-Nghe Hoạt động 3 Làm việc nhóm 10’ -Thảo luận nhóm 5 *Bài tập 2 : -1 HS Đọc yêu cầu đề -HS HT -Cho HS đọc yều cầu bài -Yêu cầu mỗi nhóm đưa bông hoa thể -Đại diện trình bày hiện ý kiến [r]
Trang 1TUẦN 1 Thứ hai,ngày 27 tháng 8 năm 2018
Đạo đức
I MỤC TIÊU :
– Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được :Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ,được mọi người yêu mến
- Hiểu được:Trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
*GDKNS: Tự nhận thức về trung thực trong học tập của bản thân.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-SGK đạo đức
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (1’)
-Kiểm tra SGK
3 Bài mới : (29’)Trung thực trong học tập (tiết 1).
a) Giới thiệu bài :
-Nêu mục tiêu
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : (15’)Xử lý tình huống
- Cho HS mở SGK/3
+ Câu 1:Theo em thì bạn Long có
thể có những cách giải quyết như thế
Hoạt động lớp
- Quan sát tranh và đọc nộidung tình huống
-Thảo luận nhóm 4 (5’)
+ Mượn tranh ảnh của bạn để đưa cô giáo xem +Nói dối cô là đã sưu tầm nhưng quên ở nhà+Nhận lỗi và hứa với cô là sẽ sưu tầm nộp sau
Chọn cách 1: Vì mình có đủ tranh ảnh
phục vụ cho bài học
Chọn cách 2 : Vì mình đã có sưu tầm
tranh ảnh,làm theo lời cô nhưng quên ở nhà
Chọn cách 3 : Vì em không muốn lừa
dối cô,làm mất lòng tin cô
-Bổ sung ý kiến
- Cách 3 vì thể hiện tính trung thực trong học tập
+Trung thực trong học tập là thể hiện lòng tự trọng
+Trung thực trong học tập em sẽ được mọi
Trang 2-Kết luận :phần ghi nhớ người qúy mến.
-3 em đọc SGK
Hoạt động 2 (4’) Làm việc nhóm
*Bàt tập 1:
-Cho HS đọc yêu cầu
-GV yêu cầu HS thảo luận
-Yêu cầu đại trình bày
-Kết luận:Việc c) là trung thực trong
học tập, a),b),d)là thiếu tru ng thực
trong học tập
Hoạt động 3 Làm việc nhóm (10’)
*Bài tập 2 :
-Cho HS đọc yều cầu bài
-Yêu cầu mỗi nhóm đưa bông hoa thể
hiện ý kiến của nhóm mình
+Hoa đỏ: Tán thành
+Hoa vàng : Không tán thành
+Hoa trắng : Phân vâng.
-Nhận xét-GDKNS
Hoạt động lớp
- Đọc yêu cầu-HS CHT -Thảo luận nhóm 4
-Đại diện nhóm trình bày
- Việc (c): không chép bàicủa bạn trong giơ økiểm tra
-Nghe
-Thảo luận nhóm 5 -1 HS Đọc yêu cầu đề -HS HT
-Đại diện trình bày
a) Không tán thành Vì nó tạo được niềm tin cho mọi người yêu mếnmình
b) , c) Tán thành Vì giả dối trong học tập bạnxem thường và không tin mình
4 Củng cố : (3’)
- Nêu lại ghi nhớ SGK
5 Dặn dò : (1’)
-Nhận xét lớp
- HS về chuan bị các bài tập còn lại
RÚT KINH NGHIỆM
Toán Luyện tập
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000.
A MỤC TIÊU:
-Đọc,viết được các số đến 100 000
-Biết phân tích cấu tạo số
-Bài tập cần làm:Bài 1;2;3
a- Kiểm tra bài cũ :
HS thực hành một số bài tập nhỏ :
- Viết 1 số lên bảng cho HS phân tích cách đọc số
Trang 3- Nêu ví dụ số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn…
Nhận xét cách thực hiện của HS,
c- Bài mới
Phương pháp : Trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1.Giới thiệu: Luyện tập
2 Các hoạt động:
- HS đọc –Làm VBT -Nhận xét, sửa
-Đọc yêu cầu –Làm VBT-Sửa bảng lớp
-Đọc –Thảo luận nhĩm 2-Trình bày
4 Củng cố : (3’)
- Viết 1 số lên bảng cho HS phân tích cách đọc số và viết số
- Nêu ví dụ số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn…
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét lớp
- Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
RÚT KINH NGHIỆM
Tập đọc Tiết 1: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU.
