- Luyện đọc từ khó : va chạm, buồn phiền, thong thả, đùm bọc - Luyện đọc từng câu nối tiếp - Luyện đọc đoạn nối tiếp trước lớp + Đọc chú giải - Rèn đọc câu dài : Người cha bèn cởi bó đũa[r]
Trang 1Tuần 14 NS : 21/11/2010 Thứ hai
Tập đọc : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA NG : 22/11/2010
I Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết thương yêu nhau (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 5 ; HSK, G trả lời được câu hỏi)
II Đồ dùng dạy học : Câu dài : Người cha bèn cởi một cách dễ dàng
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : 2 HS đọc nối tiếp bài Quà của bố
+ câu hỏi 1, 2/SGK
- Học thuộc đoạn 1
2 Bài mới :
Giới thiệu chủ điểm, vào bài Câu chuyện bó
đũa
Tiết 1
HĐ1 : Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài : Lời kể đọc chậm
rãi, lời giảng giải của người cha đọc ôn tồn
- Luyện đọc từ khó : va chạm, buồn phiền,
thong thả, đùm bọc
- Luyện đọc từng câu nối tiếp
- Luyện đọc đoạn nối tiếp trước lớp + Đọc
chú giải
- Rèn đọc câu dài : Người cha bèn cởi bó
đũa ra,/ rồi thong thả/ bẻ gãy từng chiếc một
cách dễ dàng.//
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Đọc giữa các nhóm (nối tiếp, đồng thanh)
GIẢI LAO (3 ’ ) Tiết 2
HĐ2 : Tìm hiểu bài
- Đọc toàn bài :
+ Câu 1/SGK : Cả lớp
+ Thấy các con không thương yêu nhau,
ông cụ làm gì ? (HSK↑)
- Đọc đoạn 2 :
- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi nhận xét
- 1 em đọc - Cả lớp lắng nghe
- HS quan sát tranh chủ điểm và tranh minh họa bài TĐ
- HS theo dõi cô đọc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc nối tiếp theo dãy bàn
- 4 HS đọc 4 đoạn + kết hợp trả lời các
từ chú giải có trong đoạn
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Các nhóm luyện đọc
- 4 - 5 nhóm đọc trước lớp
- Đồng thanh toàn bài 1 lần
- 4 HS đọc nối tiếp
- Ông cụ và bốn người con
- Rất buồn phiền, bèn tìm cách dạy bảo con
- Đồng thanh
Trang 2phận trả lời cho câu hỏi Làm gì ? trong câu
sau : Bốn người con lần lượt bẻ bó đũa.
- Thầm lại đoạn 2
** Tìm hoạt động của người cha trong đoạn
2
+ Câu 3/SGK : HSTB↓
+ Câu 4/SGK : dành HSK, G
=> Liên hệ tập thể HS lớp 2B
- Đọc toàn bài :
+ Câu 5/SGK : đổi thành trắc nghiệm
a Anh em phải đoàn kết, thương yêu, đùm
bọc lẫn nhau
b Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh
c Cả hai ý trên
=> Giáo dục : Anh em trong gia đình (cũng
như tập thể lớp 2B) phải biết yêu thương,
đoàn kết gắn bó nhau, có đoàn kết, yêu
thương nhau thì việc gì làm cũng xong
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò
- Đọc toàn bài theo kiểu phân vai
- Về nhà học thuộc đoạn 2 và tập kể lại toàn
bộ câu chuyện này để chuẩn bị cho tiết KC
- Cả lớp đọc thầm
- HS giỏi trả lời
- 2 em trả lời
- 2 em trả lời
- HS tự liên hệ
- 1 em đọc đề
- HS chọn ý đúng (ý c)
- 3 HS đọc
Trang 3Tuần 14 NS : 21/11/2010
Thứ hai
Toán :
55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9 NG : 22/11/2010
I Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 - 8, 56 - 7, 37 - 8,
68 - 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
II Đồ dùng dạy học : bảng bingô
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : GV đính bảng 15, 16, 17, 18 trừ
đi một số
2 Bài mới :
HĐ1 : Vào bài trực tiếp
HĐ2 : Hdẫn HS thực hiện phép trừ 55 -
8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
- Yêu cầu HS thực hiện phép trừ 55 - 8 và
sau đó nêu cách làm
Khi HS nêu, GV ghi lại cách thực hiện
lên bảng, tổ chức cho HS đọc cá nhân,
đồng thanh
- Tương tự 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9 (Mỗi bài
2 HS nêu cách thực hiện)
HĐ3 : Thực hành
Bài 1/VBT : Đặt tính rồi tính (bỏ cột cuối)
- Chú ý cách đặt tính và trừ có nhớ
** Bài 165/34 Sách toán nâng cao
Bài 2/VBT : Tìm x
* Đề bài yêu cầu gì ?
