1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De HSG Toan 9 cap Truong

3 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu thí sinh làm bài bằng cách khác đúng thì vẫn cho điểm tương đương.. Điểm toàn bài không được làm tròn..[r]

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT Buôn Đôn

TRƯỜNG THCS Nguyễn Trường Tộ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH DỰ THI HSG HUYỆN NĂM HỌC 2018-2019

Môn :Toán 9

(Thời gian làm bài 120 phút )

Bài 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức A = - 1 ❑

1-x+

2 xx +x −x

1+ xx :

2√x − 1

x − x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị x để giá trị của biểu thức A = 32

c) Biểu thức A có giá trị lớn nhất không ? Vì sao?

Bài 2: (2,0 điểm) Chứng minh rằng:

a) 2 a b 1 2 b c

b

Biết a; b; c là 3 số thực thỏa mãn điều kiện: a = b + 1 = c + 2 và c >0

b) Biểu thức B = √1+2014 2

+ 20142

20152+

2014

2015 có giá trị là một số nguyên

Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình

a) x2 3x 2  x 3  x 2  x22x 3

b)

x 3 4x 1 3x 2

5

   

Bài 4( 3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm M, trên cạnh CD lấy

điểm N Tia AM cắt đường thẳng CD tại K Kẻ AI vuông góc với AK cắt CD tại I

1.Chứng minh : 2 2 2

1 1

1

AB AK

2.Biếtsố đo =450, CM + CN = 7 cm, CM - CN = 1 cm.Tính số đo =?

3 Từ điểm O trong tam giác AIK kẻ OP, OQ, OR lần lượt vuông góc với IK, AK, AI ( P

IK, QAK, R AI) Xác định vị trí điểm O để OP2 OQ2 OR2 đạt giá trị nhỏ nhất

……… Hết………

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1 (2.5đ)

Trang 2

a) Rút gọn biểu thức (1 điểm)

- Nêu đúng điều kiện: x >0, x 1, x 14

- Rút gọn đến A = ((1−√2x√) (x −1 1−x+x)):(√x(1 −x)

2√x − 1 )

- Rút gọn được kq: A = √x

1 −x +x

0.25

0.5 0.5 b) - Đưa về được pt: (2√x −1) (√x −2) = 0

- Giải được x = 14 , x = 4

- Kết luận: Giá trị x cần tìm là: x = 4( TMĐK)

0.25

0.25 0.25 c) - Vì x > 0, Nên ta có A =

1

x + 1

x −1

Mà √x+ 1

x −1 > 1 (vì x 1) nên

1

< 1

- Vậy A không có giá trị lớn nhất

0.5 0.25

Bài 2 (2 điểm)

a) Chứng minh rằng 2 a b 1 2 b c

b

biết a; b; c là ba số thực thoả mãn

điều kiện a = b + 1 = c + 2 ; c > 0 (1 điểm).

Ta có: a    b 1 a  b   1 a  b 1 

 

b 1     c 2 b c    1 b   c 0 2 (c > 0 theo (gt))

Từ (1) và (2) suy ra a > b > c > 0

a b 2 b

 (Vì a >b>0)

2 a b

b

0.25

0.5

Chứng minh tương tự cho trường hợp: 1 2 b c

b  

Vậy 2 a b 1 2 b c

b

(đpcm)

0.25 0.25 b) Biến đổi đưa về được bình phương của 1 biểu thức trong căn

B = √ (2015 −2014

2015 )2+ 2014

2015 B = 2015

0.5

0.25

Bài 3 (2điểm) Giải phương trình

a) x2 3x   2 x   3 x 2   x2 2x 3  (1) (1.0 điểm)

Điều kiện

x 1 x 2 0

x 3 0

x 2

x 2 0

x 1 x 3 0

   

 

 

 

   

Trang 3

M A

B

O

K

H P

R

Q

(1)  x 1 x 2       x   3 x 2   x 1 x 3 1       

 1  x 2   x 1 1     x  3 x 1 1     0 0.5

 x 1 1  x 2 x 3 0 x 1 1 0 x 1 1 x 2

x 2 x 3 0 x 2 x 3

x = 2 thoả mãn điều kiện xác định Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2 0.5 b)

x 3 4x 1 3x 2

5

   

(1) (1.0 điểm) Điều kiện

2 x 3

   4x 1 3x 2   4x 1 3x 2 x 3 4x 1 3x 2 x 3

1

4x 1 3x 2 5

4x 1 3x 2 4x 1 3x 2

(Vì

2

x

3

nên x + 3 > 0)

Giải tiếp phương trình (2) ta được nghiệm của phương trình là x = 2

0.5

0.5

Bài 4 (3.5 điểm)

a)Ta cã

Trong tam gi¸c AIK vu«ng t¹i A ta cã:

1

AI2+

1

AK2=

1

AD2(2) vµ AB = AD

Tõ (1) vµ (2) 1

AM 2 + 1

AK 2 = 1

AB 2

1.5

b)KÎ AH vu«ng gãc víi MN (H ∈MN) Do CM + CN =7 vµ CN- CM=1cm

CN=4cm; CM= 3cm, MN = 5 cm

Ta cã Δ AMN=Δ AIN ⇒ AH=AD ⇒ IN=MN

Ta l¹i cã : DN+BM=MN=5 vµ CM+MB = CN + ND CN- CM = MB- ND =1

DN =2cm; BM =3cm; BC = AD = AH = 6 cm

0.5

Tõ gi¶ thiÕt ta cã AQOR lµ h×nh ch÷ nhËt

OA+OP ¿2

¿

¿

OP2+OQ2+OR2=OA2+OP2¿

OP2+OQ2+OR2 nhá nhÊt khi O lµ trung ®iÓm cña AD

0.5 0.5

Chú ý: 1 Nếu thí sinh làm bài bằng cách khác đúng thì vẫn cho điểm tương đương.

2 Điểm toàn bài không được làm tròn.

Ngày đăng: 21/12/2021, 08:08

w