1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN LOP 2TUAN 14DIEP

37 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Chuyện Bữa Ăn
Năm xuất bản 2017
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 70,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Chuaån bò : - SGK - Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc III/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của gv Hoạt động của hs 1.Kiểm tra bài cũ 2.Bài mới a Phần giới thiệu :..[r]

Trang 1

TUẦN 14

Thứ hai, ngày 27 tháng 11 năm 2017

Tập đọc Tiết 40-41

Câu chuyện bó đũa

I Mục tiêu:

- Đọc đúng rõ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.-Hiểu ND: Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị emphải đoàn kết, yêu thương nhau.( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)

* (HS HTT)trả lời được câu hỏi 4

* Kĩ năng sống: Kĩ năng xác định giá trị

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động

1.ổn định :

2 Bài cũ : Qùa của bố

-Gọi 2 HS lên bảng đọc bài và TLCH

-Nhận xét

3 Bài mới

a.Giới thiệu bài : Hôm nay cô và các em sẽ

cùng nhau tìm hiểu bài Câu chuyện bó đũa

b.Luyện đọc :

-GV đọc mẫu

-HS đọc từng câu nối tiếp và nêu các từ cần

luyện đọc: lần lượt, vẫn, buồn phiền, hòa

thuận

-Đọc từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ và nêu

từ khó: va chạm, dâu (con dâu), rể (con rể),

đùm bọc, đoàn kết, chia lẻ, hợp lại

-Luyện đọc đoạn khó : Một hôm,/ ông đặt 1

bó đũa và 1 túi tiền trên bàn,/ rồi gọi các

con,/ cả trai,/ gái dâu,/ rể lại và bảo://

Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thì cha thưởng

cho túi tiền.//

-Luyện đọc từng đoạn trong nhóm

-HS thi đọc

-Cả lớp đọc ĐT

-GV nhận xét

-HS đọc bài và TLCH

- HS đọc từng câu nối tiếp

-HS đọc từ khó: lần lượt, vẫn, buồn phiền, hòa thuận

- 3 hs đọc nối tiếp

-HS đọc chú giải SGK: : va chạm,dâu (con dâu), rể (con rể), đùm bọc,đoàn kết, chia lẻ, hợp lại

-HS đọc nhóm 3

-HS thi đọc -Cả lớp đọc ĐT đoạn 2

Trang 2

Tiết 2

c Tìm hiểu bài :

Câu 1: Câu chuyện có những nhân vật nào?

Thấy các con không yêu thương nhau ông cụ

làm gì ?HS CHT

Câu 2 : Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy

được bó đũa?HS CHT

Câu 3 : Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách

nào?

Câu 4 : 1 chiếc đũa được ngầm so sánh với

gì? Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?

Câu 5 : Người cha muốn khuyên các con

điều gì?HS HTT

d Luyện đọc lại .

-HS thi đọc lại truyện theo vai

-HS đọc đoạn 1

-Nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò:

-Gv: Người cha đã dùng câu chuyện rất nhẹ

nhàng dễ hiểu về bó đũa để khuyên các con

mình phải biết yêu thương đoàn kết với

nhau

* Lồng ghép GDMT: Anh em trong gia đình

phải biết quan tâm, yêu thương giúp đõ lẫn

nhau để mỗi người trong gia đình luôn vui

vẻ, thì gia đình sẽ có nhiều hạnh phúc

( KNS: Xác định giá trị)

- Về nhà luyện đọc lại bài

-Nhận xét tiết học

-Người cha và bốn người con

- Ông cụ rất buồn phiền … thưởngcho 1 túi tiền

- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ

- Người cha cỡi bó đũa ra và bẻ gãytừng chiếc dễ dàng

- 1 chiếc đũa so sánh với từng ngườicon Cả bó đũa được so sánh với 4người con ((HS HTT))

- Anh em phải biết yêu thương đùmbọc đoàn kết với nhau Đoàn kếtmới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thìsẽ yếu đi

- 5 (HS HTT)đọc theo vai

RÚT KINH NGHIỆM

……… ………

Toán Tiết 66

55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9

Trang 3

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8;

68 – 9

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

- BT cần làm: 1 ( cột 1,2,3); 2 (a,b) * (HS HTTlàm được BT 3; BT2 c.

