1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuan 8 DS9 Tiet 15

3 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Tổng hợp các kĩ năng sẵn có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chứa chữ căn bậc hai.. Thái độ: - Học sinh có thái độ nghiêm túc, nhanh nhẹn, tính chính xác.[r]

Trang 1

Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về căn bậc hai Căn bậc ba

2 Kỹ năng: - Tổng hợp các kĩ năng sẵn có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu

thức chứa chữ căn bậc hai Căn bậc ba

3 Thái độ: - Học sinh có thái độ nghiêm túc, nhanh nhẹn, tính chính xác.

II.

Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ, phiếu học tập, hệ thống câu hỏi và bài tập

2 HS : Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập phần ôn tập chương 1.

III.

Phương pháp:

- Quan sát, đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm

IV.

Tiến Trình:

1 Ổn định lớp: (1’) 9A1………

9A2………

2 Kiểm tra bài cũ: (6’) - HS trả lời các câu hỏi 1,2 và 3 của phần ôn tập.

- GV nhắc lại các công thức biến đổi căn thức

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (12’)

-GV: Câu b ta chuyển hỗn

số về phân số rồi làm như

câu a

Áp dụng công thức nhân hai

căn bậc hai cho

√ 640. √ 34,3 Chú ý : 343 =

73 và 567 = 81.7

Aùp dụng công thức nhân hai

căn bậc hai như trên

Chú ý: 216 = 63 và 112 – 52

= (11+5)(11 – 5)

Hoạt động 2: (12’)

-GV: Vận dụng công thức

nhân hai căn bậc hai Sau

đó, đưa thừa số ra ngoài dấu

-HS: Chú ý theo dõi GV

hướng dẫn Sau đó, 4 HS lên bảng giải, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

-HS: Chú ý theo dõi GV

hướng dẫn Sau đó, 4 HS lên bảng giải, các em

Bài 70: Rút gọn

a) √2581.

16

49 .

196

9 =

5

9.

4

7.

14

3 =

40 27

b) √3 1

16 2

14

25 .2

34

81=√49

16 .

64

25 .

196 81

=

7

4.

8

5.

14

9 =

196 45 c)

√ 640 √ 34 ,3

√ 567 =

√ 64.343

√ 567 =

√ 64 49.7

√ 81.7

=

8.7 √ 7

9 √ 7 =

56 9

d) √ 21,6. √ 810 √ 112−52

= √ 21,6.810. √ (11−5)(11+5)

= √ 216.81 √ 6.16

= √ 36.6.81.6.16

= 6.6.9.4 = 1296

Bài 71: Rút gọn

Ngày soạn: 06/10/2018 Ngày dạy: 09/10/2018

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Tuần: 8

Tiết: 15

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

căn

Aùp dụng công thức

A2=| A|

= A nếu A ¿ 0

= - A nếu A > 0

Trục căn thức √1

2 và đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Sau đó thu gọn và cuối cùng

chia cho

1

8 Aùp dụng công

thức √ A2=| A| = A nếu A

¿ 0;= - A nếu A > 0

Phá giá trị tuyệt đối và thu

gọn ta dược kết quả

Hoạt động 3: (13’)

-GV: Chú ý: xy=yx.x .

Lấy yx làm thừa số

chung ta sẽ có kết quả

Nhóm căn thức có x

chung theo một nhóm và có

y chung theo một nhóm

khác Có thể nhóm theo

nhóm có chung a hoặc

chung b

Chú ý: √ a2− b2= √ a+b.a−b

12 = 3 + 9 nhóm 3

với − √ x một nhóm; 9 với

– x một nhóm Chú ý:9 – x

= 32 – ( √ x )2

khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

-HS: Chú ý theo dõi GV

hướng dẫn Sau đó, 4 HS lên bảng giải, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

a) ( √ 8−3 √ 2+ √ 10) √ 2− √ 5

= √ 16−3 √ 4+ √ 20− √ 5

= 4 – 6 + 2 √ 5− √ 5 = √ 5−2

b) 0,2 √ (−10)2.3+2 √ ( √ 3− √ 5)2

= 0,2 √ 100.3+2| √ 3− √ 5|

= 2 √ 3+2( √ 5− √ 3) = 2 √ 5

2 √ 1 2 −

3

2 √ 2+

4

5 √ 200 ) : 1

8

= ( 1

2 √ 1.2 2.2 −

3

2 √ 2+

4

5 √ 2.100 ) : 1

8

= (14√2−

3

2√2+

40

5 √2):1

8

= (13520 √2):1

8=54√2 d) 2 √ ( √ 2−3 )2+ √ 2.(−3)2−5 √ (−1)4

= 2| √ 2−3|+|−3| √ 2−5|(−1)2|

= 2(3− √ 2)+3 √ 2−5 = 1+√2

Bài 72: Phân tích đa thức thành nhân tử

(x, y, a, b không âm và a ¿ b)

a) xy− yx+x−1

= yx(x−1)+(x−1)

= ( √ x−1)( yx+1)

b) √ ax−by+bx−ay

= ( √ ax+bx ) − ( √ ay+by )

= √ x ( √ a+b ) − √ y ( √ a+b )

= ( √ a+b ) ( √ x−y ) c) ĐS= ( √ a+b )( 1+ √ a−b ) d) ĐS= ( 3− √ x ) ( 1+3+ √ x ) =

( 3− √ x ) ( 4+ √ x )

4 Củng cố

- Lúc làm bài tập, GV cho HS nhắc lại các kiến thức liên quan

5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (1’)

Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm tiếp các bài tập73; 74; 75 (GVHD)

Trang 3

6 Ruùt kinh nghieäm:

………

………

Ngày đăng: 17/12/2021, 08:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. GV: Bảng phụ, phiếu học tập, hệ thống câu hỏi và bài tập 2. HS   : Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập phần ôn tập chương 1 - Tuan 8 DS9 Tiet 15
1. GV: Bảng phụ, phiếu học tập, hệ thống câu hỏi và bài tập 2. HS : Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập phần ôn tập chương 1 (Trang 1)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG - Tuan 8 DS9 Tiet 15
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG (Trang 1)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG - Tuan 8 DS9 Tiet 15
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG (Trang 2)
w