Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu luỹ thừa với số mũ hữu tỉ GV nêu định nghĩa.. Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ vô tỉ G[r]
Trang 1Tên bài dạy Tiết 22 - §1 LUỸ THỪA
Ngày soạn:
I Mục tiêu
1 Kiến thức, kỹ năng và thái độ
a Về kiến thức
Biết các khái niệm và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên và luỹ thừa với số mũ thực
Biết khái niệm và tính chất của căn bậc n
b Về kĩ năng
Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa
c Thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
2 Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực giải quyết vấn đề;
- Năng lực tính toán;
- Năng lực hợp tác
3 Phương pháp kỹ thuật dạy học
Phát hiện và giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, bảng phụ, máy tính cầm tay,
2.Học sinh: SGK, máy tính cầm tay,
III Chuỗi các hoạt động học
A Hoạt động khởi động
Dùng máy tính
2 3
8
P rồi giải thích vì sao máy tính cho kết quả như vậy
B Hoạt động hình thành kiến thức
Cho a R, a > 0 và
m r n
, trong đó m Z, n N, n 2.
m n
a a a
Đặc biệt:
1
n n
a a
GV cho HS nhận xét kết quả
bảng tính 3r n Từ đó GV nêu
định nghĩa
HS tính và nêu nhận xét 5 Luỹ thừa với số mũ vô tỉ
Cho a R, a > 0, là số vô tỉ.
Ta gọi giới hạn của dãy số
a r n là luỹ thừa của a với số
Trang 2mũ , kí hiệu a
.
a lima r n với limr n
Chú ý:1 1 ( R)
H1 Nhắc lại các tính chất của
luỹ thừa với số mũ nguyên
dương ?
H2 Nêu tính chất tương tự cho
luỹ thừa với số mũ thực ?
Đ1 HS nhắc lại.
Đ2 Các nhóm lần lượt nêu tính
chất
II TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
Cho a, b R, a, b > 0; ,
R Ta có:
a a a
;
a a a
a a; ( )ab a b
a > 1: a a
a < 1: a a
C Hoạt động luyện tập
Bài 1 Tính giá trị các biểu thức
A =
1
3
1
8
3 2
4 KQ: A =
8 2, B =
3 3
1 1 4
8 4
Bài 2 Rút gọn biểu thức:
C =
x y xy
x y
(x, y > 0)
KQ:
x y xy xy x y
C = xy
Bài 3 Rút gọn biểu thức:
D =
2 2
2 2
a a
a
(a > 0)
E =
a
a a
KQ: a 7 1 2.a 7 a3
,a 2 2 2 2 a 2
D = a5
a 3 1 3 1 a2
, a 5 3 4 a 5 a
E = a
Bài 4 So sánh các số:
A = 52 3 và B = 53 2
KQ: Vì cùng cơ số nên chỉ cần so sánh các số mũ
Trang 32 3 12 18 3 2 2 A < B
D Hoạt động vận dụng
Rút gọn:
a b b a
P
a b
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
Học sinh tìm tòi mở rộng kiến thức thông qua tài liệu, internet,
IV Rút kinh nghiệm của GV