-yêu thích mơn học

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ, nhóm.

III Các hoạt động

1.ổn định :

2 Bài cũ : 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.

-Gọi 2 HS lên bảng : 15 – 8; 16 – 7; 17 –

-GV lần lượt nêu yêu cầu HS thực hiện

các phép tính còn lại

c Thực hành:

Bài 1: ( Làm cột 1,2,3)HS CHT

-Yêu cầu HS tự làm bài vào SGK

-Gọi HS lên bảng thực hiện đặt tính

-Nhận xét

Bài 2: ( a, b)HS CHT

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng

chưa biết trong một tổng

- HS thực hiện

- Thực hiện phép tính trừ 55 –8

55

- 8 47-5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1

- 5 trừ 1 bằng 4, viết 4

-HS Làm bài vào SGKû

a) 45 75 95 65 15

Trang 4

- GV nhaọn xeựt

Baứi3 : HS HTT

- YC hs laứm vaứo SGK

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ;

78 – 29

- (HS HTTlàm theõm caõu c.

- HS veừ hỡnh theo maóu

- 2 (HS HTT)thi ủua veừ hỡnh

RUÙT KINH NGHIEÄM

……… ………

Luyeọn ủoùc Taọp ủoùc TIẾT 40 CAÂU CHUYEÄN BOÙ ẹUếA

- Baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs

1.Kieồm tra baứi cuừ

2.Baứi mụựi

a) Phaàn giụựi thieọu :

- xem tranh minh họa chủ điểm anh

em ,tranh minh họa câu chuyện bó

đũa và giới thiệu bài

b) Hớng dẫn luyện đọc

HĐ1/ẹoùc maóu

-GV ủoùc maóu : lời kể chậm rãi ,

lời giảng giải của ngời cha ôn

tồn ,nhấn giọng các từ ngữ : chia

-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi

-Lụựp laộng nghe ủoùc maóu

-Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu cho heỏtbaứi

-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : lần lợt ,hợp lại ,đùm bọc lẫn nhau (HS CHT)

Trang 5

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho

học sinh

- Hướng dẫn ngắt giọng :

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt

giọng một số câu dài , câu khó

ngắt thống nhất cách đọc các

câu này trong cả lớp

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong

nhóm

- Hướng dẫn các em nhận xét

bạn đọc

H§3/ Thi đọc

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc

-Lắng nghe nhận xét và ghi

điểm

H§4/ Luyện đọc lại truyện :

- Theo dõi luyện đọc trong

3) Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trướclớp

- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Đọc từng đoạn trong nhóm ( 3 em )

-Các em khác lắng nghe và nhận xét bạnđọc

- Các nhóm thi đua đọc bài (HS HTT)

- HS Luyện đọc (HS CHT)

RÚT KINH NGHIỆM

……… ………

LuyệnTo¸n TIẾT 53

55-8;56-7;37-8;68-9

I/ Mục tiêu :

-BiÕt thùc hiƯn phÐp trõ cã nhí trong phạm vi 100,d¹ng : 55-8, 56-7,37-8, 68-9

-BiÕt t×m sè h¹ng cha biÕt cđa mét tỉng

-yêu thích mơn học

II/ Chuẩn bị :

Trang 6

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta học bài Luyện

toán: 55-8;56-7;37-8;68-9

b) Luyện tập :

Bài 1:

- Yêu cầu 1 em đọc đề bài

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Yêu cầu 5 em lên bảng mỗi em làm 1

phép tính

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2

- Yêu cầu 1 học sinh đọc đề

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Tại sao ở câu a lại lấy 36 - 8 ?

-Nêu cách tìm số hạng chưa biết trong

một tổng

Bài 3 :

- Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho

biết mẫu gồm những hình gì ghép lại

với nhau ?