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết
- HS làm VBT
HĐ4 : Củng cố - Dặn dò
- 75 - 6
Kết quả của phép trừ là : a 15
b 69
c 70
- Về nhà làm các bài 1 còn lại và bài 3
VBT
- 2 HS đọc, cả lớp đồng thanh một lần
- HS đặt tính theo cột dọc và thực hiện vào bảng con ; 1 em lên bảng vừa làm vừa nêu lại cách thực hiện ; 2 HSY nêu lại Cả lớp đồng thanh một lần
- HS thực hiện bảng con
- 3 HS đọc yêu cầu đề
- HS làm việc cá nhân
- Đổi vở chấm chéo
- Tìm thành phần chưa biết
- 3 HS lên bảng thực hiện
- Chấm Đ - S
- HS chọn kết quả đúng
Trang 4Tuần 14 NS : 21/11/2010
Thứ ba
Toán :
55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9 NG : 23/11/2010
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ;
78 - 29
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
II Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Tìm x : x + 8 = 46
- Kiểm tra bảng trừ 15, 16, 17, 18 trừ đi
một số
2 Bài mới :
HĐ1 : Tổ chức thực hiện các phép trừ
65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29.
- Hdẫn HS thực hiện phép trừ 65 - 38 ;
nêu cách thực hiện
- Khi HS nêu, GV ghi bảng
- HS tự thực hiện 3 phép trừ còn lại vào
bảng con ; 3 HSTB↓ nêu cách thực hiện
HĐ2 : Thực hành
Bài 1/VBT : Đặt tính rồi tính (bỏ cột 3)
- Yêu cầu HS làm cá nhân (chú ý cách
trừ của bạn Mĩ Duyên)
- Ycầu đổi vở chấm chéo
Bài 2/VBT : Số (bỏ cột 2 : HSG làm thêm)
* Đề bài yêu cầu gì ?
- Thực hiện tính ngoài vở rồi ghi kết quả
vào ô trống
Bài 3/VBT : Toán lời văn
- Bài toán cho gì ?
- Hỏi gì ?
- Thuộc dạng toán gì ?
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò
- Điền số nào ?
- 6 - 10
86 → □ → □
- Về nhà làm bài 1 cột 3, bài 2 cột 2/VBT
; bài 3/SGK
- 1 em lên bảng thực hiện
- HS nêu (2 em)
- 1 em lên bảng đặt tính ; 1 em HSTB tính và nêu cách thực hiện
- HS thực hiện vào bảng con
- 3 HS đọc đề
- 6 em lên bảng, khi tính xong nêu luôn cách thực hiện
- 2 em đọc đề
- Điền số vào ô trống
- Cả lớp đồng thanh
- Bà : 65 tuổi
Mẹ kém bà : 29 tuổi
- Mẹ : tuổi ?
- Dạng toán ít hơn
- HS ghi số vào bảng con
Trang 5Tuần 14 NS : 21/11/2010 Thứ ba
Chính tả : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA NG : 23/11/2010
I Mục tiêu :
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
- Làm được BT2c, BT3b/SGK
II Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Đánh vần : niềng niễng, quẫy, cá
sộp, nhộn nhạo, (cà) cuống
2 Bài mới :
HĐ1 : Hdẫn viết chính tả
- GV đọc mẫu lần 1 - Gọi HS đọc
- Tìm lời người cha trong bài chính tả ? (Cả
lớp)
- Lời người cha được ghi sau những dấu câu
gì ? (HSTB)
- Phân tích viết đúng : chia lẻ, đùm bọc, đoàn
kết, sức mạnh
- Thảo luận bài tập : bài 2b, c SGK/114
- Viết bảng con : đùm bọc, đoàn kết
- GV đọc để HS viết bài vào vở : chú ý tư thế
ngồi, cách cầm bút, vở - Cách đọc cho HS viết
: GV đọc lần 1 HS viết, trong lúc viết gọi 1 - 2
em đọc lại cụm từ cô vừa đọc, GV đọc lần
cuối cụm từ đó để HS dò lại
- GV đọc lần 2 cho HS dò lại
- Đổi vở chấm, GV chấm 1 số đối tượng
HĐ2 : Làm bài tập
Bài 1/VBT : Điền vào chỗ trống ăt hay ăc ?