Trang 4Theo Tô Hoài
A MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhânvật( Nhà Trò, Dế Mèn)
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực người yếu
- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bướcđầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài (trả lời các câu hỏi trong SGK)
*Kĩ năng tự nhận thức của bản thân
B CHUẨN BỊ:
GV : -Tranh minh họa trong SGK.
- Bảng phụ viết sẵn câu , đoạn 4 cần hướng dẫn HS luyện đọc
HS : - SGK
C LÊN LỚP:
a.Khởi động : Hát “Lớp chúng mình rất vui”
b- Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra SGK
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , giảng giải , thực hành , động não , đàm thoại
1 Giới thiệu bài mới:
- Giới thiệu tập truyện Dế Mèn phiêu lưu
kí (Ghi chép những cuộc phiêu lưu của Dế
Mèn)
-Truyện được nhà văn Tô Hoài viết năm
1941, đươc tái bản nhiều lần và được dịch
ra nhiều thứ tiếng trên thế giới
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài – giọng chậm rãi ,
chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn
biến của câu chuyện , với lời lẽ và tính
cách của từng nhân vật
- Tổ chức đọc
+Sửa sai cách phát âm, ngắt nghỉ hơi,HD
đọc từ khó :
cỏ xướt , ngắn chùn, vặt chân
+ HS đọc to phần chú thích cuối bài kết
hợp giải nghĩa một số từ khó hiểu
+ Cho HS luyện đọc
-Nghe
-Nghe
+Đọc lượt 1
Đọc theo HDGV+Đọc lượt 2+Theo cặp+2 em
Trang 5+ Gọi HS đọc cả bài
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
- tổ chức hoạt động cá nhân, thảo luận,
đọc từng đoạn và trình bày ý kiến lớp
kết ý
Đoạn 1 : Hai dòng đầu
- Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh
như thế nào ?(HS CHT)
* Ý đoạn 1 : Dế Mèn gặp Nhà Trò
Đoạn 2 : Năm dòng tiếp theo
-Câu 1/ TL nhóm 2
+Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò
rất yếu ớt ?
Ý đoạn 2 : Hình dáng yếu ớt của
Đoạn 4: Đoạn còn lại
-Câu 3/ Cá nhân
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn? (HS HT)
* Ý đoạn 4: Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế
Mèn
* Câu 4/ Cá nhân(HS HTT)
- Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em
thích , cho biết vì sao em thích hình ảnh đó
?
* Tiểu kết :Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp,
đe dọa, Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp -
bênh vực người yếu xoá bỏ áp bức, bất
công
Hoạt động 3 : Luyện đọc
- Hướng dẫn HS tìm giọng đọc phù hợp với
diễn biến truyện
+Đoạn 1:đọc chậm, diễn cảm
+Đoạn 2 đọc chậm thể hiện cái nhìn ái
* Đọc thầm đoạn 1
- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê , lại gần thì thấy chị Nhà Trò gục đầu khóc bên tảng đá cuội
* Đọc to đoạn 2
+ Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người bựnhững phấn như mới lột Cánh chị mỏng , ngắn chùn chùn, quá yếu, lại chưa quen mở
* Đọc thầm đoạn 3
- Trước đây mẹ Nhà Trò có vay lương ăn của nhà Nhện Sau đấy mẹ Nhà Trò đã chết Nhà Trò ốm yếu, kiếm không đủ ăn, không trả được nợ Bọn nhện đã đánh NhàTrò mấy bận Lần này chúng chăng tơ chận đường, đe bắt chị ăn thịt
* Đọc to đoạn 4
- Lời của Dế Mèn : “Em đừng… kẻ yếu” ; Lời nói dứt khoát , mạnh mẽ làm Nhà Trò yên tâm
- Cử chỉ và hành động của Dế Mèn : phản
ứng mạnh mẽ xoè cả hai càng ra; hành động bảo vệ, che chở: dắt Nhà Trò đi.
