1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HSG Toán 9 cấp trường có giải chi tiết

5 372 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 307 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định a để đường thẳng y =ax chia hình chữ nhật OABC thành hai phần , trong đó diện tích phần chứa điểm A gấp đôi diện tích phần chứa điểm C Bài43đ Cho hai đường tròn O và O’ ở ngoài

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HSG HUYỆN Ân thi Năm học 2009-2010

Môn thi : Toán 9 ( Thời gian 150 phút)

Bài1(1,5đ)

a/ Tính 6 2 5 − − 6 2 5 +

b/ Cho a +b +c = 0 , a,b,c ≠0 Chứng tỏ rằng

12 12 12

a +b +c = |1 1 1

a b c+ + |

c/ Hãy chứng tỏ x= 3 5 2 + − 3 5 2 − là nghiệm của phương trình x3 +3x – 4 = 0

Bài2(2đ)

a/ Rút gọn, tính giá trị biểu thức

2

A

Với x = 2 − 3,y= + 2 3

b/ Giải phương trình x+ + 9 x− = 7 4

Bài3(2,5đ)

a/ Tìm giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

1 1

B

− +

= + +

b/ Trên mặt phẳng toạ độ cho các điểm A(0;4) ; B(3;4) ; C(3;0)

Viết phương trình đường thẳng đi qua A, C Xác định a để đường thẳng y =ax chia hình chữ nhật OABC thành hai phần , trong đó diện tích phần chứa điểm A gấp đôi diện tích phần chứa điểm C

Bài4(3đ) Cho hai đường tròn (O) và (O’) ở ngoài nhau Kẻ tiếp tuyến chung ngoài

AB và tiếp tuyến chung trong EF ( A ,E ∈(O) , B , F ∈(O’) )

a/ Gọi M là giao điểm của AB và EF Chứng minh rằng ∆AOM và ∆BMO’ đồng dạng

b/ Chứng minh rằng AE vuông góc với BF

c/ Gọi N là giao điểm của AE và BF Chứng minh rằng ba điểm O , N , O’ thẳng hàng

Bài5(1đ) Cho hình vuông ABCD Tính cosMAN¼ biết rằng M ,N theo thứ tự là trung điiểm của BC, CD

Đáp án thang điểm

Bài 1:

a/ 6 2 5− − 6 2 5+ = 5−2 5+1− 5+2 5+1= ( ) (2 )2

1 5 1

= | 5 − 1| - | 5 + 1| = 1 − 5 − 5 − 1 = − 2 5

b) CM 12 12 12

a +b +c = 1 1 1

a b c+ +

Trang 2

Ta có 12 12 12

 + +

 + +

=

 + +

abc

c b a c

b a ac

bc ab c

b

1 1 1 1

1 1 2 1 1

Mà a +b +c = 0 , a,b,c ≠0 => 

 + +

abc

c b a

Vậy 12 12 12

2

1 1 1

 + +

c b

c b a

1 1 1 + +

c) Hãy chứng tỏ x= 3 5 2 + − 3 5 2 − là nghiệm của phương trình x3 +3x – 4 = 0 Tacó : x3 =

2 5 3 2 5 2

5 2

3  = + −  +  − +  +  −  − −



= 4 – 3 3 5 + 2  3 5 − 2  3 5+2−3 5−2  = 4 - 3 3 ( 5 + 2)( 5 − 2).x

= 4 – 3x

* x3 = 4 – 3x <=> x3 + 3x + 4 = 0

Vậy x= 3 5 2 + − 3 5 2 − là nghiệm của PT x3 + 3x + 4 = 0

Bài2(2đ)

a/ Rút gọn, tính giá trị biểu thức

2

A

Với x = 2 − 3,y= + 2 3

Giải : ĐK : x > 0 , y > 0

2

A

=

 + +

+ +

+

xy

y x y

x y

x xy

y x xy xy

y x

2 1

.

xy xy

y

x

:

+

+ +

+

2 2

2

y x xy y

x xy

y x

xy xy

y

x

:

+

+ +

2

2

y x xy

y xy x

xy xy

y

x

+

+

2 2

y x xy

y x

xy

y

x

Khi x = 2 − 3,y= + 2 3 thì A = (2 3)(2 3) 2 3 2 3

3 2 3 2

+

= +

+

=> A2 = 4 – 2 = 2 Do A < 0 => A = - 2

Trang 3

b/ Giải phương trình x+ + 9 x− = 7 4 (1)

ĐK: x ≥ 7

(1) => ( x+ + 9 x− 7) 2 = 4 2

<=> 2x + 2 + 2( (x+ 9)(x− 7)) = 16

<=> 2( (x+ 9)(x− 7) ) = 16 – 2( x + 1)

<=> (x+ 9)(x− 7) = 8 – (x + 1) (2)