- Gọi 1 em lên bảng chỉ hình chữ nhật

và hình tam giác trong mẫu

- Yêu cầu lớp tự vẽ vào vở

- Mời 1 em lên vẽ trên bảng

- Nhận xét bài làm học sinh

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

-Vài em nhắc lại tên bài

-Một em đọc đề bài

- Tự làm bài vào vở , 5 em làm trên bảng (HS CHT)

a) 23 48 76 69 b) 77 88 59 67 c) 38 19 69 39

RÚT KINH NGHIỆM

………

Trang 7

THỦ CÔNG ( Tuần 14 )

Tên bài dạy: GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRÒN ( Tiết 2 )

(SGV: 219)

I Mục tiêu: ( Yêu cầu cần đạt)

-Biết cách gấp, cắt, dán hình tròn

-Gấp, cắt, dán được hình tròn

-Hình có thể chưa tròn đều và có kích thước to, nhỏ tuỳ thích Đường cắt có thể mấp mô.-yêu thích mơn học

II Chuẩn bị:

- Mẫu hình tròn được dán trên nền hình vuông

-Quy trình gấp, cắt , dán hình tròn có vẽ minh họa cho từng bước

-Giấy thủ công hoặc giấy màu, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ

III Các hoạt động dạy - học:

Bước 2 : Cắt hình tròn

Bưởc 3: Dán hình tròn

c.HS thực hành gấp, cắt, dán hình tròn

-HS thực hành theo nhóm

-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

-GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm

-Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

-HS lắng nghe và nhận xét

-Học sinh thực hành theo nhóm

* Với HS khéo tay :

- Gấp, cắt, dán được hình tròn

- Hình tương đối tròn Đường cắt ít mấp mô Hình dán phẳng.

- có thể gấp, cắt , dán được thêm hình tròn có kích thước khác.

-HS trình bày sản phẩm

Trang 8

c Đánh giá sản phẩm :

- Cách gấp, cắt, dán hình tròn

-Hình có thể chưa tròn đều và có kích thước

to, nhỏ tuỳ thích Đường cắt có thể mấp

-GV nhận xét đánh giá

4 Củng cố :

-Nhận xét tiết học : về tinh thần học tập ,

sự chuẩn bị cho bài học , kĩ năng gấp, cắt ,

dán và sản phẩm của HS

-Dặn dò HS giờ sau mang giấy thủ công,

bút màu, thước kẻ, kéo

-Nhận xét sản phẩm

RÚT KINH NGHIỆM

……… ………

Thứ ba, ngày 28 tháng 11 năm 2017

Đạo đức Tiết 14

Giữ gìn trường lớp sạch đẹp ( Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn lớp sạch đẹp.

-Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

-Hiểu : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

-Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* (HS HTT)biết nhắc nhở bạn bè biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* Kĩ năng sống: Đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

II Chuẩn bị

- Bảng phụ

III Các hoạt động

1.ổn định :

2 Bài cũ : Quan tâm giúp đỡ bạn.

Trang 9

-Em làm gì nếu tổ em có bạn bị ốm ?

-Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?

-GV nhận xét

3 Bài mới

a.Giới thiệu bài ; Hôm nay ta sẽ tìm hiểu bài Giữ gìn

trường lớp sạch đẹp.

b.Các hoạt động:

 Hoạt động 1: Tiểu phẩm bạn Hùng thật đáng khen

-GV mời một số HS lên đóng tiểu phẩm theo kịch bản

Bạn Hùng thật đáng khen và giao nhiệm vụ cho các

HS khác quan sát tiểu phẩm để trả lời câu hỏi

+Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật mình ?

+Hãy đoán xem vì sao bạn Hùng làm như vậy

*Kết luận : Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là góp

phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp

 Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ

( Bài tập 3 - nhóm )

-GV cho HS quan sát tranh BT3 và thảo luận nhóm

+Em có đồng ý với việc làm của bạn trong tranh

không ? vì sao?

+Nếu là bạn trong tranh , em sẽ làm gì ?

-Đại diện nhóm lên trình bày từ tranh 1 – tranh 5

-Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch đẹp ?

-Trong những việc đó, việc gì em đã làm được ?Việc

gì em chưa làm được ? Vì sao?

