1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

chu de dong vat 4 tuoi 2014

76 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 173,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trẻ thuộc và đọc diễn cảm bài thơ: Đàn gà con - Trẻ thực hiện đợc bài vận động * Kü n¨ng: - Trẻ sử dụng khả năng quan sát và lời nói của mình để đặt các câu hỏi và trả lời đợc câu hỏi [r]

Trang 1

CHủ đề Thế giới động vật

- Biết tránh những mối nguy hiểm khi tiếp xúc với các con vật

- Biết làm một số công việc tự phục vụ bản thân nh: đánh răng, rửa mặt, rửa tay bằng xàphòng trớc và sau khi đi vệ sinh

- Có ý thức trong việc giữ gìn sức khỏe : mặc quần áo phù hợp với thời tiết

- Phân biệt, so sánh đợc 1 số loại động vật khác nhau qua 1số đặc điểm nổi bật

- Biết đợc ích lợi cũng nh tác hại của chúng đối với đời sống con ngời

- Biết phân biệt hình tròn, hình vuông với hình chữ nhật

- Biết nhận biết chữ số, số lợng, tách một nhóm thành hai nhóm, biết so sánh thêm bớttrong phạm vi 4

3 Phát triển ngôn ngữ.

- Biết sử dụng các từ, các câu để miêu tả một số đặc điểm nổi bật rõ nét của con vật gầngũi nh hoạt động, cách di chuyển, tiếng của các con vật Ví dụ: Gấu đi lặc lè, gà chạy lonton, chó sủa gâu gâu, mèo kêu meo meo

- Biết lắng nghe, biết đặt câu và trả lời các câu hỏi về các con vật

- Nhớ và đọc lại các bài thơ câu chuyện đã đợc nghe về các con vật, kể chuyện về các convật mà trẻ yêu thích, hay kể về các con thú dữ đợc xem trong thảo cầm viên, trên ti vi

4 Phát triển tình cảm- xã hội.

- Biết yêu quý, bảo vệ chăm sóc vật nuôi sống gần gũi trong gia đình

- Biết yêu quí các loài động vật có ích

- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các loài động vật quý hiếm, có ý thức bảo vệ môi tr ờngsống

- Biết cùng với ngời lớn trong gia đình, các bạn trong các hoạt động chăm sóc vật nuôi

5 Phát triển thẩm mĩ.

- Trẻ yêu thích và thích đợc ngắm vẻ đẹp của các con vât

- Trẻ thể hiện đợc cảm xúc khi hát và vận động theo nhạc1 số bài hát về các con vật

- Biết phối hợp các đờng nét, màu sắc, hình dạng hài hòa qua các hoạt động nh vẽ, nặn,cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra các con vật theo ý thích

Trang 2

III mạng nội dung:

* Cách chăm sóc và bảo vệ con vật nuôi

* Biết cách giữ vệ sinh khi chăm sóc con

vật nuôi

* Mối quan hệ của cấu tạo cơ thể chúng

với môi trờng sống

* ích lợi hoặc tác hại

* Nguy cơ tuyệt chủng của một số loài

động vật quý hiếm cần đợc bảo vệ

Trang 3

Iv Mạng hoạt động

Iv mạng hoạt động

IV mạng hoạt động:

Thế giới động vật

Một số cụn

trựng

Động vật dưới nước Chim

Một số con vật

nuôi trong gia

đình

Động vật sống trong rừng

* Phân biệt sự giống và khác nhau qua

- Tên gọi

- Cấu tạo về một số bộ phận chính

* Có ích lợi hay tác hại

* Cần bảo vệ hay diệt trừ

* Phân biệt sự giống vàkhác nhau giữa một số loại về đặc điểm

- Tiếng kêu

- Thức ăn

* Có ích lợi hay tác hại

* Cần bảo vệ hay diệt trừ

Phát triển nhận thức:Làm quen với toán

* Trò chơi: Đoán tên con vật qua câu đố- Lấy

thức ăn cho chim- Bé đi chợ giúp mẹ……

Phát triển thẩm mỹ: Âm nhạc

* Hát: Một con vịt- Đố bạn- Cá vàng Con chim non- Con chuồn chuồn

bơi-*Nghe hát : Gà gáy le te- Chú voi con ở bản

đôn-Cái bống-Chim bay-Hoa thơm bớm lợn

- Chơi đóng vai: Bán hàng, gia

Trang 4

V.Chuẩn bị

* Trong lớp

- Trang trí lớp theo chủ điểm, chuẩn bị đồ dùng học liệu cho hoạt động (giấy màu, hồ dán,kéo, đất nặn, sáp màu )

- Tranh động vật, bóng, đồ chơi về các con vật, nhạc cụ, thẻ số, vở LQV toán, vở tạo hình,

đồ chơi các góc theo chủ đề: Thế giới động vật

* Ngoài lớp:

- Treo tranh theo chủ đề ở ngoài lớp

- Chuẩn bị góc thiên nhiên cây cối, nớc, cát, bộ làm vờn, bể cá

Kế HOạCH Tuần I

Phát triển ngôn ngữ:

-Đàm thoại trò chuyện vềcác con vật nuôi, chim, cá,

động vật sống trong rừng

- Thơ: Đàn gà con- Chimchích bông- Rong và cá-

Em vẽ

- Truyện: Cáo thỏ và gàtrống

*Trò chơi: Thi hái hoa- Ai phát hiện nhanh- Vận độngtheo bài “Đàn vịt con”…

Trang 5

- Đảm bảo cho các cháu ăn uống hợp vệ sinh , động viên các cháu ăn hết xuất

- Nớc uống, nớc rửa tay, mặt bằng nớc ấm

- Thực hiện đúng lịch sinh hoạt hàng ngày , rèn luyện phát triển thể chất cho trẻ phòng tránh các bệnh về mùa đông cho trẻ nh Viêm đờng hô hấp , viêm phổi

- Ngủ tra đắp chăn ấm cho trẻ

B Giáo dục nề nếp thói quen :

- Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép , biết tha giửi ngời lớn , biết xin lỗi, cảm ơn., biết mời trớc khi ăn

- Biết rửa mặt, tay trớc khi ăn

- Biết tự phục vụ bản thân những công việc vừa sức

- Rèn trẻ thực hiện theo lịch sinh hoạt, ăn ngủ đúng giờ Thói quen mặc quần áo ấm khi ra đờng

II Yêu cầu của chủ đề: Sau chủ đề trẻ có thể đạt đợc

- Trẻ biết ích lợi của các con vật nuôi

- Trẻ hát thuộc lời bài hát, hát đúng nhịp, tình cảm

- Biết xác định vị trí của đồ vật theo hớng của bản thân

- Trẻ thuộc và đọc diễn cảm bài thơ: Đàn gà con

- Biết thể hiện các kỹ năng cơ bản về chăm sóc những con vật nuôi gần gũi

- Trẻ dùng kỹ năng đã học để cắt dán một số con vật nuôi trong gia đình

- Trẻ thực hiện động tác bò trờn đúng kỹ thuật

*Thái độ.

- Yêu quý, chăm sóc, bảo vệ các con vật nuôi gần gũi

- Biết bảo vệ môi trờng sống, quý trọng ngời chăn nuôi

- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động

- Thích hát, đọc thơ các bài về con vật nuôi

IIi.Chuẩn bị :

- Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình

- Tranh ảnh về các con vật nuôi trong gia đình

- Bút mầu, giấy vẽ, keo, kéo, hồ dán, giấy mầu

- Nhạc cụ các loại

- Truyện, tranh theo chủ đề nhánh: Một số con vật nuôi trong gia đình

- Đồ chơi ở các góc theo chủ đề nhánh: Một số con vật nuôi trong gia đình

- Bộ đồ chơi cát, nớc, đồ chơi chăm sóc cây

Trang 6

Mạng hoạt động

Phát triển thẩm mỹ

Phát triển nhận thức

Tạo hình

- Xộ dỏn quả trứng

KPXH

- Quan sỏt cỏc con vật sống trong gia đỡnh cú 2 chõn đẻ trứng

Toán

- Đếm đến 4 NB các nhóm có 4 đối tợng

Chủ đề nhỏnh Động vật nuụi trong gia đinh

Trang 7

2) Chuẩn bị : - Sân sạch sẽ - Bằng phẳng3) Cách tiến hành :

- Hô hấp: Gà gáy ò ó o…

- ĐT tay: Nhịp 1 hai tay dang ngang, nhịp 2 hai tay đa lên cao

- ĐT Bụng : 2 Tay thay nhau đa ra trớc , ra sau

- ĐT Chân : 2 chân thay nhau đa ra trớc , ra sau

- ĐT Bật: Bật tách khép chân Tập kết hợp bài “đi đều”

Trang 8

4 Hoạt động

ngoài trời

1/ Quan sát: Cây ở sân trờng và thời tiết- Đàn gà con, đàn vịt

con- Con gà trống, con gà mái- con mèo- Con chó

2/ TC: Mèo đuổi chuột- Mèo và chim sẻ- lộn cầu vồng Chuyển

trứng, kéo co - Bắt vịt trên cạn- Trốn ma

3/ Chơi tự do: Vẽ phấn, xếp vỏ hến, xếp hàng rào, đồ chơi ngoài

trời, chăm sóc cây…

5 Hoạt động góc I MỤC ĐÍCH :

a Góc phõn vai: Trẻ chơi: Bán hàng, Gia đình ,bỏc sĩ thỳ y

- Mục đích: Trẻ nhập vai chơi và thể hiện đúng vai chơi.

b Góc xõy dựng: Xây dựng chuồng trại chăn nuôi

- Mục đích: Trẻ biết phối hợp với bạn để xây dựng công trình,

hăng hái thực hiện công việc của mình

c Góc học tập: Xếp hạt thành cỏc con vật

- Mục đích: Trẻ tích cực chủ động tham gia các hoạt động.

d Góc tạo hỡnh : Cụ và trẻ cựng làm tranh về cỏc con vật

-Mục đớch : trẻ biết sử dụng cỏc kỹ năng đó học để tụ vẽ đượccỏc con vật nuụi

đ Góc dân gian : Cắp cua

- Mục đích: Trẻ hiểu đợc luật chơi và chơi đúng luật

e Góc thiờn nhiờn: Chăm súc cõy cảnh trong lớp

- Mục đích: Trẻ chơi đoàn kết, hứng thỳ.

