1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TUẦN 33- LỚP BA

17 261 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 33 - lớp ba
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 408,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc đúng các từ ngữ dễ viết sai do ảnh hởng của phơng ngữ: Nắng hạn, nứt nẻ, trụi trơ, náo động, hùng hổ, nổi loạn, nghiến răng… - Biết thay đổi dọng đọc phù hợp với ND mỗi đoạn, biết

Trang 1

tuần 33

Thứ hai ngày tháng năm 2007

Chào cờ toàn trờng chào cờ

Tập đọc - kể chuyện Tiết 99: cóc kiện trời

I Mục tiêu.

A Tập đọc

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.

- Đọc đúng các từ ngữ dễ viết sai do ảnh hởng của phơng ngữ: Nắng hạn, nứt nẻ, trụi trơ, náo động, hùng hổ, nổi loạn, nghiến răng…

- Biết thay đổi dọng đọc phù hợp với ND mỗi đoạn, biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Thiên đình, náo động, lỡi tầm sét, địch thủ, túng thế, trần gian…

- Hiểu ND chuyện Do có quyết tâm biết phối hợp với nhau đấu tranh cho

lẽ phải nên cóc và đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm ma cho hạ giới

B Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể đợc câu chuyện "Cóc kiện trời" bằng lời của nhân vật trong chuyện

2 Rèn luyệm kỹ năng nghe

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh họa truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học.

Tập đọc

A KTBC: Đọc bài cuốn sổ tay? (2, 3 HS đọc).

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc.

a) Đọc toàn bài

- GV HD cách đọc - HS nghe

b) Luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc câu

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS đọc từng đoạn

- HS giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Một số HS thi đọc cả bài

- Lớp đọc đối thoại

3 Tìm hiểu bài.

- Vì sao cóc phải len kiện trời? - Vì trời lâu ngày không ma, hạ giới lại

hạn lớn, muôn loài khổ sở

- Cóc sắp xếp đội ngũ nh thế nào? -> Cóc bố trí lực lợng ở những chỗ bất

ngờ…

- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên - 3 HS kể

- Sau cuộc chiến thái độ của trời thay

đổi nh thế nào? - Trời mời Cóc vào thơng lợng, nói rấtngọt giọng…

- Theo em cóc có những điểm gì đáng

4 Luyện đọc lại. - HS chia thành nhóm phân vai

- một vài HS thi đọc phân vai

-> HS nhận xét

- GV nhận xét

Trang 2

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe

2 HD kể chuyện - Một số HS phát biểu, cho biết các em

kể theo vai nào

- GV yêu cầu quan sát tranh - HS quan sát tranh, nêu tóm tắt ND

từng trang

- GV: Kể bằng lời của ai cũng phải xng

"Tôi"… - Từng cặp HS tập kể.- Vài HS thi kể trớc lớp

-> HS nhận xét

- GV nhận xét

IV Củng cố dặn dò

- Nêu ND chính của truyện?

- Chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 161: kiểm tra

I Đề bài:

1 Bài 1: Đặt tính rồi tính.

2 Bài 2: Tìm x

3 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

69218 - 26736 : 3 (35281 + 31645) : 2

30507 + 27876 : 3 (45405 - 8221) : 4

4 Bài 4

Một hình vuông có chu vi là 40 cm Tính diện tích hình vuông đó

II Đáp án

Bài 1: 2 điểm - mỗi phân tích đúng đợc 0,5 điểm

Bài 2: 2 điểm - mỗi phân tích đúng đợc 1 điểm

Bài 3: 4 điểm - mỗi phân tích đúng đợc 1 điểm

Bài 4: 2 điểm - mỗi phân tích đúng đợc1 điểm

Cạnh của hình vuông là (0,5)

40 : 4 = 10 (cm)

DT hình vuông là (0,5)

10 x 10 = 100 (cm2) (0,5)

Đ/S: 100 (cm2)

Tự nhiên xã hội:

Tiết 65: các đới khí hậu

I Mục tiêu:

Sau bài học HS có khả năng

- Kể tên các đới khí hậu trên trái đất

- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu

- Chỉ trên quả địa câu vị trí các đới khí hậu

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình SGK

- Quả địa cầu …

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp

* Mục tiêu: Kể đợc các ten đới khí hậu trên trái đất

* Tiến hành

Trang 3

- Bớc 1: GV hớng dẫn HS quan sát và

nêu câu hỏi gợi ý - HS quan sát theo cặp sau đó trả lờicâu hỏi + Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc

bán cầu và Nam bán cầu

+ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu?

