d Chia 2 PS : 2 Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số - Đưa bảng phu : “Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số trang 63-SGK - Yêu cầu H.S phát biểu thành lời đúng các tính c[r]
Trang 1Tuần 35 – Tiết 106 Ns: Nd:
ƠN TẬP CHƯƠNG III(T1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS được hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số và ứng
dụng So sánh phân số Các phép tính về phân số và tính chất
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị biểu
thức, tìm x
Rèn luyện khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp cho HS
3 Thái độ: Rèn tính tổng hợp khái quát hĩa trong học tập.
II CHUẨN BỊ :
GV: Giáo án
HS: SGK,SBT , học và làm bài như đã dặn ở tiết trước
Làm các câu hỏi ơn tập chương III và bài tập cho về
III PHƯƠNG PHÁP:
-Vấn đáp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Luyện tập và thực hành
- Làm việc với nhĩm nhỏ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học
sinh
Điểm
- Thế nào là phân số Cho ví dụ một
phân số nhỏ hơn 0, “ = 0” , “ >
0”
- Cho phân số
x
a với giá trị nguyên nào của x thì ta cĩ:
) x 0; ) x 0; ) 0 x 1
+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
+ GV nhận xét ghi điểm
Ta gọi a b với a,b Z,b 0 là 1 phân số, a tử số, b mẫu số của phân số
VD: - 12 , 30 , 53 a) x3 < 0 x < 0 b) x3 = 0 x = 0
c) 0 < x3 < 1 30 < x3 < 33 0 < x < 3 và x Z
x { 1;2 }
2
1 2 2 3
- Gọi HS nhận xét gĩp ý- GV nhận xét đánh giá, bổ sung , ghi điểm:
3 Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài : ( 1ph ) Hơm nay ta hệ thống hĩa lại kiến thức của chương.
b Tiến trình bài dạy:
T
G
Trang 214 Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm phân số - tính chất cơ bản phân số
1) Khái niệm phân số:
2) Tính chất cơ bản về phân số:
- Phát biểu tính chất cơ bản về
phân số ? Nêu dạng tổng quát?
- Treo bảng phụ đ ưa lên bảng :
“Tính chất cơ bản của phân số”
(trang 10 SGK)
- Vì sao bất kỳ một phân số cĩ
mẫu âm cũng viết được dưới dạng
phân số cĩ mẫu dương
Bài tập 155 ( tr 64 SGK)
Điền số thích hợp vào ơ vuơng
16
12
=
6 = -12 =
21
Bài tập 156 ( tr 64 SGK)
Rút gọn :
a) 724 21
49 -25
7
+
b) (-3).4.(-5).26
-13).9.10
2.(
- Muốn rút gọn phân số ta làm
như thế nào ?
- Ta rút gọn đến khi phân số tối
giản (PSTG).Vậy thế nào là
PSTG?
- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm theo
kỉ thuật khăn trãi bàn làm bài tập
trên
- Yêu cầu 3 nhĩm cĩ kết quả
nhanh trình bày
- Gọi đại diện các nhĩm cịn lại
nhận xét
Bài tập 158 ( tr 64-SGK)
So sánh hai phân số
a) 4
3
và -4
1
HS.TB phát biểu tính chất
cơ bản của phân số, nêu dạng tổng quát
- Cóthể viết một phân số bất
kỳ có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương băng cách nhân cả tử lẫn mẫu của phân số đó với ( -1 ) H.S giải BT 155 (64-SGK)
- Muốn rút gọn phân số , ta chia cả tử lẫn mẫu cho UC ( ±1) của chúng
H.S: PSTG là PS mà tử và mẫu chỉ cĩ ƯC là ± 1
- Thảo luận nhĩm
- Đại diện các nhĩm trình bày
- Nhận xét + So sánh các tử với nhau
a) ĐS : 4
3 < -4
1
-b) ĐS : 17
15 < 27
25
(dạng phần bù nhanh hơn quy
1 Ôn tập khái niệm phân
số - tính chất cơ bản phân số.
