1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an lop 2 tuan 14

30 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 50,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi HS, điều đó thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập trong môi trường trong lành.. Hoạt động c[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 2018

TẬP ĐỌC: (2tiết) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng,rõ ràng toàn bài;Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ;biết đọc rõ lời nhân vậttrong bài

-Hiểu nội dung bài: Đoàn kết để tạo nên sức mạnh.Anh em phải đoàn

kết,thương yêu nhau (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)

- HS KG trả lời được câu hỏi 4

*Tích hợp GDBVM: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Một bó đũa

- HS : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1 :

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài: Quà của bố

- Kiểm tra 2 HS

GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: Giới thiệu gián tiếp và ghi đề lên

 Một hôm,/ ông đặt một bó đũa/ và một túi

tiền trên bàn/ rồi gọi các con,/ cả trai,/ gái,

/dâu,/ rể lại và bảo://

 Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thì cha thưởng

cho túi tiền.//

 Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi thong

- HS đọc theo nhóm 3

Trang 2

* 1 HS đọc toàn bài.

TIẾT 2

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

- Câu chuyện có những nhân vật nào?

*Yêu cầu HS đọc đoạn 1

- Các con của ông cụ có thương yêu nhau

không? Từ ngữ nào cho biết điều đó?

 Va chạm có nghĩa là gì?

*Yêu cầu HS đọc đoạn 2

- Người cha bảo các con mình làm gì?

(GV đưa tranh)

- Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy

được bó đũa? (HSK,G)

- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?

* Yêu cầu HS đọc đoạn 3

- Một chiếc đũa đựơc ngầm so sánh với

*Tích hợp GDBVM: Người cha muốn

khuyên các con điều gì?

 Hoạt động 2: Luyện đọc lại.

Hướng dẫn HS đọc theo vai

3 Củng cố- Dặn dò:

- Qua câu chuyện này ta rút ra được bài

học gì cho bản thân?

- Tìm các câu ca dao, tục ngữ khuyên anh

em trong nhà phải đoàn kết thương yêu

 Hợp lại có nghĩa là để nguyên cả

bó như bó đũa ( đoàn kết)

- Anh em phải đoàn kết thương yêu đùm bọc lẫn nhau Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thì sẽ yếu đi

- HS phân vai và đọc theo vai

- Anh em phải đoàn kết thương yêu đùm bọc lẫn nhau

- Môi hở răng lạnh

- Anh em như thể tay chân…

Trang 3

Thứ ngày tháng năm 2018

TOÁN : 55- 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện các phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7;

37 – 8; 68 - 9

- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng

- Bài tập cần làm: BT1(cột 1,2,3), BT2 (a,b)

II CHUẨN BỊ:

- GV , HS : Một chục que tính và 5 que tính rời

III C C HO T A A ĐÔ NG D Y H C: A O

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học

sinh thực hiện lần lượt từng phép tính

- Giáo viên thực hiện phép trừ 55 – 8

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

- Đặt tính rồi tính

55

- 8

47

* 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1 * 5 trừ 1 bằng 4, viết 4 * Vậy 55- 8 = 47 - Yêu cầu học sinh tự làm vào bảng con các phép tính còn lại * Hoạt động 3: Thực hành Bài 1: (cột 1,2,3): Củng cố tính trừ theo cột dọc - HS làm bài tập vào bảng con - Theo dõi Giáo viên làm - Lấy 55 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 47 - Học sinh nêu cách tính - Học sinh làm bảng con: 56

- 7

49

37

- 8

29

68

- 9

59

- 1 HS đọc yêu cầu HS làm bảng con: a) 45 - 9 36 75 - 6 69 66 - 7 59 b) 66 96 36

- 7 - 9 - 8

59 87 28

c) 87 77 48

- 9 - 8 - 9

78 69 39

Trang 4

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà làm Cột 4, 5 của bài 1, làm bài

Trang 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 1HS

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: Trực tiếp + ghi đề.

2 Hướng dẫn nghe-viết :

a, Hướng dẫn chuẩn bị:

- GV đọc toàn bài chính tả

- Tìm lời của người cha trong bài chính tả

- Lời của người cha được ghi sau những

dấu câu nào?