_ Đọc thầm toàn bài +Dế Mèn xoè cả 2 càng, bảo nhà trò:”em đừng sợ…”(Dế Mèn như một võ sĩ oai vệ,lời lẽ mạnh mẽ, nghĩa hiêp)
(Kĩ năng tự nhận thức của bản thân)
c) Đọc diễn cảm
- 4 em tiếp nối nhau đọc bài
+ Luyện đọc diễn cảm theo cặp
Trang 6ngại của dế mèn đối với Nhà Trò
+Đoạn 3 : lời kể giọng đáng thương
+Đọc giọng mạnh mẽ
- Hướng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm
đoạn 4
+ Đọc mẫu đoạn văn
+ Sửa chữa , uốn nắn
+ Thi đọc diễn cảm trước lớp
4 Củng cố : (3’)
- Nêu ý chính của bài ?
- Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn ?
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét hoạt động của HS trong giờ học
- Tìm đọc truyện Dế Mèn phiêu lưu kí
RÚT KINH NGHIỆM
- Biết môn Lịch sử và Địa Lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và
con người Việt Nam,biết công lao của ông cha ta trong thời kì dư’ng nước và
giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thười Nguyễn
- Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một
Tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lý
Giáo dục:
- Ham thích tìm hiểu môn Lịch sử & Địa lí
-Tình yêu thiên nhiên, con người và đất nước Việt Nam
B CHUẨN BỊ:
GV Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
Bảng phụ viết câu hỏi thảo luận nhóm 6
HS : - SGK
C LÊN LỚP:
a.Khởi động : Hát “Lớp chúng mình rất vui”
b- Kiểm tra bài cũ :
Nói về môn Lịch sử và Địa lý trong chương trình lớp 4
Xem mục lục.
c- Bài mới
Phương pháp : Trực quan , quan sát, thực hành , động não , đàm thoại
1 Giới thiệu bài mới:
Trang 7Bài học giúp HS biết về đất nước và một số
yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lý
2.Các hoạt động:
Hoạt động1: Địa lý tự nhiên Việt Nam
- GV treo bản đồ Địa lý tự nhiên lên bảng
+Mô tả vị trí và hình dáng nước ta trên bảng
đồ ?(HS HTT)
+ Quan sát bản đồ kết hơp thông tin SGK cho
biết nươcù ta có bao nhiêu dân tộc sống ở đâu ?
(HS CHT)
+ Yêu cầu HS xác định trên bảng đồ hành
chính Việt Nam vị trí tỉnh, thành phố mà em
đang sống (HS HT)
- Tiểu kết: Vị trí địa lý, hình dáng của đất
nước ta và 54 dân tộc ở mỗi vùng
Hoạt động 2: Lịch sử & Địa lí Việt Nam.
* GV đưa cho mỗi nhóm 1 bức tranh (ảnh) về
cảnh sinh hoạt của một dân tộc nào đó ở một
vùng, yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh
hoặc ảnh đó.(HS kết hợp htông tin SGK)
* Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày hôm nay, ông
cha ta đã trải qua hang ngàn năm dựng nước và giữ
nước Em nào có thể kể một sự kiện chứng minh
điều đó ?
- Tiểu kết: Mỗi dân tộc sống trên đất nước
Việt Nam có nét văn hoá riêng song đều có
cùng một Tổ quốc , một lịch sử Việt Nam
Hoạt động 3: Hướng dẫn cách học
- Yêu cầu trao đổi: Để học tốt môn Lịch sử và
Địa lý em cần làm gì?
-Tiểu kết: Một số yêu cầu khi học môn Lịch
sử và Địa lý
Hoạt động độc lập
-Quan sát bản đồ Đọc SGK / T3 + HS HTT mô tả
+ Nước ta có 54 dân tộc anh em sinh sống Códân tộc sống ở núi ,ở đồng bằng hoăc ở các đảo, quân đảo trên biển
+ Xác định
Thảo luận nhóm 5
- Các nhóm xem tranh (ảnh) & trả lời các câuhỏi
- Đại diện nhóm báo cáo
- HS phát biểu ý kiến (Dinh Bộ LĨnh DẹpLoạn 12 sứ quân,……
Làm việc theo cặp
- Trao đổi,phát biểu :
*Quan sát sự vật hiện tượng
*Thu thập, tìm kiếm tài liệu
* Mạnh dạn nêu thắc mắc, đặt câu hỏi, cùngtìm câu trả lời
* Trình bày ý kiến
4 Củng cố : (3’)
-Bài học giúp em hiểu biết gì?
