1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HSG Toán 9 cấp trường

4 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất của P.. Chứng minh rằng d luôn đi qua một điểm cố định với mọi m.. Tìm m để d cách gốc toạ độ một khoảng lớn nhất.. Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đờng tròn I,

Trang 1

Đề thi Học sinh giỏi môn toán 9

Câu 1: (2 điểm)

Cho biểu thức sau:

( ) 1

1 2 2

1

2

− +

+

− +

+

=

x

x x

x x x

x

x

x

P

1 Rút gọn P

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của P

3 Tìm x để biểu thức

P

x

Q= 2 nhận giá trị là số nguyên

Câu 2: (2 điểm)

Cho đờng thẳng (d) có phơng trình: 2(m− 1) (x+ m− 2)y= 2

1 Vẽ (d) với m = 3

2 Chứng minh rằng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

3 Tìm m để (d) cách gốc toạ độ một khoảng lớn nhất

Câu 3: (2,5 điểm)

1 Giải phơng trình nghiệm nguyên:

( ) 3 0 3

2 2

2 + y + xyx+y + =

x

2 Cho a, b là các số thực dơng thoả mãn: a + b = 4

Chứng minh rằng: 2 + 3 + +10 ≥ 18

b a

b b

Câu 4: (2,5 điểm)

Cho hình thang vuông ABCD (Aˆ =Dˆ = 90 0), tia phân giác của góc C đi qua trung điểm I của AD

1 Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đờng tròn (I, IA)

2 Cho AD = 2a Tính tích AB và CD theo a

3 Gọi H là tiếp điểm của BC với đờng tròn (I) nói trên K là giao

điểm của AC và BD Chứng minh rằng KH song song với BC

Câu 5: (1 điểm)

Cho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác có 3 góc nhọn Chứng minh rằng với mọi số thực khác không x, y, z ta luôn có:

2 2 2

2 2 2 2

2

2

2

2

c b a

z y x c

z

b

y

a

x

+ +

+ +

〉 +

Trang 2

Hớng dẫn chấm đề thi học sinh giỏi

Môn: Toán 9

Điể m

1

1

Điều kiện: 0 <x ≠ 1

1

1

+ +

+ +

x x

x x x x P

1

+

P

0,25 0,25 0,25

3 4

3 2

1 4

3 4

1 2

1 2

2 2

≥ +

= +

điều kiện xác định

4

1 0

2

1 4

3

0,25

0,25

3

M x

x x

x

x P

x

1 1

2 1

2

− +

= +

=

=

Với 0 < x≠ 1 ⇒ + 1 > 2 ⇒M > 1 ⇒ 0 <Q< 2

x

1 1

2

+

=

x x

x Q

2

5 3 7

; 2

5 3 7 0

1

x

Kết luận: với

2

5 3

7 ±

=

x thì QZ

0,25

0,25 0,25

2

1

Với m = 3: phơng trình đờng thẳng (d) trở thành:

2

4x+y=

Ta có: x = 0; y = 2

y = 0; x = -

2

1

2

0 1

0,25

0,25

2 Gọi điểm cố định mà đờng thẳng (d) đi qua là

M(x0,y0)

Ta có: 2(m− 1)x0 +(m− 2)y0 = 2 với mọi m

2

;

1 0

0 = = −

Kết luận: Vậy đờng thẳng (d) luôn đi qua điểm cố

0,25 0,25

Trang 3

định M(1; -2)

3

Từ phơng trình của (d) ⇒ không đi qua gốc toạ độ Gọi

giao của (d) với Ox là 

− 1;0

1

m

− 2

2

; 0

m B

Gọi H là chân đờng vuông góc hạ từ O lên AB Ta có:

( )2 ( )2 2

2 2

1 4 2

2 1

1 1

− +

=

⇒ +

=

m m

OH OB

OA OH

5

=

Vậy max OH = 5

5

6

=

0,25

0,25 0,5

3

1

3

2 2

2 + y + xyx+y + =

x,yZ ⇒(x+y)∈Z và (x+ 2y− 1)∈Z ⇒(x+ y) và x+ 2y− 1

Là các ớc của -3 sao cho tích của chúng bằng -3

Ta có các trờng hợp:

TH1: x+ y= 1 ;x+ 2y− 1 = − 3 ⇒x= 4 ;y= − 3

TH2: x+ y= − 1 ;x+ 2y− 1 = 3 ⇒x= − 6 ;y= 5

TH3: x+ y= − 3 ;x+ 2y− 1 = 1 ⇒x= − 8 ;y= 5

TH4: x+ y= 3 ;x+ 2y− 1 = − 1 ⇒x= 6 ;y= − 3

Kêt luận: Tập nghiệm của phơng trình:

( ) ( ) ( ) ( ) } { 4 ; − 3 ; − 6 ; 5 ; − 8 ; 5 ; 6 ; − 3

=

S

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

2

2

10 2

5 6 2

3 10 3

+

= + + +

b

b a

a b

a

b b a

Với a,b> 0áp dụng BĐT Cauchy ta có:

= + +

= + +

2

5 2

6 2

3 2

b

b a

a

Dấu “=” a = b = 2

0,25

0,25 0,25

4

1

Kẻ IH vuông góc BC Vì I nằm trên tia phân giác của góc

D C

B ˆ nên IH IB AB

2

1

=

=

(I IA)

BC

⇒ là tiếp tuyến của (I,IA)

vẽ hìn

h

đún

g (0,2 5) 0,75

2 BA vuông góc IA và CD vuông góc với IB suy ra BA, CD lần

lợt là các tiếp tuyến của (I) tại A và B

- Xét (I, IA), có BA, BH là 2 tiếp tuyến cắt nhau tại B; CD,

CH là 2 tiếp tuyến cắt nhau tại C Theo tính chất 2 tiếp

0,25

Trang 4

tuyến cắt nhau ta có:

3 2 4 3 2 1 4 3 2

1 ˆ ;ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ 2ˆ ˆ 2 ˆ ˆ

CH CD BH

3 2

0 4

3 2 1

0 ˆ ˆ ˆ ˆ 180 ˆ ˆ 90 180

ˆ

ˆH +H I D= ⇒I +I +I +I = ⇔I +I =

I A

BIC I

H

⇒ ˆ 90 0 vuông tại C

- Xét ∆BICvuông tại C, đờng cao IH, ta có:

2 2 2

2

2

2 2

.

BH

=

=

=

=

0,5

0,25

3

Vì AB//CD, theo định lý Talet ta có:

KD

BK CD

KD

BK HC

(theo (2))

Theo định lý talet đảo: ⇒ KH // CD

0,25 0,25

5

Với a, b, c là 2 cạnh của 1 tam giác nhọn, ta có:

2 2 2 2 2 2 2 2

2 b c ;b c a ;a c b

Với mọi a,bR,x,y > 0 Ta luôn có: ( )

y x

b a y

b x

a

+

+

2

(1) Thật vậy: (1)⇔(a2y+b2x) (x+ y) (≥ a+b)2xy⇔(aybx)≥ 0

(luôn đúng với mọi a, b, x, y)

Suy ra (1) luôn đúng

Ta có:

2 2 2

2 2

2 2 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2 2

2 2

2 2

2

c b a

x a

x c b a

x c

b a

x x a

x c b

x a

x a

x a

x

+ +

>

⇔ + +

= + +

+

≥ + +

>

+

=

(2)

Làm tơng tự ta có:

2 2 2

2 2

c b a

y b

y

+ +

>

2 2 2

2 2

c b a

z c

z

+ +

> (3)

Từ (2) và (3) 22 22 22 2 22 2 22 22 2

c b a

z y x c

z b

y a

x

+ +

+ +

>

+ +

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 26/08/2017, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w