II CHUẨN BỊ :

a Góc phõn vai: Trẻ chơi: Bán hàng, Gia đình., bỏc sĩ thỳ y

- Chuẩn bị: Đồ chơi một số con vật nuôi, một số loại thức ăn

cho các con vật nuôi: thóc, gạo, cám, ốc

b Góc xõy dựng: Xây dựng chuồng trại chăn nuôi

- Chuẩn bị: Đồ chơi lắp ghép, các loại hình khối, các con vật

nuôi bằng nhựa, xốp, giấy bồi, đất nặn, cây, hoa, cỏ, hàng rào

c Góc học tập:

- Chuẩn bị : Các loại hình khối, xếp hình, lắp ghép, Hạt hột…

d Góc tạo hỡnh : Tụ vẽ cỏc con vật

- Chuẩn bị : Sỏp màu ,đất nặn , giấy …

đ Góc dân gian : Cắp cua

- Chuẩn bị: Sỏi , rổ

e Góc thiờn nhiờn: Chăm súc cõy cảnh trong lớp

- Chuẩn bi: Cõy, nước, bỡnh tưới, giẻ lau.

III DỰ KIẾN CHƠI :

a Góc phõn vai: Trẻ chơi: Bán hàng, Gia đình., Bỏc sĩ thỳ y

- Trẻ tự phân vai chơi, bố đưa con học ,mẹ đi chợ mua thức ăn vềnấu cơm… Gia đỡnh nuụi con chú ,mốo bị ốm , đưa đến bỏc sĩthỳ y khỏm , trẻ đúng vai biết núi hiện tượng bệnh của vậtnuụi… bỏc sĩ khỏm bệnh ,biết núi bẹnh của con vật đú và kờ đơnthuốc cho gia đỡnh … trẻ chơi bán các con vật nuôi, thức ăn chovật nuôi Chơi gia đình chăm sóc các con vật nuôi

- Chăm súc cõy, nhổ cỏ, tưới nước, lau lỏ cõy.

Trang 9

b Góc xõy dựng: Xây dựng chuồng trại chăn nuôi

- Cô gợi ý cho trẻ xây mô hình trại chăn nuôiCô gợi ý cho trẻ phân công trẻ làm chủ công trình và từng ngờilàm công việc gì? Xây dựng trại chăn nuôi có những con vậtgì?

c Góc học tập:

- Trẻ xem sách , làm sách tranh truyện về các con vật sống trong

gia đình

d Góc tạo hỡnh : Cụ và trẻ cựng làm tranh vẽ, tô màu 1 số con

vật nuôi trong gia đình.Trẻ nào ko làm đợc cô giúp trẻ để trẻhoàn thành bài tốt hơn

đ Góc dân gian : Cắp cua

- Trẻ hiểu đợc cỏch chơi biết đan xen cỏc ngún tayvaũ nhau để

2 ngúng trỏ của 2 ngũn tay dựng để cắp những hũn sỏi cho vàolũng bàn tay – thi đua bạn nào cắp được nhiều

e Góc thiờn nhiờn:

Chăm súc cõy cảnh trong lớp ,lau tưng lỏ ko làm rỏch lỏ…

6 Sinh hoạt chiều

- Dạy trẻ đọc thơ , ca dao, đồng dao

- Chơi hoạt động theo ý thích ở các góc

- Nghe cô đọc chuyện , khể chuyện , hát có nội dung về các convật nuôi trong gia đình

- Ôn các bài thơ , bài hát đã học nêu gơng cuối tuần

Thứ 2

( Ngày 23 / 12 / 2013 )

I Đón trẻ - Điểm danh - TDS

- Cô đón trẻ vào lớp, hớng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Trò chuyện về ngày nghỉ cuối tuần, về những công việc trẻ đợc làm trong ngày nghỉ

- Cho trẻ chơi tự do – Cho trẻ nhận xét có gì thay đổi ở góc

- Trẻ nhận biết đợc tên gọi, đặc điểm ( hình dáng, vận động, tiếng kêu, sinh sản) của một

số con vật nuôi trong gia đình nh : chó, mèo, lợn gà, vịt

2.Chuẩn bị:

- Đồ chơi một số con vật nuôi trong gia đình nh : chó, mèo, lợn, gà, vịt

- Tranh các con vật nuôi trong gia đình

- Lô tô, đĩa các con vật nuôi trong gia đình

3.Hớng dẫn:

* Cho trẻ hỏt bài : Gà trống ,mốo con và cỳn con – Độn tranh cảm xỳc vẽ cỏc con vật

nuụi trong gia đỡnh – Đàm thoại tranh cú gỡ và đếm số lượng cỏc con vật trong tranh

* Cô sử dụng câu đố hoặc tiếng kêu để trẻ đoán tên con vật trẻ đoán đợc cô đa tranh hoặcmô hình con vật đó

Trang 10

* Cho trẻ chơi “ Con gì biến mất” để lại con có 2 chân, 2 cánh, có mỏ, đẻ trứng và một con có 4 chân, đẻ con

* Trẻ so sánh và nhận xét về đặc điểm của hai con vật: Con gà, con lơn

- Cô nhấn mạnh những điểm giống và khác nhau giữa 2 con vật

+ Giống nhau?

Giống nhau đều đợc nuôi trong gia đình và đợc con ngời chăm sóc, bảo vệ

+ Khác nhau?

Con gà Con lợn

- Tiếng kêu - Tiếng kêu

- Có mỏ - Có mõm

- - Có cánh - Lợn không có cánh-

- Có hai chân - Có 4 chân - Đẻ trứng - Đẻ con

* Trò chơi: Thi ai nhanh Luật chơi: Trong thời gian 5 phút bạn nào gắn đợc nhiều và đúng thì sẽ thắng Cách chơi: Cô chia trẻ làm 2 đội xanh -đỏ, mỗi đội lấy theo yêu cầu của cô Một đội lấy những con vật có 2 chân, có cánh, đẻ trứng, một đội lấy con vật có 4 chân, đẻ con Sau 5 phút đội nào lấy nhiều và đúng theo yêu cầu của cô đội đó thắng III Hoạt động ngoài trời. Quan sát: Cây ở sân trờng và thời tiết TC: Mèo đuổi chuột Tự do: Vẽ phấn, xếp vỏ hến, xếp hàng rào, đồ chơi ngoài trời, chăm sóc cây. 1.Mục đích: Trẻ nêu nhận xét của mình về đặc điểm của cây và thời tiết 2.Chuẩn bị: Phấn, vỏ hến, hàng rào 3.Hớng dẫn: Cô dắt trẻ đi dạo và hỏi trẻ: + Mùa này là mùa gì? + Mùa đông thời tiết nh thế nào? + Phải ăn mặc như thế nào ? + Các cháu xem cây về mùa đông nh thế nào? + Làm cho lá cây bị làm sao? Tổ chức cho trẻ chơi trũ chơi vận động : Cho trẻ chơi 3-4 lần - Cho trẻ chơi tự do : Cụ quan sỏt trẻ chơi - đảm bảo an toàn khi chơi IV HOạT ĐộNG GóC : Như KH tuần V Hoạt động chiều: Hớng dẫn trò chơi: Bắt vịt trên cạn *Cách chơi: Khoảng 10 – 12 trẻ cùng chơi trên 1 sân rộng Tất cả trẻ nắm tay nhau đứng thành vòng tròn làm hàng rào nhốt vịt Hai trẻ làm ngời đi bắt vịt phải bịt mắt kín bằng khăn Hai trẻ làm vịt đứng ở trong vòng tròn, vừa đi vừa kêu “ cạc, cạc hoặc vit, vit ” Khi có lệnh chơi, ngời đi bắt vịt chú ý lắng nghe định hớng tiếng vịt kêu để bắt đợc vịt Hai trẻ làm vịt không đợc đi ra khỏi hàng rào Ai bắt đợc vịt thì đợc các bạn tuyên dơng Vịt bị bắt phải đóng vai ngời đi bắt vịt Trò chơi tiếp tục VI Nêu gƯơng cuối ngày: Nhật ký Tổng số trẻ trẻ đi trong ngày…… ………trẻ

+ Kết quả hoạt động học :… …

………

………

………

………

+Kết quả hoạt động ngoàtrời………

………

………

………

+Kết quả hoạt độngóc………

Trang 11

- Cô đón trẻ vào lớp, hớng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Hỏi trẻ gia đỡnh cú nuôi con vật gì ko ? Chăm sóc chúng nh thế nào.?

- Hớng dẫn cho trẻ chơi tự do ở cỏc gúc

- Điểm danh

- Thể dục sáng ( Theo tuần)

II Hoạt động học: Thể dục

VĐCB: Chuyền bóng qua đầu TC: Bắt chớc tạo dáng các con vật 1/ Mục đích :

Trẻ tập đúng kỹ thuật,đúng động tác đi,chạy, đi nhanh,trẻ tập hào hứng chơi thành thạo.

