1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Trac nghiem Toan 9 hoc ki I

6 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 254,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao của 3 đường cao Câu 20: Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là A.. tam giác nhọn.[r]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 HỌC KÌ I Câu 1: Căn bậc hai của 9 là

Câu 2: Tất cả các giá trị của x để 2x  5 có nghĩa là

A x

5

2

B x

5 2

C.x

5 2

D x

5 2

Câu 3: Biểu thức

2 1

x

x  xác định khi và chỉ khi

A x  1 B x 1 C x   D x 0

Câu 4: Biểu thức 2

3 1

x x

 xác định khi và chỉ khi

A x 3 và x 1 B x 0 và x 1

C x 0 và x 1 C x 0 và x 1

Câu 5: √(2 −❑

√5) bằng

A 2 - √5 B -1 C √5 - 2 D Cả 3 đều sai

Câu 6: Kết quả của phép khai căn (a −5)2 là

A a – 5 B 5 – a C |a −5| D Cả A, B, C đều sai

Câu 7: Kết quả của phép tính 2 2 2 2

Câu 8: So sánh 2 số √32 và 3 √2 ta được

A √32 = 3 √2 B √32 > 3 √2 C √32 < 3 √2 D Không so sánh được

Câu 9: Kết quả của phép tính 1  22  1  22

A 0 B – 2 C  2 D  2 2

Câu 10: Trục căn thức ở mẫu 1

√5+2 có kết quả bằng

√5

Câu 11: Kết quả của phép tính 2√5 −5√2

5 −√2 là

A 2 B – 3 C - √10 D √10

Câu 12: 25 x = 5 thì x bằng

Câu 13: Phương trình x 4 x1 2 có tập nghiệm S là

A S  1; 4 B S  1 C S  D S   4

Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 33x  1 2 là

A

7

;3

3

S  

  B

7 3

S   

  C.S  3 D.S 3; 3 

Câu 15: Rút gọn biểu thức ( 2 3) 2  2 3 8 được kết quả là:

A 2 B 1 C -1 D 0

Câu 16: Rút gọn

9 2 14

7 3  3 2  ta được kết quả là:

A 2 2 B 0 C 2 7 D.2 3

Câu 17: Kết quả rút gọn biểu thức: 3x 25x2 ( x < 0 ) bằng

Trang 2

A – 2x B 8x C -8x D 2x

Câu 18: Căn bậc hai số học của 81 là

A  9 B 9 C -9 D 6 561

Câu 19:

5

2x 1 có nghĩa khi và chỉ khi

A x 2

1

B x  2

1

C x 2

1

D x 2

1

Câu 20: Giá trị của biểu thức  7 5  2

bằng

D  18

Câu 21: Phương trình x2 - 5 = 0 có nghiệm là

A x  5 B x  5 C.x 5  D x  5

Câu 22: Trục căn thức của

2 3 ta được biểu thức

A

3 3

3 B

3 3

6 C

3 3

6 D

3 3 12

Câu 23 Thực hiện phép tính – 4a2 (với a < 0) được kết quả là

A 2a B - 2a C 2a D - 2a

Câu 24: Kết quả phép tính

5

3 5

6

2 3 là A 2 B -2 C 4 D -4

Câu 25: Khai phương 3 27 được kết quả là A 3 B 3 3 C -3 D 3 3

Câu 26: Khai phương tích 9.2.50 có kết quả là

A 300 B -300 C -30 D 30

Câu 27: Nếu 25x  16x 3  thì x có giá trị bằng

A 9 B 3 C -3 D X = 1,8

Câu 28: Giá trị của biểu thức 4 2 3  4 2 3 là

A.2 2 B.2 C.2 3 D.4

Câu 29: Giá trị của biểu thức 27 + 12 - 75 là

Câu 30: Giá trị của biểu thức

3 2 2 3 2 2   bằng

Câu 31: Kết quả phép tính

32

2 là

Câu 32: Giá trị x thỏa mãn 9x 1 21

Câu 33: Hàm số y=3 −m ( x+5 ) là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi

A m = 3 B m > 3 C m < 3 D m 3

Câu 34: Cho hàm số y=( √3 −1)x+5 , khi x=√3+1 thì y nhận giá trị là

A 5 B 7 C 9 D 9+2√3

Câu 35: Cho hàm số y=( √3 −1)x+5 khi y=√3+4 thì x nhận giá trị là

Trang 3

A.1 B √3+9

3 −1 C – 1 D

1 −√3 .

