1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ke hoach chu de dong vat 4 tuoi 2018

56 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 72,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Trò chơi vận động: Về đúng ao Cô vẽ 4 vòng tròn nhỏ ở 4 góc sân, mỗi ô ứng với 1 tranh động vật sống dới nớc, cô phát cho mỗi trẻ một loto hình động vật sống dới nớc, cả lớp vừa đi vừa[r]

Trang 1

Chủ đề: Thế giới động vật

Thời gian thực hiện: 4 tuần

Từ ngày 10/12/2018 đến 4/01/2019NHÁNH 1: một số con vật nuôi trong gia đình

(GIA CẦM)Thời gian thực hiện: 1 tuần

Từ ngày 10/12 đến 14/12/2018

I Yêu cầu

- Biết quan sát so sánh, nhận xét sự giống và khác nhau giữa 2 con vật theo

những dấu hiệu rõ nét Biết phân nhóm các con vật theo dấu hiệu đặc trng về

cấu tạo sinh sản, thức ăn, nơi sống

- Biết mối quan hệ giữa cấu tạo với môi trờng sống với vận động hoặc kiếm

ăn của một số con vật nuôi

- Tên gọi và một số đặc điểm của 1 số con vật: cấu tạo, tiếng kêu, thức ăn, nơi

sống, vận động, sinh sản

- Quan sát, so sánh, nhận xét các đặc điểm giống và khác nhau rõ nét của 2

con vật

- ích lợi của con vật, cách chăm sóc, bảo vệ

- Mối quan hệ giữa cấu tạo với môi trờng sống với vận động hoặc cách kiếm

ăn của một số con vật nuôi

II Chuẩn bị:

- Trang trí lớp theo chủ điểm : động vật

- Một số con vật quen thuộc với trẻ

- Bể cá cảnh

- Tranh một số con vật nuôi

- Sách truyện tranh có nội dung về cách chăm sóc bảo vệ một số con vật nuôi trong gia đình

- Tranh hình ghép các con vật

- Đồ chơi các con vật nuôi và đồ chơi để xây dựng chuồng trại

- Bút màu, đất nặn, giấy, hồ,

III K HO CH HO T Ế HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN ẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN ẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN ĐỘNG TRONG TUẦN NG TRONG TU N ẦN

- Nhắc trẻ mặc quần áo ấm khi đến lớp, để đồ dùng cá nhân đúng vị trí.

- Trò chuyện với trẻ về một số một số món ăn hằng ngày

Trò chuyện: Trò chuyện về những con vật nuôi trong gia đình, ích lợi

của chúng, tiếng kêu của chúng, chúng ăn những thức ăn gì và từ nhữngcon vật nuôi ấy cúng ta có những món ăn gì?

Thể dục a Khởi động: Cho trẻ đi 2 vòng quanh sân, đi bằng nhiều kiểu sau

đó về hàng ngang để tập BTPTC Tập kết hợp lời ca cỏc bài hỏt trong chủ đề

b Trọng động: Tập các động tác: Tay, chân, bụng, bật

- Tay: Hai tay đa lên cao, bàn tay xoay theo nhịp trống

- Chân: Hai tay đa song song trớc mặt chân khụy

- Bụng: Hai tay đa lên cao, các ngón tay chạm mũi bàn chân

- Bật: Hai tay chống hông bật chân trớc chân sau

c Hồi tĩnh: Trẻ nhẹ nhàng làm những chú chim bay về tổ.

Trang 2

PTTM

Âm nhạc:

- NDTT: Dạyhát: “Đàn gà con”

- NDKH:

Nghe hát: “Gà gáy le te”

- TCÂN: “Ainhanh nhất”

Góc phân vai: Chơi phòng khám thú y, cửa hàng thực phẩm

- Dự kiến chơi: Trẻ đóng vai bác sĩ thú y khám bệnh cho các convật, 1 trẻ đóng vai ngời bán, các trẻ khác đóng vai ngời mua Cô

đóng vai phụ cùng chơi với trẻ

Góc xây dựng: Xây chuồng gà, xây ao nuôi vịt, xây trang trại

chăn nuôi

- Dự kiến chơi: 1 trẻ đóng vai bác chủ công trình, 1 trẻ đóng vai chủ nhà, các trẻ khác đóng vai thợ xây, cô đóng vai phụ cùng chơi với trẻ

Góc học tập: Chơi đong đếm các loại lơng thực là thức ăn của

vật nuôi

- Dự kiến chơi:Trẻ đong đếm từng loại hạt, không để lẫn vào nhau

Góc nghệ thuật: Nặn, vẽ, xé dán, tô màu các con vật

- Dự kiến chơi: Trẻ nặn, vẽ, xé dán, tô màu 1 số con vật quen thuộc nh gà, vịt, ngan, ngỗng, thỏ

Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, chơi với nớc, đá cát

Dự kiến chơi:Trẻ nhặt lá úa, nhổ cỏ, tới nớc cho cây

Chơi ngoài

trời

- Quan sát con gà trống, gà mái, con vịt

- TCVĐ: Rồng rắn, kéo co, mèo và chim sẻ

- Chơi tự do: Vẽ phấn trên sân, chơi với cát, nớc, nhặt lá rụng, chơi xích đu, cầu trợt, cho gia cầm ăn

- Chơi cỏc trũ chơi theo ý thớch của trẻ

- Trẻ nhận biết và so sánh sự giống và khác nhau của 2 con vật nuôi

- Dạy trẻ biết ích lợi của chúng, trẻ thích quan sát, chăm sóc và bảo vệ vậtnuôi

- Phát triển t duy và ngôn ngữ, các giác quan

Trang 3

Hoạt động của cô Hoạt đông của trẻ

HĐ 1: Trò chuyện dẫn dắt

HĐ 2: Trò chuyện về vật nuôi 2 chân

- Cô cho trẻ quan sát mô hình nhà bà, để trẻ gọi

tên từng vật nuôi trong nhà

- Cô giả làm tiếng kêu của con gà mái và hỏi trẻ:

Đó là tiếng kêu của con gì?