* Bài tập phỏt triển chung

- Hụ hấp: Cũi tàu tu tu

- ĐT tay: nhịp 1 hai tay dang nhanh, nhịp 2 hai tay đưa lờn cao

- ĐT bụng: nhịp 1 hai tay đưa ra trước, nhịp 2 cúi gập người

- ĐT chõn: 2 tay thay nhau đưa ra trước, ra sau

- ĐT Bật : Bật tỏch khộp chõn

* VĐCB: Chuyền bóng qua đầu:

Cô cho trẻ đứng thành hàng dọc theo tổ cách nhau 1 cánh tay,chân rộng = vai

*Cô làm mẫu: Cô làm mẫu lần 1

*Cô làm mẫu lần 2: Cô làm chậm giảng giải từng động tác

Cô cầm bóng = 2 tay đ ưa qua đầu cho ban sau,trẻ thứ 2 đón bóng =2 tay đưa tiếp cho trẻthứ 3 cứ như thế cho đờn trẻ cuối hàng , trẻ cuối hàng cầm búng bằng 2 tay chạy nhanh lờn đầu hàng lại đưa búng về phớa sau cho trẻ tiếp theo Cứ như thế cho trẻ chơi 2-3 lần Khitrẻ đó thuần thục cụ cho 2 tổ thi nhau xem tổ nào truyền nhanh là thắng

Trang 12

*TCVĐ: Bắt chớc tạo dáng các con vật

Cô hớng dẫn trẻ chơi, trẻ chơi đúng luật chơi và chơi vui vẻ với nhau

* Hồi tĩnh: Chim bay nhẹ nh ngà

III Hoạt động ngoài trời.

* Quan sát: Đàn gà con, đàn vịt con

* Trò chơi vận động: Mèo và chim sẻ,

* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời

1.Mục đích: Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của mình.

Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình

2 Chuẩn bị: Phấn, giấy, làn, sỏi, đồ chơi ngoài trời

3 Hớng dẫn:

- Cô cho trẻ ra sân quan sát mô hình đàn gà con, đàn vịt con và nêu nhận xét

Đây là những con gì? Nó có đặc điểm gì? (màu lông, mỏ,…)Thức ăn của nó là gì? Nó đẻtrứng hay đẻ con? Nó thuộc nhóm gì? Gà -vịt có gì giống và khác nhau ? ích lợi của gà,vịt đối với đời sống con ngời?

- Trò chơi: trẻ chơi 2 – 3 lần

- Chơi tự do: Trẻ chơi theo ý thích cô bao quát và gợi ý cho trẻ chơi

IV HOạT ĐộNG GóC :Như kế hoạch tuần

v Hoạt động chiều: âm nhạc

Dạy hát : Một con vịt Nghe hát : Gà gáy le te TCÂN : Nghe tiếng hát tìm động vật

* Mục đích:

- Kiến thức: Trẻ thuộc bài hát, biết tờn bài hỏt ,tờn tỏc gỉa và nội dung bài hỏt núi về con

vịt ,con gà

- Kỹ năng: Trẻ hát to, rõ r ng, à vui tươi đỳng giai điệu, nhịp điệu b i háà t

- Thái độ: Trẻ hứng thú chơi trò chơi th nh à thạo

Cô cũng có bài hát nói về cỏc con vật đấy

+ Cô hát cả bài 2 lần trọn vẹn từ đầu đến cuối Cô nêu tên bài hát , Tên tác giả

Cô giới thiệu về nội dung bài hát.và tớnh chất õm nhạc của bài hỏt

+ Cô cháu cùng hát 1-2 lần theo tập thể

-Cô hỏi trẻ vừa hát bài gì? Do ai sáng tác?

Cô mời tổ nhóm cá nhân lên hát( Cô chú ý sửa sai, sửa ngọng)

Cô hớng dẫn luật chơi cho trẻ chơi

Cô cho 1 trẻ đội mũ chóp, cô dấu 1 con vật nuôi trong gia đình sau lng 1 trẻ,trẻ đội mũ chóp bò ra cả lớp hát bình thờng đến chỗ dấu đồ vật cả lớp hát to trẻ dừng lại để tìm con vật đó Nếu không tìm thấy lại tìm tiếp lần sao, không thấy phải nhảy lò cò

VI Nêu gƯơng cuối ngày:

Nhật ký

Tổng số trẻ trẻ đi trong ngày…… ………trẻ

………

Kết quả hoạt động học :… … ………

Trang 13

………

………

………

………

………

Kết quả hoạt động ngoài trời………

………

………

………

………

………

Kết quả hoạt động góc………

………

………

Thứ 4 ( Ngày 25/ 12 / 2013) I Đón trẻ - Điểm danh - TDS - Cô đón trẻ vào lớp, hớng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình , cách chăm sóc và bảo vệ chúng…

- Điểm danh

- Thể dục sáng ( Theo tuần)

II Hoạt động học: TạO HìNH

Xộ dỏn quả trứng (Mẫu)

1 / Mục đớch:

-Trẻ sử dụng kỹ năng xộ bấm đ ể tạo thành quả trứng

- Biết phết hồ dỏn ở mặt sau dớnh quả trứng vào ổ

-Đếm số l ượng trứng trong ổ

- Phát triển sự khéo léo của đôi b n taà y

2 / Chuẩn bị:

- Tranh cảm xúc

- Tranh mẫu

- Giấy , hồ dỏn

3 / Cách tiến h nh à :

Cô và trẻ đ ọc bài thơ : Đàn gà con

Tới chỗ mô hình cô cho trẻ quan sát và đàm thoại.: B ức tranh vẽ gỡ ? Gà mẹ đang làm gỡ ? cho trẻ đếm số lượng trứng

- Quan sát, mẫu:- Cho trẻ nhận x ét tranh mẫu

* Cô l m à mẫu cho trẻ xem : Cụ vẽ hỡnh trũn giống quả trứng sau cụ dựng cỏc ngún tay trỏ và ngún tay trỏi của 2 tay đặt sỏt vào hỡnh vẽ và xộ bấm theo hỡnh đó vẽ ,được quả trứng cụ dựng hồ phết vào mặt sau rồi dỏn vào ổ trứng Cụ làm mẫu tiếp cho trẻ xem quả nữa Sau cho trẻ đếm s lương trứng cú trong ổ cụ cho trẻ quan sỏt

* Phỏt giấy , hồ dỏn cho trẻ thực hiện :

Trang 14

Tong khi trẻ thực hiện ,cụ đi lai quan sỏt - Động viờn giỳp đỡ trẻ Trẻ nào chưa thực hiện được cụ giỳp trẻ bằng cỏch cựng xộ với trẻ giỳp trẻ thực hiện được bài của mỡnh

Trưng bày sản phẩm : Cô gọi 3-4 trẻ nhận xét của bạn mình Sau đó cô nhận xét lại và

động viên trẻ cha làm đợc III Hoạt động ngoài trời

* Quan sát: Con chó * Trò chơi vận động:, Bắt vịt trên cạn * Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời

1.Mục đích: - Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của mình - Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình 2 Chuẩn bị: Con chó, phấn, giấy, làn, sỏi, đồ chơi ngoài trời

3 Hớng dẫn: - Cô cho trẻ ra sân quan sát con chó và nêu nhận xét - Đây là con gì? Nó có đặc điểm gì? Nó sủa nh thế nào? Thức ăn của nó là gì? Nó để trứng hay để con? Nó thuộc nhóm gì? Nuôi chó để làm gì? Cần phải làm gì để chó khoẻ mạnh, nhanh lớn - Trò chơi: trẻ chơi 2 – 3 lần - Chơi tự do: Trẻ chơi theo ý thích cô bao quát và gợi ý cho trẻ chơi IV HOạT ĐộNG GóC :( Nh kế hoạch tuần ) V Hoạt động chiều: Ôn tập trò chơi: Bắt vịt trên cạn Vi Nêu gƯơng cuối ngày: Nhật ký Tổng số trẻ trẻ đi trong ngày…… ………trẻ

+ Kết quả hoạt động học :… …

………

………

………

………

Kết quả hoạt động ngoài trời………

………

………

………

………

Kết quả hoạt động góc………

………

………

………

Thứ 5

( Ngày 26 / 12 / 2013 )

I Đón trẻ - Điểm danh - TDS

- Cô đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Cho trẻ xem tranh ảnh chủ đề - Đàm thoại với trẻ đã bao giờ về quê cha , ở quê có nuôI con vật gì ? chúng thích ăn gì ? đẻ con hay đẻ trứng …

- Điểm danh

- Thể dục sáng( theo tuần)

iI Hoạt động học : LQVH

Thơ: Đàn gà con.

1 Mục đích:

- Trẻ hiểu nội dung bài thơ, trẻ thuộc thơ và đọc thơ diễn cảm

Trang 15

* Cô và trẻ hát bài " Đàn gà con" –Đến mụ hỡnh - Các con vừa hát bài hát gì? Bài hát

nói về con gì? Cô cho trẻ quan sát mô hình và nhận xét - Cô giới thiệu bài thơ: Đàn gàcon Tờn tỏc giả

* Cô đọc cho trẻ nghe

- Cô đọc lần 1 diễn cảm với mô hình - Hỏi trẻ tờn bài thơ , tờn tỏc giả

Sau cụ giảng nội dung bài thơ

- Cô đọc lần 2 cùng tranh minh hoạ - Hỏi trẻ tờn bài thơ , tờn tỏc giả và nội dung bài thơ

* Đàm thoại trích dẫn

- Cô vừa đọc bài thơ gì? Bài thơ do ai sáng tác?

Từ 10 quả trứng gà mẹ đó làm gỡ ? được bao nhiờu chỳ gà con ?

Qua cõu thơ nào ? Trích dẫn: mời quả………ra đủ

* Giải thích nghĩa của từ: “ấp ủ”

- Các con thấy mỏ của gà con nh thế nào? và chân thỡ l m sao?à

Qua cõu thơ nào ? Trích dẫn: cái mỏ…… bé xíu

- Gà con còn có 1 bộ lông nh thế nào ? Mắt thỡ làm sao ?

Qua cõu thơ nào ? Trích dẫn: “ Lụng vàng …… Sang ngời

- Tình cảm của bạn nhỏ đối với đàn gà nh thế nào?

* Giáo dục trẻ biết chăm sóc, yêu thơng và bảo vệ vật nuôi trong gia đình

* Cô cho trẻ đọc thơ

- Cho trẻ đọc theo lớp, tổ, nhóm, cá nhân

- Trong khi trẻ đọc cô luôn chú ý sửa sai cho trẻ

* Vận động theo nhạc bài “Đàn gà con”

iII Hoạt động ngoài trời.

Quan sát: Con gà mỏi.