Câu 36: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R

A y=x −2017 B y=| √2 −√3|x − 1 C y=( √3 −√2)x −1 D

y=( √2 −√3)x+2017

Câu 37: Hàm số ym 22 x2017 đồng biến trên R khi và chỉ khi

A m 2 B m 2 C m< 2 D m 2

Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng (d): x 3y5 đi qua điểm

A (1; 2); B ( 2; 1)  ; C (2;1) D (2; 1)

Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng 2x y 6 cắt trục hoành tại điểm M có tọa độ là

A 6;0

B 3;0

C 0;3

D 0;6

Câu 40: Đường thẳng y= 2x -6 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là

A ( 0; -6) B ( 3;0) C (0;3) D (-6;0)

Câu 41: Đồ thị hàm số bậc nhất y=( 1 −3 m)x +m+3 là đường thẳng đi qua gốc toạ độ khi và chỉ khi

A m = 1

3 B m = -3 C m

1

3 D m -3

Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng y=− x+m2

−1 đi qua điểm M (1;2) thì tung độ gốc của nó bằng: A 2 B -1 C 3 D 4

Câu 43: Đồ thị hàm số y = ( m2-3)x + 2 song song với đường thẳng y = x+m khi và chỉ khi

A m 2 B m =2 C m=-2 D m=2

Câu 44: Đường thẳng y=m x +2 cắt đường thẳng y=1

2x − 5 khi và chỉ khi

A m≥ 0m≠1

2 B m≥ 0m≠

1

4 C m>0m≠

1

4 D.

m>0m≠1

2 .

Câu 45: Đường thẳng ( )d y x1   2 và ( ) :d2 y2x m cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi và chỉ khi

A m = 2 B m 2 C m 2 D m 2

Câu 46: Đồ thị của hai hàm số y=− x+m−1y=4 x+1− 2m cắt nhau tại một điểm trên trục

A m=3 B m = -3 C m = 3

2 D m =

-3

2 .

Câu 47: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng y=m x −1 đi qua điểm P (-1;-3) thì hệ số góc của

nó bằng: A 4 B -4 C -2 D 2

Câu 48: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, góc tạo bởi đường thẳng y=(2 m+1) x +5 và trục Ox là góc nhọn khi và chỉ khi

A m>−1

2 B m<−

1

2 C m≥

1

2 D m≤ −

1

2 .

Câu 49: Gọi α1, α2, α3 theo thứ tự là góc tạo các đường thẳng y=− 22 x −5 , y=− 3 x − 4 , y=7 x +10 với trục Ox Khi đó cách sắp xếp nào sau đây là đúng

A α1>α2>α3 B α1<α2<α3 C α2>α1>α3 D α2<α1<α3

Câu 50: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm A(-1;1) và song song với đường thẳng

y=5 x − 3

A y=5 x +6 B y=5 x − 6 C y=5 x +4 D y=5 x − 4

Câu 51 Hàm số nào sau đây hàm số bậc nhất:

A y = x - 3x + 22 B y2x 1 C y=1 D y 3x 1

Câu 52 Hàm số bậc nhất y = (k - 3)x - 6 là hàm số đồng biến khi và chỉ khi

Câu 53 Đường thẳng y = 3x + b đi qua điểm (-2 ; 2) thì hệ số b của nó bằng

Trang 4

Câu 54 Hàm số y =

3

3

m x m

 là hàm số bậc nhất khi:

A m  3 B m  -3 C m > 3 D m  3

Câu 55 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = x+ 1 và y = -x + 2 là

A (

1 3

; )

2 2

 

B (

1 3

; )

2 2

C (

1 3

; )

1 3

; )

2 2

Câu 56 Đường thẳng y = -x +2 cắt trục tung tại điểm: A (0 ;1) B (-1 ;2) C (0 ;2) D (1 ;2)

Câu 57 Góc tạo bởi đường thẳng y=x +1 và trục hoành Ox có số đo là

Câu 58 Gọi ,  lần lượt là gọc tạo bởi đường thẳng y = -3x+1 và y = -5x+2 với trục Ox Khi đó

A 900 <  <  B  <  < 900 C  <  < 900 D 900 <  <

Câu 59 Hai đường thẳng y = ( k -2)x + m + 2 và y = 2x + 3 – m song song với nhau khi và chỉ khi

A k = - 4 và m =

1

2 B k = 4 và m =

5

2 C k = 4 và m 

1

2 D k = -4 và m 

5

2

Câu 60 Trong mặt phẳng toạ dộ Oxy, đường thẳng đi qua điểm M(-1;- 2) và có hệ số góc bằng 3 là đồ thị

của hàm số

A y = 3x +1 B y = 3x -2 C y = 3x -3 D y = 5x +3

HÌNH HỌC

Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3a, AC = 3a 3 Khi đó cotC bằng