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
-Nhận xét lớp
- Tìm hiểu và quan sát một bản đồ
- Chuẩn bị bài: Làm quen với bản đồ
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
-Biết so sánh,xếp thứ tự(đến 4 số) các số đến 100 000.
-Bài tập cần làm:Bài 1(cột 1); bài 2(cột a); bài 3( dòng 1,2); bài 4(b)
-HS HTT: Các bài còn lại.
B CHUẨN BỊ:
HS : - SGK
C CÁ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
a.Khởi động : Hát “Lớp chúng mình rất vui”
b- Kiểm tra bài cũ :
HS thực hành một số bài tập nhỏ :
- Viết 1 số lên bảng cho HS phân tích cách đọc số
- Nêu ví dụ số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn…
Nhận xét cách thực hiện của HS,
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1.Giới thiệu:
Tiếp tục ôn tập các số đến 100 000
2 Các hoạt động:
Hoạt động1:
*Bài tập 1 (cột 1) : Tính nhẩm
Á -Tổ chức trò chơi tính nhẩm truyền miệng
Hoạt động 2: Rèn kĩ thuật tính
Bài tập 2(a): đặt tính rồi tính
-Cho HS đọc yêu cầu
+Nhận xét-Chốt kết quả lần lượt :8274;
4719;975;8656
-Hoạt động cả lớp.
-Đọc kết quả: + Cột 1-HS CHT +Cột 2:HS HTT
-Lần lượt làm bảng con + Sửa bảng
Trang 9* Tiểu kết : Nắm cách đặt tính cho 4 phép tính.
Hoạt động 3:
Bài tập 3 (dòng 1,2): so sánh 2 số tự nhiên
- Viết bảng hai số : 5870 và 5890
- * Nhận xét : Muốn so sánh hai số bất kỳ ta
căn cứ vào:- Các chữ số của mỗi số.
- Vị trí của số trên tia số
- Vị trí của số trên dãy số
Nhậnxét-chốt kết quả
4327 >3742 ;5870<5890; 28676 = 28676;
97321<97400
Bài tập 4 b):xếp các số theo thứ tự
-Cho HS đọc yêu cầu đề
-chấm điểm
-Nhận xét –Chốt kết quả
* Tiểu kết : So sánh và xếp các số theo thứ tự,
trước hết xét các số theo vị trí lớn bé trên tia số
các số đến 100 000
-Hoạt động nhóm 4
- HS nêu cách so sánh 2 số tự nhiên 5 870 và
5 890+ Hai số này cùng có bốn chữ số + Các chữ số hàng nghìn, trăm giống nhau + Ở hàng chục có 7 < 9
nên 5 870 < 5 890
- HS thảo luận trình bày
- HS tự làm bài vào vở
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
-Nhận xét lớp
RÚT KINH NGHIỆM
Chính tả Tiếât1: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU.
Theo Tô Hoài
A MỤC TIÊU:
-Nghe -viết và trình bày đúng chính tả không quá 5 lỗi trong bài.
-Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ
B CHUẨN BỊ:
GV : -Tranh minh họa trong SGK ; Tranh ảnh Dế Mèn , Nhà Trò
- Bảng phụ viết bài tập 2 b ; 3b
HS : - SGK, VBT
C LÊN LỚP:
a.Khởi động : Hát “Lớp chúng mình rất vui”
b- Kiểm tra bài cũ :
Trang 10Giới thiệu và nêu yêu cầu học chính tả.