Trò chơi: Chuyển trứng, kéo co.

Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời

1.Mục đích: Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của mình.

Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình

2 Chuẩn bị: Con mèo, phấn, giấy, làn, sỏi, đồ chơi ngoài trời

3 Hớng dẫn: Cô cho trẻ ra sân quan sát con mèo và nêu nhận xét

Đây là con gì? Nó có đặc điểm gì? Nú đẻ con hay trứng ? Nó kêu nh thế nào? Thức ăncủa nó là gì? Nó thuộc nhóm gì? Để g mau lớn và khoẻ mạnh chúng ta phải làm gì?à

*Trò chơi : Cô nói lại cách chơi, luật chơi và chơi cùng với trẻ

- Tổ chức cho trẻ chơi từ 2 - 3 lần

*Chơi tự do : Trẻ chơi tự do theo nhóm Cô bao quát, gợi ý cho trẻ chơi

IV HOạT ĐộNG GóC : Nh kế hoạch tuần

v hoạt động chiều. : Hớng dẫn vệ sinh: Hớng dẫn trẻ lau đồ chơi.

1.Mục đích:

- Trẻ biết lau đồ chơi sạch, xếp gọn gàng đúng nơi quy định

- Giáo dục trẻ biết giữ gìn, bảo vệ đồ chơi

2.Chuẩn bị: Khăn lau, xô, nớc.

3.Hớng dẫn:

- Cô chia trẻ thành từng nhóm( 5-7trẻ) cô hớng dẫn từng nhóm cách lau và xếp đồ chơigọn gàng đúng nơi quy định

- Trẻ thực hiện: cô bao quát, động viên hớng dẫn cụ thể cho trẻ còn lúng túng

Vi Nêu gƯơng cuối ngày:

Nhật ký

Tổng số trẻ trẻ đi trong ngày…… ………trẻ

Trang 16

Kết quả hoạt động học :… … ……… .

………

………

………

………

Kết quả hoạt động ngoài trời………

………

………

………

Kết quả hoạt động góc………

………

………

………

Thứ 6

( Ngày 27 / 12 / 2013 )

I, Hoạt động đón trẻ - Điểm danh- TDS

- Cô đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Cho trẻ quan sát tranh chủ điểm - đàm thoại về các tranh đó – Cho trẻ nhận xét điểm giống và khác nhau giữa các con vật đó

- Điểm danh

- Thể dục sáng: Theo tuần

iI Hoạt động học: TOáN

Đếm đến 4 Nhận biết các nhóm có 4 đối tợng

1/ Mục đích:

- Trẻ nhận biết đếm các con vật trong phạm vi 4 Nhận biết nhóm có 4 đối tượng

- Trẻ biết xếp tương ứng 1 - 1 Xếp từ trái sang phải

- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động, cũng như các trò chơi

- Thông qua bài đó giúp trẻ phát triển trí tuệ 1 cách toàn diện và nhận biết rõ nét hơn về các phép đếm

-Trẻ biết yêu quý các con vật

2/ Chuẩn bị :

- Mỗi trẻ 4 con mèo , 4 con cá( Đồ dùng của cô giống của trẻ nhng kích thước to hơn )

- Các con vật có số lượng 4 để xung quang lớp

3/ Cách tiến hành :

1) Phần 1 : Ôn tập đếm đến 3:

- Cô gọi 2 trẻ lên tìm xung quang lớp có những nhóm con vật nào có số lượng là 3

2) Phần 2 : Đếm đến 4 nhận biết nhóm có 4 con vật.

- Hôm nay trời nắng đẹp các chú mèo rủ nhau đi câu cá.Nhưng các chú mèo lại chưa biết xếp hàng, Bây giờ các con hãy xếp hàng cho các chú mèo nhé các con xếp thành 1 hàng ngang từ trái sang phải nào? ( Trẻ làm giống cô )

Các chú mèo thi nhau câu cá, các chú mèo đã câu được 3 con cá, các con hãy xếp cho mỗi chú mèo 1 con cá các con xếp từ trái sang phải thẳng, thẳng hàng với 4 con mèo nhé Các con nhìn xem số mèo và số cá như thế nào với nhau? ( Cô cho cả lớp đếm lại số mèo

và số cá ) Trẻ so sánh số mèo và số cá số nào nhiều hơn , nhiều hơn là mấy ?

Số nào ít hơn ít hơn là mấy ?

- Muốn cho số mèo và số cá bằng nhau phải làm như thế nào ?

- Cho trẻ lấy 1 con cá xếp dưới con mèo còn lại Số mèo và số cá đã bằng nhau

chưa?

- Cho trẻ đếm số mèo , đếm số cá

- So sánh số mèo và số cá như thế nào ? Và đều bằng mấy ?

Trang 17

- Cho trẻ đếm cá nhân rồi đếm tập thể

Cô khẳng định lại : Số mèo và số cá nhiều bằng nhau và cùng bằng 4

+ Vậy tương ứng với 4con mèo là thẻ cú mấy chấ trũn (4chấm )

Cỏc con hóy lấy thẻ số 4 chấm tròn đặt bờn cạnh 4 con mèo nào

+ Tương ứng với 4 con cá là thẻ cú mấy chấm trũn ( 4 chấm )

Cỏc con hóy lấy thẻ số 4 chấm tròn đặt bờn cạnh.4 con cá nào

- Đói quá các chú mèo liền ăn đi 1 con cá , chỳng mỡnh cựng cụ cất bớt đi 1 con cá nào +Cú mấy con cá?( 4 ) ăn bớt 1 con - cũn mấy con cá ? (3 )

Cất thẻ 4 chấm trũn - đặt thẻ mấy chấm trũn ? ( 3 )

+ 3con cá - ăn bớt 1 con cũn mấy con cá ? (2)

Cất thẻ 3 chấm trũn - đặt thẻ mấy chấm trũn ? ( 2 )

+ 2 con cá- ăn nốt 2 con cũn mấy con cá? ( 0 )

Cũng cất dần từng cài như cất bỏt

Trời đã về chiều các chú mèo cũng phải nhanh chân về thôi - Cũng cất dần từng con nh cất cá

- Các bạn của mèo đang chờ đón đấy

-.Các con nhìn xem có bao nhiêu bạn vịt ? -Và có mấy bạn lợn ?

( Cho trẻ đếm cá nhân – tập thể )

3) Phần 3 : Luyện tập

Cho trẻ chơi trò chơi " Thi chọn các con vật có 2 và 4 chân "

iII Hoạt động ngoài trời.

* Quan sát: Con chó.

* Trò chơi vận động: Trốn ma, bắt vịt trên cạn.

* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời

1.Mục đích: - Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của mình - Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình 2 Chuẩn bị: Con chó, phấn, giấy, làn, sỏi, đồ chơi ngoài trời

3 Hớng dẫn: - Cô cho trẻ ra sân quan sát con chó và nêu nhận xét - Đây là con gì? Nó có đặc điểm gì? Nó sủa nh thế nào? Thức ăn của nó là gì? Nó để trứng hay để con? Nó thuộc nhóm gì? Nuôi chó để làm gì? Cần phải làm gì để chó khoẻ mạnh, nhanh lớn - Trò chơi: trẻ chơi 2 – 3 lần - Chơi tự do: Trẻ chơi theo ý thích cô bao quát và gợi ý cho trẻ chơi IV HOạT ĐộNG GóC : Nh kế hoạch tuần v Hoạt động chiều: Liên hoan văn nghệ phát phiếu bé ngoan Vi Nêu gƯơng cuối ngày: Nhật ký Tổng số trẻ trẻ đi trong ngày…… ………trẻ

Kết quả hoạt động học :… … ………

………

………

………

………

Kết quả hoạt động ngoài trời………

………

………

………

Kết quả hoạt động góc………

Trang 18

Tuần ii Một số Động vật sống trong rừng

- Đảm bảo cho các cháu ăn uống hợp vệ sinh , động viên các cháu ăn hết xuất

- Nớc uống, nớc rửa tay, mặt bằng nớc ấm

- Thực hiện đúng lịch sinh hoạt hàng ngày , rèn luyện phát triển thể chất cho trẻ phòng tránh các bệnh về mùa đông cho trẻ nh Viêm đờng hô hấp , viêm phổi

- Ngủ tra đắp chăn ấm cho trẻ

B Giáo dục nề nếp thói quen :

- Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép , biết tha giửi ngời lớn , biết xin lỗi, cảm ơn., biết mời trớc khi ăn

- Biết rửa mặt, tay trớc khi ăn

- Biết tự phục vụ bản thân những công việc vừa sức

- Rèn trẻ thực hiện theo lịch sinh hoạt, ăn ngủ đúng giờ Thói quen mặc quần áo ấm khi ra đờng

II / Yêu cầu của chủ đề: Sau chủ đề trẻ có thể đạt đợc

1/ Kiến thức:

- Trẻ biết đợc tên gọi, đặc điểm, ích lợi, tác hại, đặc điểm giống nhau và khác nhau của

1 số con vật sống trong rừng Biết phân nhóm theo đặc điểm chung: hiền lành hay hungdữ

- Trẻ biết mối quan hệ giữa môi trờng sống với cấu tạo, vận động, tiếng kêu, thức ăn

và thói quen của 1 số con vật sống trong rừng

- Nguy cơ tuyệt chủng của 1 số con vật cần bảo vệ

- Trẻ hát thuộc lời bài hát, hát đúng nhịp, tình cảm

- Biết phân biệt hình vuông, hình chữ nhật

- Trẻ hiểu nội dung câu chuyện “Cáo,Thỏ và Gà trống " biết đợc tính cách của các nhânvật

Trang 19

- Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các câu chuyện bài thơ, các sản phẩm tạo hình về cáccon vật

- Hứng thú tham gia chơi ở các góc, biết thể hiện đúng vai chơi của mình

III / Chuẩn bị :