Gà mái đẻ gì?

Khi đẻ trứng xong gà mái kêu nh thế nào?

- Cô đa bức tranh gà mái cho trẻ quan sát:

Gà mái có những bộ phận nào?

Phần đầu có gì?

- Cô đặt câu hỏi gợi mở để trẻ trả lời về các bộ

phận khác của con gà mái

- Cô đa câu đố về con gà trống:

Đó là con gì?

Gà trống thức dậy lúc nào?

Khi thức dậy gà trống gáy nh thế nào?

- Cho trẻ quan sát tranh gà trống và hỏi trẻ về các

- Cô khái quát lại

- Tơng tự cô cho trẻ quan sát con vịt, ngan, ngỗng,

chim câu và cho trẻ nêu lên những đặc điểm nổi bật

của chúng

- Chơi trò chơi: “Con gì biến mất”

HĐ 3: So sánh

- Giống nhau:

Đều là vật nuôi trong gia đình

- Khỏc nhau: gia cầm đề trứng, cú 2 chõn, Giáo dục

dinh dỡng: Ăn thịt, trứng gà, vịt giúp cơ thể khỏe mạnh

vì thịt, trứng gà, vịt, cung cấp nhiều chất đạm

- Giáo dục t tởng: Chăm sóc, bảo vệ gà vịt vật nuôi

- Nhận xét tuyên dơng cuối ngày

Đỏnh giỏ cuối ngày

- Sĩ số lớp :…… Số trẻ đi học …… Số trẻ nghỉ học : ………

- Lớ do nghỉ học:…….………

+ Tỡnh trạng sức khoẻ:

Trang 4

+ Thái độ, trạng thái, cảm xúc và hành vi của trẻ:

+ Kiến thức, kĩ năng

- Một số điều chỉnh bổ xung

… ………

………

………

Trang 5

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

a Khởi động: Cho trẻ đi nhệ nhàng 1 đến 2

vòng sân, đi bằng nhiều kiểu khác nhau sau đó về

ngang bằng vai, 2 tay cầm túi cát đa cao về phía

ngang đầu, ngửa lòng bàn tay về phía trớc Dùng

sức của 2 tay ném túi cát đi xa về phía trớc Khi

Cô giới thiệu trò chơi và tổ chức cho trẻ chơi

c Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 2 vòng sân

giang 2 tay nh những chú chim bay nhẹ nhàng về

tổ

- Trẻ quan sát

- Trẻ thực hiện

- Trẻ thực hiện

II CHƠI VÀ HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH

- Đọc các bài thơ trong chủ đề: “Làng chim” “ Bếp ăn của con vật”, “Kể cho

bé nghe”

- Chơi trò chơi: Lộn cầu vòng

Đỏnh giỏ cuối ngày

- Sĩ số lớp :…… Số trẻ đi học …… Số trẻ nghỉ học : ………

- Lớ do nghỉ học:…….……….+ Tỡnh trạng sức khoẻ:

+ Thỏi độ, trạng thỏi, cảm xỳc và hành vi của trẻ:

+ Kiến thức, kĩ năng

Trang 6

1.Mục đích yêu cầu

- Kiến thức: Trẻ biết tên bài, tác giả, thuộc và hiểu nội dung của bài thơ

GD: Có rất nhiều con vật nuôi trong

gia đình; chó, mèo, lợn, gà, ngan,

ngỗng, vịt những con vật này đợc

nuôi để lấy thịt , coi nhà, bắt chuột ,

chúng mình phải biết chăm sóc bảo vệ

chúng nhé

Hoạt động 2.Tiến hành

- Cô đọc mẫu lần 1hỏi trẻ tên bài tác

giả

Cô vừa đọc cho chúng mình nghe bài

thơ “ mèo con” của tác giả Phùng

Ph-ơng Quý

- Cô đọc kết hợp tranh minh hoạ và

giảng nội dung bài thơ

Cô vừa đọc cho chúng mình nghe bài

Trẻ hátBài “Rửa mặt nh mèo”

Nói về con mèoTrẻ kể

Để bắt chuột bảo vệ mùa màngChăm sóc cho chúng ăn

Trẻ nghe

Trang 7

thơ “ mèo con”, Bài thơ nói về chú

mèo con đi rình bắt cái đuôi của mình

và cuối cùng mệt đã lăn ra ngủ

- Cô đọc kết hợp trích dẫn đàm thoại

+ Cô vừa đọc cho chúng mình nghe

bài thơ gì?

+ Bài thơ “ mèo con” do ai sáng tác?

+ Bài thơ nói về con gì?

+ Mèo con làm gì?

“Mèo con rình bắt

Cái đuoi của mình”

+ Mèo con vồ nh thế nào?

“ Vồ phải vồ trái

Đuôi chạy vòng quanh

Mèo con nhanh thế

Mèo con mệt quá

- Cho từng tổ đọc và sửa sai

- Cho từng nhóm đọc và sửa sai

GD: Bài thơ nói về chú mèo con đang

nô đùa với cái đuôi của mình, có nhiềi

vật nuôi trong gia đình rất ngộ nghĩnh

đáng yêu các con nên yêu quý những

Đang vồ cái đuôi của mình

Vồ phải vồ trái

Vồ trớc vồ sau

Mèo con đi ngủ

Trẻ ngheTrẻ đọc

Trẻ kể

Trẻ chơi

II CHƠI VÀ HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH

Trang 8

- Ôn tập: Đếm và nhận biết các cỏc nhúm con vật 1 đến 4 theo ý thớch của trẻ

- Vệ sinh cá nhân

- Nhận xét cuối ngày

-Đỏnh giỏ cuối ngày

- Sĩ số lớp :…… Số trẻ đi học …… Số trẻ nghỉ học : ………

- Lớ do nghỉ học:…….………

+ Tỡnh trạng sức khoẻ:

+ Thỏi độ, trạng thỏi, cảm xỳc và hành vi của trẻ:

+ Kiến thức, kĩ năng

- Một số điều chỉnh bổ xung

… ………

………

………

Trang 9

Thứ 5 ngày 13 tháng 12 năm 2018

PTTM: Âm nhạc:

- NDTT: Dạy hát: “Đàn gà con”

- NDKH: Nghe hát: “Gà gáy le te”

- TCÂN: “Ai nhanh nhất”

 Gà gì kêu chiêm chiếp?