c- Bài mới
Phương pháp : Thực hành , động não , đàm thoại
1 Giới thiệu bài mới
- Giới thiệu đoạn viết của bài Dế Mèn
phiêu lưu kí
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe – viết
-Tổ chức: nghe – viết đúng, trình bày
đúng qui định
*Chỉ định 2 em đọc toàn đoạn-HS HTT
*Trao đổi về nội dung đoạn trích
- Hỏi: Đoạn trích cho em biết về điều
gì?-HS CHT
* Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả-HS CHT
- Yêu cầu HS đọc, viết các từ vừa tìm
được
* Viết chính tả
- GV đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải
Mỗi câu hoặc cụm từ đọc 2 – 3 lần: đọc
lượt đầu chậm rãi cho HS nghe, đọc nhắc
lại một hoặc 2 lần cho HS kịp viết theo tốc
độ quy định
* Soát lỗi và viết bài
- Đọc toàn bài
- Chấm 7 vở
- Nhận xét bài viết của HS
* Tiểu kết : qua bài viết nắm số lượng
HS viết sai nhiều
Hoạt động 2 : Bài tập chính tả
Bài 2 b(tư chọn) HS CHT
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
-Bài 3 b( tự chọn) HS HT
- Gọi 1 HS đọc câu đố , chia nhóm thi đua
-Tiểu kết: Tìm đúng tên vật chứa tiếng bắt
- 2 HS đọc, lớp lắng nghe
+ Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò; qua đó thấy được hình dáng yếu ớt, đáng thương của Nhà Trò
- Ví dụ: Cỏ xước, xanh dài, tỉ tê, chùn chùn…
- 1 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
- Nghe GV đọc và viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Mở SGK đổi vở soát lỗi sữa những chữ viết sai bên lề trang vở
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài:
+ Mấy chú ngan con dàn hàng ngang…
+ Lá bàng đang đỏ ngọn cây
Sếu giang mang lạnh đang bay ngang
trời
-Nhóm 5
- Đại diện các nhóm trình bày, lời giải: a)
Trang 11đầu bằng l/ n hoặc an/ ang la bàn; b)Hoa ban.
- Cả lớp nhận xét , bình chọn nhóm thắng cuộc
4 Củng cố : (3’)
Nhắc HS viết sai chính tả ghi nhớ để không viết sai nữa
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét hoạt động của HS trong giờ học
- Tìm đọc các câu đố như BT3 trong sách “Kho tàng câu đố dân gian”
RÚT KINH NGHIỆM
Luyện từ và câu
A MỤC TIÊU:
_ Nắm được cấu tạo 3 phần của tiếng(âm đầu,vần,thanh) –ND ghi nhớ.
_ Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT 1 vào bảng
mẫu(mục III)
B CHUẨN BỊ:
GV - Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng có ví dụ điển hình (mỗi bộ phận 1
màu)
- Bảng phụ kẻ sẵn mẫu bàt tập 4 (đã viết đủ các tiếng còn lại)
- Viết bảng phụ ghi nhớ sẵn
Âmđầu ThanhVần
Chú ý chọn màu chữ khác nhau viết bảng để phân biệt rõ (âm đầu: xanh, vần:
đỏ, thanh: vàng)
HS : - SGK, V4
C LÊN LỚP:
a.Khởi động : Hát “Lớp chúng mình rất vui”
b- Kiểm tra bài cũ :
Giới thiệu và nêu yêu cầu học luyện từ và câu Công dụng của Từ điển
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1.Giới thiệu bài: Cấu tạo của tiếng.
Bài học đầu tiên giúp các em
nắm cấu tạo của tiếng, nhằm giúp các
em hiểu những tiếng bắt vần với nhau
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1: Phần nhận xét
* Yêu cầu 1: Đếm số tiếng trong câu
tục ngữ-HS CHT
- HS đọc và lần lượt thực hiện từng yêu cầu trong SGK
Trang 12- Nhận xét: câu tục ngữ có 2 dòng thơ,
dòng trên có 6 tiếng, dòng dưới có 8
tiếng, thể thơ lục bát
* Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng “bầu” ghi
lại cách đánh vần đó
-Nhận xét: tiếng “bầu” ghi: b – âu –
huyền – bầu
* Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo của
tiếng bầu Tiếng bầu do những bộ phận
nào tạo thành?
-Gọi HS lên bảng chỉ vào dòng chữ đã
viết trên bảng –HS CHT
* Yêu cầu 4:Phân tích cấu tạo của
tiếng còn lại
-Gọi đại diện nhóm lên bảng sữa
=> + Mỗi tiếng thường có cấu tạo như
thế nào ?-HS HT
Hoạt động 2:Ghi nhơ ù(chú ý nên gọi
HS CHTếu đọc)
-Dán bảng phụ đã viết sẵn
- Cả lớp đếm thầm
- Nhận xét
- HS đánh vần từng tiếng
- Ghi lại kết quả đánh vần vào bảng con
- Trao đổi nhóm đôi.