- Yêu cầu HS phát hiện những tiếng khó

- GV đọc cho HS viết từ khó

b GV đọc cho HS viết bài

- GV theo dõi uốn nắn

- Một HS đọc

- Đúng Như thế là các con đều thấy rằng chia lẻ ra thì yếu, hợp lại thì mạnh Vậy các con phải biết thương yêu, đùm bọc lẫn nhau Có đoàn kết thì mới có sức mạnh

-… Được ghi sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu dòng

- HS tự phát hiện

- 1 HS viết bảng lớp cả lớp viết bảng con

- HS viết

-Điền vào chỗ trống l/ n

- 2 HS lên bảng làm Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng

Trang 6

Thứ ngày tháng năm 2018

Trang 7

65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29.

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong p.vi 100: dạng 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28…

- Biết giải bài toán có một phép trừ

*Hoạt động 1: GV nêu MĐ, YC giờ học

*Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hiện các

phép trừ:

- GV viết lần lượt các phép trừ lên bảng

và yêu cầu HS thực hiện

- 27 - 18 - 46

53 37 45b) 96 86 66

- 48 - 27 - 19

48 59 47c) 98 88 48

Trang 9

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I MỤC TIÊU:

- Dựa vào tranh MH và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện

- HS K- G phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV : 5 tranh minh họa nội dung truyện

- HS : SGK

III C C HO T A A ĐÔ NG D Y H C: A O

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài : Bông hoa niềm vui.

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: Trực tiếp + ghi đề.

2 Hướng dẫn kể chuyện.

a Kể từng đoạn theo tranh

- Lưu ý không phải mỗi tranh minh họa

1 đoạn chuyện (đoạn 2: tranh 2 và 3)

- Yêu cầu kể chuyện trong nhóm

- Yêu cầu thi kể trước lớp

b Phân vai dựng lại câu chuyện.

+ Tranh1: Các con cãi nhau kiến người cha rất buồn và đau đầu

+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến và

đố các con, ai bẻ gãy được bó đũa sẽ được cha thưởng

+ Tranh 3: Từng người cố gắng hết sức

để bẻ bó đũa mà không bẻ được

+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẻ từng cái một cách dễ dàng

+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời khuyên của cha

- HS tự đóng vai

- Cả lớp nhận xét bình chọn bạn kể hay

- Yêu thương nhau sống hòa thuận với

Trang 10

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho

Trang 11

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

- Biết giải bài toán về ít hơn

- BT cần làm: BT1; BT2 (cột 1,2); BT3; BT4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV, HS : SGK

III C C HO T A A ĐÔ NG D Y H C: A O

1 Kiểm tra bài cũ:

16 – 7 = 9 15 – 7 = 8 14 – 6 = 8 16 – 8 =8

17 – 8 = 9 16 – 9 = 7 17 – 9 = 8 14 – 5 =9

18 – 9 = 9 13 – 6 = 7 13 – 7 = 6 13 – 9 =4

Bài 2: làm bài theo yêu cầu của giáo viên

15- 5- 1 = 915- 6 = 9

16- 6 – 3=716- 9 = 7

Bài 3: làm bảng con

a) 35

- 7 28

72

- 36 36

b)81

- 9 72

50

- 17 33

Bài 4: làm vào vở

Bài giải

Số lít sữa chị vắt được là:

50- 18 = 32 (lit) Đáp số: 32 lít sữa)Bài 5: Học sinh vẽ vào SGK

Trang 13

I MỤC TIÊU:

- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình.(BT1)

- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì?(BT2)

- Điền đúng dấu chấm,dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống.(BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV : Bảng phụ viết nộidung bài tập 2 và 3.

- HS : Vở BT

III C C HO T A A ĐÔ NG D Y H C: A O

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài Luyện từ và câu tuần

13

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: Trực tiếp và ghi đề bài

lên bảng

2 Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

-Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt

- Lưu ý: Chữ đầu câu viết hoa cuối

câu có dấu chấm.Với 3 nhóm từ đã

cho, tạo thành rất nhiều câu theo

mẫu: Ai làmgì?

- GV nhận xét chốt lại ý đúng

* Bài 3:

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- HS1 nêu miệng bài 1 trang 99

- HS2 nêu miệng bài 3 trang 100

- Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em

- HS lần lượt phát biểu: giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, chăm chút, nhường nhịn, yêu thương, quý mến…

AnhChịEmChị em

chăm sóc cho em

chăm sóc em

Giúp đỡ anh Chăm sóc nhau…

- Cả lớp nhận xét

- Chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi để điềnvào ô trống

- HS làm bài 2 HS lên bảng - Một số họcsinh đọc bài làm của mình

Bé nói với mẹ :

- Con xin mẹ tờ giấy để viết thư cho bạn Hà( )

- Mẹ ngạc nhiên :

Trang 14

- Học sinh làm bài vào vở

Trang 15

- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏitrong SGK.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Một vài mẩu tin nhắn viết sẵn

- HS : SGK

III C C HO T A A ĐÔ NG D Y H C: A O

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài câu chuyên bó đũa

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu : Trực tiếp, ghi đề.

