1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi toan 9 HKII nam hoc 1112

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng cạnh AB ngắn hơn cạnh BC là 3 cm nhưng dài hơn cạnh AC là 3 cm. a) Chứng minh rằng tứ giác ACMO nội tiếp được trong 1 đường tròn.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2011- 2012

Môn: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)2

Cho với 0 < x < 1

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x là nghiệm của phương trình x 3 x 2 0

c) Tìm giá trị lớn nhất của A

Câu 2 (1 điểm): Tìm m để đồ thị các hàm số y = - 2x2 và y = -(2m + 1)x + m tiếp xúc với nhau, khi đó tìm tọa độ tiếp điểm.

Câu 3 (1,5 điểm): Không giải phương trình x2 – 11x + 5 = 0 (1)

a) Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình (1)

b) Lập phương trình bậc hai có nghiệm là nghịch đảo các nghiệm của phương trình (1)

Câu 4 (1,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Biết rằng cạnh AB ngắn hơn cạnh BC là 3 cm

nhưng dài hơn cạnh AC là 3 cm Tính độ dài cạnh BC.

Câu 5 (3 điểm): Cho đường tròn (O;R) đường kính AB Kẻ tia tiếp tuyến Ax với (O;R) sao cho AC >

AO, từ C kẻ tiếp tuyến tiếp xúc với (O;R) tại M (khác A)

a) Chứng minh rằng tứ giác ACMO nội tiếp được trong 1 đường tròn.

b) Chứng minh rằng BM // CO

c) Đường trung trực của AB cắt tia BM tại N, An cắt CO tại K, CM cắt ON tại I và CN cắt đường thẳng OM tại J Chứng minh rằng I, J, K thẳng hàng

Câu 6 (0,5 điểm): Tìm tham số m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm phân biệt:

x 3 – (1 + m)x 2 + (m – 1)x + 2m – 2 = 0

- HẾT –

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011- 2012

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 9

(Gồm 4 trang)

1a) Ta có: 0 < x < 1

2

2 2

2

2 ( 1)( 1) ( 1)

( 2)( 1) ( 2)( 1) ( 1)

2 ( 1)( 1)

2 A

x

    

 

b)

3 2 0 (1)

2 2 0 ( 1)( 2) 0

2

A

      

  Nhưng hai giá trị trên đều không thỏa mãn 0 < x < 1 nên giá trị của biểu thức A không tồn tại khi x = 1 hoặc x = 4

c) Với 0 < x < 1 ta có

2

2

1

2

Dấu “=” xảy ra khi x = ¼ (thỏa mãn 0 < x < 1)

Vậy max A = ¼  x = 1/4

2 * Vì đồ thị hai hàm số y = - 2x2 và y = -(2m + 1)x + m tiếp xúc nhau nên phương

trình hoành độ giao điểm: 2x2 – (2m + 1)x + m = 0 (1) có nghiệm kép

  = (2m +1)2 – 8m = (2m – 1)2 = 0

 m = ½

Trang 3

Khi đó nghiệm kép của phương trình (1) là hoành độ tiếp điểm x =(2m+1): 4 =1/2 Tung độ tiếp điểm là: y = -2.(1/2)2 = - ½

Vậy tọa độ tiếp điểm là: (0,5; -0,5)

3a)

1 2

1 2

11 5

x x

 

 * Xét phương trình x 2 – 11x + 5 = 0 (1) có  = 121 – 20 = 101 > 0 nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 Theo hệ thức Vi-et ta có:

Khi đó x12 + x22 = (x1 + x2)2 – 2x1x2 = 121 – 10 = 111

Ta thấy các nghiệm của phương trình (1) đều khác 0 nên nghịch đảo các nghiệm

của phương trình (1) là 1 2

à

x x

1 2

1 2 1 2

1 2

5

1 1 1

.

5

x x

Ta có:

à

x x

xx   xx 

Vậy là 2 nghiệm của phương trình

4 Gọi độ dài cạnh AB là x (cm, x > 3)

Khi đó độ dài cạnh AC là x – 3 (cm), độ dài cạnh BC là x + 3 (cm)

Vì tam giác ABC vuông tại A nên theo định lý Pitago ta có:

(x + 3)2 = (x – 3)2 + x2

 x2 + 6x + 9 = x2 - 6x + 9 + x2

 x2 - 12x = 0  x(x – 12) = 0  x = 0 (không thỏa mãn x > 3)

hoặc x = 12 (thoảm mãn x > 3)

Vậy độ dài cạnh BC là 12 + 3 = 15 cm

I K

N C

O

M

Trang 4

a) Ta có CA và CM là 2 tiếp tuyến cắt nhau của (O) với A, M là các tiếp điểm nên:

CA  AO và CM  MO (1)

ACO MCO  ACM AOC MOC  AOM

Từ (1) suy ra CAO CMO   1800

nên tứ giác ACMO nội tiếp được trong 1 đường tròn (Tứ giác có tổng 2 góc đối diện bằng 1800)

b)

Ta có

2

ABMAOM

(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AM)

2

AOCAOM

Mà (cmt) nên AOC ABM ,

mà 2 góc này ở vị trí đồng vị nên BM // CO

c) Chứng minh được ACO = ONB (g.c.g)

 CO = BN, mà CO // BN (do CO // BM - cmt) do đó BOCN là hình bình hành

 CN // OB và CN = BO mà NO  OB (gt) nên ON  CN

Xét CJO có CM và ON là 2 đường cao cắt nhau tại I nên I là trực tâm của tam giác  JI  OC (1)

Chứng minh được ACNO là hình chữ nhật (hình bình hành có 1 góc vuông) nên

K là trung điểm của CO

Lại có: AC // ON (cùng vuông góc với AB) nên ACO CON slt ( )

ACO MCO cmt  ( )Mà nên CON MCO  ICO cân tại I, mà

K là trung điểm của CO (cmt) nên IK  OC (2)

Từ (1) và (2) suy ra đpcm

6 x 3 – (1 + m)x 2 + (m – 1)x + 2m – 2 = 0

 2

2

( 2) ( 1) 1 0 (1)

( 1) 1 0 (2)

       

   

 

    

Ta thấy phương trình (1) luôn có 1 nghiệm x = 2 Vậy để phương trình (1) có

Trang 5

đúng 2 nghiệm phân biệt

ACO MCO  ACM AOC MOC  AOM

Ngày đăng: 21/05/2021, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w