- Đồ chơi các con vật sống trong rừng

- Tranh ảnh về các con vật sống trong rừng

- Bút mầu, đất nặn, giấy vẽ, keo, kéo, hồ dán, giấy mầu

- Nhạc cụ các loại

- Truyện, tranh theo chủ đề nhánh: Một số con vật sống trong rừng

- Đồ chơi ở các góc theo chủ đề nhánh: Một số con vật sống trong rừng

- Quan sỏt cỏc con vật sống trong rừng

Trang 20

Phát triển thẩm mỹ

Phát triển nhận thức

Phát triển tình cảm xã hội

Phát triển thể chất

Phát triển ngôn ngữ

và thói quen của 1 số con vật sống trong rừng Nguy cơ tuyệtchủng của 1 số con vật cần bảo vệ

2 Thể dục sáng 1) Mục đích :

* Kiến thức : - Trẻ tập theo cô các động tác mẫu

* Kỹ năng : - Trẻ tập đúng các động tác , tập đều và đẹp *Thái độ : - Trẻ tập vui vẻ không đun đẩy nhau

2) Chuẩn bị : - Sân sạch sẽ

- Bằng phẳng3) Cách tiến hành :

Toán

- ễn : So sỏnh sự giống

và khỏc nhau giữa cỏc hỡnh

Chủ đề nhỏnh

Động vật sốngtrong rừng

Trang 21

+ Hô hấp: làm còi tàu tu tu tu

+ ĐT Tay: Đa cao gập khuỷu tay

+ ĐT Bụng: Cúi gập ngời tay chạm ngón chân cái

+ ĐT Chân: Đứng tay chống hông đá chân ra phía trớc lên cao

nhau giữa cỏc hỡnh

4 Hoạt động ngoàitrời

* Quan sát: Thời tiết- Con nai ở sân trờng- Con s tử- Con

thỏ-Con hơu

* Trò chơi vận động: Chó sói xấu tính, lộn cầu vồng- Gấu và

đàn ong- Bịt mắt bắt dê- Cáo và thỏ- Gieo hạt

* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơingoài trời

1 Góc xây dựng : Xây vờn bách thú

* Mục đích : Trẻ biết tái tạo lại quang cảch vờn bách thú

2 Góc phân vai : Gia đỡnh , Siờu thị , Bỏc sĩ

+ Mục đích : Trẻ biết thể hiện vai chơi, biết giới thiệu tên đặc

điểm của các con vật Biết tiêm phòng các con vật

3) Góc tạo hình : Tô màu, xé dán các con vật sống trong rừng ,

nặn các con vật, xếp hột hạt thành các con vật

+ Mục đích :Trẻ biết tô màu , xé dán các con vật nuôi, trẻ nặn

các con vật sống trong rừng

4) Góc thiên nhiên : Trẻ chăm sóc cây lau cây

* Mục đích : Trẻ biết lấy khăn nau từng lá cây, biết tỉa lá vàng

và tới nớc cho cây

Trang 22

Hoạt động góc

5 Góc dân gian : Cắp cua, thả sông, trồng nụ trồng hoa

* Mục đích: - Trẻ biết cách chơi-Luật chơi: Ai chạm tay vào chân mất lợt

II CHUẨN BỊ :

1 Góc xây dựng : Xây vờn bách thú

+ Chuẩn bị : Gỗ, thảm cỏ, cây xanh, cây hoa,các con vật sông

trong rừng

2 Góc phân vai : Gia đỡnh , Siờu thị , Bỏc sĩ

+ Chuẩn bị: Cỏc đồ dung gia đỡnh , Các con vật sống trong

rừng, cây xanh,cỏ, hoa

3) Góc tạo hình : Tô màu, xé dán các con vật sống trong rừng

+ Chuẩn bị : Bút màu , giấy nền, ,giấy màu

4, Góc học tập : , xếp hột hạt thành các con vật

- Chuẩn bị : hột hạt

5) Góc thiên nhiên : Trẻ chăm sóc cây lau cây

* Chuẩn bị : 4 - 5 chậu cây cảnh- Nớc, ca múc nớc, khăn

6 Góc dân gian : Cắp cua, thả sông, trồng nụ trồng hoa

- Chuẩn bị :Phấn , sỏi …

Dự kiến chơiCô cháu hát bài " Mèo con và cún con " Cô cho trẻ tự chọn đồchơi, vai chơi theo ý thích của mình Cô giúp trẻ ổn định và thể

hiện vai chơi theo ý thích Cô cùng tham gia chơi với trẻ, để

giúp trẻ giao tiếp với nhau Cô quan sát hớng dẫn các góc chơi,cô đến từng góc chơi cùng trẻ, để dạy trẻ biết cách chơi, côquan sát gợi ý cho trẻ chơi

* Góc xây dựng Cô nhập vai chơi cùng với trẻ và hỏi trẻ hôm

nay bạn định xây gỡ ? Trẻ nói cách làm ( ý tởng ) nếu cô thấycòn lúng túng cô gợi ý cho trẻ theo tôi nên xây nh thế này xâytờng bao, cổng , các chuồng Trồng cây xanh xung quanh.Trong khi trẻ chơi cô cần nhắc nhở trẻ để liên kết các nhómchơi với nhau cho giờ chơi sinh động.và trẻ biết giới thiệu côngtrình của mình

* Góc phân vai.Trẻ biết mời chào khi có khách đến mua hàng

và biết nói đựơc giá tiền, khi ngời mua hàng trả tiền ngừơi bánhàng nhận tiền biết xin và cảm ơn khi khách hàng về biết chàohỏi Nhúm gia đình, Mẹ đi chơ mua đồ về nấu cơm,Bố mẹ đacon đi khỏm bệnh, biết núi được bệnh của con, Bỏc sĩ cú thái

độ õn cần với bệnh nhõn , biết khỏm bệnh ,kờ đơn thuốc Cônhập vai chơi cùng trẻ để trẻ thể hiện vai chơi tốt hơn

* Góc học tập : - Trẻ vào gúc biết lấy những hột hạt xếp được

những con vật trong rừng theo ý thớch của trẻGiáo dục trẻ chơi đoàn kết với nhau, chơi xong biết thu dọn đồchơi đúng nơi quy định

* Góc tạo hỡnh : Cụ và trẻ cựng làm tranh

- Cụ và trẻ cựng làm tranh Cụ hỏi trẻ thớch vẽ con gỡ? Cú mấy

chõn ? Và cựng trẻ làm ra những sản phẩm đẹp và hợp lý trẻnào cha làm đợc cô gợi ý để trẻ làm cho đẹp

* Góc thiên nhiên: Trẻ biết chăm sóc cây và bảo vệ cây không

bẻ cành bứt lá, trẻ trồng cây xanh vào chậu Trong khi trẻ chơi cô chơi cùng trẻ và nhắc nhở trẻ chơi liên kết các góc chơi

* Góc dân gian: 2 bạn ngồi đối diện nhau, 2 chân của 2

ngời chìa vào nhau Mỗi lần nhảy qua lại trồng thêm 1 nụ hoa

Trang 23

cứ nh vậy cho hết tay trẻ nào nhảy chạm vào tay thì trẻ đó lạivào làm

6 Sinh hoạt chiều

- Hớng dẫn vệ sinh : Gấp quần áo

- Cô đón trẻ vào lớp, hớng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Trò chuyện về ngày nghỉ cuối tuần, về những công việc trẻ đợc làm trong ngày nghỉ

2 Chuẩn bị: Tranh vẽ các con vật sống trong rừng.

Tranh môi trờng các con vật sống trong rừng nh: Hơu, hổ, khỉ, voi, gấu

1 số con vật sống trong rừng cho mỗi trẻ Máy vi tính, phần mềm kidsmart

3 Hớng dẫn:

* Cô cùng trẻ hát bài “Đố bạn”

-Các con vừa hát bài hát gì? Trong bài hát có những con vật gì? chúng sống ở đâu?

- Cô cho trẻ nghe tiếng kêu của con vật trẻ đoán đợc cô sẽ đa tranh hoặc mô hình

cho trẻ quan sát

* Con voi :

+ Đây là con gì? + Nó có đặc điểm gì? Nú cú 2 cỏi gỡ đõy ?( ngà )

+ Tai của nú như thế nào ? Nó có bộ lông màu gì?

+ Nó đi nh thế nào? + Nó ăn thức ăn gì?

*Với con khỉ và con hổ : Cụ hỏi tương tự

* Cho trẻ chơi trò chơi “Con gì biến mất” để lại 2 con Voi v Khà ỉ

* Trẻ quan sát, nhận xét và so sánh điểm giống nhau và khác nhau của 2 con vật

- Giống nhau: Đều có 4 chân, sống ở trong rừng, phải tự kiếm ăn, đẻ con…

- Khác nhau

* Trẻ kể tên một số con vật mà trẻ biết, cô có thể đa tranh hoặc mô hình để minh họa.

- Trong rừng có rất nhiều con vật, chúng phải tự kiếm sống Có nhiều con vật đợc ngời tanuôi dạy để biểu diễn trong rạp xiếc, hoặc nuôi ở vờn bách thú

* TC: Phân nhóm các con vật theo đặc điểm chung.

Trang 24

Cách chơi: Trẻ chia làm 2 đội, mỗi đội cử 3 bạn chơi Các bạn chơi chạy lên tìm vàlấy những con vật theo yêu cầu của cô( những con vật hiền lành, những con vật hung dữ).

Đội nào lấy đúng và lấy đợc nhiều đội đó sẽ chiến thắng

iII Hoạt động ngoài trời.

* Quan sát: Thời tiết.

* Trò chơi vận động: Chó sói xấu tính, lộn cầu vồng.

* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời

1.Mục đích: Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của mình.

2 Chuẩn bị: Phấn, giấy, làn, sỏi, đồ chơi ngoài trời

3 Hớng dẫn:

- Cô cho trẻ ra sân và cho trẻ quan sát về thời tiết và nêu nhận xét

- Thời tiết hôm nay nh thế nào? Con thấy trời ( mây, gió, nắng, cây cối ) nh thế nào? Bâygiờ là mùa gì? Mùa đông có đặc điểm gì? Các con vật nào thờng hay ngủ đông?

