Hoạt Động 2: Thảo luận theo nhóm 15 phút * Muc Tiêu: Biết vai trò của các giác quan trong việc nhận biết thế giới xung quanh * Phương pháp: Đàm thoại , thảo luận, động não * Cách tiến hà
Trang 1Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…
Môn Tự nhiên và Xã hội tuần 3
Nhận Biết Các Vật Xung Quanh
(KNS)
I MỤC TIÊU:
nhận biết được các vật xung quanh.
người có một giác quan bị hỏng.
* KNS:
- Rèn các kĩ năng: Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận xét về các giác quan của mình: mắt, mũi, tai, tay (da) Kĩ năng giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông với những người thiếu giác quan Phát triển kĩ năng hớp tác thông qua thảo luận nhóm.
- Phương pháp: Thảo luận nhóm Hỏi đáp trước lớp Trò chơi.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên : Bảng phụ, hình phóng to trong sách giáo khoa.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút): Hát
- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên trả lời 2
câu hỏi của tiết trước.
+ Chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng lớn
lên có giống nhau không?
Trang 2* Muc Tiêu: Mô tả được các vật xung
quanh
* Phương pháp: Quan sát, thảo luận
* Cách tiến hành:
Bước 1: Chia nhóm 2 học sinh
- Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự
nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các
vật mà em biết
Bước 2: Giáo viên treo tranh và yêu cầu
học sinh lên chỉ nói về từng vật trong tranh
Học sinh lên chỉ và nói về từng vật trước lớp về hình dáng, màu sắc và các đặc điểm khác
b Hoạt Động 2: Thảo luận theo nhóm (15
phút)
* Muc Tiêu: Biết vai trò của các giác quan
trong việc nhận biết thế giới xung quanh
* Phương pháp: Đàm thoại , thảo luận,
động não
* Cách tiến hành:
Bước 1: Giáo viên cho 2 học sinh thảo
luận theo các câu hỏi
+ Nhờ đâu bạn biết đựơc màu sắc của một
+ Điền gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng?
2 em ngồi cùng bàn thảo luận theo các câu hỏi gợi ý của giáo viên
Nhờ mắt nhìn Nhờ mắt nhìn
Nhờ mũi Nhờ tai nghe
Không nhìn thấy được Không nghe thấy tiếng chim hót, không nghe được tiếng động …
Học sinh nhắc lại ghi nhớ.
Trang 3+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị
điếc?
Nhờ có mắt, mũi, da, tai, lưỡi, mà ta đã
nhận biết được các vật xung quanh Vì vậy
chúng ta cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn
cho các giác quan
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Chuẩn bị bài: Bảo vệ mắt và tai
Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…
Môn Toán tuần 3 tiết 1
Luyện Tập
I MỤC TIÊU:
1 Ki n th c ến thức ức: Nh n bi t các s trong ph m vi 5 ận biết các số trong phạm vi 5 ết các số trong phạm vi 5 ố trong phạm vi 5 ạm vi 5
2 K n ng ĩ năng ăng : Bi t đ c, vi t, đ m các s trong ph m vi 5 Th c hi n t t các bài t p c n đ t theo yêu c u chu n ki n th c, k n ng: Bài ết các số trong phạm vi 5 ết các số trong phạm vi 5 ết các số trong phạm vi 5 ố trong phạm vi 5 ạm vi 5 ố trong phạm vi 5 ận biết các số trong phạm vi 5 ần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ạm vi 5 ần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ết các số trong phạm vi 5 ức, kĩ năng: Bài ĩ năng: Bài ăng: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
3 Thái độ: Yêu thích h c toán, rèn tính c n th n, tích c c, h p tác, … ẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ận biết các số trong phạm vi 5 ợp tác, …
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên : Bảng phụ, bộ đồ dung học toán 1 Một số dụng cụ có số lượng
là 5.
2 Học sinh : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
Trang 4- Ổn định tổ chức.
- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh đọc đúng
các số 1 đến 5 và xếp chúng theo thứ tự từ bé
đến lớn và ngược lại Đọc cho học sinh viết
bảng con các số 4, 5, 2, 3, 1 (không theo thứ
tự).
- Nhận xét chung, ghi điểm.
- Giới thiệu bài: trực tiếp.
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút) :
Hôm nay Thầy và các em sẽ tiếp tục tìm
hiểu về: nhận biết các số trong phạm vi 5;
biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
qua bài: Luyện tập.
- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết
số, (yêu cầu các em thực hiện từ trái sang
phải, từ trên xuống dưới), thực hiện ở vở ô li
học toán.
- Nghe và nhận xét, sửa sai (nếu có).
- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.
- Học sinh lên bảng thực hiện kiểm tra của giáo viên: Học sinh đọc đúng các số 1 đến 5 và xếp chúng theo thứ
tự từ bé đến lớn và ngược lại.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh nêu: điền số vào ô trống.
- Học sinh đọc và xếp số theo yêu cầu của giáo viên.
- Thực hiện ở vở ô li học toán.
- Đọc lại kết quả.
- Học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Đọc lại các số đã điền vào ô trống.
Trang 5Bài 2 : Số ?
- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Cho học sinh làm Vở ô li (hình thức như
bài 1)
- Nhận xét, sửa bài.
Bài 3 : Số ?
- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán:
- Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên lớp,
cho đọc lại các số theo thứ tự lớn đến bé và
ngược lại.
- Lắng nghe, nhận xét và sửa sai (nếu có).
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Gọi vài học sinh đọc lại các số từ 1 đến 5
+ Số 2 đứng liền trước số nào?
+ Số 5 đứng liền sau số nào?
- GV nhận xét đánh giá, góp ý.
- Dặn về nhà xem lại trước bài chuẩn bị tiết sau.
- Học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Thực hiện ở vở ô li học toán.
- Đọc lại dãy số đã viết được.
- Học sinh đọc.
+ Số 2 đứng liền trước số 3.
+ Số 5 đứng liền sau số 4.
- HS lắng nghe nhận xét đánh giá, góp ý.
- HS ghi nhớ dặn dò của giáo viên.
Trang 6
Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…
Môn Toán tuần 3 tiết 2
Bé Hơn, Dấu <
I MỤC TIÊU:
1 Ki n th c ến thức ức: B c đ u bi t so sánh s l ng ước đầu biết so sánh số lượng ần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ết các số trong phạm vi 5 ố trong phạm vi 5 ượp tác, …
2 K n ng ĩ năng ăng : Bi t s d ng t “ ết các số trong phạm vi 5 ử dụng từ “ ụng từ “ ừ “ bé h n ơn ” và d u < đ so sánh các s Th c hi n t t các bài t p c n đ t theo yêu c u chu n ki n th c, k ố trong phạm vi 5 ố trong phạm vi 5 ận biết các số trong phạm vi 5 ần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ạm vi 5 ần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ết các số trong phạm vi 5 ức, kĩ năng: Bài ĩ năng: Bài
n ng: Bài ăng: Bài 1; Bài 3; Bài 4.
3 Thái độ: Yêu thích h c toán, rèn tính c n th n, tích c c, h p tác, … ẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ận biết các số trong phạm vi 5 ợp tác, …
* L u ýưu ý : Không làm bài t p 2 - theo ch ập 2 - theo chương trình giảm tải của Bộ ươn ng trình gi m t i c a B ảm tải của Bộ ảm tải của Bộ ủa Bộ ộ.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên : Bảng phụ, tranh phóng to sách giáo khoa.
2 Học sinh : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh đọc viết số
vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm,
viết 5; … ).
- Nhận xét chung, ghi điểm.
- Giới thiệu bài: trực tiếp.
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn;
giới thiệu dấu bé hơn “<” (12 phút) :
* Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết quan hệ
bé hơn; giới thiệu dấu bé hơn “<”.
* Cách tiến hành:
@ Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)
có mấy ô tô?
- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.
- Học sinh lên bảng thực hiện: 3 học sinh đọc viết số theo hướng dẫn của
GV (ba hình vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm, viết 5; …).
- Học sinh lắng nghe giới thiệu bài mới.
- 02 HS nhắc lại tựa bài.
- Học sinh trả lời qua tranh vẽ như SGK.
+ Bên phải có 1 ô tô; bên trái có 2 ô tô + Bên trái có ít ô tô hơn.
Trang 7Bên nào có số ô tô ít hơn?
- Nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học sinh nhắc
lại).
- Treo tranh hình vuông và thực hiện tương
tự để học sinh rút ra: 1 hình vuông ít hơn 2
hình vuông và viết 1 < 2, (dấu < ) được gọi
là dấu bé hơn, đọc là bé hơn, dùng để so
sánh các số.
- GV đọc và cho học sinh đọc lại: Một bé
hơn 2
@ Giới thiệu 2 < 3
- GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim.
Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo
luận theo căïp để so sánh số chim mỗi bên.
- Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp nhận
xét: 2 con chim ít hơn 3 con chim
- Tương tự hình tam giác để học sinh so sánh
và nêu được: 2 tam giác ít hơn 3 tam giác
- Qua 2 ví dụ quy nạp trên, giáo viên cho học
sinh nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các em
viết vào bảng con 2 < 3
@ Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5
- Thực hiện tương tự như trên: 3 < 4, 4 < 5
- GV yêu cầu học sinh đọc: 3 < 4 (ba bé hơn
bốn).
4 < 5 (bốn bé hơn năm); một bé hơn hai, hai
bé hơn ba, ba bé hơn bốn, bốn bé hơn năm
- Học sinh nêu trước lớp: 2 con chim ít
hơn 3 con chim
- 2 tam giác ít hơn 3 tam giác
- 2 < 3 (hai bé hơn ba), đọc lại Học sinh viết vào bảng con 2 < 3
- HS thực hiện như phần 1.
- Học sinh đọc: 3 < 4 (ba bé hơn bốn);
4 < 5 (bốn bé hơn năm); một bé hơn
hai, hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, bốn
bé hơn năm (liền mạch)
+ Thực hiện vở ô li học toán.
3 < 4 (học sinh đọc).
2 < 4, 4 < 5 (đọc) 2 < 5, 3 < 4, 1 < 5
Trang 8* Cách tiến hành:
Bài 1 : GV hướng dẫn các em viết dấu < vào
vở ô li học toán.
Bài 3 : Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu học
sinh đọc lại các cặp số đã được so sánh.
Bài 4 : Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
Cho học sinh làm Vở ô li và gọi học sinh đọc
kết quả.
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn về nhà xem lại trước bài chuẩn bị tiết sau.
(đọc).
- Thực hiện vào vở ô li học toán và nêu kết quả.
Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…
Môn Toán tuần 3 tiết 3
Lớn Hơn, Dấu >
I MỤC TIÊU:
1 Ki n th c ến thức ức: B c đ u bi t so sánh s l ng ước đầu biết so sánh số lượng ần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ết các số trong phạm vi 5 ố trong phạm vi 5 ượp tác, …
2 K n ng ĩ năng ăng : Bi t s d ng t “ ết các số trong phạm vi 5 ử dụng từ “ ụng từ “ ừ “ l n h n ớn hơn ơn ” và d u > đ so sánh các s Th c hi n t t các bài t p c n đ t theo yêu c u chu n ki n th c, k ố trong phạm vi 5 ố trong phạm vi 5 ận biết các số trong phạm vi 5 ần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ạm vi 5 ần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ết các số trong phạm vi 5 ức, kĩ năng: Bài ĩ năng: Bài
n ng: Bài ăng: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3 Thái độ: Yêu thích h c toán, rèn tính c n th n, tích c c, h p tác, … ẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ận biết các số trong phạm vi 5 ợp tác, …
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên : Bảng phụ, tranh phóng to sách giáo khoa.