- Bớc 2: - Một số HS trả lời trớc lớp

-> GV nhận xét

* Kết luận: Mỗi bán cầu đều có 3 đới khí hậu: Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

2 Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm

* MT: - Biết chỉ trên quả địa cầu các đới khí hậu

- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu

* Tiến hành:

- Bớc 1: GV hớng dẫn cách chỉ các đới

+ GV yêu cầu tìm đờng xích đạo - HS thực hành

+ Chỉ các đới khí hậu?

- Bớc 2: - HS làm việc trong nhóm

- Bớc 3: - Đại diện các nhóm trình bày KQ

* KL: Trên trái đất những nơi càng gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo càng lạnh …

3 HĐ 3: Trò chơi: Tìm vị rí các đới khí hậu

* MT: Giúp HS nắm vững bị trí các đới khí hậu, tạo hứng thú trong học tập

* Tiến hành

- Bớc 1: GV chia nhóm và phát cho

mỗi nhóm một hành nh SGK

- HS nhận hình

- Bớc 2: GV hô bắt đầu - HS trao đổi trong nhómvà dán các dải

màu vào hình vẽ

- Bớc 3: - HS trng bày sản phẩm

- HS nhận xét

- GV nhận xét

4 Dặn dò

- Củng cố lại bài, đánh giá tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày tháng năm 2007

Thể dục Tiết 65: tung và bắt bóng theo nhóm 3 ngời.

I Mục tiêu:

- Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm 3 ngời Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng

- Chơi trò chơi : Chuyển đồ vật Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng

đối chủ động

II: Địa điểm ph ơng tiện :

- Địa điểm : Sân trờng, VS sạch sẽ

- Phơng tiện : bóng, dây nhảy

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

Nội dung Định lợng Phơng pháp tổ chức

A Phần mở đầu : 5 - 6'

- Cán sự báo cáo sĩ số x x x

- GV nhận lớp phổ biến ND bài x x x

x x x

2 Khởi động :

- Tập bài thể dục phát triển chung 1 lần

Trang 4

- Chạy chậm theo 1 hàng dọc

B Phần cơ bản : 25'

1 Ôn tung và bắt bóng theo nhóm

3 ngời - GV chia HS thành từng nhóm ( 3 HS )

- Từng nhóm tập tung và bắt bóng

ĐHTL :

- GV quan sát, HD thêm

* Nhảy dây kiểu chụm 2 chân - HS tự ôn tập theo tổ

-> GV quan sát sửa sai

2 Trò chơi : chuyển đồ vật - GV nêu tên trò chơi , nhắc

lại cách chơi

- HS chơi trò chơi

C Phần kết thúc : 5'

- Đứng thành vòng tròn, cúi ngời

thả lỏng ĐHXL : x x x x

- GV + HS hệ thống bài x x x x

- Nhận xét giờ học x x x x

- Giao bài tập về nhà

_

Toán :

Tiết 162 : Ôn tập các số đến 100.000

I Mục tiêu :

- Đọc,viết các số trong phamk vi 100.000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại

- Thứ tự các số trong phạm vi 100.000

- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trớc

II Đồ dùng dạy học :

- Bài tập 1+ 4 viết sẵn trên bảng lớp

- Phấn màu

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : - Làm bài tập 1+ 2 ( T 160 )

->HS + GV nhận xét

B Bài mới :

1 Hoạt động 1 : Thực hành

a Bài 1 : * Ôn các số tròn nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu hS làm vào Sgk a 30.000 , 40.000 , 70.000 , 80.000

