1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 2 lớp 1 soạn theo phát triển năng lực học sinh

35 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 7,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu bài 1 phút: Hôm nay Thầy và các em sẽ tiếp tục tìm hiểu về: nhận biết biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.. - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài toán.- Cho học s

Trang 1

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…

Luyện Tập

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

2 Kĩ năng: Ghép các hình đã biết thành hình mới Thực hiện tốt các bài tập cần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2.

3 Thái độ: Yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, tích cực, hợp tác, …

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

phấn màu

2 hình tam giác nhỏ như SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- Nhận xét chung, ghi điểm

- Giới thiệu bài: trực tiếp

2 Các hoạt động chính:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút):

Hôm nay Thầy và các em sẽ tiếp tục

tìm hiểu về: nhận biết biết hình vuông,

hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã

biết thành hình mới qua bài: Luyện tập

b Hoạt động 2: Luyện tập (27 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các

yêu cầu của bài tập 1 và bài tập 2

- HS lắng nghe GV giới thiệu bài mới

- 02 HS nhắc lại tựa bài

- Học sinh nêu yêu cầu bài toán

Trang 2

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài toán.

- Cho học sinh dùng bút chì màu khác nhau

để tô vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu

khác nhau)

- Yêu cầu học sinh xung phong nêu tên

hình đã tô màu

Bài 2: Thực hành ghép hình:

- Cho học sinh sử dụng các hình vuông,

tam giác mang theo để ghép thành các hình

như SGK

- Học sinh dùng bút chì màu khác nhau

để tô vào các hình (mỗi loại hình mỗi

- Khi tô màu xong, xung phong nêu têncủa mỗi hình, cho biết mỗi hình đó đã tômàu gì?

- Thực hiện ghép hình từ hình tam giác,hình tròn thành các hình mới

Hình mới

Trang 3

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Gọi vài HS xung phong kể tên các vật có

dạng hình vuông hoặc hình tròn, tam giác

có trong lớp hoặc trong nhà

- Nhận xét tiết học.

- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.

- Vài HS xung phong kể tên các vật có dạng hình vuông, hình tam giác hoặc hình tròn có trong lớp hoặc trong nhà

- HS ghi nhớ dặn dò của giáo viên

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…

Các Số 1 - 2 - 3

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

2 Kĩ năng: : Đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3 Thực hiện tốt các bài tập cần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3.

3 Thái độ: Yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, tích cực, hợp tác, …

* Lưu ý: Bài tập 1 chỉ yêu cầu HS viết mỗi dòng 5 chữ số Không làm bài tập 3 cột 3 - giảm tải.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Ổn định tổ chức

- Kiểm tra bài cũ: Tô màu vào các hình tam

giác (mỗi hình mỗi màu khác khau)

- Nhận xét chung, ghi điểm

- Giới thiệu bài: trực tiếp

- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học

- Học sinh lên bảng thực hiện KT của giáo viên: tô màu vào hình

- HS lắng nghe

Trang 4

- Bước 1: GV hướng dẫn các em quan sát

các nhóm có 1 phần tử (1 con chim, tờ bìa

có 1 chấm tròn, bàn tính có 1 con tính, …)

- GV đọc và cho học sinh đọc theo: “có 1

con chim, có 1 chấm tròn, có 1 con tính,

…”

- Bước 2: GV giúp học sinh nhận ra các đặc

điểm chung của các nhóm đồ vật có số

lượng là 1 (đều có số lượng là 1)

- Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ

* Mục tiêu: Giúp học sinh quan sát các hình

(mẫu vật) trong sách giáo khoa để đọc dãy

số 1; 2; 3

* Cách tiến hành:

- Số 2, số 3 giới thiệu tương tự số 1

- Cho học sinh mở SGK, GV hướng dẫn các

- Ta dùng số 1 để chỉ số lượng củamỗi đồ vật trong nhóm đó, số một viếtbằng chữ số 1

- Đọc số: 2 (hai), 3 (ba)

- Đọc theo SGK, HS quan sát các hình(mẫu vật) và đọc các số 1,2,3 và đọcngược lại 3, 2, 1

Thực hiện vở ô li học toán

Trang 5

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các

bài tập

* Cách tiến hành:

Bài 1 (viết nửa dòng cho mỗi dòng): Viết

1, 2, 3

Yêu cầu học sinh viết vào vở ô li học toán

Bài 2: Viết số thích hợp và mỗi ô trống

GV cho học sinh quan sát tranh và viết số,

yêu cầu các em nhận ra số lượng trong mỗi

hình vẽ

Bài 3 (cột 3 dành cho học sinh khá giỏi

làm thêm): Viết số hoặc vẽ số chấm tròn và

ô trống

GV hướng dẫn các em là vở ô li học toán

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Gọi vài HS xung phong kể tên các vật có

dạng hình vuông hoặc hình tròn, tam giác

có trong lớp hoặc trong nhà

- Nhận xét tiết học.

- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.

1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3

Quan sát tranh và ghi số thích hợp

- Thực hiện vào vở ô li học toán và nêu kết quả  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…

Luyện Tập

!

Trang 6

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhận biết được số lượng 1, 2, 3

2 Kĩ năng: : Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3 Thực hiện tốt các bài tập cần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2.

3 Thái độ: Yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, tích cực, hợp tác, …

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Ổn định tổ chức

- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh đọc và viết

các số 1, 2, 3

- Nhận xét chung, ghi điểm

- Giới thiệu bài: trực tiếp

2 Các hoạt động chính:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút):

Hôm nay Thầy và các em sẽ tiếp tục tìm

hiểu về: nhận biết được được số lượng 1, 2,

3; biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3 qua bài:

- Cho học sinh quan sát hình bài tập 1

- Yêu cầu học sinh ghi số thích hợp vào ô

trống

- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học

- Học sinh lên bảng thực hiện kiểmtra của giáo viên: đọc và viết các số

Trang 7

- Nhận xét, sửa bài

Bài 2: Số ?

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

- Yêu cầu học sinh làm vào vở ô li học toán

- Khi làm xong gọi học sinh đọc từng dãy

số

Bài 3 (dành cho học sinh khá, giỏi làm

thêm).

- Yêu cầu học sinh khá, giỏi đếm số ô

vuông trong hình và viết số vào ô trống

- Yêu cầu học sinh khá, giỏi viết số theo thứ

tự của mẫu vào ô li (như hình)

- Gọi vài em khá, giỏi đọc kết quả

- Nhận xét, sửa bài

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Học sinh nêu yêu cầu của đề

- Học sinh làm vào vở ô li học toán

- Đọc từng dãy số: 1, 2, 3; 3, 2, 1

- Học sinh khá, giỏi đếm số ô vuôngtrong hình và viết số vào ô trốngtương ứng

- Vài em khá, giỏi đọc kết quả

- Học sinh khá, giỏi viết số theo thứ tựcủa mẫu vào ô li

- Đọc các số: 1, 2, 3,

Liên hệ thực tế và kể một số đồ dùnggồm 2, 3 phần tử Ví dụ: đôi guốcgồm 2 chiếc, …

Trang 8

- Gọi vài HS xung phong kể tên các vật có

dạng hình vuông hoặc hình tròn, tam giác

có trong lớp hoặc trong nhà

- GV nêu kết luận trọng tâm để giáo dục

HS thông qua nội dung bài học

- GV nhận xét tiết học

- Dặn về nhà xem lại trước bài chuẩn bị tiết

sau.

- HS chú ý lắng nghe giáo viên nêu lại

ý chính trọng tâm của bài

- HS lắng nghe GV nhận xét đánh giá, góp ý

- HS ghi nhớ dặn dò của giáo viên

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…

Các Số 1 - 2 - 3 - 4 - 5

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhận biết các số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5

2 Kĩ năng: Biết đọc, viết các số 4, số 5; đếm được các số 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5 Thực hiện tốt các bài tập cần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3.

3 Thái độ: Yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, tích cực, hợp tác, …

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

viết và chữ in

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Ổn định tổ chức

- Kiểm tra bài cũ: Đưa ra một số hình vẽ,

gồm các nhóm từ 1 đến 3 đồ vật Yêu cầu

- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học

- Học sinh lên bảng thực hiện kiểm tra của giáo viên

Trang 9

học sinh đọc và viết số thích hợp và bảng

con Gọi 2 học sinh đếm từ 1 đến 3 và từ 3

đến 1

- Nhận xét chung, ghi điểm

- Giới thiệu bài: trực tiếp

- GV cho học sinh điền số thích hợp vào ô

trống dòng đầu tiên của bài trong Sách giáo

khoa

- GV treo tranh vẽ 4 bạn nam và hỏi: Hình

vẽ trên có bao nhiêu bạn học sinh?