2 Học sinh : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút): - Hát, ổn định vào tiết học.
Trang 9- Ổn định tổ chức.
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh cho ví dụ
về “bé hơn”.
- Nhận xét chung, ghi điểm.
- Giới thiệu bài: trực tiếp.
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn
hơn; giới thiệu dấu lớn hơn “>” (12 phút) :
* Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết quan hệ
lớn hơn; giới thiệu dấu lớn hơn “>”.
* Cách tiến hành:
@ Giới thiệu 2 > 1 (qua tranh vẽ như SGK)
Bên phải có mấy con bướm?
Bên nào có số con bướm nhiều hơn?
- GV nêu: 2 con bướm nhiều hơn 1 con
bướm (cho học sinh nhắc lại).
- Treo tranh hình vuông và thực hiện tương
tự để học sinh rút ra: 2 hình vuông nhiều hơn
1 hình vuông và viết 2 > 1, (dấu >) được gọi
là dấu lớn hơn, đọc là lớn hơn, dùng để so
sánh các số.
- GV đọc và cho học sinh đọc lại: Hai lớn
hơn một
@ Giới thiệu 3 > 2
- GV treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ Nêu
nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo luận
theo căïp để so sánh số con thỏ mỗi bên.
- Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp nhận
- Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học sinh
- 3 học sinh cho ví dụ về “bé hơn”.
- HS lắng nghe giáo viên giới thiệu bài mới.
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
+ Có 2 con bướm.
+ Có 1 con bướm.
+ Bên trái có nhiều con bướm hơn.
- 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm.
- 2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông; Học sinh đọc: 2 > 1 (hai lớn hơn một), dấu > (dấu lớn hơn).
Học sinh đọc Hai lớn hơn một
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
+ Đọc lại 3 con thỏ nhiều hơn 2 con
Trang 10nêu được: 3 lớn hơn 2 và yêu cầu các em viết
vào bảng con 3 > 2
@ So sánh 4 > 3, 5 > 4
Thực hiện tương tự như trên.
GV yêu cầu học sinh đọc:
Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn (dấu <)
có gì khác nhau?
b Hoạt động 2: Luyện tập (15 phút) :
* Mục tiêu: Giúp học sinh làm tốt các bài
tập.
* Cách tiến hành:
Bài 1 : GV hướng dẫn các em viết dấu > vào
vở ô li học toán.
Bài 2 : GV hướng dẫn học sinh quan sát hình
mẫu và đọc 5 > 3.
Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu so
sánh vào dưới các hình còn lại.
Bài 3 : Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu học
sinh đọc lại các cặp số đã được so sánh.
Bài 4 : Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
Cho học sinh làm Vở ô li và gọi học sinh đọc
kết quả.
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn về nhà xem lại trước bài chuẩn bị tiết sau.
- Học sinh đọc: 4 > 3 (bốn lớn hơn
ba); 5 > 4 (năm lớn hơn bốn) Năm
lớn hơn bốn, bốn lớn hơn ba, ba lớn hơn hai, hai lớn hơn một (liền mạch)
- Khác tên gọi, cách viết, cách sử dụng, khi viết 2 dấu này đầu nhọn luôn hướng về số nhỏ hơn.
-Thực hiện vở ô li học toán.
4 > 2, 3 > 1 (Học sinh đọc).
5 > 2, 4 > 3, 5 > 4, 3 > 2 (Học sinh đọc).
- Thực hiện vào vở ô li học toán và nêu kết quả.
- HS đọc lại các cặp số đã được so sánh.
- Thực hiện vào vở ô li học toán và nêu kết quả.