-Chỉ vào bơ-âu-huyền
- HS trình bày: Tiếng bầu gồm những bộ
phận:Âm đầu – Vần – Thanh –HS HTT
- Thảo luận nhóm 5 :
+Nhóm 1;2 : Phân tích 4 tiếng ( ơi, thương,bí,cùng)
+Nhóm 3;4 : Phân tích 4 tiếng tiếp +Nhóm 5;6:Phân tích 5 tiếng còn lại
+ Mỗi tiếng thường có 3 bộ phận:Âm
đầu,vần,thanh Tiếng nào cũng có vần và thanh Có tiếng không có âm đầu
_2;3 HS đọc-HS CHT Hoạt động3: Luyện tập
a) Bài tập 1(2 HS làm mẫu 2 tiếng đầu)
-Cho Hs làm VBT những tiếng còn lại
-Chấm 5 vở
-Kẻ bảng mẫu bài 1
b) Bài tập 2:Nhóm 4 bảng con
- Nhận xét chốt : đó làchữ sao
- Tiểu kết: Tiếng nào cũng có vần và
thanh Có tiếng không có âm đầu
Hoạt động lớp , nhóm đôi
- 1 em đọc yêu cầu BT -Làm cá nhân
- HS lên bảng sữa
- 1 em đọc yêu cầu BT -Viết vào bảng con đưa lên
-
4 Củng cố : (3’)
- Nêu cấu tạo cơ bản của tiếng Cho ví dụ
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc ghi nhớ
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
Khoa học
A MỤC TIÊU:
–Con người cần thức ăn, nước uống, không khí ánh sáng nhiệt độ để sống
-Kể ra 1 số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống
B CHUẨN BỊ:
GV - Hình minh hoạ Bảng phụ viết sẵn PHT hoạt động 2 (N6)
- Bộ phiếu dùng cho trò chơi “Cuộc hành trình đến hành tinh khác”
HS : - SGK
C Các hoạt động dạy học
a.Khởi động (1’) Hát “Lớp chúng mình rất vui”
b- Kiểm tra bài cũ :(1’) Nói về chương trình học của môn Khoa học.
- Chủ đề , các ký hiệu cần nắm
c- Bài mới
Phương pháp : Trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
Chủ đề: “Con người và sức khoẻ” Bài
học giúp HS biết những gì các em cần có
trong cuộc sống của mình
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1(10’) Con người cần gì để
sống?
Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu HS kể ra những thứ các em
cần dùng hằng ngày để duy trì sự sống ?
(HS CHT)
- Dựa vào vốn kiến thức đã có kể ra
- GV tóm tắt những ý kiến được ghi trên
bảng (không trùng lắp) và rút ra nhận xét
chung
-Tiểu kết: Như mọi sinh vật con người cần
yếu tố vật chất để duy trì sự sống: thức ăn,
nước uống, quần áo, các đồ dùng, các
phương tiện…
- HS tự bịt mũi, nín thở để thấy sự cần thiết của không khí, quan sát trang phục để thấy sự cấn thiết của quần áo….,thức ăn, nước uống,tình cảm gia đình bạn bè,phương tiện đi học chơi giải trí…
Hoạt động 2(13’): Nhũng yếu tố cần cho
sự sống mà chỉ có con người cần
-GV phát phiếu HT sách GV/8
- Dán PHT đã viết sẵn ở bảng phụ
=> + Như mọi sinh vật khác con người
Hoạt động nhóm 2
- Quan sát hình 4;5thảo luận trên phiếu
- Đại diện 1 nhóm sửa + Con người ,ĐV và TV diều cần thức ăn ,
Trang 14cần gì để duy trì sự sống của mình?(HS
CHT)
+Hơn hẳn những sinh vật khác con
gnười còn cần gì ?(HS HTT)
-Nhận xét ,chốt ý
- Nghe nhớ
Hoạt động 3:(6’) Trò chơi.:” Cuộc hành
trình đến hành tinh khác “
Cách tiến hành
- Phát mỗi nhóm 1 phiếu có hình túi
-Nhận xét tuyên dương các nhóm có ý
tưởng hay và tốt
* Con người,ĐV,TV đều rất cần không
khí ,thức ăn, nước, ánh sáng.Ngoài ra
con người rất cần các điều kiện về tinh
thần , xã hội Vậy chúng ta phải làm gì
để bả vệ và giữ gìn những điều kiện
đó ?