- Cô khái quát lại: Gia đình nhà Gà có rất nhiều

loại gà, cô có bài hát về đàn gà tặng cho chúng mình

HĐ 2: Dạy hát: Đàn gà con“ ”

- Cô hát lần 1 giới thiệu tên bài hát, tác giả

- Cô hát lần 2 làm điệu bộ giảng nội dung: Đàn

gà con lông màu vàng đi theo mẹ tìm mồi trông rất

HĐ 3: Nghe hát: “Gà gáy le te”

- Cô hát lần 1 giới thiệu tên bài hát, tác giả

- Lần 2 cô làm điệu bộ giảng nội dung

- Lần 3 cô mở đĩa cho trẻ nghe

HĐ 4: Trò chơi: “Ai nhanh nhất”

- Cô giới thiệu trò chơi và tổ chức cho trẻ chơi

II, CHƠI VÀ HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH

Tạo hỡnh: Nặn con gà theo ý thớch của trẻ

Đỏnh giỏ cuối ngày

- Sĩ số lớp :…… Số trẻ đi học …… Số trẻ nghỉ học : ………

Trang 10

- Lớ do nghỉ học:…….……….

+ Tỡnh trạng sức khoẻ:

+ Thỏi độ, trạng thỏi, cảm xỳc và hành vi của trẻ:

+ Kiến thức, kĩ năng

- Một số điều chỉnh bổ xung

… ………

………

………

Thứ 6 ngày 14 tháng 12 năm 2018 I Hoạt động học PTTCXH : Thơ: “Đàn gà con” 1.Mục đích - Trẻ hiểu đợc gà con nở ra từ quả trứng - Hiểu nội dung bài thơ - Yêu quý đàn gà - Đọc đúng bài thơ 2.Chuẩn bị - Tranh thơ - Bài hát : “Đàn gà con” 3.Tiến hành Hoạt động của cô Hoạt động của trẻHĐ 1: Hát: “Đàn gà con” - Cô cho cả lớp hát bài: “Đàn gà con” và hỏi trẻ:  Chúng mình vừa hát bài hát nói về con gì?  Hằng ngày chúng mình chăm sóc đàn gà con nh thế nào?  Đàn gà con trông nh thế nào? - Cô khái quát lại: Có rất nhiều bài thơ hay về con gà, cô có 1 bài thơ hay tặng các con  HĐ 2: Thơ: “Đàn gà con” - Cô đọc lần 1 giới thiệu tên bài thơ, tác giả - Lần 2 cô đọc kèm tranh thơ, giảng nội dung: Những quả trứng đợc gà mẹ ấp ủ đã nở thành đàn gà con đáng yêu  Cô vừa đọc bài thơ gì?  Những chú gà chui ra từ gì? - Con gà con - Cho chúng ăn, uống nớc - Thật đáng yêu - “Đàn gà con” - Từ quả trứng - Thành mỏ - Thành chân

- Màu vàng

- Mắt đen sáng ngời

Trang 11

 Lòng trắng thành gì?

 Lòng đỏ thành gì?

 Đàn gà màu gì?

 Mắt gà nh thế nào?

 Bạn nhỏ coi gà giống nh ai?

- Cô đọc lần 3 thể hiện điệu bộ

- Cho cả lớp đọc cùng cô 3 lần

- Trẻ đọc cô sửa sai

- Cả lớp đọc lại 1 lần

- Giáo dục trẻ yêu quý biết chăm sóc và

bảo về đàn gà của nhà mình

- GDDD: Thịt và trứng gà cung cấp nhiều

chất đạm

HĐ 3: Trò chơi: Cáo và gà

- Cô giới thiệu trò chơi và tổ chức cho trẻ

chơi

- Giống nh ngời bạn nhỏ

- Tổ đọc

- Nhóm đọc

- Cá nhân đọc

II CHƠI VÀ HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH

- Lao động tự phục vụ: Lau chùi bàn ghế, các góc

- Cho trẻ múa hát các bài: “Đàn gà con”, “Đàn gà trong sân”, “Gà gáy le te”

Đỏnh giỏ cuối ngày

- Sĩ số lớp :…… Số trẻ đi học …… Số trẻ nghỉ học : ………

- Lớ do nghỉ học:…….………

+ Tỡnh trạng sức khoẻ:

+ Thỏi độ, trạng thỏi, cảm xỳc và hành vi của trẻ:

+ Kiến thức, kĩ năng

- Một số điều chỉnh bổ xung

… ………

………

………

Trang 13

NHÁNH 2: một số con vật nuôi trong gia đình

(GIA XÚC)Thời gian thực hiện: 1 tuần

Từ ngày 17/12 đến 21/12/2018

II Yêu cầu

- Biết quan sát so sánh, nhận xét sự giống và khác nhau giữa 4 con vật theo

những dấu hiệu rõ nét Biết phân nhóm các con vật theo dấu hiệu đặc trng về

cấu tạo sinh sản, thức ăn, nơi sống

- Biết mối quan hệ giữa cấu tạo với môi trờng sống với vận động hoặc kiếm

ăn của một số con vật nuôi

- Tên gọi và một số đặc điểm của 1 số con vật: cấu tạo, tiếng kêu, thức ăn, nơi

sống, vận động, sinh sản

- Quan sát, so sánh, nhận xét các đặc điểm giống và khác nhau rõ nét của 2

con vật

- ích lợi của con vật, cách chăm sóc, bảo vệ

- Mối quan hệ giữa cấu tạo với môi trờng sống với vận động hoặc cách kiếm

ăn của một số con vật nuôi

II Chuẩn bị:

- Trang trí lớp theo chủ điểm : động vật

- Một số con vật quen thuộc với trẻ thuộc nhúm gia xỳc

- Bể cá cảnh

- Tranh một số con vật nuôi

- Sách truyện tranh có nội dung về cách chăm sóc bảo vệ một số con vật nuôi trong gia đình

- Tranh hình ghép các con vật

- Đồ chơi các con vật nuôi và đồ chơi để xây dựng chuồng trại

- Bút màu, đất nặn, giấy, hồ,

III K HO CH HO T Ế HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN ẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN ẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN ĐỘNG TRONG TUẦN NG TRONG TU N ẦN

- Nhắc trẻ mặc quần áo ấm khi đến lớp, để đồ dùng cá nhân đúng vị trí.

