1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn môn Đại số 8 - Tiết 64: Ôn tập chương IV

7 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 141,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó Khi ta nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải: + Giữ nguyên c[r]

Trang 1

Tiết 64:

I) Mục tiêu:

-

- Rèn

ax cxd x b;  cxd

II)

III) Các bước lên lớp:

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

a) A = 3x + 2 + 5x trong 

b) B = 3x + 2 + x 5

3) Ôn tập:

*)

- GV:

- HS:

a b; a b là  

Ví */4 3 < 5 ; x y

- GV: Nêu tính

phép

- HS: Khi

Khi nhân

cùng

cùng

Khi nhân

cùng

- GV: Nêu tính  Y Z" V+  P

- HS: a < b; b < c  a < c

- GV:

 nào?

- HS:

ax + b < 0( :\ ax + b > 0; ax + b 0; 

ax + b 0) trong  K a, b là hai C W cho;

I) Lý

trong 1)

- Liên

 P và phép nhân

M" a < b thì a + c < b + c M" a < b và c > 0 thì ac < bc M" a < b và c < 0 thì ac > bc

- Tính  Y Z"4 M" a < b và b < c thì a < c

2)

-

- Hai phép a) Quy Y "#3 4 b) Quy

3)

Trang 2

- HS: Khi

Khi ta nhân hai

cùng

+)

+)

- GV:

nào?

- HS:

- GV: Yêu

Nêu

- HS: Quy

dùng các phép

- GV: yêu

Chú ý khi nhân hai

- GV: Yêu Z" hs làm bài ' 43 SGK

- HS: Ta

II) Bài tập:

Bài 1: (Bài ' 41 tr 53 SGK)

)

5(4 5) 3(7 ) 20 25 21 3

c

  

x > 2 ///////////////////////////

0 2

)

(2 3) (4 )

3(2 3) 4(4 )

7

10

d

  

x  7 10

Bài 2: ( Bài ' 43 sgk) a) Ta có 5 – 2x > 0

]////////////////////////////

0 0,7

Trang 3

- GV:

- GV: Yêu Z" hs làm bài ' 45 tr 54

SGK

- HS:

< 0

- GV: yêu

b) Ta có x + 3 < 4x -5

x – 4x < -3 -5

-3x < -8 x >

3 8

3

giá

Bài 3: ( Bài 45 tr54 SGK)

a) 3x  x 8

Ta có 3x = 3x khi 3x 0 Hay x 0 

3x = -3x khi 3x < 0 Hay x < 0

Ta 1) 3x = x +8 

 3x – x = 8  2x = 8  x = 4( FncT5 2) -3x = x +8

-3x – x = 8  -4x = 8  x = c) x 5 = 3x

Ta có x 5 =x-5 khi x – 5 0 Hay x 5 

x 5 = 5-x khi x – 5 < 0 Hay x < 5

Ta 1) x -5 =3x 

-2x =5 x = -2,5

2) 5 – x = 3x 4x = 5 x = 1,25 ( FncT5

4) Củng cố:

- Nêu các

- Phát

Ta có -2x > 23  x > 23 + 2

 x > 25

Trang 4

b) 3 12

7x

Ta có 3 12

7x

28

x x

      

  

5) Dặn dò:

- Ôn

- Bài '  nhà 72; 74; 76; 77 tr 48; 49 SBT

Trang 5

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

TỔ : TOÁN

GIÁO ÁN

Tiết 64: ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Giáo viên: CAO THỊ XUÂN THUÝ

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w