1) Khái niệm phân số:
2) Tính chất cơ bản về phân số:
Bài tập 155 ( tr 64 SGK)
16
12
-= 8
6 = -12
9 = 28
21
Bài tập 156 ( tr 64 SGK)
7 25 7 7.25 49
) 7.24 21 7.(24 3)
18 2
27 3 2.(-13).9.10 )
(-3).4.(-5).26 2.10.( 13).( 3).( 3) 4.( 5).( 3).( 13).( 2) 3
2
a
b
Trang 3b) 17
15
và 27
1 Quy tắc các phép tính về phân
số:
- Phát biểu quy tắc cơng 2 phân
số cùng mẫu, khơng cùng mẫu
+ Phát biểu quy tắc trừ 2 phân
số , nhân 2 phân số , chia 2 phân
số
- Đưa bảng phụ, yêu cầu H.S
điền tiếp các cơng thức
Các phép tính về phân số
a) Cộng 2 PS : m
a + m
b = … b) Trừ 2 PS : b
a
- d
c = … c) Nhân 2 PS: b
a d
c = … d) Chia 2 PS : b
a :d
c = …
2) Tính chất của phép cộng và
phép nhân phân số
- Đưa bảng phu : “Tính chất của
phép cộng và phép nhân phân số
(trang 63-SGK)
- Yêu cầu H.S phát biểu thành lời
đúng các tính chất đó
H.S: Trả lời các câu hỏi
- HS.TB Điền cơng thức
KQ: = m
b
a +
KQ: = b
a +
dc KQ: = bd
c a
KQ: = bc
ad ( c 0)
- Phát biểu tính chất của phép cộng và phép nhân phân số thành lời
2 Các phép tính về phân số
1) Quy tắc các phép tính về phân số:
2) Tính chất của phép cộng
và phép nhân phân số
Phéptính
Tính chất
b +
a b
b + c d + c d
Cộng với 0 a
b + 0 = 0 +
Nhân với 1
Trang 4Số đối a
b + -
Số nghịch đảo
Phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Bài 161 ( tr 64 SGK)
Tính giá trị của biểu thức
A= -1,6 : 1 + 32
B = 1,4 1549 - 45 + 32 :
2 15
- Nêu thứ tự thực hiện các phép
toán trong từng biểu thức A,B
- Yêu cầu H.S nhận xét , bổ sung
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
giải bài tập:
Bài 151 (27-SBT)
Tìm x Z :Biết
4 13 61 - 12 x 32
1
3 - 12 - 34
Bài 162a (SGK.64)
Tìm x Z:Biết
(2,8x – 32) : 32 = - 90
-Yêu cầu một nhóm lên bảng
trình bày bài giải của mình
- Kiểm tra thêm vài nhóm nữa
HS.TB Trả lời các câu hỏi
ĐS: -2425
ĐS : - 215
- Nhận xét bổ sung lời giải
- Hoạt động theo nhóm
+ ĐS : -1 49 x - 1118 x = -1
+ ĐS: x = - 10
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải của mình
Bài tập1 : Khoanh tròn chữ đứng
trước câu trả lời đúng :
1) -34 = 9
❑ Số thích hợp trong ô trống là : A.12 ; B
16 ; C -12
2) -52 < 2 ❑ Số thích
hợp trong ô trống là : A -1 ;
B.1 ; C -2
Bài tầp2: Đúng hay sai? Vì sao?