- Trò chuyện với trẻ về một số một số món ăn hằng ngày

Trò chuyện: Trò chuyện về những con vật nuôi trong gia đình, ích lợi

của chúng, tiếng kêu của chúng, chúng ăn những thức ăn gì và từ nhữngcon vật nuôi ấy cúng ta có những món ăn gì?

Thể dục a Khởi động: Cho trẻ đi 2 vòng quanh sân, đi bằng nhiều kiểu sau

đó về hàng ngang để tập BTPTC Tập kết hợp lời ca cỏc bài hỏt trong chủ đề

b Trọng động: Tập các động tác: Tay, chân, bụng, bật

- Tay: Hai tay đa lên cao, bàn tay xoay theo nhịp trống

- Chân: Hai tay đa song song trớc mặt chân khụy

- Bụng: Hai tay đa lên cao, các ngón tay chạm mũi bàn chân

- Bật: Hai tay chống hông bật chân trớc chân sau

c Hồi tĩnh: Trẻ nhẹ nhàng làm những chú vịt chạy về chuồng.

PTNT

Đếm các loàichim trongphạm vi 5

PTNN

Thơ: “Bếp

ăn của con vật”

PTTM

- Tạo hỡnh:

Vẽ con Mốo(mẫu)

PTKNXH

thụng qua hoạt động õmnhạc:

Hỏt và vận

Trang 14

Vỡ sao con mốo rửa mặt Nghe hỏt: Thương con mốo

Chơi theo ý

thớch ở cỏc

góc

Góc phân vai: Chơi phòng khám thú y, cửa hàng thực phẩm

- Dự kiến chơi: Trẻ đóng vai bác sĩ thú y khám bệnh cho các convật, 1 trẻ đóng vai ngời bán, các trẻ khác đóng vai ngời mua Cô

đóng vai phụ cùng chơi với trẻ

Góc xây dựng: Xây chuồng lợn, bú, trõu, chú mốo trang trại

chăn nuôi

- Dự kiến chơi: 1 trẻ đóng vai bác chủ công trình, 1 trẻ đóng vai chủ nhà, các trẻ khác đóng vai thợ xây, cô đóng vai phụ cùng chơi với trẻ

Góc học tập: Chơi đong đếm các loại lơng thực là thức ăn của

vật nuôi

- Dự kiến chơi:Trẻ đong đếm từng loại hạt, không để lẫn vào nhau

Góc nghệ thuật: Nặn, vẽ, xé dán, tô màu các con vật

- Dự kiến chơi: Trẻ nặn, vẽ, xé dán, tô màu 1 số con vật quen thuộc nh lợn, bú, trõu, chú mốo, thỏ

Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, chơi với nớc, đá cát

Dự kiến chơi:Trẻ nhặt lá úa, nhổ cỏ, tới nớc cho cây

Chơi ngoài

trời

- Quan sát con lợn, bú, trõu, chú mốo…

- TCVĐ: Rồng rắn, kéo co, mèo và chim sẻ

- Chơi tự do: Vẽ phấn trên sân, chơi với cát, nớc, nhặt lá rụng, chơi xích đu, cầu trợt, cho gia cầm ăn

- Chơi cỏc trũ chơi theo ý thớch của trẻ

Trang 15

- Trẻ biết chạy,biết phối hợp chân và mắt để định hướng không gian và thực hiện đúng kĩ thuật

- Rèn kỹ năng khéo léo

- Tích cực tham gia các hoạt động

Cô trò chuyện về chủ đề

Để có cơ thể khỏe mạnh chúng mình phải ăn đầy đủ

các chất dinh dưỡng cho cơ thể và tập thể dục nữa đấy

các con ạ!

- Hoạt động 2: Bài mới

+ KĐ: Cho trẻ làm những chú gà con đi thành vòng

tròn: đi mũi, gót, bàn chân, đi thường,chạy chậm,chạy

nhanh,đi thường sau đó xếp thành 3 hàng ngang

+ BTPTC: Cô cùng trẻ tập các động tác của bài tập phát

triển chung :

Tay: Hai tay sang ngang (4 lần x 4 nhịp)

Lườn: Quay người sang 2 bên (4 lần x 4 nhịp)

Bụng – Lườn : Cây cao cỏ thấp (6 lần x 4 nhịp)

Bật: Chụm tách chân ( 6 lần x 4 nhịp)

+ VĐCB: Chạy liên tục trong đương zích zắc qua 3

điểm

Cô tập mẫu lần 1 không giải thích

- Lần 2 phân tích:Cô đứng ở dưới vạch xuất phát và cô

đứng chân trước chân sau,khi có hiệu lệnh chạy chậm

theo đường zích zắc qua các điểm sao cho không chạm

vật cản trên đường đến điểm cuối cùng cô dừng lại đi

về cuối hàng

-Lần 3 cô đứng vào hàng của trẻ tập xong về cuối hàng

+ Cô gọi 1-2 trẻ giỏi lên tập

+Trẻ thực hiện

Gọi mỗi trẻ lên làm

(Cô chú ý sửa sai và động viên trẻ thực hiện)