- Em nhớ quét nhà,/ học thuộc hai khổ

thơ/ và làm ba bài tập toán/ chị đã

Hoạt động2: Tìm hiểu bài.

+Yêu cầu HS đọc hai mẩu nhắn tin

- Những ai nhắn tin cho Linh?

- Nhắn bằng cách nào ?

- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin

bằng cách ấy ?

* Vì chị Nga và Hà không trực tiếp gặp

được Linh lại không nhờ được ai nhắn

tin cho Linh nên phải viết nhắn tin để

lại cho Linh

+Yêu cầu HS đọc mẩu tin thứ nhất

- 1HS đọc

- Hà đến chơi nhưng Linh không có nhà,

Trang 16

+Yêu cầu HS đọc câu hỏi 5.

- Em phải nhắn tin cho ai?

- Vì sao phải viết nhắn tin?

- Nội dung viết nhắn tin là gì?

+Yêu cầu HS thực hành viết nhắn tin

- HS nối tiếp nhau đọc bài viết

- Khi muốn nói với ai điều gì mà không gặp được người đó, ta có thể viết những điều cần nhắn vào giấy, để lại Lời nhắn cần viết ngắn gọn mà đủ ý

Trang 17

- Làm được bài tập 2a

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng phụ viết khổ thơ cần tập chép, nội dung bài tập 2b, c

- HS : SGK

III C C HO T A A ĐÔ NG D Y H C: A O

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc: mải miết, chim sẻ, chuột nhắt,

- Bài thơ cho ta biết điều gì?

- Mỗi câu thơ có mấy tiếng?

- Để trình bày khổ thơ đẹp ta phải viết

thế nào?

- Các chữ đầu câu viết thế nào?

+ Yêu cầu HS phát hiện từ khó

Trang 18

Thứ ngày tháng năm 2018

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm

vi 100, giải toán về ít hơn

- Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết

Trang 19

- Bài tập cần làm: BT1; BT2 (cột 1,3); BT3 (b); BT4.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV : bảng nhóm

- HS : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh lên bảng làm bài 2 (cột 2) / 69

63

- 5 48

72

- 34 38

94

- 36 58

- 3 học sinh làm bảng nhóm, lớp làm bảngcon

- Thực hiện theo yêu cầu

Trang 20

- Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ đọc khi ở nhà.

- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc

Trang 21

- Nêu được một số lý do khiến bị ngộ độc qua đường ăn uống như thức ăn ôithiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc…

- Biết cách xử lý khi bản thân và người nhà bị ngộ độc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Hình vẽ trong sách giáo khoa trang 30, 31 Một vài vỏ hộp thuốc tây.

- HS : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài: Giữ sạch môi trường xung

quanh nhà ở

- Nhận xét đánh giá

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: Giới thiệu trực tiếp + ghi

nào được cất trong nhà

- GV giao nhiệm vụ cho HS quan sát các

hình 1, 2, 3 trang 30 và tìm ra các lý do

khiến chúng ta có thể bị ngộ độc

* Hình 1:Nếu bạn trong hình ăn bắp ngô

thì điều gì sẽ xảy ra? Tại sao?

* Hình 2: Trên bàn có những thứ gì?

- Nếu em bé lấy được lọ thuốc và ăn phải

những viên thuốc vì tưởng là kẹo thì điều

gì có thể xảy ra

* Hình 3: Nơi góc nhà đang ở để những

thứ gì?

- Nếu để lộn dầu hỏa, thuốc trừ sâu với

mắm, dầu ăn thì điều gì sẽ xảy ra với

những người trong gia đình

+ Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở có lợi gì?