- Trò chơi: trẻ chơi 2 – 3 lần

- Chơi tự do: Trẻ chơi theo ý thích cô bao quát và gợi ý cho trẻ chơi

IV Hoạt động góc : Như kế hoạch tuần

V hoạt động chiều : Hớng dẫn trò chơi “Cáo và thỏ”

Vi Nêu gƯơng cuối ngày:

- Thể dục sáng ( Theo tuần)

II Hoạt động học : thể dục

VĐCB : Trèo lên trèo xuống thang

Tcvđ : bịt mắt bắt dê 1.Mục đích :

- Trẻ biết cách nhắm trúng đích để ném

Trang 25

a) Khởi động: Cho trẻ làm đoàn tàu đi thăm vờn bách thú Cho trẻ đi cỏc kiểu đi thường

–đi kiễng gút ,đi bằng mũi bàn chõn ,đi thường sau đứng hang ngang theo tổ

b) Trọng động :

* Bài tập phỏt triển chung

- ĐT tay: nhịp 1 hai tay dang nhanh, nhịp 2 hai tay đưa lờn cao

- ĐT bụng: nhịp 1 hai tay đưa ra trước, nhịp 2 cúi gập người

- ĐT chõn: 2 tay thay nhau đưa ra trước, ra sau

- Cho trẻ khá lên thực hiện trớc, cô và cả lớp nhận xét Lần lợt cho trẻ ở 2 hàng lên thựchiện, cô sửa sai và động viên kịp thời cho trẻ

- Cho trẻ thi đua giữa 2 tổ

* TCVĐ: Bịt mắt bắt dê

Cô cho 1 bạn làm ngời bắt dê , còn lại các cháu cầm tay nhau đi xung quanh ngời bắt dê Khi ngời bắt dê đi đâu thì trẻ biết kêu be be Khi bị bắt thì phải thay làm ngời bắt dê( chơi 4-5 lần ) Cô đảm bảo an toàn cho trẻ

c) Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh lớp

iII Hoạt động ngoài trời

* Quan sát: Con gấu

* Trò chơi : Gấu và đàn ong, lộn cầu vồng.

* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời

1.Mục đích:

- Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của mình

- Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vật sống trong rừng

2 Chuẩn bị: Phấn, giấy, làn, sỏi, đồ chơi ngoài trời

3 Hớng dẫn:

- Cô cho trẻ ra sân quan sát mô hình con gấu và nêu nhận xét: Đây là con gì? Nó có đặc

điểm gì? Nó sống ở đâu? Nó thích ăn loại thức ăn gì? Nó là loài vật hiền lành hay hungdữ? Vì sao?

Trang 26

Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vật sống trong rừng

- Trò chơi: trẻ chơi 2 – 3 lần

- Chơi tự do: Trẻ chơi theo ý thích cô bao quát và gợi ý cho trẻ chơi

IV hoạt động GóC : Như kế hoạch tuần

v hoạt động chiều : Âm nh ạc

- Trẻ hát to, rõ r ng, à vui tươi đỳng giai điệu, nhịp điệu b i háà t

- Giỳp trẻ hỡnh thành và phỏt triển tỡnh cảm, thẩm mỹ cho trẻ qua giọng hỏt,cử chỉ,điệubộ

- Trẻ hứng thú nghe cô hát, tham gia chơi trò chơi vui vẻ

- Giáo dục trẻ biết yêu quý, bảo vệ các con vật, đặc biệt là các con vật sống trong rừng

2.Chuẩn bị: Nhạc cụ các loại, băng đài cát sét, mũ chóp.

- Cô hát cho trẻ nghe 2 lần rồi hỏi trẻ tên b i à hỏt , tác giả

- Cô giới thiệu về nội dung bài hát.và tớnh chất õm nhạc của bài hỏt

- Cô bắt nhịp cho cả lớp hát cùng cô 1- 2 lần.( Trẻ thuộc lời hát cô cú thể bắt nhịp cõucuối

- Cho trẻ hát theo tổ, nhóm, cá nhân Cô bao quát và sửa sai cho trẻ kịp thời

* Nghe hát :- Cô giới thiệu nội dung bài hát và hát cho trẻ nghe 1 lần tình cảm Chú voi

con ở bản đôn

- Lần 2 cô hát cùng nhạc cụ

- Lần 3 cô cho trẻ nghe băng, trẻ thể hiện tình cảm qua bài hát

* Hoạt động 4:

Trò chơi : Ai nhanh nhất

Cô nhắc lại luật chơi, cách chơi và tổ chức cho trẻ chơi

V Nêu gƯơng cuối ngày:

Trang 27

- Cô đón trẻ vào lớp, hớng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Trò chuyện về các nghề khác nhau trong xã hội nh: Giáo viên, bác sĩ, xây dựng, cácnghề dịch vụ…

- Điểm danh

- Thể dục sáng ( Theo tuần)

iI Hoạt động học: TạO HìNH

Nặn con nhớm

1 / Mục đớch:

- Trẻ biết sử dụng cỏc kỹ năng xoay trũn ,ấn dẹp , lăn dài để yaoj thành sản phẩm

- Phát triển sự khéo léo của đôi b n tayà

- Trẻ yêu quý các con vật v trân trà ọng sản phẩm nặn mình l m raà

2/ Chuẩn bị:

- Một sa bàn khu rừng cú voi, bỏo, hổ, nhớm, súc

- Mẫu cụ nặn sẵn cỏc con nhớm

- Đất nặn, bảng con, tăm tre

3/ Tiến hành

* Cô v trẻ vừa hát b i” Đố bạn” à à

V o thăm khu rừng nơi ấy có rất nhiều các con vật và trẻ cùng quan sát vàv hỏi xem àTrong khu rừng có những con gì ? Trông nó ntn ?

* Quan sát đàm thoai mẫu :

Cô cho trẻ xem b i nặn mẫu của cô về con nhím v nêu lên nhận xét của mình về đầu à ànhím , thân nhím , hình dáng đặc biệt của nó ( bụng bằng , mình có gai , đầu nhỏ )

* Cô làm mẫu :

Từ viên đất cô xoay trũn , dỗ bẹp phần dưới xuống bảng cho bằng Vộo 1 miếng đất nhỏ xoay trũn làm đầu nhím để gắn lên thân , Lấy que tăm nhọn đầu bẻ đụi chọc vào thõn để làm lụng nhớm Ho n th nh con nhỡm ,cụ à à cho trẻ quan sỏt – Sau đú cụ nhắc lại cỏch nặn 1 lần nữa

* Cụ phỏt đất nặn cho trẻ thực hiện : Cô chú ý bao quát trẻ làm , trẻ nào ko làm được cụđộng viờn giỳp trẻ bằng cỏch nặn cựng trẻ

* Trng bày sản phẩm : Cô cho trẻ nói lên xem thích con nhím nào ? Vì sao ?

iII Hoạt động ngoài trời

* Quan sát: Con s tử.

* Trò chơi : Bịt mắt bắt dê, lộn cầu vồng.

* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời

Trang 28

1.Mục đích:

- Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của mình

- Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vật sống trong rừng

2 Chuẩn bị: Phấn, giấy, làn, sỏi, đồ chơi ngoài trời

3 Hớng dẫn: Cô cho trẻ ra quan sát bức tranh các con vật sống trong rừng và nêu nhận

xét:Đây là con gì? Nó có đặc điểm gì? Nó kêu nh thế nào? Nó sống ở đâu? Nó thích ănloại thức ăn gì? Nó là loài vật hiền lành hay hung dữ? Vì sao?

Giáo dục trẻ biết s tử là loài thú quý hiếm cần đợc bảo vệ

- Trò chơi: trẻ chơi 2 – 3 lần

- Chơi tự do: Trẻ chơi theo ý thích cô bao quát và gợi ý cho trẻ chơi

Iv hoạt động GóC : Như kế hoạch tuần

v Sinh hoạt chiều

Hớng dẫn vệ sinh: Gấp quần áo (ôn)

1 Mục đích: Trẻ biết gấp quần, áo gọn gàng và để đúng nơi quy định

2 Chuẩn bị: 5 - 6 bộ quần áo của trẻ

Đây là buổi ôn nên cô cho trẻ nhắc lại cách gấp rồi cho thi đua xem ai gấp đẹp nhất

Vi Nêu gƯơng cuối ngày:

( Nghỉ tết dương lịch )

Thứ 5

( Ngày 2 / 1 / 2014 )

I Đón trẻ - Điểm danh - TDS

Trang 29

- Cô đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Đàm thoại với trẻ xem bố mẹ trẻ đó cho trẻ đi thăm quan vườn bỏch thỳ chưa ? ở đú cúcon gỡ ? nú NTN ? Nú thớch ăn gỡ ?

- Trẻ hiểu nội dung câu chuyện, biết đợc tính cách của các nhân vật

- Qua câu chuyện giáo dục trẻ biết yêu mến và giúp đỡ bạn

- Cô cho một trẻ đóng vai thỏ đi vào

- Cô giới thiệu câu chuyện: Cáo,thỏ và Gà trống

* Cô kể cho trẻ nghe

- Cô kể lần 1 diễn cảm

- Lần 2 cô kể và cho trẻ xem tranh

* Đàm thoại trích dẫn:

- Cô vừa kể cho trẻ nghe câu chuyện gì?

- Trong chuyện có những ai?

- Tại sao cáo lại xin ở nhờ nhà thỏ?

- Cáo là con vật nh thế nào?

Trích: “Thỏ có ngôi nhà…… ra ngoài”

- Khi mất nhà Thỏ đã làm gì?

- Thỏ đã gặp ai?

- Bầy chó đã an ủi Thỏ ra sao?

- Chó có đuổi đợc cáo không? Vì sao?

Trích: “ Thỏ ngồi dới gốc cây…… tan xác ”

- Khi bầy chó đi ai đã đến an ủi Thỏ?

- Bác gấu có đuổi đợc cáo không? Vì sao?