Trẻ thi đua giữa 2 tổ

-Trẻ đi, chạy, các kiểuchân

-Trẻ thực hiện

-Trẻ chú ý quan sát

-Trẻ lắng nghe và quan sát

-Trẻ thực hiện-Trẻ thực hiện

-Thi đua giữa hai đội

Trang 16

*Cụ hỏi lại trẻ tờn vận động

+Trũ chơi:chuyền búng

- Cụ núi tờn trũ chơi, luật chơi, cỏch chơi Cụ chơi

cùng trẻ và cho trẻ chơi

- Hồi tĩnh : Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vũng quanh sõn

và nhẹ nhàng về lớp

3 Kết thỳc :

Cụ nhận xột kết quả chuyển hoạt động

- Trẻ chơi -Đi lại nhẹ nhàng

III CHƠI VÀ HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH

- Đọc thơ:Làng chim

- Nhắc trẻ mặc quần áo và đi giầy dép đúng cách

- Vệ sinh cá nhân

- Nhận xét tuyên dơng cuối ngày

Đỏnh giỏ cuối ngày

- Sĩ số lớp :…… Số trẻ đi học …… Số trẻ nghỉ học : ………

- Lớ do nghỉ học:…….………

+ Tỡnh trạng sức khoẻ:

+ Thỏi độ, trạng thỏi, cảm xỳc và hành vi của trẻ:

+ Kiến thức, kĩ năng

- Một số điều chỉnh bổ xung

… ………

………

………

Trang 17

- Cụ cho trẻ đồng dao “ chim ri là dỡ sỏo sậu”

+ Bài đồng dao nhắn đến những chim gỡ?

- Cỏc con lại đõy xem ảnh những chỳ chim

cùng cụ nào ?

- Cụ cho trẻ đếm cỏc nhúm cỏc chim cú trong

ảnh treo trờn lớp và đọc chỉ số dưới tranh

Hoạt động 2:

+ TC1: Ai đỳng hơn

- Cụ hướng dẫn chơi: Cụ chuẩn bị cho 3 đội

chơi thật nhiều chỳ chim trong rổ với nhiều

loài chim khỏc nhau, trờn bảng cụ cú gắn chữ

số ở mỗi vũng trũn (tương ứng cho từng

nhúm chim) Khi chơi 3 đội lần lượt từng

+ Trong bài đồng dao cú tờnloài chim ri, sỏo sậu, sỏo đen,

tu hỳ, phỡ cỏt…

- Trẻ chơi trò chơi

Trang 18

chỏu bật qua 2 vũng lờn chọn cho mỡnh 1 loài

chim cùng loại gắn lờn với số tương ứng cho

trước rồi về cuối hàng đến bạn khỏc Trũ

chơi kết thỳc đội nào cú nhiều nhúm gắn

đỳng đội đú thắng

+ TC 2: Chim về đỳng tổ

Cỏch chơi: Cụ chuẩn bị cỏc vũng trũn luụn tổ

chim cú ký hiệu loại chim, cỏc mũ cỏc loại

chim, như chơi cỏc con đội mũ chim theo

nhúm Vớ dụ: chỏu nào làm chim sẻ thỡ đội

mũ chim sẻ, rồi đi ngoài vũng Cụ sẽ hỏt 1

bài hỏt đến cõu cụ quy định lập tức cỏc chỳ

chim tỡm về tổ chủa mỡnh, chỳ chim nào tỡm

khụng đỳng chỗ thỡ bị thua cuộc

- Tổ chức cho trẻ chơi cho trẻ đếm số chim

và chọn số đú lờn

+ TC 3: Ai khộo tay nhất

Cỏch chơi” Trẻ đếm cỏc nhúm chim và nối

với chữ số tương ứng Sau đú chọn màu thớch

hợp tụi Ai tụi đẹp, nối đỳng được cụ khen

II CHƠI VÀ HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH

- Đọc các bài thơ trong chủ đề: “Làng chim” “ Bếp ăn của con vật”, “Kể cho

bé nghe”

- Chơi trò chơi: Lộn cầu vòng

Đỏnh giỏ cuối ngày

- Sĩ số lớp :…… Số trẻ đi học …… Số trẻ nghỉ học : ………

- Lớ do nghỉ học:…….……….+ Tỡnh trạng sức khoẻ:

+ Thỏi độ, trạng thỏi, cảm xỳc và hành vi của trẻ:

Trang 19

+ Kiến thức, kĩ năng

- Một số điều chỉnh bổ xung

… ………

………

………

Thứ 4 ngày 19 tháng 12 năm 2018

I Hoạt động học: PTNn

Thơ: Bếp ăn của con vật“ ”

1.Mục đích

- Trẻ biết đợc thức ăn tơng ứng của các con vật

- Hiểu nội dung bài thơ

- Biết tiếng kêu của con vật

- Đọc đúng bài thơ

2.Chuẩn bị

- Tranh thơ

- Vở tạo hình, bút màu

3.Tiến hành

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

HĐ 1: Trò chuyện dẫn dắt

HĐ 2: Trò chơi: Bắt chớc tiếng kêu của

con vật

- Cô giới thiệu trò chơi và tổ chức cho trẻ chơi

HĐ 3: Thơ: Bếp ăn của con vật“ ”

- Cô đọc lần 1 giới thiệu tên bài thơ, tác giả

- Lần 2 cô đọc kèm tranh thơ, giảng nội dung:

Mỗi con vật ăn một loại thức ăn khác nhau, và có

một tiếng kêu khác nhau

 Cô vừa đọc bài thơ gì?

 Trong bài thơ có những con gì?

 Lợn con làm công việc gì?

 Gà con kêu ntn? và thích ăn gì?

 Vịt con kêu ntn? và thích ăn gì?

 Con ếch xanh kêu ntn? và thích ăn gì?

 Dê con kêu ntn? và thích ăn gì?