90.000 , 100.000

b 90.000 , 95.000 , 100.000

- GV gọi HS đọc bài - 2 - 3 HS đọc bài

- HS nhận xét -> GV nhận xét

b Bài 2 : * Ôn về các số trong phạm vi

100.000

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào Sgk - 54175: Năm mơi t nghìn một trăm

bảy mơi năm

- 14034 : mời bốn nghìn không trăm ba mơi t

Trang 5

- GV goi HS đọc bài - 2 -3 HS đọc bài

-> HS nhận xét -> GV nhận xét

c Bài 3 : * Ôn tập về phân tích số

thành tổng các trăm, chục, đơn vị

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào Sgk

a 2020 ; 2025 ; 2030 ; 2035 ;

2040

b 14600 ; 14700 ; 14800 ; 14900

c 68030 ; 68040 ; 68050 ; 68060

- GV gọi HS đọc bài - 3 -4 HS đọc

- HS nhận xét -> GV nhận xét

C Củng cố dặn dò :

- Nêu lại ND bài ? - 1 HS nêu

- chuẩn bị bài sau

_

Chính tả( nghe- viết):

I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả

1 Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài tóm tắt truyện Cóc kiện trời

2 Viết đúng tên 5 nớc láng giềng Đông Nam á

3 Điền đúng vào chỗ trống các âm lẫn s/ x

II Đồ dùng dạy- học:

- Giấy A4

- Bảng quay

III Các hoạt động dạy- học:

A KTBC:

- GV đọc: lâu năm, nứt nẻ, nấp ( HS viết bảng con)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HD nghe- viết:

a HD chuẩn bị:

- Đọc bài chính tả - HS nghe

- 2 HS đọc lại

- GV hỏi:

+ Những từ nào trong bào chính tả đợc

viết hoa? Vì sao? - Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng…

- GV đọc 1 số tiếng khó:

Trời, Cóc, Gấu - HS luyện viết vào bảng con.

- GV sửa sai cho HS

GV theo dõi, HD thêm cho HS

c Chấm, Chữa bài:

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm BT:

a Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS đọc ĐT tên 5 nớc ĐNA

- HS làm nháp

- 2 HS lên bảng làm

Trang 6

- HS nhận xét.

- GV nhận xét

b Bài 3(a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở + 1 HS lên làm vào bảng quay

a cây sào- sào nấu- lịch sử- đối xử

- GV gọi HS đọc bài - 3- 4 HS đọc

- HS nhận xét

- GV nhận xét

4 Củng cố- dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Đạo đức

I Mục tiêu:

- Nhằm GD HS về ý thức nhớ đến cội nguồn, nhớ ơn những gia đình và những ngời có công với đất nớc

II Các HĐ dạy- học:

- GV tổ chức cho HS đến một gia đình có con là liệt sỹ tại thôn trên địa bàn th-ờng đóng

- HS mang cuốc, xẻng để làm cỏ giúp đỡ gia đình

Thủ công:

Làm quạt giấy tròn (T2)

I Mục tiêu:

- HS làm đợc quạt giấy tròn đúng quy trình KT

- HS yêu thích giờ học

II Chuẩn bị:

- Tranh quy trình

- Giấy thủ công, chỉ…

III Các HĐ dạy- học

1 HĐ 3: Thực hành

5'

a) Nhắc lại quy trình - GV gọi HS nêu lại

quy trình - 2 HS nêu+ B1: Cắt giấy

+ B2: Gấp dán quạt

+ B3: Làm cán quạn và hoàn chỉnh quạt -> GVnhận xét

b) Thực hành - GV tổ chức HS thực

hành và gợi ý cho HS làm quạt bằng cách vẽ trớc khi gấp quạt

- HS nghe

- HS thực hành

- GV quan sát hớng dẫn thêm cho HS

- GV nhắc: Sau khi gấp phải miết kỹ các nếp gấp, gấp xong cần buộc chặt chỉ, khi dán cần bôi hồ mỏng

Trang 7

IV: Nhận xét dặn dò.

