Câu 9: Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác trong các kết quả sau đây... Phần tự luận Câu..[r]
Trang 1Họ và tên:……… ; Lớp:……….
Mã đề: 01
I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng ( Mỗi câu 0,25 điểm )
Câu 1 : Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:
A 1 + tan2a = 2
1 sin a (sina0) B sin4a = 4 sinacosa
C sin2a + cos2a = 1 D 1 + cot2a = 2
1 cos a (cosa0)
Câu 2: Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây
A
1 tan
cot
B
sin
cos c
C
2
2
1
1 tan
sin
D
2
2
1
1 cot
os
c
Câu 3: Một cung tròn có số đo là 450 Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây
A 4
B 3
C 2
D Câu 4 Một cung tròn có số đo là 1350 Hãy chọn số đo rađian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây
A
3
4
B
5 6
C
2 3
D
4 3
Câu 5: Cung tròn có số đo là rad Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn
sau đây
A 300 B 450 C 900 D 1800
Câu 6: Cung tròn có số đo là 3
rad Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau
đây
Câu 7: Sin1200 có giá trị là
A
1
1 2
C
3
3 2
Câu 8: tan6
có giá trị là
A
3
1 2
3 3
Câu 9: Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác (0 2
) hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây
A sin 0 B cos 0 A tan 0 B cot 0
Câu 10: Cho góc x thoả 900<x<1800 Chọn đáp án đúng
A cosx<0 B sinx<0 C tanx>0 D cotx>0
Câu 11: Cho
1 os 3
c
(
3
2 2
) khi đó sin là
Trang 2A
2 2
3
B
2
2 2
2 3
Câu 12: Tính giá trị biểu thức : P = cos230 + cos2150 + cos2750 + cos2870
II Phần tự luận: 7,0 điểm
Bài 13: (6,0 điểm ) Tính các giá trị lượng giác của góc biết:
a)
2 sin
5
và
3 2
b)
1 tan
8
và 0 < < 2
Bài 14: (1,0 điểm ): Chứng minh hệ thức:
2 2
tan x .cot x 1 1
cot x
1 tan x
************************Hết*********************
Trang 3Họ và tên:……… ; Lớp:……….
Mã đề: 02
I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng ( Mỗi câu 0,25 điểm )
Câu 1 :Cho góc x thoả 00<x<900 Chọn đáp án đúng
A cosx<0 B sinx<0 C tanx>0 D cotx<0
Câu 2: Ở góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác 2
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết
quả sau đây
Câu 3: tan 3
có giá trị là
A
3
1 2
3 3 Câu 4 Một cung tròn có số đo là 2700 Hãy chọn số đo rađian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây
A
3
2
B
5 2
C
2 3
D
4 3
Câu 5: Cung tròn có số đo là 6
rad Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau
đây
Câu 6: Một cung tròn có số đo là 900 Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây
A 4
B 3
C 2
D Câu 7: Sin1350 có giá trị là
A
1
1 2
C
2
2 2
Câu 8: Hãy Cho tan 2
3 2
khi đó cos là
A
1
1 5
Câu 9: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:
A 1 + cot2a = 2
1 cos a (cosa0) B sin4a = 4 sinacosa
C sin2a + cos2a = 1 D 1 + tan2a = 2
1 sin a (sina0)
Câu 10: Cung tròn có số đo là 2rad Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn
Trang 4Câu 11 : Biết sin 15
và 2 x
Giá trị của cos là
A
4
5 B 2425 C 2 65 D 45 Câu 12: Tính giá trị biểu thức : P = cos230 + cos2150 + cos2750 + cos2870
II Phần tự luận: 7,0 điểm
Bài 13: (6,0 điểm ) Tính các giá trị lượng giác của góc biết:
a) cos =
5
8 và
3
<α < 2 2
b) cot =
7 4
và
π
<α < π 2
Bài 14: (1,0 điểm ) : Chứng minh hệ thức:
sin x cos x 1 sinx.cosx sin x cosx
************************Hết*********************
Trang 5Đáp án – thang điểm đề 01
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
II Phần tự luận
13
a) Ta có: sin2 + cos2 = 1 cos2 = 1 - sin2 =
2
1
21 cos
5
Vì
3 2
nên
21 cos
5
+ tan =
sin cos
=
2
21
+ cot=
21
2
0.5+0,5 0.5+0.5 0.5 0.5
b) Ta có: 1 + cot2 = 2
1 sin
2
2
sin
13 sin
233
Vì 0 < < 2
nên
13 sin
233
+ Ap dụng CT: cot =
cos sin
cos cot sin =
8
233
0.5+0,5 0.5+0.5 0.5 0.5
14
VT=
2 2
2 2
1 tan x .sin x tan x cos x.
1 cot x cot x sin x cos x
= tanx.cotx = 1
0,5 0,5
Trang 6Đáp án đề 02
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
II Phần tự luận
13
a) Ta có: sin2 + cos2 = 1 sin2 = 1 - cos2 =
2
1
39 sin
8
Vì
3
<α < 2 2
nên
39 sin
8
+ tan =
sin cos
=
39 5
+ cot=
5 39
0.5+0,5 0.5+0.5 0.5 0.5 b)
+ Ta có: 1 + cot2 = 2
1 sin
2
2
sin
65 sin
4
Vì
π
<α < π
65 sin
4
+ Ap dụng CT: cot =
cos sin
cos cot sin =
65 7
0.5+0,5 0.5+0.5 0.5 0.5
14
- Ta có: sin3x + cos3x = (sinx + cosx)(sin2x – sinx.cosx+cos2x)
(sinx cosx)(1 sinx.cosx)
1 sinx.cosx=VP 0,5
0,5