- Cô đọc lần 3 thể hiện điệu bộ

- Cho cả lớp đọc cùng cô 3 lần

- Trẻ đọc cô sửa sai

- Cả lớp đọc lại 1 lần

- Giáo dục trẻ yêu quý biết chăm sóc và bảo

về vật nuôi của nhà mình

- GDDD: Thịt và trứng vật nuôi cung cấp

nhiều chất đạm

HĐ 4: Chọn thức ăn cho các con vật và tô

màu bức tranh

- Trẻ chơi trò chơi

- “Bếp ăn của con vật”

- Lợn, gà, vịt, ếch, dê

- Đầu bếp

- Chiêm chiếp, ăn côn trùng

- Càng cạc, ăn tôm, tép

- ộp oạp, ăn sâu bọ

- Be be, ăn cỏ xanh

- Tổ đọc

- Nhóm đọc

- Cá nhân đọc

Trang 20

- Cô giới thiệu, phát đồ dùng cho trẻ thực hiện

- Trẻ thực hiện

II CHƠI VÀ HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH

- Ôn tập: Đếm và nhận biết các cỏc nhúm con vật 1 đến 4 theo ý thớch của trẻ

- Vệ sinh cá nhân

- Nhận xét cuối ngày

-Đỏnh giỏ cuối ngày

- Sĩ số lớp :…… Số trẻ đi học …… Số trẻ nghỉ học : ………

- Lớ do nghỉ học:…….………

+ Tỡnh trạng sức khoẻ:

+ Thỏi độ, trạng thỏi, cảm xỳc và hành vi của trẻ:

+ Kiến thức, kĩ năng

- Một số điều chỉnh bổ xung

… ………

………

………

Trang 21

- Cô trò chuyện dẫn dắt vào bài

 ở nhà các con nuôi những con gì?

 Con thích con gì nhất?

 Hằng ngày con chăm sóc chúng nh thế nào?

- Cô nhấn mạnh: Trong gia đình ai cũng

nuôi những con vật đáng yêu nh chó, mèo, lợn

con thỏ, chúng không chỉ là bạn mà còn cung cấp

một lợng chất đạm vô cùng quan trọng đối với cơ

- Cô khái quát lại

- Cô vẽ mẫu cho trẻ xem Vừa vẽ cô vừa

phân tích: Đầu tiên cô vẽ một nét cong tròn to

làm mình Con mốo, 1 nét cong tròn nhỏ làm đầu

thỏ, 2 nét cong dài làm đuôi mốo, các nét thẳng

làm chân mốo Sau đó cô vẽ mắt là 2 hình tròn

nhỏ, miệng, ria mép là các nét dài, vẽ tai là các

nét cong Vẽ xong co tô màu cho đẹp

- Cho trẻ thực hiện

- Trong khi trẻ thực hiện cô đi từng bàn

quan sát, hớng dẫn trẻ, trẻ nào còn lúng túng cô

gợi ý để trẻ thực hiện

- Cuối tiết trng bày sản phẩm Cô cho trẻ

mang bài của mình lên trng bày Để trẻ tự nhận

xét về bài của mình và bài của bạn

- Cô nhận xét động viên, khen trẻ

- Giáo dục trẻ yêu quý và chăm sóc vật nuôi

trong nhà

- Giáo dục dinh dỡng: Thịt mốo cung cấp

nhiều chất đạm giúp cơ thể mạnh khỏe

- Trẻ trả lời

- Trẻ trả lời

- Cho chúng ăn, uống nớc

- Con Mốo

- Đầu, mình, đuôi,chân

- Trẻ thực hiện

Trẻ nhận xột sản phẩm của mỡnh và của bạn

Trang 22

II, CHƠI VÀ HOẠT ĐỘNG THEO Ý THÍCH

T¹o hình: Nặn con gµ theo ý thích của trẻ

Đánh giá cuối ngày

- Sĩ số lớp :…… Số trẻ đi học …… Số trẻ nghỉ học : ………

- Lí do nghỉ học:…….……….+ Tình trạng sức khoẻ:

+ Thái độ, trạng thái, cảm xúc và hành vi của trẻ:

+ Kiến thức, kĩ năng

PTKNXH : thông qua hoạt động âm nhạc:

Hát và vận động theo nhạc bài hát Vì sao con mèo rửa mặt

Nghe hát: Thương con mèo

-Trò chơi: Bắt chước tiếng kêu.

I Mục đích

-Trẻ nhớ tên bài hát,tên tác giả,thuộc lời bài hát

-Hát đúng giai điệu, vận động nhịp nhàng theo nhạc bài hát

-Lắng nghe và cảm nhận giai điệu của bài hát

-Hứng thú tham gia các hoạt động

II Chuẩn bị

Trang 23

Cô và trẻ trò chuyện về chủ đề và nói về những

con vật nuôi trong gia đình

- Nhà con có nuôi mèo không?

2.Hoạt động 2: Bài mới

* cho trẻ hát cùng cô bài hát: “Vì sao con mèo

rửa mặt”

- Cô cho trẻ xem tranh con mèo và trò chuyện

- Cô có bức tranh gì?

- Con mèo kêu như thế nào?

- Con mèo có những bộ phận nào?

- Cô có một bài hát về chú mèo con đấy

+Cô trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát…

* vì sao mèo bị đau mắt?

- Muốn cho mặt sạch sẽ hàng ngày chúng mình

phải làm gì?

- Cách tửa mặt như thế nào? Cho trẻ nhắc lại

- Khi bị đau mắt chúng mình phải nói với ai? Bố

mẹ sẽ đưa chúng mình đi đâu?

- Trong bài hát mèo con bị đau mắt có ai dám

chơi và đến gần mèo ko? Vì sao?

* Giáo dục trẻ vệ sinh thân thể sạch sẽ, rửa mặt

hàng ngày, và khi mặt và tay chân bẩn, khi tiếp

xúc với các con vật phải rủa tay bằng xà phòng…

*Trẻ vận động theo nhạc

-Cô cho cả lớp, từng tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát và

vận động

- Cô chú ý lắng nghe và quan sát trẻ

-Khuyến khích trẻ thể hiện cử chỉ, điệu bộ,

* Nghe hát: Thương con mèo

-Cô giới thiệu tên bài hát: Thương con mèo

-Cô hát lần 1 không nhạc kết hợp cử chỉ điệu bộ

Cô vừa hát bài hát gì?

