1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 28 giáo án lớp 1 soạn theo phát triển năng lực học sinh

43 534 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 5,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên nhận xét, cho điểm.. - Giáo viên cho học sinh nhận xét trên bảng bài toán và bài giải để khẳng

Trang 1

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Toán tuần 28 tiết 1

Giải Toán Có Lời Văn (tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hiểu bài toán có một phép trừ; bài toán cho biết gì? hỏi gì?.

2 Kĩ năng: Biết trình bày bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số Thực hiệntốt các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2

3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác.

* Lưu y: Không làm Bài tập 3 - theo chương trình giảm tải của Bộ.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán; bảng phụ.

2 Học sinh: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài: Giái toán có lời văn

2 Các hoạt động chính:

- Hát đầu giờ

- Học sinh thực hiện

- Nhắc lại tên bài học

a Hoạt động 1: Giới thiệu dạng toán (10

phút)

* Mục tiêu: Học sinh nắm tên bài, biết cách

giải và trình bày bài toán.

* Cách tiến hành:

- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán:

- Giáo viên hỏi:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Giáo viên ghi tóm tắt đề lên bảng

- 1 em đọc đề: Nhà An có 9 con gà, Mẹđem bán 3 con gà Hỏi nhà An còn lại mấycon gà?

- Học sinh trả lời

- 2 em đọc lại đề qua tóm tắt

Trang 2

- Cho học sinh tự nêu bài giải

- Nếu học sinh không giải được thì giáo viên

gợi ý

- Muốn biết nhà An còn mấy con gà thì em

làm thế nào? Đặt phép tính gì? Đặt lời giải ra

sao?

- 1 em học sinh giỏi lên bảng giải

- Giáo viên hỏi: Bài toán thường có mấy phần?

- Bài giải gồm có mấy phần?

- Giáo viên cho học sinh nhận xét trên bảng bài

toán và bài giải để khẳng định lại

b Hoạt động 2: Thực hành (15 phút)

* Mục tiêu: Học tự đọc bài toán, ghi số vào

tóm tắt và giải được bài toán.

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Học sinh giải: Số con gà nhà An còn là:

9 - 3 = 6 ( con ) Đáp số: 6 con

- 2 phần: Phần cho biết và phần phải đitìm

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh tự đọc bài toán ghi tóm tắt và tựgiải

Bài giải:

Số quả bóng còn lại là:

8 – 3 = 5 ( quả bóng ) Đáp số 5 quả bóng

Trang 3

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.

- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Toán tuần 28 tiết 2

Luyện Tập (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về giải bài toán có phép trừ; phép cộng, trừ (không

nhớ) các số trong phạm vi 20

2 Kĩ năng: Biết giải bài toán có phép trừ; thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) các

số trong phạm vi 20 Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2;

Bài 3

3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán; bảng phụ.

Trang 4

2 Học sinh: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng:

+ Học sinh 1: Tóm tắt bài toán trên bảng phụ

+ Học sinh 2: Giải bài toán trên bảng phụ

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài: Luyện tập (tiết 1)

2 Các hoạt động chính:

- Hát đầu giờ

- Học sinh thực hiện

- Nhắc lại tên bài học

a Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức (5 phút)

* Mục tiêu Học sinh lại các bước giải toán.

* Cách tiến hành:

- Giáo viên hỏi: Bài toán thường có mấy phần?

- Bài giải thường có mấy phần?

- Giáo viên lưu ý học sinh ghi câu lời giải luôn

bám sát vào câu hỏi của bài toán

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Gọi 1 học sinh lên bảng ghi tóm tắt bài toán

- Yêu cầu học sinh tự giải

- Giáo viên nhận xét, sửa bài chung

Bài 2:

- Giáo viên gọi học sinh đọc bài toán và tự giải

bài toán

- 2 phần: cái đã cho và cái cần tìm

- Bài giải có 3 phần: phần lời giải, phầnphép tính và phần đáp số

- Học sinh ghi nhớ

- Học sinh đọc bài toán

- 1 học sinh lên bảng ghi tóm tắt bàitoán

- 1 học sinh đọc lại bài toán

- Học sinh giải bài toán vào phiếu bàitập

Bài giải:

Số búp bê cửa hàng còn lại là:

15 – 2 = 13 ( búp bê ) Đáp số: 13 búp bê

- Học sinh đọc bài toán

- 1 em lên bảng ghi số vào tóm tắt

Trang 5

- Giáo viên nhận xét, sửa sai chung

Bài 3: Thi đua thực hiện cộng, trừ nhanh:

- Giáo viên chia lớp 2 đội Mỗi đội cử 6 em lên

thực hiện ghi kết quả các phép tính vào ô

- Chơi tiếp sức, đội nào nhanh, đúng là thắng

cuộc

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương đội thắng

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

- Học sinh tự giải bài toán vào phiếu bài tập

Bài giải:

Số máy bay trên sân còn lại là:

12 - 2 =10 ( máy bay ) Đáp số: 10 máy bay

- Học sinh tham gia chơi đúng luật - Học sinh thực hiện theo đội  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 6

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Toán tuần 28 tiết 3

Luyện Tập (tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về giải bài toán có phép trừ.

2 Kĩ năng: Biết giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn có một phép trừ Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4

3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán; bảng phụ.

2 Học sinh: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng:

+ Học sinh 1: Tóm tắt bài toán trên bảng phụ

+ Học sinh 2: Giải bài toán trên bảng phụ

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài: Luyện tập (tiết 2)

2 Các hoạt động chính:

- Hát đầu giờ

- Học sinh thực hiện

- Nhắc lại tên bài học

a Hoạt động 1: Giải toán có phép tính trừ (17

ph)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết giải bài toán có

1 phép tính trừ.

* Cách tiến hành:

Trang 7

Bài 1:

Tóm tắt

Có : 14 cái thuyền

Cho bạn : 4 cái thuyền

Còn lại : … cái thuyền?

b Hoạt động 2: Giải toán theo tóm tắt (17 ph)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết giải bài toán

theo tóm tắt cho trước.

- 2 Học sinh lên bảng giải bài toán

Bài giải:

Số bạn Nam tổ em có:

9 – 5 = 4 ( bạn ) Đáp số: 4 bạn

- Học sinh đọc bài toán

- Phân tích bài toán và tự giải bài toánvào vở

- 2 Học sinh lên bảng giải

Bài giải:

Sợi dây còn lại dài là:

13 - 2 =11 ( cm ) Đáp số: 11 cm

- 2 Học sinh lên bảng giải bài toán

Bài giải:

Số hình tròn không tô màu là:

15 – 4 = 11 ( hình tròn ) Đáp số: 11 hình tròn

Trang 8

Có : 15 hình tròn

Tô màu : 4 hình tròn

Không tô màu : … hình tròn?

- Giáo viên sửa sai chung cho học sinh

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 9

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Toán tuần 28 tiết 4

Luyện Tập Chung

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về giải bài toán.

2 Kĩ năng: Biết lập đề toán theo hình vẽ, tóm tắt đề toán; biết cách giải và trình bày

bài giải bài toán Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2

3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán; bảng phụ.

2 Học sinh: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng:

+ Học sinh 1: Tóm tắt bài toán trên bảng phụ

+ Học sinh 2: Giải bài toán trên bảng phụ

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài: Luyện tập chung

- Học sinh nêu: Trong bến có 5 xe ô

tô Có thêm 2 ô tô vào bến

Trang 10

- Bài toán còn thiếu gì?

- Em nào có thể đặt câu hỏi cho bài toán?

- Gọi học sinh đọc lại bài toán đã hoàn chỉnh

- Gọi 2 học sinh lên bảng giải bài toán

- Giáo viên quan sát sửa sai chung

Bài 1b.

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài

- Hỏi: bài toán còn thiếu gì?

- Nhìn tranh em hãy điền số còn thiếu vào bài toán

và nêu câu hỏi cho bài toán

- Yêu cầu học sinh tự giải bài toán

- Giáo viên nhận xét, sửa sai chung

- Học sinh nêu: Hỏi trong bến có tất

cả bao nhiêu chiếc ô tô?

- 2 học sinh đọc lại bài toán

- 2 em lên bảng

- Cả lớp giải bài toán vào vở ô li

- 2 em đọc lại bài toán

- Câu hỏi và số chim bay đi

- 1 học sinh lên bảng viết thêm vàobài toán phần còn thiếu

- 1 học sinh đọc lại bài toán đã hoànchỉnh

Bài giải:

Số chim còn lại là:

6 – 2 = 4 ( con ) Đáp số: 4 con

- 1 em đọc lại bài làm của mình

- 2 học sinh nêu tóm tắt 2 em viết tómtắt trên bảng lớp

- 2 em nhìn tóm tắt đọc lại bài toán

Trang 11

- Cho học sinh tự giải bài toán vào vở

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

- Học sinh tự giải bài toán vào vở

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Tập viết tuần 28

Tô chữ hoa H, I, K

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: H, I, K.