- Khen ngợi học sinh nói đúng

- Tiếp tục treo tranh 4 chấm tròn, 4 chiếc

kèn, … Mỗi lần treo lại hỏi có mấy chiếc

kèn,…

- Yêu cầu học sinh lấy 4 que tính, 4 hình

tròn, 4 hình tam giác,… trong bộ đồ dùng

học toán

- GV nêu: 4 học sinh, 4 chấm tròn, 4 que

tính đều có số lượng là 4, ta dùng số 4 để chỉ

số lượng của các nhóm đồ vật đó

- Giới thiệu chữ số 4 in, chữ số 4 viết

thường và nói đây là các cách viết của chữ

số 4

- Giới thiệu số 5 và chữ số 5 (tiến hành

tương tự như với số 4)

+ HS mở SGK quan sát hình và đọc:bốn, năm

+ 1 (một), 2 (hai), 3 (ba), 4 (bốn), 5(năm)

Trang 10

định thứ tự các số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5.

* Cách tiến hành:

- GV yêu cầu học sinh mở SGK quan sát các

hình trong SGK và đọc các số 4, 5

- Cho quan sát các cột hình vuông và nói:

Một hình vuông – một

Hai hình vuông – hai,…

Yêu cầu đọc liền mạch các số ở mỗi cột

Yêu cầu học sinh đếm và điền số thích hợp

vào ô trống

c Hoạt động 3: Luyện tập (12 phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các

bài tập

* Cách tiến hành:

Bài 1: Viết số 4; 5.

- Học sinh viết vào Vở ô li số 4 và số 5

- Nhận xét

Bài 2: Số ?

- Học sinh nêu yêu cầu của đề

- GV hướng dẫn học sinh quan sát các mô

hình rồi viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: Số ?

- Học sinh nêu yêu cầu của đề

- Yêu cầu học sinh làm vào vở ô li học toán

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn về nhà xem lại trước bài chuẩn bị tiết sau.

+ 5 (năm), 4 (bốn), 3 (ba), 2 (hai), 1 (một)

+ 1, 2, 3, 4, 5

- Điền số thích hợp vào ô trống: học sinh quan sát và điền

- Viết số còn thiếu theo thứ tự vào ô trống

- Thực hiện vào vở ô li học toán và nêu kết quả

- 1 em nêu

- Học sinh quan sát các mô hình rồi viết số thích hợp vào ô trống

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…

Trang 11

Môn Tiếng Việt tuần 2 tiết 1 + 2

Dấu hỏi - Dấu nặng

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng.

2 Kĩ năng: Đọc được: bẻ, bẹ Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong Sách giáo khoa.

3 Thái độ: Yêu thích Tiếng Việt.

* Lưu ý: Từ tuần 2-3 trở đi, giáo viên cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho học sinh.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa Bảng cài chữ, mẫu chữ viết theo qui định của Bộ ban hành.

2 Học sinh: Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra: Yêu cầu học sinh Đọc: dấu sắc, bé.

Viết dấu sắc trong các tiếng: vó, lá, tre, vé, bói cá,

a Hoạt động 1: Dạy dấu thanh (12 phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được dấu hỏi,

dấu nặng; biết ghép các tiếng: bẻ, bẹ.

* Cách tiến hành:

a) Nhận diện dấu:

- Dấu hỏi: Dấu hỏi là một nét móc

+ Hỏi: Dấu hỏi (? )giống hình cái gì?

- Dấu nặng: Dấu nặng là một dấu chấm

+ Dấu chấm giống hình cái gì?

b Hoạt động 2: Luyện viết (15 phút):

- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.

- Học sinh lên bảng thực hiện KT của giáo viên.

- Llắng nghe giáo viên giới thiệu bài mới.

Thảo luận và trả lời:

+ Giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng ? Thảo luận và trả lời:

+ Giống nốt ruồi, ông sao ban đêm.

Ghép bìa cài + Đọc: bẻ (cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài

+ Đọc: bẹ (cá nhân- đồng thanh)

Trang 12

* Mục tiêu: Giúp học sinh viết đúng dấu ?; tiếng

bẻ, bẹ.

* Cách tiến hành:

- Viết mẫu trên bảng lớp

- Hướng dẫn qui trình đặt viết.

- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.

TIẾT 2

c Hoạt động 3: Luyện đọc (10 phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh phát âm đúng bẻ, bẹ.

* Cách tiến hành:

- Đọc lại bài tiết 1.

- GV sữa lỗi phát âm

d Hoạt động 4: Luyện viết (10 phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh tô đúng bẻ, bẹ vào vở.