Trẻ trả lời

-Con mèo ạ-Meo meo ạ

- Đầu, thân, đuôi, chân,

-Trẻ lắng nghe

Rửa mặt hàng ngày và khi mặt bẩn

Trẻ nhắc lại cách rửa mặt…

Bố mẹ đưa đến bác sĩ khám, nhỏ thuốc…

Vì sợ bị lây bệnh…

-Trẻ thực hiện

Trẻ lắng nghe

Trẻ lắng nghe

Trang 24

-Bài hỏt núi về con mốo thương nú bị ngó lăn

queo ,thương nú bị lấm lem

-Cụ hỏt lần 2 kết hợp nhạc Khuyến khớch trẻ hỏt

và vận động cùng cụ

*Mốo là động võt cú ớch cho con người nú bắt

chuột để chuột khụng phỏ hại mùa màng đấy cỏc

ccon ậ!Vỡ vậy chỳng ta hóy yờu quý và bảo vệ

chỳng nhộ!

* Cho trẻ chơi trũ chơi: “ Bắt chước tiếng kờu”

-Cụ hướng dẫn cỏch chơi

3.Hoạt động 3.Kết thỳc

Cụ và trẻ cùng ra sõn chơi

Trẻ chơi

II CHƠI VÀ HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH

- Lao động tự phục vụ: Lau chùi bàn ghế, các góc

- Cho trẻ múa hát các bài: “ g ành trống, mốo con và cỳn con”

Đỏnh giỏ cuối ngày

- Sĩ số lớp :…… Số trẻ đi học …… Số trẻ nghỉ học : ………

- Lớ do nghỉ học:…….……….+ Tỡnh trạng sức khoẻ:

+ Thỏi độ, trạng thỏi, cảm xỳc và hành vi của trẻ:

+ Kiến thức, kĩ năng

Trang 25

- Quan sỏt cỏc mún ăn đươc chế biến bằng thực phẩm cú nguồn gốc từ động

vật

- Ích lợi của một số con vật sống dưới nước và những mún ăn từ động vật

sống dưới nước đối với đời sống và sức khỏe con người

-Biết phụi hợp cử động của bàn tay và ngún tay(Gấp giấy, ghộp hỡnh, sử dụng được kộo, bỳt )

- Trẻ biết cú nhiều loại động vật và cỏ sống dưới nước.biết gọi đỳng tờn của

một số loài cỏ,và một số loại động vật sống dưới nước và nờu đặc điểm của

một số bộ phận chớnh bờn ngoài cơ thể, phõn biệt được một số đặc điểm của

một số con vật sống dưới nước

- Trũ chuyện mụ tả cỏc bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rừ nột của một số

con vật sống dưới nước

- Trẻ yờu thớch cỏc con vật nuụi Mong muốn bảo vệ mụi trường sống của một

số loài vật sống dưới nước

- Trẻ thớch lao động chăm súc vườn trường, gúc thiờn nhiờn

- Trẻ yờu thớch cỏi đẹp và sự phong phỳ của thế giới động vật

- Thể hiện thỏi độ trước vẻ đẹp đa dạng của cỏc con vật sống dưới nước.Thể

hiện những cảm xỳc phù hợp qua cỏc cõu chuyện, bài hỏt, bài thơ và qua cỏc

sản phẩm tạo hỡnhvề cỏc con vật sống dưới nước

- Cú sự sỏng tạo khi vẽ nặn, cắt xộ dỏn, xếp hỡnh con vật theo ý thớch

- Làm đồ chơi cỏc con vật từ cỏc nguyờn vật liệu tự nhiờn

- Mong muốn được tạo ra cỏi đẹp

II CHUẨN BỊ:

1.Đồ dựng của cụ:

- Cụ và bộ cùng làm một số đồ dùng về cỏc con vật sống dưới nước

- Tạo mụi trường trong và ngoài lớp theo chủ đề nhỏnh“Động vật sống dướinước” như tranh ảnh, bài thơ, cõu đố để dỏn lờn cỏc bản tuyờn truyền

-Đồ dùng mụn toỏn: cỏc nhúm con vật sống dưới nưới, số từ 1-8

-Tranh cỏc con vật sống dưới nước cú chứa chữ cỏi l,n,m, thẻ chữ to l,n,m

- Nghiờn cứu, sưu tầm bài thơ, cõu chuyện, bài hỏt, đồng dao, ca dao phù hợp với chủ đề để dạy cho cỏc chỏu

- Tranh minh hoạ thơ :Nàng tiờn ốc

- Tranh ảnh về cỏc con vật sống dưới nước

2)Chuẩn bị của trẻ:

- Đồ dùng đồ chơi về cỏc con vật sống dưới nước

- Giấy, bỳt, màu sỏp, keo, kộo, bảng, khăn lau

- Cỏc dụng cụ õm nhạc, xắc xụ, phỏch tre, trống

- Tranh lụ tụ về cỏc con vật sống dưới nước

-Cỏc nhúm con vật sống dưới nước để xung quanh lớp, cỏc thẻ số từ 1-8

-Tranh ảnh,sỏch,bỏo cũ cho trẻ làm thành sỏch về cỏc con vật sống dưới nước

III hoạt động từng ngày trong tuần

Thứ

Đón trẻ Cô nhẹ nhàng, vui vẻ đón trẻ vào lớp và trao đổi với phụ huynh về tìnhtrạng sức khoẻ của trẻ

Trang 26

- Cô trò chuyện với trẻ về những con vật sống dới nớc mà trẻ biết, về thờitiết

Thể dục

sáng * Khởi động: Đi , chạy cỏc kiểu dàn đội hỡnh * Trọng động:tập cỏc động tỏc kết hợp với lời ca bài cỏ vàng bơi…