- Đề bài yêu cầu gì ?
- HS làm vào vở - 1 em lên bảng
Bài 2b/VBT:Tìm các từ có chứa vần in hay
iên
- GV đọc gợi ý - HS ghi kết quả vào bc
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét bài viết của HS
- Về nhà làm các bài tập còn lại và sửa lại các
lỗi sai
- HS đánh vần
- HS mở sách theo dõi
- 1 HS đọc
- 2 em trả lời
- 1 HS trả lời
- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
- HS dò lại
- HS đổi vở chấm
- 1 em đọc đề, cả lớp thầm theo
- Điền vào chỗ trống ăc hay ăt
- HS thực hành
- 1 em đọc đề, cả lớp thầm theo
- HS thực hiện
Trang 6Tuần 14 NS : 21/11/2010 Thứ ba
Tập viết :
I Mục tiêu :
Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng :
Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)
II Đồ dùng dạy học : Chữ hoa M - Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Viết chữ L, Lá – chú ý độ cao các
con chữ
2 Bài mới :
HĐ1 : Hướng dẫn viết chữ hoa
- Hdẫn HS quan sát và nhận xét chữ M (GV
đính chữ mẫu M)
+ Chữ M cao mấy dòng li ? (HSY)
+ Chữ M gồm mấy nét ? (HSK↑)
+ GV chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu :
+ GV hướng dẫn HS viết bóng trước
+ HS viết bảng con chữ M
HĐ2 : Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng
+ Đọc câu ứng dụng - G.thích : Nói đi đôi
với làm
+ Những con chữ nào viết 1 li ? 1,5 li ? 2 li ?
+ GV viết mẫu chữ Miệng : nét móc của M
- HS viết vào bảng con
- HS quan sát chữ mẫu và nhận xét
- Cao 5 li
- Kết hợp 4 nét : Móc ngược trái, thẳng đứng, thẳng xiên và móc ngược phải
- HS lắng nghe và quan sát cách viết của GV ; sau đó nhắc lại
- HS viết bóng (2 lần)
- HS viết bảng con
- HS quan sát
- 2 HSY đọc câu ứng dụng
- HS lắng nghe GV giải thích
- Cao 2,5 li : M, g, l, y ; cao 1,5 li : t ; còn lại cao 1 li
Miệng nói tay làm
Trang 7nối với nét hất của i.
- HDẫn viết chữ Miệng : Viết bóng, b.con
HĐ3 : HS viết vào vở (chú ý tư thế ngồi, vở,
cách cầm bút) GV nhắc HS viết giống phần
mục tiêu
HĐ4 : Củng cố - Dặn dò
- Thi viết chữ M, Miệng
- Về nhà hoàn thành bài viết ở nhà
- HS lắng nghe
- HS viết theo gợi ý của cô (2 lần)
- HS viết vào vở
- HS thi viết : mỗi tổ chọn một bạn
Trang 8Tuần 14 NS : 21/11/2010 Thứ tư
Tập đọc :
I Mục tiêu :
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn ; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) ; trả lời được các câu hỏi SGK
II ĐDDH : Mối HS một mẩu giấy nhỏ ; GV viết tin nhắn mẫu vào bảng phụ.
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Câu
chuyện bó đũa + Câu 2, 3/SGK
- Học thuộc đoạn 3
2 Bài mới :
HĐ1 : Luyện đọc
- GV đọc toàn bài : giọng nhắn nhủ, thân mật
- HS đọc lại
- Luyện đọc từ khó : lồng bàn, đánh dấu, que
chuyền
- Đọc từng câu
- Đọc từng mẫu tin nhắn trước lớp
- Hdẫn đọc một số câu : Em nhớ quét nhà,/ học
thuộc lòng hai khổ thơ/ và làm ba bài tập toán
chị đã đánh dấu.//
- Đọc từng mẫu tin nhắn trong nhóm
- Thi đọc giữa đại diện các nhóm
HĐ2 : Tìm hiểu bài
- Đọc 2 tin nhắn
+ Câu 1/SGK :
Ý 1 : HSTB↓
Ý 2 : HSTB
=> Ngoài những tin nhắn viết trên giấy, em còn
biết thêm những hình thức nhắn tin nào nữa ?