Nếu 8 – ( x+ 1) < 0 <=> x + 1 > 8 <=>x > 7 thì (2) Vô nghiệm => (1) Vô nghiệm Nếu 8 – ( x+ 1) ≥ 0 <=> x + 1 ≤ 8 <=> x ≤ 7

Kết hợp với ĐK đầu bài => x = 7 Thử x = 7 vào pt(2) ta có 0 = 0

Vậy x = 7 là nghiệm của pt (2) là nghiệm của PT (1)

Bài3(2,5đ)

1

1 2 3 1

2 4 2 3 3 3

2

2 2

2 2

≤ + +

+

= +

+

− + +

x x

x x

x

x x x

x

GTLN B = 3 khi và chỉ khi x = -1

1 1 3

1 2 3

1 1 3

1 2 2 1 3

1 3

3 3

3 3 3

2

2 2

2 2

2 2

2

≥ + +

− +

= + +

+

− +

+ +

+ +

= + +

+

x x

x x

x

x x x

x

x x x

x

x x

GTNN B =

3

1

khi và chỉ khi x = 1

4 A

O C x

3

Đường thẳng đi qua hai điểm A( 0 ;4) và C( 3; 0) có dạng y = ax + b

A(0;4) ∈ đường thẳng y = ax + b ⇔ 4 = a.0 + b ⇔b = 4

B(3;0) ∈ đường thẳng y = ax + b ⇔ 0 = a.3 + b ⇔3a + 4 = 0 ⇔a =

3

4

Vậy đường thẳng đi qua hai điểm A và C là : y =

3

4

− x + 4

Đường thẳng y = ax là đường thẳng đi qua gốc toạ độ và cắt cạnh BC của hcn OABC tại M(3; y0) (y0 > 0) sao cho chia hình chữ nhật OABC thành hai phần , trong đó diện tích phần chứa điểm A gấp đôi diện tích phần chứa điểm C nghĩa là SOMC =

3

1

SOABC

OC CM OA.OC

3

1

2

Trang 4

Mà OC = |3| = 3 , CM = | y0| = y0 ( do y0 > 0), OA = | 4| = 4 , OC = | 3| = 3

Từ (1) tacó

2

1

.3.y0 =

3

1

4 3 ⇔y0 =

3 8

Vậy đường thẳng y =ax đi qua M(3;

3

8

) ⇔ 3

8

= a.3 ⇔a =

9 8

Bài 4:

2

2

E

1 1

N O

O'

F

a) Chứng minh rằng ∆AOM và ∆BMO’ đồng dạng

Ta có AB là tiếp tuyến của (O) => OAM· = 1v

AB là tiếp tuyến của (O’) => · '

1

EF là tiếp tuyến của (O’) và (O’) => OM là phân giác ·AME , O’M là phân giác · '

BO F

- Xét tứ giác BO’FM có FO B FMB· ' + · = 1800

·EMA FMB+ · = 1800

=> ·FO B EMA' = ·

Mà ¶' · '

2

1

2

O = FO B (OM là phân giác ∠AME )

¶ 2 1·

2

M = EMA ( O’M là phân giác ∠BO’F)

=> ∠O2’ = ∠M2

Mà ∠OAM = O’BM = 1V

=> ∆AOM đồng dạng ∆BMO’ ( g-g)

b/ Chứng minh rằng AE vuông góc với BF

Ta có OM là đường trung trực của AE => OM ⊥ AE

O’M là đường trung trực của BF => O’M ⊥BF

Mà ∠O1’ =∠O2’ , ∠M1 = ∠M2 , ∠O2’ = ∠M2 => ∠O1’ = ∠M1

Ta có ∠FMO’ + ∠O1’ = 900 => ∠FMO’ + ∠M1 = 900 => ∠O’MO = 900

=> O’M ⊥MO

Mà O’M ⊥BF => BF // MO , OM ⊥ AE ( cmt) => BF ⊥AE

c/ Gọi N là giao điểm của AE và BF Chứng minh rằng ba điểm O , N , O’ thẳng hàng

Trang 5

Bài5(1đ)

a

2a

a N

M

Đặt ∠BAM = ∠DAN = β và cạnh hình vuông là 2a thế thì BM = DN = a

Suy ra AM = AN = a 5 ( theo định lý pitago trong tam giác vuông có cạnh a, 2a) Vậy cosβ =

5

2 5

2 =

=

a

a AN DN

Và sin MAN = cos 2β ( hai góc phụ nhau)

= 2cos2 β - 1 =

5

3 1 5

2 2

2

=





Mà sin2MAN + cos2MAN = 1 => cos2MAN = 1 – sin2MAN = 1 -

25

16 25

9

=

=> cosMAN =

5 4

Ngày đăng: 26/08/2017, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w