- Hô hấp: gà gáy ò ó o

- Tay: 2 tay đa trớc, sang ngang

PTNT

Quan sát tôm, cua, cá

PTNN

Truyện : Đụi bạn tốt

PTTM

Cắt dỏncon vậtsống dướinước( Mẫu)

PTTCXH

- Trũ chuyện về

cỏch bảo vệ mụitrường

- Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây,bỏ giẻ, mèo đuổi chuột, thả đỉa

ba ba, đi cầu đi quán

- Chơi với những đồ dùng đồ chơi có sẵn: xâu hạt, vẽ,

*Trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột

Cho trẻ đứng thành vòng tròn 1 trẻ làm mèo, 1 trẻ làm chuột, chuộtchạy trớc mèo đuổi theo sau chú ý chuột chạy vào lỗ nào thì mèo phảichạy vào lỗ đó, nếu mèo bắt đợc chuột thì chuột phải làm mèo, nếumèo không bắt đợc chuột thì mèo phải nhảy lò cò

* Chơi tự do: với những đồ dùng đồ chơi cô chuẩn bị sẵn Chơi ở

cỏc gúc

*Góc phân vai: Chơi bán hàng; cô giáo dạy học.

-

- Dự kiến chơi: trẻ đóng vai ngời bán hàng bán các loại hàng hoá, đóng

vai cô giáo dạy học sinh học hát, múa

- Dự kiến chơi: Trẻ chơi dới sự hớng dẫn và gợi mở của cô

*Góc nghệ thuật: Trẻ tô màu tranh

Trang 27

- Dự kiến chơi: Trẻ thực hiện cô quan sát hớng dẫn trẻ

*Góc thiên nhiên: Trẻ chăm sóc cây, chơi chìm nổi, chơi đóng cát

1 Mục đích yêu cầu

- KIến thức: Trẻ biết cách cầm túi cát ném trúng đích

- Kĩ năng: Trẻ biết phối hợp vận động của chân và mắt

Hiểu luật chơi và biết chơi trò chơi

- Thái độ: yêu quý cỏc con vật

2 Chuẩn bị

Phấn,các loại con vật, băng dính màu

Địa điểm sạch sẽ phù hợp với vận động, an toàn với trẻ

Có chứa nhiều đạm làm chocơ thể mau lớn và khỏemạnh

Cho chúng ăn

Trang 28

- Cô làm mẫu kết hợp giảng giải

T thế chuẩn bị : Hai chân đứng sau vạch xuất

phát mắt nhìn thẳng về phía trớc, tay cầm túi cát

Tiến hành: Khi nghe hiệu lệnh bật thì ngời hơi

ngả về phía sau đa tay vòng từ trớc về sau lên

cao ném mạnh túi cát về phía trớc sao cho trúng

Cô và các con vừa vận động bài gì?

Bạn nào giỏi nói lại cách ném trúng đích cho cô

và các bạn cùng nghe

Lớp mình giỏi lắm, hôm nay cô thấy chúng

mình ném rất giỏi nhng một số bạn còn cha tập

chung lần sau các con phải chú ý hơn nữa nhé

Hoạt động 3 Nội dung tích hợp: Trò chơi:

Chuyển rau giúp bác nông dân

Cách chơi : Chia lớp thành 2đội, mỗi đội xếp

thành một hàng dọc trẻ đứng đầu hàng cầm giỏ

đứng ở vạch xuất phát khi có hiệu lệnh của cô

trẻ chạy qua các chớng ngại vật lên lấy loại rau

củ mà cô yêu cầu bỏ vào giỏ chạy nhanh về bỏ

vào rổ của đội mình và đa giỏ cho bạn tiếp theo

sau đó chạy về xép cuối hàng Tổ nào lấy đợc

nhiều và đúng loại cô yêu cầu đội đó chiến

Trẻ thực hiện

Ném trúng đích

Trẻ chơi

Ngày đăng: 21/12/2021, 17:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Tranh hình ghép các con vật - ke hoach chu de dong vat 4 tuoi 2018
ranh hình ghép các con vật (Trang 1)
- Mô hình nhà bà. - ke hoach chu de dong vat 4 tuoi 2018
h ình nhà bà (Trang 2)
- Cô cho trẻ quan sát mô hình nhà bà, để trẻ gọi tên từng vật nuôi trong nhà. - ke hoach chu de dong vat 4 tuoi 2018
cho trẻ quan sát mô hình nhà bà, để trẻ gọi tên từng vật nuôi trong nhà (Trang 3)
-Tranh hình ghép các con vật - ke hoach chu de dong vat 4 tuoi 2018
ranh hình ghép các con vật (Trang 13)
- Cho trẻ quan sát hình ảnh con mốo và gọi trẻ nhận xét 1 vài đặc điểm - ke hoach chu de dong vat 4 tuoi 2018
ho trẻ quan sát hình ảnh con mốo và gọi trẻ nhận xét 1 vài đặc điểm (Trang 21)
- Dự kiến chơi:Trẻ hình dung ra bể cá và những con vật sống trong bể cá dới sự gợi mở của cô giáo và trẻ tự xây - ke hoach chu de dong vat 4 tuoi 2018
ki ến chơi:Trẻ hình dung ra bể cá và những con vật sống trong bể cá dới sự gợi mở của cô giáo và trẻ tự xây (Trang 26)
Một số tranh, mô hình, bể cá thật Lô tô một số con vật sống dới nớc  - ke hoach chu de dong vat 4 tuoi 2018
t số tranh, mô hình, bể cá thật Lô tô một số con vật sống dới nớc (Trang 32)
- Cô cho trẻ quan sát hình ảnh con cá trên màn hình, cho trẻ nói tên và môi trờng sống  của cá - ke hoach chu de dong vat 4 tuoi 2018
cho trẻ quan sát hình ảnh con cá trên màn hình, cho trẻ nói tên và môi trờng sống của cá (Trang 35)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w