*Kết luận : Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta

nên làm trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn, vẽ bậy

lên bàn ghế: không vứt rác bừa bãi; đi vệ sinh đúng

nơi quy định

 Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến ( Bài tập 2 )HS HTT

( KNS Đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp

- Bạn đặt 1 hộp giấy rỗngtrên bàn

- Vì bạn có ý thức giữ gìntrường lớp sạch đẹp

HS CHT

- HS các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả thảo luận

- Trao đổi, nhận xét, bổsung giữa các nhóm

-HS giơ tay nhận xét trước ýkiến em cho là đúng

Trang 10

-GV nhận xét

Kết luận : Giữ gìn trường lớp sạch là bổn phận của

mỗi HS, điều đó thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp và

giúp các em được sinh hoạt, học tập trong một môi

trường trong lành

4 HD thực hành:

- Thực hành giữ vệ sinh trường lớp hằng ngày

-Nhận xét tiết học

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

TOÁN Tên bài dạy: 65 - 38; 46 - 17; 57 - 28; 78 - 29 (tiết :67) ( SGV:123 ; SGK: 67 ) I Mục tiêu ( Yêu cầu cần đạt) -Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 -Biết bài giải tốn cĩ một phép trừ dạng trên - (HS HTTlàm BT1 ( cột 4,5); BT2 ( cột 2). -yêu thích mơn học II Chuẩn bị: SGK, Vở, bảng con III Các hoạt động Hoạt động của GV Hoạt động của Trò 1.ổn định : 2 Bài cũ : 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9. -Gọi 2 HS lên bảng : 55 – 8; 66 – 7 -Nhận xét 3 Bài mới a.Giới thiệu bài :65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29. b.HS tự thực hiện các Phép trừ 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 -GV yêu cầu “ thực hiện phép trừ 65 – 38 “. - Hát - HS thực hiện

65

- 38

27

Trang 11

-HS đặt tính rồi tính

-GV lần lượt nêu yêu cầu HS thực hiện các

phép tính còn lại

c Luyện tập- thực hành:

Bài 1HS CHT

- Yêu cầu HS tự làm bài vào SGK

- Gọi HS lên bảng thực hiện đặt tính

- Nhận xét

Bài 2: ( cột1 , 2 )HS CHT

- GV hướng dẫn HS tự nêu cách làm bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét

Bài 3:HS HTT

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào Vở bài

tập

- GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập

- 5 không trừ đuợc 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1, 3 thêm 1 là

4, 6 trừ 4 bằng 2

- HS làm bài

85 55 95 75 45

- 27 - 18 - 46 - 39 -37

58 37 49 36 8

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Điền số 80 vì 86 – 6 = 80

- Điền số 70 vì 80 – 10 = 70

GiảiTuổi của mẹ là:

65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi

RÚT KINH NGHIỆM

……… ………

CHÍNH TẢ ( Nghe – viết )

Tên bài dạy: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA ( tiết 27)

Trang 12

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập

- HS: vở, bảng con

III Các hoạt động

1.ổn định :

2 Bài cũ :

-GV đọc yêu cầu 2 HS lên bảng viết, cả lớp

viết bảng con

-Nhận xét

3 Bài mới :

a.Giới thiệu bài : Câu chuyện bó đũa

b Hướng dẫn nghe - viết

-GV đọc đoạn cần viết

-yêu cầu HS đọc lại

-HS nhận xét :

+Tìm lời Người cha trong bài chính tả

+Lời người cha được viết sau dấu câu gì?

-Hướng dẫn viết từ khó:

+HS viết vào bảng con

-GV đọc, HS viết bài vào vở

-Soát lỗi

- Chấm, chữa bài

c.Hướng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2: ( lựa chọn câu 2 b)HS CHT

-1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc thành tiếng

-“Đúng Như thế là các conđều thấy rằng … sức mạnh “

- Sau dấu 2 chấm và dấu gạchngang đầu dòng

- Viết các từ: Liền bảo, chia lẻ,hợp lại, thương yêu, sức mạnh,…

- Nghe và viết lại

- Đọc yêu cầu

- Làm bài

b/ Mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười.