+ Câu 2/SGK : HSTB↑
- Tin nhắn 1 :
+ Câu 3/SGK : Cả lớp
- Tin nhắn 2 :
+ Câu 4/SGK : HSTB
+ Câu 5/SGK :
Em phải viết tin nhắn cho ai ?
Vì sao phải nhắn tin ?
- 2 HS đọc
- 1 em xung phong đọc thuộc
- HS lắng nghe
- 2 em đọc lại
- 3 HS đọc, đồng thanh 1 lần
- 8 HS đọc
- 2 em đọc
- Cá nhân, đồng thanh
- Các nhóm luyện đọc
- Đại diện 4 - 5 nhóm đọc
- 3 nhóm thi đọc trước lớp
- 2 em đọc -Cả lớp thầm câu hỏi 1
- Chị Nga và Hà
- Viết ra giấy
- HS tự liên hệ trả lời
- 2 HS trả lời
- Cả lớp thầm tin nhắn 1
- 2 HS trả lời
- 2 em đọc nhóm đôi
- 1 em trả lời
- Đồng thanh câu 5
- HS trả lời theo gợi ý của cô
Trang 9Nội dung nhắn tin là gì ?
HS thực hành viết tin : chú ý tin nhắn phải
ngắn gọn nhưng đầy đủ ý
- Đọc lại 2 tin nhắn : Bài học hôm nay giúp em
hiểu gì về cách nhắn tin ?
HĐ nối tiếp : Về nhà tập viết tin nhắn cho bạn
hoặc người thân khi họ đi vắng
- Viết vào mẩu giấy em đã chuẩn bị
- 3 em đọc trước lớp
- 2 HSK, G trả lời
Trang 10Tuần 14 NS : 21/11/2010 Thứ tư
Toán :
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi sẵn bài 1 để tổ chức trò chơi.
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Bài 3/67SGK : Toán có lời văn
- Bảng con : 77 - 48 ; nêu cách thực hiện
2 Bài mới :
HĐ1 : Thực hành
Bài 1/SGK : Tính nhẩm
- Củng cố bảng trừ 15, 16, 17, 18 trừ đi một
số (GV đính bảng phụ tổ chức trò chơi Ai
nhanh hơn ?, GV lần lượt mở ra từng bài, HS
giơ tay nói nhanh)
- Tổ chức HS đọc đồng thanh một lần
Bài 2/SGK : Tính nhẩm
- Khi chữa bài, cho HS nhận ra 15 - 5 - 1 cũng
chính là 15 - 6
Bài 3/VBT : Đặt tính rồi tính
- Chú ý cách đặt tính và trừ có nhớ
- Khi chữa bài yêu cầu HS nêu lại các thực
hiện
Bài 4/VBT : Toán có lời văn
* Bài toán cho gì ?
- Hỏi gì ?
- Thuộc dạng toán gì ? (chú ý đơn vị đo)
HSG : 54 □ □
□ 8 4 5
HĐ2 : Củng cố - Dặn dò
- Trò chơi tiếp sức : ghi lại bảng trừ 15, 16,
17, 18 trừ đi một số → nhóm nào ghi nhanh,
đúng nhiều đáp án, nhóm đó thắng
- Về nhà làm bài 1, 2, 4/SGK
- 1 em lên bảng giải
- Cả lớp làm bảng con
- 2 HS đọc đề SGK
- HS tham gia chơi, 1 em nêu, các bạn còn lại nhận xét Đ - S
- HS đọc
- HS nêu kết quả nối tiếp
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm VBT Đổi vở chấm chéo
- HS đồng thanh đề toán
- Mẹ vắt : 58l sữa Chị vắt ít hơn mẹ : 19l
- Chị : l sữa ?
- HS giải vở, 1 em lên bảng giải
- HSG làm thêm
- Mỗi đội 3 HSTB↓ tham gia chơi
Trang 11-Tuần 14 NS : 21/11/2010 Thứ tư
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ? DẤU CHẤM, DẤU
CHẤM HỎI
NG : 24/11/2010
I Mục tiêu :
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình (BT1)
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì ? (BT2) ; điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống (BT3)
II Đồ dùng dạy học : 6 cái bảng phụ
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Hãy kể những việc em đã làm
ở nhà để giúp mẹ
- Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai ? và
Làm gì ? ở câu sau : Cây xòa cành ôm cậu
bé vào lòng.