Trang 11
Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…
Môn Toán tuần 3 tiết 4
Luyện Tập
I MỤC TIÊU:
1 Ki n th c ến thức ức: Bi t s d ng <, > và các t bé h n, l n h n khi so sánh hai s ết các số trong phạm vi 5 ử dụng từ “ ụng từ “ ừ “ ơn, lớn hơn khi so sánh hai số ớc đầu biết so sánh số lượng ơn, lớn hơn khi so sánh hai số ố trong phạm vi 5
2 K n ng ĩ năng ăng : B c đ u bi t di n đ t s so sánh theo hai quan h bé h n và l n h n (có 2 < 3 thì có 3 > 2) Th c hi n t t các bài t p c n ước đầu biết so sánh số lượng ần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ết các số trong phạm vi 5 ạm vi 5 ơn, lớn hơn khi so sánh hai số ớc đầu biết so sánh số lượng ơn, lớn hơn khi so sánh hai số ố trong phạm vi 5 ận biết các số trong phạm vi 5 ần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài
đ t theo chu n ki n th c, k n ng: Bài ạm vi 5 ẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ết các số trong phạm vi 5 ức, kĩ năng: Bài ĩ năng: Bài ăng: Bài 1; Bài 2.
3 Thái độ: Yêu thích h c toán, rèn tính c n th n, tích c c, h p tác, … ẩn kiến thức, kĩ năng: Bài ận biết các số trong phạm vi 5 ợp tác, …
* L u ýưu ý : Không làm bài t p 3 - theo ch ập 2 - theo chương trình giảm tải của Bộ ươn ng trình gi m t i c a B ảm tải của Bộ ảm tải của Bộ ủa Bộ ộ.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên : Bảng phụ.
2 Học sinh : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Kiểm tra bài cũ: Cho học sinh làm bảng
con, 2 học sinh làm trên bảng lớp Điền
số hoặc dấu thích hợp vào ô trống.
- Nhận xét chung, ghi điểm.
- Giới thiệu bài: trực tiếp.
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút) :
Hôm nay Thầy và các em sẽ tiếp tục
- Học sinh thực hiện và nêu kết quả.
- HS lắng nghe giáo viên giới thiệu bài mới.
Trang 12đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan
Bài 2 : Viết ( theo mẫu ).
- Xem mẫu và nêu cho cô cách làm bài 2.
- Hỏi: em cần chú ý gì khi viết dấu > hay
dấu <
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Giáo viên nhận xét tiết học
- So sánh số lượng hàng trên với số lượng hàng dưới, viết kết quả vào ô trống dưới hình.
- Thực hiện vào vở ô li học toán và nêu kết quả.
Trang 13- Dặn về nhà xem lại trước bài chuẩn bị tiết
sau.
Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201… Môn Tiếng Việt tuần 3 tiết 1 + 2 l - h I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức : Đọc được l, h; từ và các câu ứng dụng 2 Kĩ năng : Viết được l, h, lê, hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một) Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: le, le 3 Thái độ : Yêu thích Tiếng Việt * Lưu ý: Học sinh khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh họa ở Sách giáo khoa; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1 Giáo viên : Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa Bảng cài chữ, mẫu chữ viết theo qui định của Bộ ban hành 2 Học sinh : Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra: Đọc : ê, v, bê, ve Viết câu ứng dụng:
bé vẽ bê.
- Nhận xét chung.
- Giới thiệu bài mới: l - h
2 Các hoạt động chính:
TIẾT 1
a Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm l - h (10 phút):
* Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được chữ ghi
âm l - h tiếng lê - hè
* Cách tiến hành:
- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.
- Học sinh lên bảng thực hiện KT của giáo viên.
- Lắng nghe giáo viên giới thiệu bài mới.
Trang 14Đọc lại sơ đồ
a) Dạy chữ ghi âm l
- Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét: nét khuyết trên
và nét móc ngược.
+ Chữ l giống chữ nào nhất?
- Phát âm và đánh vần: l , lê
b) Dạy chữ ghi âm h :
- Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét khuyết trên
và nét móc hai đầu.
+ Chữ h giống chữ l ?
- Phát âm và đánh vần tiếng: h , hè
- Đọc lại sơ đồ
- Đọc lại 2 sơ đồ trên.
b Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút):
* Mục tiêu: Học sinh viết được l - h , lê - hè
* Cách tiến hành:
- Hướng dẫn viết bảng con Viết mẫu trên bảng
lớp Hướng dẫn qui trình đặt viết.
- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.
c Hoạt động 3: Luyện đọc tiếng, từ ứng dụng
+ Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân: hè)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
c Đọc sách giáo khoa.
e Hoạt động 5: Luyện viết (10 phút):
* Mục tiêu: Viết đúng l, h, lê, hè trong vở.
* Cách tiến hành:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết theo từng
dòng vào vở.
- Giáo viên nhắc nhở học sinh tư thế ngồi học.
g Hoạt động 6: Luyện nói (10 phút):
+ Thảo luận và trả lời: giống chữ b Giống:đều
có nét khuyết trên; khác: chữ b có thêm nét thắt.
+ Giống: nét khuyết trên; khác: h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược.
(Cá nhân - đồng thanh)
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- Viết bảng con: l, h, lê, hè
l , h lê, hè , l , h lê, hè , l , h lê, hè
- Đọc lại bài tiết 1 (cá nhân - đồng thanh)
- Thảo luận và trả lời: ve kêu , hè về
Tô vở tập viết: l, h, lê, hè.
l, h, lê, hè l, h, lê, hè l, h, lê, hè l,
h,
Trang 15* Mục tiêu Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung le le
* Cách tiến hành:
- Trong tranh em thấy gì?
- Hai con vật đang bơi trông giống con gì?
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Chuẩn bị tiết sau.
+ Con le le Con le le hình dáng giống vịt trời
nhưng nhỏ hơn, chỉ có vài nơi ở nước ta.
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201… Môn Tiếng Việt tuần 3 tiết 3 + 4 o - c I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức : Đọc được o c, bò, cỏ; từ và các câu ứng dụng 2 Kĩ năng : Viết được: o c, bò, cỏ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: vó bè 3 Thái độ : Yêu thích Tiếng Việt * Lưu ý: Từ tuần 2-3 trở đi, giáo viên cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho học sinh Giáo viên tùy chọn giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói (giảm từ 1-3 câu). II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1 Giáo viên : Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa Bảng cài chữ, mẫu chữ viết theo qui định của Bộ ban hành 2 Học sinh : Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra: Đọc : l, h, lê, hè Viết câu ứng dụng: ve
ve ve, hè về.
- Nhận xét chung.
- Giới thiệu bài mới: o - c
2 Các hoạt động chính:
TIẾT 1
a Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm o - c (10 phút):
* Mục tiêu: Nhận biết được chữ o - c tiếng bò - cỏ
* Cách tiến hành:
- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.
- Học sinh lên bảng thực hiện KT của giáo viên.
- Lắng nghe giáo viên giới thiệu bài mới.
Trang 16a) Dạy chữ ghi âm o
- Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín.
+ Chữ o giống vật gì?
- Phát âm và đánh vần: o bò
- Đọc lại sơ đồ
b) Dạy chữ ghi âm c :
- Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở phải.
+ So sánh c và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng: o cỏ
- Đọc lại sơ đồ
- Đọc lại cả 2 sơ đồ trên
b Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút):
* Mục tiêu: Học sinh viết đúng âm tiếng vừa học.
* Cách tiến hành:
- Hướng dẫn viết bảng con Viết mẫu trên bảng
lớp Hướng dẫn qui trình đặt viết.
- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.
c Hoạt động 3: Luyện đọc tiếng, từ ứng dụng (10
- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân: bò, bó, cỏ)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
c Đọc sách giáo khoa.
e Hoạt động 5: Luyện viết (10 phút):
* Mục tiêu: Học sinh viết đúng âm tiếng ứng dụng
vào vở.
* Cách tiến hành:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết theo từng dòng
vào vở.
