000 = 2500(cm) = 25m Độ dài thật của cạnh CD là:

3 x 1000 = 3000(cm) = 30m Độ dài thật của cạnh ED là:

4 x 1000 = 4000(cm) = 40m Chu vi mảnh đất là:

50 + 25 + 40 + 30 + 25 = 170(m) Diện tích mảnh đất ABCE là:

DT cả mảnh đất ABCDE là:

1250 + 600 = 1850(m

¿2

Đáp số: 1850m

¿2

Ngày đăng: 24/12/2021, 02:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w