2 Bài mới : HĐ1 : Thực hành
Bài 1/VBT : Miệng
- Xác định yêu cầu đề bài ?
- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi tiếp
sức Nhóm nào nhiều đáp án nhất, nhóm đó
thắng
* Trong câu tục ngữ sau từ nào chỉ tình
cảm thương yêu của các anh chị em trong
gia đình “Anh em như thể tay chân
Rách lành, đùm bọc, dỡ hay đỡ đần”
Bài 2/VBT : Viết * Đề bài yêu cầu gì ?
- Chú ý khi viết chữ đầu mỗi câu phải
viết hoa, cuối câu có dấu chấm
VD : Khi đặt câu : Anh tự chăm sóc anh
thì nên sửa lại là : Anh tự chăm sóc mình
Bài 3/VBT : Điền dấu câu vào chỗ chấm
- Chú ý : Đặt dấu chấm hỏi vào câu đó thì
buộc câu đó phải là câu hỏi
** Truyện buồn cười ở chỗ nào ?
HĐ2 : Củng cố - Dặn dò
- Chọn từ điền vào chỗ trống
Mẹ em từng li từng tí.
a chăm sóc b thương yêu c yêu quý
- 1 em trả lời
- 1 em trả lời, cả lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc đề
- Nói về tình cảm thương yêu giữ các anh chị em trong gia đình
- HS tham gia chơi
- HS nêu : Đùm bọc, đỡ đần
- 3 em đọc yêu cầu đề
- Sắp xếp các từ ở ba nhóm cho thành câu
Ai làm gì ?
- Các nhóm thực hiện vào bảng phụ, nhóm nào thực hiện nhanh thì đính lên bảng cho các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Cả lớp đọc thầm bài ba
- Đặt dấu chấm, dấu hỏi vào chỗ trống
- HS làm việc cá nhân
- 1 em trả lời
- HS chọn ý đúng bằng thẻ a, b, c
Trang 12Tuần 14 NS : 21/11/2010 Thứ tư
Tự nhiên xã hội : PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ NG : 24/11/2010
I Mục tiêu :
- Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc
- HSK, G nêu được một số lí do bị ngộ độc qua đường ăn uống như thức ăn ôi, thiu,
ăn được nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc
II Đồ dùng dạy học : Hộp đựng thuốc trừ sâu ; 1 củ khoai tây mọc mầm, bánh kẹo
có màu lạ
III Hoạt động day- học :
1 Bài cũ :
- Kể tên những việc cần làm để giữ vệ sinh môi
trường xung quanh nhà ở ?
- Em nên làm gì để giữ sạch môi trường ?
a Đại tiện và tiểu tiện đúng nơi qui định
b Bỏ rác vào thùng có nắp đậy
c Vứt rác ra đường hoặc khạc nhổ bừa bãi
d Cả a và b đều đúng
2 Bài mới :
HĐ1 : Quan sát hình vẽ và thảo luận những thứ
có thể gây ngộ độc (/)
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc qua
đường ăn, uống
- Quan sát 3 hình vẽ SGK phân tích và nêu ý
kiến của em (HĐN2)
+ Hình 3 : Nếu để lẫn lộn dầu hỏa, thuốc trừ
sâu với nước mắm, dầu ăn thì điều gì có thể
xảy ra ? (HSK, G)
* Ngoài ra còn có thứ gì có thể gây ngộ độc
nữa ?
Chú ý : Đề phòng thức ăn như cá nóc, bánh
kẹo có nhiều phẩm màu, khoai tây mọc mầm
(Cho HS quan sát ĐDDH)
HĐ2 : Quan sát hình vẽ và thảo luận : Cần làm
gì để phòng tránh ngộ độc (/)
- Quan sát tiếp hình 4, 5, 6 SGK/31 và trả lời
+ Chỉ và nói mọi đang làm gì và nêu tác dụng
của việc làm đó
+ Bài 2 VBT/13
- 2 em trả lời
- HS dùng thẻ a, b chọn ý đúng
- HS tự liên hệ
- Các nhóm quan sát tranh và nêu ý kiến của mình qua mỗi hình vẽ
- HS tự trả lời
- HS tự trả lời
- HS thảo luận nhóm nhiều màu hoa
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận những thứ có thể gây ngộ độc và chúng hiện cất giữ ở đâu trong nhà