2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến,

ngoan ngoãn, đoạt giải kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ

ngữ viết được ít nhất một lần)

 Riêng học sinh khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ

qui định.

3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Trang 12

1 Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập; vở Tập viết lớp 1 tập 2.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,

chấm điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ:

khắp vườn, ngát hương.

- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh

- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa H, I, K

- Học sinh hát đầu giờ

- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn

- 2 em viết bảng

- Nhắc lại tựa bài

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét

+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa

nói vừa tô chữ trong khung chữ

- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh

- Học sinh quan sát chữ H, I, K hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu

uyêt, iêu, yêu; hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải.

- Học sinh phân tích tiếng iêt, uyêt, iêu,

H I K

H I K

Trang 13

- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ,

cách đưa bút

- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa

yêu.

- Học sinh viết vào bảng con

c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ

hoa, vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết

tập 2

* Cách tiến hành:

- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi

viết

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

tại lớp

- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài

- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ

- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh viết vào vở Tập viết

iêt uyêt iêu yêu hiếu thảo yêu mến ngoan

ngoãn đoạt giải

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chuẩn bị tiết sau

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 14

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Kể chuyện tuần 28

Bông hoa cúc trắng

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.

2 Kĩ năng: Hiểu nội dung câu chuyện: Lòng hiếu thảo của cô bé làm cho đất trời

cũng cảm động, giúp cô chữa khỏi bệnh cho mẹ

3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.

 Riêng học sinh khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện theo tranh

* Lưu ý: Đối với bài Kể chuyện: chưa yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện; chưa yêu cầu

phân vai tập kể lại câu chuyện - theo chương trình giảm tải của Bộ

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ, các tranh phóng to ở sách giáo khoa.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: Gọi học sinh lên kể lại từng đoạn của

tiết trước, bài “Trí khôn”

- Nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài: Bông hoa cúc trắng

2 Các hoạt động chính:

a Hoạt động 1: Giáo viên kể chuyện (6 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh nghe giọng kể phù

hợp

* Cách tiến hành:

- Học sinh hát đầu giờ

- 4 em lên kể, mỗi em 1 đoạn

- Lớp nhận xét

- Nhắc lại tựa bài

- Kể với giọng thật diễn cảm:

+ Kể lần 1: để học sinh biết câu chuyện

+ Kể lần 2, 3 kết hợp với từng tranh minh hoạ

- Chú ý kĩ thuật kể:

+ Biết chuyển giọng kể linh hoạt từ lời người

kể sang người mẹ, lời cụ già, lời cô bé: Lời

người dẫn chuyện: chậm rãi, cảm động; Lời

người mẹ: mệt mỏi, yếu ớt; Lời cụ già: ôn tồn;

Học sinh lắng nghe và theo dõi vào tranh

Trang 15

Lời cô bé: ngoan ngoãn, lễ phép khi trả lời cụ

già; lo lắng khi đếm cánh hoa

+ Có thể thêm thắt lời miêu tả làm câu chuyện

thêm sinh động nhưng không làm thay đổi nội

dung và ý nghĩa câu chuyện

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể từng

đoạn câu chuyện theo tranh (15 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh kể được từng đoạn

câu chuyện theo tranh

- Tranh 2, 3, 4 làm tương tự với tranh 1

- Quan sát tranh 1, trả lời câu hỏi:

+ Trong một túp lều, người mẹ ốm nằmtrên giường, trên người đắp một chiếc áo

Bà nói với con gái ngồi bên: “Con mờithầy thuốc về đây”

+ Người mẹ ốm nói gì với con?

- Mỗi tổ cử đại diện thi kể đoạn 1

- Cả lớp lắng nghe, nhận xét

c Hoạt động 3: Rút ra nghĩa câu chuyện (7

phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh rút ra được bài học từ

nội dung câu chuyện

* Cách tiến hành:

- GV hỏi:

+ Câu chuyện này cho em biết điều gì?