- Giáo viên nhắc nhở học sinh tư thế ngồi học.
g Hoạt động 6: Luyện nói (10 phút):
- HS quan sát nhận biết chữ o-c tiếng bò-cỏ
- Thảo luận và trả lời:
+ Giống quả bóng bàn, quả trứng, …
- Đọc (cá nhân- đồng thanh), ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: bò
- Đọc lại bài tiết 1 (cá nhân - đồng thanh)
- Thảo luận và trả lời: bò bê có bó cỏ
Trang 17* Mục tiêu Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
vó bè.
* Cách tiến hành:
- Trong tranh em thấy gì?
- Vó bè dùng làm gì?
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Chuẩn bị tiết sau.
HS quan sát và trả lời.
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Tiếng việt tuần 3 tiết 5 Học Vần ô - ơ (tiết 1) I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức : Đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng 2 Kĩ năng : Viết được: ô, ơ, cô, cờ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ 3 Thái độ : Có ý thức yêu thích tiếng Việt * Lưu ý: Từ tuần 2-3 trở đi, giáo viên cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho học sinh Giáo viên tùy chọn giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói (giảm từ 1-3 câu). II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1 Giáo viên : Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa trong sách giáo khoa 2 Học sinh : Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: o - c
+ Học sinh đọc sách giáo khoa.
+ Viết: o-bò-cỏ
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài: ô - ơ
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ô (10 phút)
Hát Học sinh đọc theo yêu cầu Học sinh viết bảng con
Trang 18* Mục tiêu: Nhận diện được chữ ô, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có âm ô
* Phương pháp: Thực hành, đàm thoại, giảng giải
- Giáo viên phát âm ô
- Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o, tròn
môi
- Giáo viên ghi: cô
+ Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì?
+ Trong tiếng cô chữ nào đứng trước, chữ nào
đứng sau?
- Cờ-ô- cô
Hướng dẫn viết:
- Giáo viên đính chữ ô lên bảng
+ Chữ ô cao mấy đơn vị?
+ Chữ ô gồm mấy nét?
- Giáo viên viết mẫu, nêu cách viết ô- cô
ô cô ô cô ô cô ô cô ô cô ô cô
b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ơ (10 phút)
* Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơ, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm ơ.
c Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung (10 phút)
* Muc tiêu: Biết ghép tiếng có ô, ơ và đọc trơn
nhanh tiếng vừa ghép
* Phương pháp: thực hành, trực quan
* Cách tiến hành:
- Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã học
- Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở
Học sinh quan sát Chữ ô
Chữ o và ô giống nhau là có nét cong kín Học sinh thực hiện
Học sinh nhận xét cách phát âm của cô
Tiếng cô Chữ cờ đứng trước, ô đứng sau Học sinh đọc cá nhân, lớp
Cao 1 đơn vị
1 nét cong kín, dấu mũ Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ Học sinh phát âm cá nhân, tổ, lớp
Học sinh ghép và nêu
ô cô
ơ cờ
Trang 19Học sinh luyện đọc, cá nhân, lớp Đọc toàn bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Dặn học sinh xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Tiếng việt tuần 3 tiết 6 Học Vần ô - ơ (tiết 2) (MT) I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức : Đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng 2 Kĩ năng : Viết được: ô, ơ, cô, cờ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ 3 Thái độ : Có ý thức yêu thích tiếng Việt * Lưu ý: Từ tuần 2-3 trở đi, giáo viên cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho học sinh Giáo viên tùy chọn giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói (giảm từ 1-3 câu). * MT: Luyện nói về chủ điểm bờ hồ, kết hợp khai thác nội dung giáo dục bảo vệ môi trường qua một số câu hỏi gợi ý : Cảnh bờ hồ có những gì? Cảnh đó có đẹp không? Các bạn nhỏ đang đi trên con đường có sạch sẽ không? Nếu được đi trên con đường như vậy, em cảm thấy thế nào ? (gián tiếp) II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1 Giáo viên : Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa trong sách giáo khoa 2 Học sinh : Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Hoạt động khởi động (3 phút): Hát
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động 1: Luyện đọc sách giáo khoa (10 phút)
* Mục tiêu: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
Hát