- Nhận xét sự chuẩn bị, T2 học và khả năng thực hành

- Chuẩn bị bài sau

Thứ t ngày tháng năm 200

Mĩ thuật

I Mục tiêu:

- HS tìm hiểu các bức tranh

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của các bức tranh qua bố cục, đờng nét, hình ảnh, màu sắc

- Qúy trọng tình cảm mẹ con và bạn bè

II Chuẩn bị:

- Vở tập vẽ

- Tranh ảnh của thiếu nhi Việt Nam

III Các HĐ dạy học:

1 HĐ 1: Xem tranh

a) Tranh Mẹ Tôi của Xiéet - ta - Ba -

La - Nô - Va

- GV cho HS xem tranh - HS quan sát

+ Trong tranh có những hình ảnh gì? -> Có Mẹ, con, các đồ vật

+ Hình ảnh nào đợc vẽ nổi bật nhất -> Mẹ và em bé

+ Tình cảm của mẹ với em bé nh thế

nào? -> Mẹ vòng tay ôm em bé vào lòng, thểhiện sự chăm sóc… + Tranh vẽ cảnh diễn ra ở đâu? -> ở trong phòng

+ Tả lại màu sắc trong tranh? -> 2 HS nêu

+ Tranh đợc vẽ nh thế nào? -> Ngộ nghĩnh, màu đơn giản, tơi …

- GV hát một bài hát về ngời mẹ - HS nghe

b) Tranh cùng giã gạo

- GV yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát

+ Tranh vẽ cảnh gì? -> Cảnh giã gạo có 4 ngời

+ Các dáng của ngời giã gạo co giống

+ Hình ảnh nào là chính? - Những ngời giã gạo

+ Trong tranh có những màu nào? -> HS nêu

+ Nêu cảm nghĩ của mình về bức

2 Hoạt động 2: NX đánh giá

- GV nhận xét giờ học, dặn dò chuẩn bị bài sau

Tập đọc

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Chú ý các từ ngữ: Nắng nghe, lên rừng, lá che, lá xoè, lá ngời ngời …

- Biết đọc bài thơ với dọng thiết tha, trừi mến…

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu

- Qua hình ảnh mặt trời xanh và những vần thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng

cọ, thấy đợc tình yêu quê hơng của tác giả

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài thơ

Trang 8

- 1 tàu lá cọ.

III Các hoạt động dạy học.

A KTBC: Kể lại câu chuyện "Cóc kiện trời"? (3HS)

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a) GV đọc mẫu toàn bài. - HS nghe

- GV HD đọc bài

b) HD luyện đọc + giải nghĩa từ - HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp - HS đọc

- Giải nghĩa từ mới

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

- 4 nhóm tiếp nối nhau thi đọc ĐT 4 khổ thơ

- Cả lớp đọc đỗi thoại

3 Tìm hiểu bài

- Tiếng ma trong rừng cọ đợc so sánh

với những âm thanh nào trong rừng? -> Với tiếng thác, tiếng gió …

- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị? - Nhà thơ tìm thấy trời xanh qua từng

kẽ lá

- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống nh

MT? - Lá cọ hình quạt có gân lá xoè ra nh những tia nắng…

- Em có thích gọi lá cọ là mặt trời xanh

4 Học thuộc lòng bài thơ

- GV hớng dẫn HS đọc - HS đọc theo khổ, cả bài

- HS thi ĐTL

- GV nhận xét -> HS nhận xét

5 Củng cố dặn dò

- Neu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu.

I Mục tiêu: Ôn luyện về nhân hoá.