 Lòng hiếu thảo của cô bé làm cho đất trời

cũng cảm động, giúp cô chữa khỏi bệnh cho mẹ

+ Bông hoa cúc trắng tượng trưng chotấm long hiếu thảo của cô bé với mẹ…

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Về kể lại cho người thân nghe, chuẩn bị tiết

Trang 16

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 28 tiết 1

Tập chép Ngôi nhà

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong

khoảng 10 – 12 phút

2 Kĩ năng: Điền đúng vần iêu hay yêu; chữ c hay chữ k vào chỗ trống ở bài tập 2,

bài tập 3 trong sách giáo khoa

3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ:

+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại

+ Cho học sinh viết bảng con một số từ

- Nhận xét chung

- Giới thiệu bài: tập chép Ngôi nhà

2 Các hoạt động chính:

- Học sinh hát đầu giờ

- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên

- Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại tựa bài

Trang 17

a Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép (17 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh chép đúng bài chính

tả

* Cách tiến hành:

- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép

- Gíao viên chỉ cho học sinh đọc những tiếng

các em dễ viết sai: mộc mạc, nước, yêu, …

- Tập chép

+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết,

cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thànhtiếng đoạn chính tả

- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các

từ đó

- HS chép vào vở

- Dùng bút chì chữa bài

+ Rà soát lại

+ Ghi số lỗi ra đầu vở

+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập chính tả (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng

* Cách tiến hành:

Bài 2 Điền vần iêu hay yêu ?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền iêu hoặc

yêu vào từ mới hoàn chỉnh

- Cho học sinh làm bài vào tập

- Gọi 1 em lên bảng sửa bài

- Giáo viên chốt lại trên bảng

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lắng nghe

- Học sinh làm bài vào tập

- 1 học sinh sửa bài

- Cả lớp sửa bài, nếu sai

Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năngkh…… vẽ Bố mẹ rất quí Hiếu

Bài 3 Điền chữ c hay k ?

Tiến hành tương tự bài 2 Học sinh đọc kết quả

Trang 18

Ông trồng ây cảnh Bà ể chuyện Chị âu kim 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 28 tiết 2 Tập chép Quà của bố

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 2 bài Quà của bố khoảng

10 – 12 phút

Trang 19

2 Kĩ năng: Điền đúng vần s hay x; Vần im hay iêm vào chỗ trống ở bài tập 2a và

2b trong sách giáo khoa

3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ:

+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại

+ Cho học sinh viết bảng con một số từ

- Học sinh hát đầu giờ

- Một số em được gọi nộp vở cho giáoviên

- Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại tựa bài

- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép

- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ

viết sai: gửi, nghìn, thương, chúc, …

- Tập chép

+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết,

cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 3 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thànhtiếng đoạn viết chính tả

- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các

từ đó

- Học sinh chép vào vở

- Dùng bút chì chữa bài

+ Rà soát lại

+ Ghi số lỗi ra đầu vở

+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập chính tả (10 phút)

Trang 20

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài

tập theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng

* Cách tiến hành:

Bài 2.a Điền chữ s hay x ?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền s hoặc x

vào từ mới hoàn chỉnh

- Giáo viên tổ chức thi làm bài tập đúng, nhanh

- Giáo viên chốt lại trên bảng

e lu

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lắng nghe

- Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh

- Sửa bài nếu sai

dòng ông

Bài 2.b Điền vần im hay iêm ?

- Cho học sinh làm bài vào tập

- Gọi 2 em lên bảng sửa bài

- Giáo viên chốt lại trên bảng

trái t

- Học sinh làm bài vào tập - 2 học sinh sửa bài, mỗi em 1 câu - Cả lớp sửa bài, nếu sai kim t

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 21

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Tập đọc tuần 28

Ngôi nhà (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót,

thơm phức, mộc mạc, ngõ Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ

2 Kĩ năng: Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà Trả lời được

câu hỏi 1; 2 trong sách giáo khoa

3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.

* Lưu ý: Chú trọng kĩ năng đọc trơn, hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu

câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa, bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: Giới thiệu chủ điểm “Gia đình”

- Giới thiệu bài: Ngôi nhà

2 Các hoạt động chính:

a Hoạt động 1: Luyện đọc (12 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh đọc tốt bài đọc.

* Cách tiến hành:

- Học sinh hát đầu giờ

- Lắng nghe

- Nhắc lại tựa bài

 GV đọc mẫu bài văn: Giọng đọc chậm rãi, tha

thiết, tình cảm

 HS luyện đọc:

- Học sinh lắng nghe

Ngày đăng: 28/02/2018, 16:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w