Bài tập1
ĐS: -12 Chọn câu C
2) ĐS: 1 Chọn câu B
Trang 5a) -1115 - -415 = -77
b) 12 3+112 = 413+1 = 4
c) 12 + 32(2 −1
2) = 2 -34
= 3
- Hướng dẫn HS về nhà tiếp tục
ôn tập kiến thức còn lại của
chương
Bài tập2
a) Đúng vì:
-11
15 - -415 = -1515 = -1 = -7
7 b) Sai vì rút gọn ở dạng tổng
c) Sai thứ tự thực hiện phép toán
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’)
- Ôn tập các kiến thức chương III, ôn lại 3 bài toán cơ bản về phân số
Ôn tập các kiến thức, các quy tắc và biến đổi quy tắc về tỉ số, tỉ số %, tỉ lệ xích
- Làm BT 157,159,160,162b;163/65 (SGK) ; 152 (27-SBT)
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
Trang 6Tuần 35 – Tiết 107 Ns: Nd:
ƠN TẬP CHƯƠNG III(t2)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức, quy tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
2 Kỷ năng: Rèn luyện kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của 2 số
Luyện ba bài tốn cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số phần trăm
3 Thái độ : HS cĩ ý thức áp dụng kỹ năng về tỉ số, tỉ số % vào giải tốn thực tế
II CHUẨN BỊ :
GV: Giáo án
HS: SGK,SBT , học và làm bài như đã dặn ở tiết trước
- Ơn tập kiến thức: , quy tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
III PHƯƠNG PHÁP:
-Vấn đáp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Luyện tập và thực hành
- Làm việc với nhĩm nhỏ
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn địnhtình hình lớp :1’
- Điểm danh số học sinh trong lớp
- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút
m
A TR ẮC NGHIỆM: ( 4 điểm ) Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Tính:
4 2
1
15 10
Câu 2: Tìm x biết:
4 9
15 10
x
A x B x C x D x
Câu 3: Có bao nhieu phút trong
2
5 giờ
A 24 phút, B 12 phút, C 20 phút, C 36 phút
Câu 4: Tìm x biết:
2 10
3 x 21
A x B x C x D x
A TRẮC NGHIỆM: (4 đi ểm )
Câu 1: B
Câu 2: D
Câu 3: A
Câu 4: B
1
1
1
1
Trang 7B TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Một trường có 1250 học sinh, trong đó 48 % học sinh là
nữ Tính số học sinh nam
B TỰ LUẬN: ( 6
điểm )
Số học sinh nữ là:
1250.48% = 600 (học sinh )
Số học sinh nam là
1250 – 600 = 650 (học sinh )
4 2
3- Giảng bài mới :
a Đặt vấn đề : 1ph
.Vận dụng quy tắc tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích để giải các bài tập có liên quan như thế nào? Trong tiết học hôm nay sẽ giúp các em ôn tập khắc sâu kiến thức
đó và vận dụng vào bài tập
b Tiến trình tiết dạy:
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRO`
NỘI DUNG
10’ Hoạt động 1: Tính tỉ số và tỉ số phần trăm bằng máy tính cầm tay
+ Tính tỉ số của 3 và 12
- Hướng dẫn HS ấn máy
tính:
Aán 3 ab/c 12 =
-Yêu cầu HS đọc kết quả
- Yêu cầu HS ấn tiếp ab/c
để được kết quả là 1 số
thập phân
-Yêu cầu HS đọc kết quả
+Tính tỉ số phần trăm của 3
và12
- Hướng dẫn HS ấn theo
Aán 3 : 12 SHIFT %
-Yêu cầu HS đọc kết quả
+ Tính tỉ số phần trăm của
2
2
5 với
4 5 -Yêu cầu HS thực hành
trên máy tính GV theo dõi
hướng dẫn
-Yêu cầu HS đọc kết quả
- Bấm nút theo hướng dẫn
- Đọc kết quả:
1 4
- Aán theo Y/c củøa GV
- Đọc kết quả: 0,25
- Aán nút theo hướng dẫn
- Đọc kết quả: 25 %
- Thực hành trên máy
- Kết quả 300 %
1 Tính tỉ số và tỉ số phần trăm
bằng máy tính cầm tay
Tính tỉ số phần trăm của 2
2
5 với
4 5
Ấn 2 ab/c 2 ab/c 5 4 ab/c
5 SHIFT %
23
Bài 144 SGK
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán này thuộc dạng - HS.Y đọc đề bài- Đây là dạng bài toán
2 Luyện tập Bài 144 SGK
Lượng nước trong 4 kg dưa
Trang 8nào ?