1 Nhận biêt hiện tợng nhân hoá, trong các đoạn thơ, đoạn văn, những cách nhân hoá đợc tác giả sử dụng

2 Bớc đầu nhận biết đợc những hình ảnh nhân hoá đẹp

3 Viết đợc 1 đoạn văn ngắn có sử dụng hình ảnh nhân hoá

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu khổ to viết BT1

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 HD HS làm bài.

a) BT1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu

- HS trao đổi theo nhóm

- Các nhóm trình bày

- HS nhận xét

- GV nhận xét

a)

Sự vật đợc nhân hoá Nhân hoá bằng các từ

ngữ chỉ ngời, bộ phận của ngời

Nhân hoá = các từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của ngời

Trang 9

Mầm cây, hạt ma, cây

đào Mắt Tỉnh giấc, mải miết, trốn tìm, lim dim, cời… Cơn dông, lá (cây) gạo,

cây gạo Anh em Kéo đến, múa, reo, chào, thảo, hiền đứng hát…

- Nêu cảm nghĩ của em về các hình

b) Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu

- HS viết bài vào vở

- HS đọc bài làm

-> GV thu vở, chấm điểm

3 Củng cố - Dặn dò

- Nêu lại ND

- Chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 163: ôn tập các số đến 100000 (tiếp)

A Mục tiêu:

- So sánh các số trong phạm 100 000

- Sắp sếp các số theo thứ tự xác định

B Đồ dùng dạy học.

- Viết BT 1, 2, 5 lên bảng

- Phấn mầu

C Các hoạt động dạy học.

I Ôn luyện.

- Làm BT 1 + 2 (T162, 2HS)

-> HS + GV nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Thực hành.

a) BT 1: Củng cố về cơ số

- GV gọi HS nê yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bảng con 27469 < 27470

85000 > 85099

70 000 + 30 000 > 99000 -> GV sửa sai cho HS 30 000 = 29 000 + 1000

b) Bài 2: Củng cố về tìm số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào nháp - HS làm nháp, nêu kết quả

a) Số lớn nhất: 42360 b) Số lớn nhất: 27998 -> GV nhận xét

c Bài 3 + 4: Củng cố viết số

* Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở - Từ bé -> lớn là:

29825; 67925; 69725; 70100

- GV nhận xét - HS đọc bài, nhận xét

* Bài 4:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở - Từ lớn -> bé là:

96400; 94600; 64900; 46900

- GV nhận xét - HS đọc bài -> nhận xét

d Bài 5: Củng cố về thứ tự số

Trang 10

- GV gọi HS nêu yêu cầu.

- GV nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào SGK

- c 8763; 8843; 8853

HS đọc bài -> nhận xét

III, Củng cố - Dặ dò

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

_

Thứ năm ngày tháng năm 2007

Thể dục :

Tiết 66 Ôn tung và bắt bóng theo nhóm 2 - 3 ngời

I Mục tiêu :

- Ôn tung và bắt bóng cá nhân, theo hóm 2 - 3 ngời Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng

- Chơi trò chơi : " Chuyển đồ vật " Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng

đối chủ động

II Địa điểm phơng tiện :

- Địa điểm : Trên sân trờng , VS sạch sẽ

- Phơng tiện : Bóng

III Nội dung và phơng pháp lên lớp :

1 Nhận lớp x x x x

- Cán sự báo cáo sĩ số x x x x

- GV nhận lớp phổ biến ND

2 Khởi động :

- Tập bài thể dục phát triển chung

- Chạy theo một hàng dọc

1 Ôn động tác tung và bắt bóng

cá nhân, theo nhóm 2 - 3 ngời - HS thực hiện tung và bắt bóng tại chỗ Sau đó tập di

chuyển

- HS di chuyển tung và bắt bóng theo nhóm 2 ngời

- Nhảy dây kiểu chụm 2 chân - HS ôn kiểu nhảy dây kiểu

chụm 2 chân

2 Chơi trò chơi : Chuyển đồ vật

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi

- HS chơi trò chơi

- GV nhận xét

C Phần kết thúc : 5'

- Đứng tại chỗ, cúi ngời thả lỏng

- GV + HS hệ thống bài

- Nhận xét giờ học giao bài tập về

nhà

Tiết 33 : Ôn chữ hoa y

I Mục tiêu :

- Củng cố cách viết , chữ viết hoa y thông qua bài tập ứng dụng

1 Viết tên riêng Phú Yên bằng chữ cỡ nhỏ

Ngày đăng: 07/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w