- Hoạt động nhóm
-Nhóm 6(5’)-Viết vào túi những thứ cần mang theo khi
đi du lịch đến các hành tinh khác Vì sao phải mang theo những thứ đó?
-Đại diện phát biểu
…bảo vệ và giữ gìn môi trường xung quanh các phương tiện giao thông và côngtrình cộng, tiết kiệm nước ,biết thương yêu giúp đỡ người xung quanh
4 Củng cố : (2’)
- Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để sống?
- Hơn hẳn những sinh vật khác con người còn cần gì để sống?
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
-Nhận xét lớp
-Quan sát xem con người thu vào cơ thể những gì và thải ra những gì?
- Chuẩn bị bài: Trao đổi chất ở người
RÚT KINH NGHIỆM
Thứ tư ngày 29 tháng 8 năm 2018
Kể chuyện Tiết 1: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
A MỤC TIÊU:
-Nghe – kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa, kể nói tiếp được toàn bộ
câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể (do GV)
-Hiểu được ý nghĩa câu chuyện : giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợ những
con người giàu lònh nhân ái
Trang 15*GDBVMT:GD ý thức bảo vệ MT, khắc phục hậu quả do thiên nhiên gây ra.
B CHUẨN BỊ:
GV Tranh minh họa truyện trong SGK
HS : - SGK.
C LÊN LỚP:
a.Khởi động : Hát “Lớp chúng mình rất vui”
b- Kiểm tra bài cũ :
Giới thiệu môn kể chuyện lớp 4
c- Bài mới
Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , giảng giải, động não , thực hành
1 Giới thiệu truyện:
Trong tiết kể chuyện mở đầu chủ điểm Thương
người như thể thương thân, các em sẽ được nghe
câu chuyện giải thích sự hình thành Hồ Ba Bể –
một hồ nước rất to , đẹp thuộc tỉnh Bắc Cạn (GV
treo tranh)
2 Các Hoạt động :
Hoạt động 1: GV kể chuyện
- GV kể lần 1
Kết hợp giải nghĩa từ
*Tiểu kết: Câu chuyện có 3 phần : Ngày hội – Sự
gặp gỡ giữa Mẹ con bà góa và bà cụ đi ăn xin -
Nạn lụt và sự hình thành hồ Ba Bể
Hoạt động 2: GV kể lần 2
GV kể chuyện có tranh minh họa phóng to trên
bảng.
*Tiểu kết: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và
ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái ,
khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được đ
* Hoạt động 3: HS kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
Theo em ngoài mục đích giải thích sự hình thành
hồ Ba Bể, câu chuyện còn nói với ta điều gì ?
*Tiểu kết: khả năng tập trung nghe cô, thầy kể
chuyện, nhớ chuyện
* Hoạt động 4: Thi kể chuyện trước lớp:
*Tiểu kết: kể lại được câu chuyện đã nghe, có
HS quan sát tranh và đọc thầm yêu cầu của bài
1) HS nghe GV kể lần 1
2) HS nghe kể lần 2 kết hợp xem tranh
* Phần kết:
Nạn lụt và sự hình thành hồ Ba Bể
3) Dựa vào tranh minh họa HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-HS đọc lần lượt yêu cầu của từng bài
tập-HS CHT
* Kể chuyện theo nhóm4 (Chỉ cần kể đúng
cốt truyện không cần lặp lại nguyên văn từng lời của cô): mỗi HS kể từng đoạn câu chuyện theo từng tranh Sau đó trao đổi về ýnghĩa câu chuyện
* Thi kể chuyện trước lớp:
Trang 16thể phối hợp lời kể với điệu bộ., nét mặt một cách
*GDBVMT:GD ý thức bảo vệ MT, khắc phục hậu quả do thiên nhiên gây ra.