* Cách tiến hành:

- Hướng dẫn Học sinh tô theo từng dòng.

- Giáo viên uốn nắn, hướng dẫn học sinh tô.

e Hoạt động 5: Luyện nói “bẻ” (10 phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh luyện nói được theo nội

dung đề tài bẻ.

* Cách tiến hành:

- Giáo viên treo tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Các bức tranh có gì chung?

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.

- Chuẩn bị tiết sau.

-Viết bảng con: bẻ, bẹ

? bẻ bẹ ? bẻ bẹ ? bẻ bẹ

- Học sinh viết vào bảng con cả lớp.

-Đọc lại bài tiết 1.(cá nhân - đồng thanh)

bẻ, bẹ

Tô vở tập viết: bẻ, bẹ

? ? bẻ , bẹ , bẻ , bẹ , ? ?

+ Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường.

+ Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…

Trang 13

Môn Tiếng Việt tuần 2 tiết 3 + 4

Dấu huyền - Dấu ngã

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã.

2 Kĩ năng: Đọc được: , bẽ Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong Sách giáo khoa.

3 Thái độ: Yêu thích Tiếng Việt.

* Lưu ý: Từ tuần 2-3 trở đi, giáo viên cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho học sinh.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa Bảng cài chữ, mẫu chữ viết theo qui định của Bộ ban hành.

2 Học sinh: Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra: Đọc: dấu sắc, bẻ, bẹ (đọc 5- 7 em);

Viết dấu hỏi, dấu nặng trong các tiếng: củ cải,

nghé ọ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (viết bảng con).

- Nhận xét chung.

- Giới thiệu bài mới: Dấu huyền - Dấu ngã.

2 Các hoạt động chính:

TIẾT 1

a Hoạt động 1: Dạy dấu thanh (12 phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được dấu

huyền, dấu ngã; biết ghép các tiếng: bè, bẽ.

* Cách tiến hành:

a) Nhận diện dấu:

- Dấu huyền:

+ Dấu huyền giống hình cái gì?

- Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên

+ Dấu ngã giống hình cái gì?

b Hoạt động 2: Luyện viết (15 phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh viết đúng dấu huyền,

dấu ngã; tiếng bè, bẽ.

- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.

- Học sinh lên bảng thực hiện KT của giáo viên.

- Lắng nghe giáo viên giới thiệu bài mới.

- Đọc tên dấu: dấu huyền + Giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng

- Đọc tên dấu: dấu ngã ~

+ Giống đòn gánh, làn sóng khi gió to.

- Ghép bìa cài: bè

- Đọc: bè (cá nhân- đồng thanh)

- Ghép bìa cài: bẽ

- Đọc: bẽ (cá nhân- đồng thanh)

Trang 14

* Cách tiến hành:

- Viết mẫu trên bảng lớp

- Hướng dẫn qui trình đặt viết.

- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.

TIẾT 2

c Hoạt động 3: Luyện đọc (10 phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh phát âm đúng bè, bẽ.

* Cách tiến hành:

- Đọc lại bài tiết 1.

- GV sữa lỗi phát âm

d Hoạt động 4: Luyện viết (10 phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh tô đúng bè, bẽ vào vở.

* Cách tiến hành:

- Hướng dẫn Học sinh tô theo từng dòng.

- Giáo viên uốn nắn, hướng dẫn học sinh tô.

e Hoạt động 5: Luyện nói “bè” (10 phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh luyện nói được theo nội

dung đề tài .

* Cách tiến hành:

- Giáo viên treo tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh em thấy những gì?

+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?

+ Những người trong tranh đang làm gì?

+ Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa?

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.

- Chuẩn bị tiết sau.

- Viết bảng con: bè, bẽ

- Học sinh lắng nghe giáo viên Hướng dẫn qui trình đặt viết.

~ ` bè , bẽ ` ~ ~ ` bè , bẽ ` ~

- Đọc lại bài tiết 1.(cá nhân - đồng thanh)

- Đọc: bè, bẽ (cá nhân- đồng thanh)

- Tô vở tập viết: bè, bẽ

bè , bẽ , bè, bẽ bè , bẽ , bè, bẽ

- Đọc: bè (cá nhân - đồng thanh)

- Học sinh thảo luận nhóm đôi và lần lượt trả lời các câu hỏi của giáo viên.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 15

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…

3 Thái độ: Yêu thích Tiếng Việt.

* Lưu ý: Từ tuần 2-3 trở đi, giáo viên cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho học sinh Giáo viên tùy

chọn giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói (giảm từ 1-3 câu).