Trang 13

Bài 3 : ( lựa chọn câu 3 a)HS HTT

-1 HS đọc yêu cầu

-HS làm bài

-GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

a) ông bà nội – lạnh – lạ

RÚT KINH NGHIỆM

……… ………

Kể chuyện Tiết 14

Câu chuyện bó đũa

I Mục tiêu

-Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện

* (HS HTT)biết phân vai , dựng lại câu chuyện BT2

-yêu thích mơn học

II Chuẩn bị

- 1 bó đũa

III Các hoạt động

1.ổn định :

2 Bài cũ : Bông hoa Niềm Vui.

-Gọi HS lên bảng yêu cầu kể nối tiếp câu chuyện

Bông hoa Niềm Vui

-Nhận xét

3 Bài mới :

a.Giới thiệu bài : Hôm nay ta sẽ tập kể lại câu

chuyện Câu chuyện bó đũa.

b.Hướng dẫn kể chuyện:

* Kể từng đoạn theo tranh (nhóm )HS CHT

-Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu vắn tắt nội

dung từng tranh (tranh vẽ cảnh gì?)

- HS thực hiện

- Nêu nội dung từng tranh

+ Tranh 1: Các con cãi nhau khiếnngười cha rất buồn và đau đầu.+ Tranh 2: Người cha gọi các conđến và đố các con, ai bẻ gãyđược bó đũa sẽ thưởng

+ Tranh 3: Từng người cố gắng hết

Trang 14

-Yêu cầu kể trong nhóm.

-Yêu cầu kể trước lớp

-Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn kể

*Kể phân vai , dựng lại câu chuyện (BT2)

-Yêu cầu HS kể theo vai

+Kể lần 1: GV làm người dẫn truyện

+Kể lần 2: HS tự đóng kịch

-Nhận xét sau mỗi lần kể

-Bình chọn nhóm kể hay nhất

4 Củng cố – Dặn dò:

- YC hs nêu ý nghĩa câu chuyện

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS kể lại câu chuyện cho người thân nghe

sức để bẻ bó đũa mà không bẻđược

+ Tranh 4: Người cha cỡi bó đũa vàbẽ từng chiếc 1 cách dễ dàng.+ Tranh 5: Những người con hiểu ralời khuyên của cha

- Kể trong nhóm 4

- Đại diện các nhóm kể truyện theotranh

Luyện viết Chính tả TIẾT 41

Câu chuyện bĩ đũa

Trang 15

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Khởi động

- 2 KTBC:

3 Bài mới

Giới thiệu bài:

- Trong giờ chính tả này, các con sẽ

nghe và viết lại chính xác đoạn

cuối trong bài Câu chuyện bó đũa

a Hướng dẫn viết chính tả:

- Hát

* Ghi nhớ nội dung:

- Gv đọc đoạn văn trong bài “Câu chuyện

bĩ đũa” và yêu cầu HS đọc lại - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõivà đọc thầm theo

* Hướng dẫn cách trình bày:

?

* Hướng dẫn viết từ khĩ:

- Yêu cầu HS đọc các từ khĩ, dễ lẫn - HS đọc các từ khĩ, dễ lẫn

- Yêu cầu HS viết các từ khĩ - 3 HS viết các từ khĩ lên bảng, HS cả

lớp viết vào bảng con

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

- Các em vừa viết chính tả bài gì? - Câu chuyện bĩ đũa

- Về nhà viết lại bài và sốt sửa lỗi

- Nhận xét tiết học

RÚT KINH NGHIỆM

……… ………

Luyện Tốn TIẾT 5465-38; 46-17; 57-28; 78-29

I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 65-38; 46-17; 57-28; 29

Trang 16

78 Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên.

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở - Làm bài vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện các phép

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? - Điền số thích hợp vào ô trống

- Số cần điền vào là số nào? Vì sao?

- Điền số nào vào , vì sao?