Trích: “ Gà trống dũng cảm giúp đỡ bạn ( kể tiếp đến hết )

- Gà trống nói gì với Thỏ?

- Thỏ trả lời nh thế nào?

- Gà trống đã làm gì để đuổi cáo?

- Vì sao gà trống lại đuổi đợc?

Cô giáo dục trẻ biết yêu mến và giúp đỡ bạn

- Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của mình

- Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vật sống trong rừng

Trang 30

Đây là con gì? Nó có đặc điểm gì? Nó sống ở đâu? Nó thích ăn loại thức ăn gì? Nó là loàivật hiền lành hay hung dữ? Vì sao?

Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vật sống trong rừng

- Trò chơi: Trẻ chơi 2 – 3 lần

- Chơi tự do: Trẻ chơi theo ý thích cô bao quát và gợi ý cho trẻ chơi

Iv hoạt động GóC : Như kế hoạch tuần

v hoạt động chiều: Ôn tập các bài thơ bài hát đã học

Vi Nêu gƯơng cuối ngày:

I Đón trẻ - Điểm danh- TDS

- Cô đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Cho trẻ chơi tự do ở các góc

- Điểm danh

- Thể dục sáng: Theo tuần

II/ Hoạt động học: Toỏn (ễn ) Phân biệt hình tròn, hình vuông, hình

chữ nhật

1.Mục đích:

- Trẻ biết đợc đặc điểm hình tròn, hình vuông,hình chữ nhật

- Phân biệt sự giống và khác nhau giữa 2 hình

- Cô giơ hình nào trẻ nói tên hình đó, trẻ giơ hình theo yêu cầu của cô

- Tìm những vật xung quanh lớp có dạng hình vuông, hình chữ nhật

* Phân biệt hình qua đặc điểm: Đờng bao hình

- Cho trẻ chọn que tính để xếp 2 hình

- Cô hỏi: Xếp hình vuông = mấy que tính? ( trẻ đếm )

Xếp hình chữ nhật = mấy que tính? ( trẻ đếm )

Trang 31

Hình vuông, hình chữ nhật cùng đợc xếp bằng mấy que tính?(4 que tính)

Các que tính xếp HV nh thế nào(dài bằng nhau )?

Các con thử so xem có đúng dài bằng nhau không?(Trẻ cầm 4 que tính lên so sánh)Các que tính xếp HCN nh thế nào? (không dài bằng nhau- có 2 que dài hơn, 2 quengắn hơn)

Cho trẻ chọn 2 que dài và 2 que ngắn giơ lên

- Cô nhấn mạnh hình vuông có 4 cạnh dài bằng nhau, hình chữ nhật có 2 cạnh dài bằngnhau và hai cạnh ngắn bằng nhau, có các cạnh, có các góc

- Cho trẻ giơ hình tròn, nói đặc điểm của hình tròn: Hình tròn khác hình chữ nhật và hìnhvuông ở điểm nào? Vì sao hình tròn lại lăn đợc?

* Luyện tập

- TC Tìm đúng nhà

iII Hoạt động ngoài trời

* Quan sát: Con hơu, con nai

* Trò chơi : Chó sói xấu tính, gieo hạt

* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời

1.Mục đích:

- Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của mình

- Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vật

- Chơi tự do: Trẻ chơi theo ý thích cô bao quát và gợi ý cho trẻ chơi

Iv hoạt động GóC : Như kế hoạch tuần

V hoạt động chiều: Vui liên hoan văn nghệ cuối tuần-Phát phiếu bé ngoan

Vi Nêu gƯơng cuối ngày:

Trang 32

Tuần iii : Động vật sống dưới nước

- Đảm bảo cho các cháu ăn uống hợp vệ sinh , động viên các cháu ăn hết xuất

- Nớc uống, nớc rửa tay, mặt bằng nớc ấm

- Thực hiện đúng lịch sinh hoạt hàng ngày , rèn luyện phát triển thể chất cho trẻ phòng tránh các bệnh về mùa đông cho trẻ nh Viêm đờng hô hấp , viêm phổi

- Ngủ tra đắp chăn ấm cho trẻ

B Giáo dục nề nếp thói quen :

- Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép , biết tha giửi ngời lớn , biết xin lỗi, cảm ơn., biết mời trớc khi ăn - Thói quen mặc quần áo ấm khi ra đờng

- Biết rửa mặt, tay trớc khi ăn

- Biết tự phục vụ bản thân những công việc vừa sức

- Rèn trẻ thực hiện theo lịch sinh hoạt, ăn ngủ đúng giờ

II Mục đích của chủ đề: Sau chủ đề trẻ có thể đạt đợc

* Kiến thức

- Trẻ biết có nhiều loại động vật sống dới nớc, biết tên gọi, đặc điểm, ích lợi của 1 số

động vật sống dới nớc

- Biết so sánh những đặc điểm giống và khác nhau của 1 số động vật sống dới nớc

- Biết ích lợi, giá trị dinh dỡng của các món ăn chế biến từ cá, tôm, cua ốc

- Có ý thức chăm sóc cá, giữ gìn môi trờng ao, hồ, sông biển không bị ô nhiễm để các loài

- Biết sử dụng ngôn ngữ kể truyện sáng tạo theo nội dung bức tranh

- Biết lắng nghe, trò chuyện về đặc điểm cấu tạo, nơi sống, thức ăn… của một số loại cá

Trang 33

Phát triển thẩm mỹ

Phát triển nhận thức

Phát triển tình cảm xã hội

Phát triển thể chất

Phát triển ngôn ngữ

Kế hoạch tuần 3 :

1 Đón trẻ- tròchuyện - Trò chuyện về đặc điểm của 1 số động vật sống dới nớc( Ao,hồ, sông, biển)

- Trò chuyện về các loại cá và ích lợi của chúng với con ngời

- Trò chuyện với trẻ về ích lợi, giá trị dinh dỡng của các món

ăn chế biến từ cá, tôm, cua, ốc

- Trò chuyện về cách chăm sóc cá, giữ gìn môi trờng ao, hồ,sông biển không bị ô nhiễm để các loài động vật sống dới nớcphát triển

KPXH

- Tỡm hiểu 1 số động vật sống dưới nước

Toán

ễn : đếm đến 4 -nhậnbiết cỏc nhúm cú 4 đối tượng

Chủ đề nhỏnh Động vật dưới nước

Văn học

- Thơ : Rong và cỏ

Trang 34

2 Thể dục buổi

sáng + Hô hấp: Làm gà gáy ò ó o o o o

+ Tay: Tay thay nhau quay dọc thân

+ Chân: Đứng đa chân ra trớc, khuỵu gối

+ Bụng: Đa tay lên cao cúi gập ngời, tay chạm ngón chân cái

+ Bật : Bật tiến về phía trớc

Bài tập kết hợp : Mau dậy bạn ơi

nớcThứ 3 Thể dục Ném trúng đích nằm ngang

TC: Tìm nhà

âm nhạc DH :Cá vàng bơi

NH :Cỏi bống

TC N : Â Ai nhanh nhấtThứ 4 Tạo hình Vẽ con vật dưới nướcThứ 5 LQVH Thơ: Rong và cá

Thứ 6 LQVT (ễN ễn : đếm đến 4 -nhận biết

cỏc nhúm cú 4 đối tượng

ngoài trời * Quan sát: Con trai, con hến- Thời tiết- Con cá heo- Con cua,con ốc- Con tôm, con tép

* Trò chơi : Mèo đuổi chuột- Lộn cầu vồng- ếch ở dới ao- Kéoco-

* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơingoài trời

5 Hoạt động góc

* Mục đớch :

a) Góc phân vai: Cửa hàng bán cá, nấu ăn, gia đình

- Mục đích: Trẻ nhập vai chơi và thể hiện đúng vai chơi.

b) Góc xây dựng: Xây ao cá bác Hồ

- Mục đích: Trẻ biết phối hợp với bạn để xây dựng công trình,

hăng hái thực hiện công việc của mình

c) Góc nghệ thuật: Cụ trẻ cựng làm tranh

- Mục đích: Trẻ hứng thú tạo ra sản phẩm.

d) Góc học tập: Xộp hạt thành cỏc loại cỏ

- Mục đích: Trẻ tích cực chủ động tham gia các hoạt động.

e) Góc thiên nhiên: Chăm sóc cõy

- Mục đích : Trẻ tích cực tham gia các hoạt động

* Chuẩn bị :

a) Góc phân vai: Cửa hàng bán cá, nấu ăn, gia đình

- Chuẩn bị: Đồ chơi một số con vật sống dới nớc, đồ chơi nấu

ăn, gia đình

b) Góc xây dựng: Xây ao cá bác Hồ

- Chuẩn bị: Đồ chơi lắp ghép, các loại hình khối, các con cỏ

bằng nhựa, đất nặn, cây, hoa, cỏ, hàng rào

c) Góc nghệ thuật: Cụ trẻ cựng làm tranh

Trang 35

- Chuẩn bị: giấy vẽ, bút màu, giấy màu, keo, kéo, hồ dán.