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa Bảng cài chữ, mẫu chữ viết theo qui định của Bộ ban hành.

2 Học sinh: Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra: Đọc: bè, bẽ; viết dấu `, ~trong các

tiếng: ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (lớp viết bảng con ).

* Mục tiêu: Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh: thanh

ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng Biết ghép e với

bbe với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.

- Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh

- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm

- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.

- Học sinh lên bảng thực hiện KT của giáo viên.

- Lắng nghe giáo viên giới thiệu bài mới.

Thảo luận nhóm và trả lời Đọc các tiếng có trong tranh minh hoạ

Thảo luận nhóm và đọc

Đọc: e, be be, bè bè, be bé

(cá nhân - đồng thanh)

Trang 16

b Hoạt động 2: Luyện viết (15 phút):

* Mục tiêu: Học sinh viết đúng các tiếng có âm và

dấu thanh vừa ôn.

* Cách tiến hành:

- Hướng dẫn viết bảng con Viết mẫu trên bảng

lớp Hướng dẫn qui trình đặt viết.

- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

TIẾT 2

c Hoạt động 3: Luyện đọc (10 phút):

* Mục tiêu: Học sinh phân biệt được các tiếng có

âm và dấu thanh vừa ôn.

* Cách tiến hành:

- Đọc lại bài tiết 1.

- GV sữa lỗi phát âm

d Hoạt động 4: Luyện viết (10 phút):

* Mục tiêu: Học sinh tô đúng các tiếng có âm và

dấu thanh vừa được ôn.

* Cách tiến hành:

- Hướng dẫn Học sinh tô theo từng dòng.

- Giáo viên uốn nắn, hướng dẫn học sinh tô.

e Hoạt động 5: Luyện nói “bè” (10 phút):

* Mục tiêu: “Các dấu thanh và phân biệt các từ

theo dấu thanh”; Phân biệt các sự vật việc người

qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh.

* Cách tiến hành:

- Nhìn tranh và phát biểu:

+ Tranh vẽ gì?

+ Em thích bức tranh không?

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.

- Chuẩn bị tiết sau.

-Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ

be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be, bè, bé,

bẻ, bẽ, bẹ

- Đọc lại bài tiết 1 (cá nhân - đồng thanh)

- Đọc: be bé (cá nhân - đồng thanh)

- Tô vở tập viết: bè, bẽ

be, bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ, be, bé, bè,

bẻ, bẽ, bẹ

Quan sát và trả lời: Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu

thanh: dê / dế, dưa / dừa, cỏ / cọ, vó / võ.

-Học sinh chia học nhóm và nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 17

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…

ê - v

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Đọc được ê, v, , ve; từ và dấu ứng dụng.

2 Kĩ năng: Viết được ê, v, , ve (viết được 1/2 số dòng qui định trong vở tập viết, tập một) Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bế, .

3 Thái độ: Yêu thích Tiếng Việt.

* Lưu ý: Học sinh khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh

hoạ ở sách giáo khoa; viết được đủ số dòng qui định ở vở tập viết 1 tập một.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa Bảng cài chữ, mẫu chữ viết theo qui định của Bộ ban hành.

2 Học sinh: Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

a Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ê - v (10 phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được chữ ghi

âm ê - v tiếng - ve.

* Cách tiến hành:

a) Dạy chữ ghi âm ê:

- Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là có thêm dấu

mũ.

+ Chữ e giống hình cái gì?

- Phát âm và đánh vần tiếng: ê, bê

- Đọc lại sơ đồ 

b) Dạy chữ ghi âm v:

- Nhận diện chữ: Chữ v gồm một nét móc hai đầu

và một nét thắt nhỏ.

+ Chữ v giống chữ b?

- Phát âm và đánh vần tiếng: v, ve

- Đọc lại sơ đồ 

- Đọc lại cả hai sơ đồ trên.

b Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút):

- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.

- Học sinh lên bảng thực hiện KT của giáo viên.

- Llắng nghe giáo viên giới thiệu bài mới.

Thảo luận và trả lời câu hỏi:

+ Giống hình cái nón.

- Học sinh phát âm và đánh vần tiếng ê, bê (cá nhân - đồng thanh)

-So sánh v và b: Giống: nét thắt; Khác: v không có nét khuyết trên.

(Cá nhân - đồng thanh)

Ngày đăng: 09/08/2018, 07:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w