- Vậy trước khi điền số chúng ta phải

- Yêu cầu HS làm bài, gọi 3 HS lên

bảng làm bài

- Làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn

trên bảng - Nhận xét bài của bạn và tự kiểm trabài của mình

- Nhận xét

* Bài 3: ( HS HTT)Vở

- Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao

con biết? - Bài toán về ít hơn, vì “kém hơn” nghĩalà “ít hơn”

- Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào? - Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn

- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào tập - Làm bài

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và

thực hiện phép tính 65-38 - HS nêu lại cách đặt tính và thực hiệnphép tính 65-38

- Nhận xét tiết học

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 17

Tự nhiên và Xã hội Tiết 14

Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

I Mục tiêu

-Nêu được việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc.

* (HS HTT)cần biết và nêu được 1 số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ăn, uống như thức

ăn ơi, thiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhằm thuốc,…

* Kĩ năng sống: Tự bảo vệ: Ứng phó với các tình huống ngộ độc

II Chuẩn bị :

- Các hình vẽ trong SGK.

- Một vài vỏ hộp thuốc, vỏ hóa chất

III Các hoạt động

1 ổn định :

2 Bài cũ : Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở.

-Để môi trường xung quanh bạn sạch sẽ, bạn đã

Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em cách Phòng

tránh ngộ độc khi ở nha.ø

b C ác hoạt động :

 Hoạt động 1: Quan sát hình và thảo luận :

Những thứ có thể gây ngộ độc HS CHT

+ Bước 1: Động não

- YC hs kể những thứ có thể gây ngộ độc trong gia

đình

+ Bước 2: Làm việc theo nhóm

- Trong những thứ vừa nêu thứ nào thường cất giữ

trong nhà ?

-Yêu cầu :Thảo luận nhóm để chỉ và nói tên

những thứ có thể gây ngộ độc cho mọi người trong

hình và lí do khiến người ta ngộ độc

-Yêu cầu :Trình bày kết quả theo từng hình: ( H1,

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện 3 nhóm trình bày

Trang 18

+ Những thứ trên có thể gây ngộ độc cho mọi

người, đặt biệt là trẻ em, vì sao?

+ YC HS thảo luận về nội dung từng hình: Điều gì

sẽ xảy ra đối với những người trong hình?

* Kết luận:

*Một số thứ trong nhà có thể gây ngộ độc là:

thuốc tây, dầu hoả, thức ăn bị ôi thiu,… Chúng ta

dễ bị ngộ độc qua đường ăn, uống vì:

Uống nhầm dầu hỏa, thuốc trừ sâu, … do không

có chai nhãn hoặc để lẫn với những đồ ăn, thức

uống hằng ngày

 Hoạt động 2: Cần làm gì để phòng tránh ngộ

độc.HS HTT

-Yêu cầu :Quan sát các hình vẽ 4, 5, 6 và nói rõ

người trong hình đang làm gì? Làm thế có tác

* Xếp gọn gàng, ngăn nắp những thứ thường

dùng trong gia đình

* Thực hiện ăn sạch, uống sạch

+ Thứ gây ngộ độc là bắp ngô.+ Thứ gây ngộ độc là lọ thuốc.+ Thứ gây ngộ độc ở đây là lọthuốc trừ sâu

- (HS HTT)giải thích

+ Em bé nhỏ nhất nhà, chưa biếtđọc nên không phân biệt được mọithứ,…

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện 1, 2 nhóm K-G trình bày + Cậu bé đang vứt những bắp ngôđã bị ôi thiu đi Làm như thế đễkhông ai trong nhà ăn nhằm, bịngộ độc nữa

+ Cô bé đang cất lọ thuốc lên tủcao, để em mình không với tớiđược và ăn nhầm vì tưởng là kẹongọt

+ Anh thanh niên đang cất riêngïthuốc trừ sâu, dầu hoả với nướcmắm Làm thế để phân biệt,không dùng nhằm lẫn giữa 2 loại

Ngày đăng: 20/12/2021, 22:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cánh quạt. - GIAO AN LOP 2TUAN 14DIEP
Hình c ánh quạt (Trang 29)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w