- HS làm việc cá nhân

- Nối tiếp nhau nêu

- HS thảo luận theo nhóm 4 quan sát hình 1, 2, 3 SGK trang 30 và trả lời các câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận Các nhóm khác bổ sung

- HS làm việc theo nhóm 4 Quan sát hình 4,5,6 trang 31 và trả lời câu hỏi “ Chỉ và nói mọi người đang làmgì Nêu tác dụng của việc làm đó

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS trả lời

- HS làm việc theo nhóm 4

- Nhóm 1,2,3 tập cách ứng xử khi bản thân bị ngộ độc

Trang 22

Hoạt động 3: Đóng vai

- GV nêu nhiệm vụ Các nhóm sẽ đưa ra

tình huống để tập ứng xử khi bản thân

Trang 23

III C C HO T A A ĐÔ NG D Y H C: A O

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

Bài 1: Tính nhẩm rồi nêu kết quả

11- 2 = 911- 3 = 811- 4 = 711- 5 = 611- 6 = 511- 7 = 411- 8 = 311- 9 = 2

12- 3 = 912- 4 = 812- 5 = 712- 6 = 612- 7 = 512- 8 = 412- 9 = 3

13- 4 = 913- 5 = 813- 6 = 713- 7 = 613- 8 = 513- 9 = 4

14- 5 = 914- 6 = 814- 7 = 714- 8 = 614- 9 = 5

15- 6 = 915- 7 = 815- 8 = 715- 9 = 6

16- 7 = 916- 8 = 816- 9 = 717- 8 = 917- 9 = 818- 9 = 9

- Tự học thuộc bảng trừ

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Làm bảng con 1 HS làm bảng trình bày kết quả

Trang 24

Thứ ngày tháng năm 2018

TẬP VIẾT:

CHỮ HOA: M

I MỤC TIÊU: Rèn kĩ năng viết chữ:

- Biết viết chữ M theo cỡ chữ vừa và nhỏ

- Viết cụm từ ứng dụng Miệng nói tay làm cỡ nhỏ: chữ viết đúng mẫu đều nét và

nối chữ đúng quy định

- Rèn kỹ năng viết đúng và đẹp

II CHUẨN BỊ:

- Mẫu chữ M đặt trong khung chữ

Trang 25

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li Miệng (dòng1) Miệng nói tay làm (dòng 2)

III C C HO T A A ĐÔ NG D Y H C: A O

A.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra chữ hoa L

- Nhận xét ghi điểm

B.Dạy bài mới :

1.Giới thiệu: Trực tiếp + ghi đề

2.Hướng dẫn viết chữ hoa:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và

- GV vừa viết chữ M, vừa nhắt lại cách viết.

+ Yêu cầu HS viết bảng con

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng

dụng.

* Treo bảng phụ: Miệng nói tay làm

- Yêu cầu HS đọc cụm từ

- Hiểu cụm từ này như thế nào?

- Em có nhận xét gì về độ cao của các chữ cái

trong cụm từ đó; khoảng cách; cách nối nét

+ GV viết mẫu Miệng

+ Yêu cầu HS viết bảng con

 Hoạt động 3: Hướng dẫn HS viết vào vở tập

viết.

- GV nêu yêu cầu cho HS viết bài

 Hoạt động 4: Chấm chữa bài.

- GV thu vở chấm bài và sữa sai.

- HS viết 2 lượt

- Miệng nói tay làm

- Nói đi đôi với làm

- HS nhận xét

- HS viết bảng con 2 lượt

- HS viết theo hướng dẫn của GV

Trang 26

- Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1)

- Viết được một mẩu tin nhắn ngắn gọn đủ ý (BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh họa bài tập 1.

- HS : VBT, SGK

Trang 27

III C C HO T A A ĐÔ NG D Y H C: A O

A Kiểm tra bàicũ:

- Gọi hS kể về gia đình mình

- Nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: Giới thiệu trực tiếp và

ghi đề lên bảng

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Khuyến khích HS nói theo cách

nghĩ của mình

Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

Mắt bạn nhìn búp bê như thế nào?

Tóc bạn như thế nào?

Bạn mặc áo màu gì?

* Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Vì sao bạn nhỏ phải viết nhắn tin

- Nội dung tin nhắn cần viết những

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Bạn nhỏ trong tranh đang cho búp bê ăn bột

- Mắt bạn nhìn búp bê thật âu yếm

- Tóc bạn buộc thành hai bím có thắt nơ

- Bạn nhỏ mặc áo màu xanh rất dễ thương

- HS nối tiếp nhau nói theo tranh

- Bà đến nhà đón em đi chơi Hãy viết một vài câu nhắn lại để bố mẹ biết

- Vì bà đến nhà đón em đi chơi nhưng bố

mẹ không có nhà , em cần viết tin nhắn cho bố mẹ để bố mẹ không lo lắng

- Em cần viết rõ em đi chơi với bà

- HS viết bài

- HS trình bày tin nhắn

- Lớp bình chọn bạn viết hay nhất

Ngày đăng: 21/12/2021, 00:22

w