d) Góc học tập: Xộp hạt thành cỏc loại cỏ

- Chuẩn bị : tranh ảnh 1 số loại cá ,hạt

đ , Gúc thư viện - Trẻ xem sách , tranh truyện về 1 số loại cá

- Chuẩn bị : sách , tranh truyện về 1 số loại động vật dướinước

e) Góc thiên nhiên: Chăm sóc cõy

- Chuẩn bị: Nớc, khăn lau, bộ làm vờn, bộ đồ chơi cát, nớc,

sỏi

* Dự kiến chơi :

a) Góc phân vai: Cửa hàng bán cá, nấu ăn, gia đình

- Cô cùng chơi và hớng dẫn trẻ phân công ngời bán cá, Trẻ biếtmời chào khi có khách đến mua hàng và biết nói đựơc giá tiền,khi ngời mua hàng trả tiền ngừơi bán hàng nhận tiền biết xin vàcảm ơn khi khách hàng về biết chào hỏi và gia đình mua cá

về nấu những món ăn làm từ cá

Bố mẹ đa con đi khỏm bệnh, biết núi được bệnh của con, Bỏc

sĩ cú thái độ õn cần với bệnh nhõn , biết khỏm bệnh ,kờ đơnthuốc Cô nhập vai chơi cùng trẻ để trẻ thể hiện vai chơi tốthơn

b) Góc xây dựng: Xây ao cá bác Hồ

- Cô gợi ý cho trẻ xây mô hình ao cá bác Hồ Cô gợi ý cho trẻ

phân công làm chủ công trình và từng ngời làm công việc gì?Xây dựng ao cá có con vật gì? Xung quanh trồng những gỡ

c) Góc nghệ thuật: Cụ trẻ cựng làm tranh

- Trẻ và cụ cựng vẽ, tô màu, xé - dán con cá để làm tranh, trẻ

nào chưa làm được cụ động viờn và cựng làm với trẻ để tạo rasản phẩm

d , Góc học tập: Xộp hạt thành cỏc loại cỏ

Cụ cho trẻ xem tranh ảnh 1 số loại cá Trẻ biết lấy hột ,hạt ra

để xếp thành hỡnh cỏc con cỏ mà trẻ thớch

đ , Gúc thư viện :- Trẻ vào gúc chơi, biết giở , xem sách ,

tranh truyện về 1 số loại cá

e) Góc thiên nhiên: Chăm súc cõy

- Trẻ chăm sóc cây, chơi chìm nổi, chơi đóng cát, cho cá ăn

6 Sinh hoạt chiều Hớng dẫn trò chơi: xỉa cá mè, bịt mắt bắt dê

Hớng dẫn vệ sinh: ôn “tập chải đầu”

Liên hoan văn nghệ, phát phiếu bé ngoan

Thứ 2 ( Ngày 6…/1…/ 2014)

I Đón trẻ - Điểm danh - TDS

- Cô đón trẻ vào lớp, hớng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Trò chuyện về ngày nghỉ cuối tuần, Bố mẹ cho đi chơi những đõu ? l m những côngàviệc gỡ ? Mua những con gỡ để ăn trong ngày nghỉ…

- Cho trẻ chơi tự do

- Điểm danh

- Thể dục sáng ( Theo tuần)

iI hOạT ĐộNG HOC: KPKH

Trang 36

Tìm hiểu về động vật sống dới nớc

1 Mục đích:

- Trẻ biết có nhiều loại động vật sống dới nớc, biết tên gọi, đặc điểm, ích lợi của 1 số

động vật sống dới nớc

- Biết so sánh những đặc điểm giống và khác nhau của 1 số động vật sống dới nớc

- Biết ích lợi, giá trị dinh dỡng của các món ăn chế biến từ cá, tôm, cua, ốc

- Biết chăm sóc cá, giữ gìn môi trờng ao, hồ, sông biển không bị ô nhiễm để các loài độngvật sống dới nớc phát triển

Cô cho trẻ thăm quan bể cá Trẻ tự quan sát và nói lên nhận xét của mình

- Con nhìn thấy những con gì có trong bể?

- Đây là con gì? ( Con cá chép )

- Nó có đặc điểm gì?

- Vây, đuôi giúp cá làm gì?

- Cá thở bằng gì?

- Cho trẻ kể tên các loại cá mà trẻ biết, loài cá đó sống ở đâu?

Cô vớt cá lên cho trẻ quan sát và nêu nhận xét: Nếu không có nớc cá sẽ nh thế nào?

* Cô cho trẻ nghe bài “ Tôm, cá, cua thi tài” rồi lần lợt cho trẻ xem con tôm, con cua.

- Cho trẻ nhận xét tên gọi, đặc điểm, cấu tạo của từng con vật

* Cho trẻ so sánh đặc điểm giống và khác nhau của con cá- con cua

- Cá- cua có một số điểm giống nhau:

Cùng sống ở dới nớc, tự kiếm ăn, sống đợc ở nhiều môi trờng nớc khác nhau: nớc ngọt,nớc mặn

- Cua- cá khác nhau

* Cho trẻ kể tên những con vật sống dới nớc mà trẻ biết( có thể kèm tranh, mô hình)

- Cho trẻ kể tên những món ăn đợc chế biến từ cá, tôm, cua, ốc

* Giỏo dục : Cô cho trẻ biết tôm, cá, cua, ốc là thức ăn bổ dỡng, giàu chất đạm, giàucan xi giúp cơ thể phát triển khoẻ mạnh, thông minh

- Cô giáo dục trẻ giữ gìn môi trờng ao, hồ, sông biển không bị ô nhiễm để các loài độngvật sống dới nớc phát triển

*TC: Bé đi chợ giúp mẹ.

Cách chơi: trẻ chia 2 đội, mỗi đội cử 5 bạn chơi 1 đội lấy cá, ốc; 1 đội lấy tôm, cua Độinào lấy đúng và lấy đợc nhiều thì đội đó chiến thắng

iII Hoạt động ngoài trời.

* Quan sát: Thời tiết

* Trò chơi vận động: Mèo đuổi chuột, lộn cầu vồng.

* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời

1.Mục đích: Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của mình.

2 Chuẩn bị: Phấn, giấy, làn, sỏi, đồ chơi ngoài trời

3 Hớng dẫn:

- Cô cho trẻ ra sân và cho trẻ quan sát về thời tiết và nêu nhận xét

Thời tiết hôm nay nh thế nào? Con thấy trời, mây, gió, nắng, cây cối nh thế nào? Bây giờ

là mùa gì? Mùa đông có đặc điểm gì? Con hãy dự báo thời tiết của ngày hôm nay?

Trang 37

- Chơi tự do: Trẻ chơi theo ý thích cô bao quát và gợi ý cho trẻ chơi.

IV.HOẠT ĐỘNG GểC : Như kế hoạch tuần

I Đón trẻ - Điểm danh - TDS

- Cô đón trẻ vào lớp, hớng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Trò chuyện hỏi xem bố mẹ cú hay mua cỏ cho ăn ko ? - giá trị dinh dỡng của các món

ăn chế biến từ cá,và ích lợi của chúng với con ngời

1.Mục đích:

- Trẻ biết ném trúng vào đích theo yêu cầu của cô

- Biết cách chơi trò chơi

* Bài tập phát triển chung :

+ Hô hấp: Làm gà gáy ò ó o o o o

+ Tay: Tay thay nhau quay dọc thân

+ Chân: Đứng đa chân ra trớc, khuỵu gối

+ Bụng: Đa tay lên cao cúi gập ngời, tay chạm ngón chân cái

Trang 38

+ Bật : Bật tiến về phía trớc.

+ Bài tập kết hợp : Mau dậy bạn ơi

* VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang ( Nộm mồi cho cỏ ăn )

- Cô làm mẫu : Lần 1 không giải thích

Lần 2 cô vừa làm mẫu vừa phân tích động tác: Từ vạch chuẩn cô đứngchân trớc, chân sau,tay cầm bao cát đa lên cao ngang tầm mắt nhằm vào đích để ném sau

đó nhặt bao cát để vào nơi quy định và về cuối hàn

- Cô cho 1 - 2 trẻ khá lên thực hiện Cô động viên sửa sai cho trẻ

- Trẻ thực hiện: cô cho trẻ chia nhóm ( mỗi nhóm 3 - 5 trẻ ) tập

Trong khi trẻ tập cô bao quát, động viên khuyến khích, sửa sai cho trẻ kịp thời

* Trò chơi: Tìm nhà : Cho trẻ chơi 5’.

c) Hồi tĩnh: Cho trẻ làm cá vàng bơi nhẹ nhàng

iII Hoạt động ngoài trời.

* Quan sát: Con trai, con hến.

* Trò chơi : ếch ở dới ao, lộn cầu vồng.

* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời

1 Mục đích: Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của mình.

2 Chuẩn bị: Con trai, con hến , phấn, giấy, làn, sỏi, đồ chơi ngoài trời

3 Hớng dẫn:

- Cô cho trẻ ra sân quan sát con trai, con hến và nêu nhận xét: Đây là con gì? Nó có đặc

điểm gì? Nó di chuyển nh thế nào? Nó sống ở đâu? ích lợi của trai, hến? Cho trẻ so sánh

sự khác nhau và giống nhau của trai và hến

Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vật sống dới nớc

- Trò chơi: trẻ chơi 2 – 3 lần

- Chơi tự do: Trẻ chơi theo ý thích cô bao quát và gợi ý cho trẻ chơi

IV HOẠT ĐỘNG GểC : Như kế hoạch tuần

V HOạT động CHIềU : Âm nhạc

DH : Cỏ vàng bơi Nghe hát: Cỏi bống TCAN : Ai nhanh nhất

* Cô đọc câu đố về con cá và trò chuyện với trẻ về 1 số loài cá mà trẻ biết

Cụ cú 1 bài hỏt rất hay núi về con cỏ đấy

* Dạy hát :

- Cô hát cho trẻ nghe 2 lần rồi hỏi trẻ tên b i à hỏt , tác giả

- Cô giới thiệu về nội dung bài hát.và tớnh chất õm nhạc của bài hỏt

- Cô bắt nhịp cho cả lớp hát cùng cô 1- 2 lần

( Trẻ thuộc lời hát cô cú thể bắt nhịp cõu cuối

- Cho trẻ hát theo tổ, nhóm, cá nhân Cô bao quát và sửa sai cho trẻ kịp thời

* Nghe hát

- Cô giới thiệu bài hát ,tên tác giả

- Cô hát cho trẻ nghe 2-3 lần bằng cỏc hỡnh thức – Sau cụ hỏi trẻ tên bài, tên tác giả

* Trò chơi : Ai nhanh nhất.

Cô nhắc lại luật chơi, cách chơi và tổ chức cho trẻ chơi

Vi Nêu gƯơng cuối ngày:

Nhật ký

Tổng số trẻ trẻ đi trong ngày…… ………trẻ

Kết quả hoạt động học :… … ………

Ngày đăng: 10/09/2021, 12:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w