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
-Nhận xét tiết học
- Kể lại truyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị truyện Nàng tiên Ốc
RÚT KINH NGHIỆM
Toán
A MỤC TIÊU:
- Tính nhẩm thực hiện tính cộng ,phép trừ các số có đe71n 5 chữ số ; nhân ( chia_ số
có name chữ số với(cho) số có 1 chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
- Luện tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải bàt toán có lời văn
-Bài tập cần làm:Bài 1; bài 2(b); bài 3(a,b)
-HS HTT:Bài 5
B CHUẨN BỊ:
GV - Phấn màu
HS : - SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
a.Khởi động : Hát “Lớp chúng mình rất vui”
b- Kiểm tra bài cũ :
HS thực hành một số bài tập nhỏ :
- Muốn so sánh các số ta làm thế nào ?
– HS lên bảng sửa 2b/4
+ Kết quả lần lượt: 8275; 5953; 16648; 46045
- Nhận xét –
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1.Giới thiệu bài:
Tiếp tục ôn tập các số đến 100 000
2.Các hoạt động:
Hoạt động1: Tính nhẩm
Bài tập 1:
-Nhận xét
- HS nối tiếp tính nhẩm
- HS sửa bài: Cột a)-HS CHT
Trang 17* Tiểu kết :
Khi tính nhẩm ta tính theo số tròn nghìn
Hoạt động 2: Rèn kĩ thuật tính
Bài tập 2 a) HS CHT
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và cách
tính
* Nhận xét :
Phép cộng, trừ, nhân tính từ phải qua trái;
phép chia thực hiện từ trái qua phải
+ Trong biểu thức có 2 phép tính cộng & trừ
(hoặc nhân và chia) thực hiện từ trái qua
phải
+ Trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia: nhân chia trước, cộng trừ sau
+ Trong biểu thức có chứa dấu ngoặc đơn:
tính trong ngoặc đơn trước
-Bài 3c),3d)
- c) (7085 – 50230)x3 = 20620 x3 =61860
- d) 9000 +1000 : 2 =9000 + 500 =9500
Hoạt động 3: Tìm thành phần chưa biết
Bài tập 4:( Còn thời gian HS giỏi làm)
* Tiểu kết : Củng cố cách tìm thành phần
chưa biết của các phép tính cộng, trừ, nhân,
-HS về làm
-HS Về làm-Tự làm
- HS đọc đề, xác định dạng toán, xác
định đơn vị-HS HTT
Tìm giá trị cuả 1 đơn vị
-Tìm đáp số của bài toán
- Thảo luận nhóm 2
- HS thi đua làm bài theo cặp
- HS sửa bài
Trang 18-Nhận xét
* Tiểu kết : Muốn giải toán phải: đọc kỹ đề,
xác định dạng toán, vận dụng công thức giải
toán
Giải
Số ti vi nhà máy đó sản xuất trong một ngày là:
680: 4= 170( chiếc)Số ti vi nhà máy đó sản xuất trong 7 ngày là:
170 x 7 = 1190 (chiếc) Đáp số: 1190 chiếc
4 Củng cố : (3’
- Nêu cách tính giá trị biểu thức trong từng trường hợp
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)
-Nhận xét lớp
-Về làm: Bài 2a); 3 c), d); 4
-Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa một chữ
RÚT KINH NGHIỆM
Tập đọc
Trần Đăng khoa
A MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch , trôi chảy ;bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng
nhẹ nhành tình cảm
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm yêu thong sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo , biết
ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm (trả lời được các câu hỏi 1,2,3; thuộc ít
nhất 1 khổ thơ trong bài)
*Kĩ năng tự nhận thức về bản thân.
B CHUẨN BỊ:
GV : -Tranh minh họa trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn khổ 4 và 5 cần hướng dẫn HS luyện đọc
HS : - SGK
C LÊN LỚP:
a Khởi động : Hát “Lớp chúng mình rất vui”
b Kiểm tra bài cũ : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi:
- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, đe dọa như thế nào?
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
- Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em thích , cho biết vì sao em thích hình ảnh đó
?
Nhận xét về khả năng đọc, cách trả lời câu hỏi
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , giảng giải , thực hành , động não , đàm thoại