- Nêu cách tìm giá trị phân
số của một số cho trước
- Yêu cầu HS cả lớp cùng
làm một HS lên bảng
- Gọi vài HS nhận xét
Bài 145 SGK
- Gọi HS đọc đề bài tập
- Gọi HS nêu khái niệm tỉ
lệ xích
- Yêu cầu HS áp dụng khái
niệm làm bài tập trên
- Chú ý đổi ra cùng đơn vị
trước khi thực hiện tỉ lệ
xích
- Gọi HS lên bảng làm
Bài 147 SGK
- Yêu cầu HS quan sát
hình 12 bài tập 147 SGK
- Giới thiệu cầu Bắc Mỹ
Thuận
- Yêu cầu HS đọc đề bài
và nêu tóm tắc đề bài
- Gọi HS nêu cách giải
- Yêu cầu HS cả lớp cùng
làm
- Gọi HS lên bảng làm
- Gọi vài HS nhận xét
Bài 147 tr26 SBT
Lớp 6C có 48 HS giỏi bằng
18,75 % số HS cả lớp Số
HS trung bình bằng 300%
số HS giỏi Còn lại HS khá
a) Tính số HS mỗi loại của
lớp 6C
b) Tính số phần trăm số HS
mỗi loại so với cả lớp ?
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS thảo luận
tìm giá trị phân số của một số cho trước.
- Muốn tìm giá trị phân số của một số cho trước, ta lấy số cho trước nhân với phân số.
- Cả lớp cùng làm1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
- HS.TB đọc bài tập
- Tỉ lệ xích T của một bảng vẽ là tỉ số khoảng cách a giữa hai điểm trên bản vẽ và khoảng cách b giữa hai điểm tương ứng trên thực tế:
T =
a b
- HS.TB lên bảng
giải-Cả lớp làm bài tập
- HS quan sát hình 12 bài tập 147/26 SGK
- Đọc đề và nêu tóm tắc
B = 1535 ; T = 1
20000 Tính a ( cm )
- HS.TB lên bảng giải
- HS.TB đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Đại diện 3 nhóm trình bày kết quả
chuột
972 4.97, 2 % 4 3,888
1000 kg
Bài 145 SGK
80 km = 8000000 cm
Tỉ lệ xích của bản đồ
T =
80000002000000
Bài 147 tr 59 SGK
1 1535
20000
0, 07675( )
a
b a
Bài 147 tr26 SBT
a) Số HS giỏi của lớp 6C 48.18,75% = 9 (HS)
Số HS trung bình của lớp 6C 9.300% = 27 (HS)
Số HS khá của lớp 6C
48 – ( 9 + 27 ) = 12 (HS) b) Tỉ số phần trăm số HS trung bình so với số HS cả lớp
27.100
% 56 / 25%
48
Tỉ số phần trăm số HS khá so với số HS cả lớp
Trang 9- Gọi đại diện nhóm có
kết quả nhanh nhất trình
bày
- Gọi đại điện các nhóm
còn lại nhận xét
- Nhận xét bổ xung hướng
dẫn lại
- Nhận xét, bổ sung
12.100
% 25%
48
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo 2ph
a Bài tập về nhà:
- Làm các bài : 145 ; 148 SGK 137 ; 141 ; 142 ; 146 ; 147 148 SBT
- Nghiên cứu các bài tập đã làm
b Chuẩn bị bài mới
- Tiết sau tiếp tục ôn tập cuối năm
Chú ý mang theo máy tính bỏ túi
IV RÚT KINH NGHIỆM,BỔ SUNG