A

1

2 B 3 C

3

2

2

Câu 2 Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, có BH = 1 cm, CH = 2 cm Độ dài AH bằng

A 1 cm B 2 cm C 3 cm D 2cm

C©u 3 Cho

2 3

cos  00  900

, ta cã sin b»ng

A

5

3 B

5

3 hoÆc

5 3

C

5

9 D

3 2

Câu 4 Trong ABC vuông tại A, AB = 3cm; AC = 4cm Độ dài đường cao ứng với cạnh huyền bằng

12

5

Câu 5 Tam ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 3 cm; AC = 4 cm Độ dài đoạn BH bằng

C©u 6: Giá trị của biểu thức sin360 – cos540 bằng

Câu 7 Một ngọn tháp cao 50m có bóng trên mặt đất dài 15m Góc mà tia sáng Mặt Trời tạo với mặt đất

Câu 8 Với góc  nhọn, ta có

A sin cos = 1 B tan = cot (450 - ) C sin > tan D sin2 = 1 – cos2

Câu 9 Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 3 cm; BC = 5 cm thì CotB + CotC có giá trị bằng

A

12

25

16 25

Câu 10 Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 15 và AH =12 Khi đó độ dài cạch CA bằng

Câu 11: Nếu tam giác ABC vuông tại C và có góc A bằng 300 thì tanB bằng

1

√3 D √3

Câu 12 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH biết AB = 3, AH = 2,4 thì tan C bằng

A

3

4 B

4

3 C

3

5 D

5 3

Trang 5

Cõu 13: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, đường cao AH Biết cạnh AC = 8, BC = 10 Độ dài đoạn thẳng CH

Cõu 14 Một cột đốn cao 5m Tại một thời điểm tia sỏng mặt Trời tạo với mặt đất 1 gúc 60 độ Hỏi búng của

cột đốn đú trờn mặt đất dài bao nhiờu

A

5

5

5

2 D

10 2

Cõu 15: Cho tam giỏc ABC vuụng ở A, đường cao AH, biết AC = 3cm, BC =5cm Khi đú sinBAHˆ bằng A

5

4 B

3

5 C

3

4 D

4 5

Cõu 16: Cho tam giỏc ABC vuụng ở A BC = 25; AC = 15, số đo của gúc C (làm trũn đến độ) là

A 530 B 520 C 510 D 500

Câu 17: Tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, AB = 4cm Khi đó sinB bằng

A

3

3

4

4 3

Cõu 18 Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Biết rằng

5 6

AB

AC, đường cao AH = 30cm Độ dài BH tớnh bằng

Cõu 19: Tõm của đường trũn ngoại tiếp tam giỏc là

A Giao của đường trung tuyến B Giao của 3 đường phõn giỏc

C Giao của 3 đường trung trực D Giao của 3 đường cao

Cõu 20: Nếu một tam giỏc cú một cạnh là đường kớnh của đường trũn ngoại tiếp thỡ tam giỏc đú là

A tam giỏc cõn; B tam giỏc đều; C tam giỏc vuụng; D tam giỏc nhọn

Cõu 21: Cho tam giỏc ABC vuụng tai B, cú AB = 12cm, BC = 5cm Bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp tam

giỏc ABC là:

Cõu 22: Cho tam giỏc đều ABC cạnh bằng 3cm Bỏn kớnh của đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC bằng

Cõu 23: Cho ABC cú độ dài cỏc cạnh AB = 7cm; AC = 24cm; BC = 25cm Bỏn kớnh đường trũn ngoại

tiếp ABC là

A 10cm B 12,5cm C 12cm D 25cm

Cõu 24: Trục đối xứng của đường trũn là

A bỏn kớnh của đường trũn B tõm của đường trũn

C đường kớnh của đường trũn D đường thẳng bất kỳ

Cõu 25: Cho đường trũn (O; 13cm) dõy AB, M là trung điểm của dõy AB.Biết OM = 5cm Độ dài dõy AB

Cõu 26: Cho (0; 15cm) cú dõy AB = 24cm thỡ khoảng cỏch từ tõm O đến dõy AB là

Cõu 27: Cho tam giỏc ABC đều ngoại tiếp đường trũn (O; 1cm) Bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp tam giỏc

3

Cõu 28: Cho (O;6cm) và đường thẳng a Gọi d là khoảng cỏch từ tõm O đến a Điều kiện để a cắt (O) là

A d < 6cm B d = 6cm C.d  6cm D d > 6cm

Cõu 29: Gọi khoảng cỏch từ điểm I tới đường thẳng a là d Đường thẳng a và (I; R) khụng tiếp xỳc nhau khi

và chỉ khi

A d < R; B d = R; C d > R; D d < R hoặc d > R

Cõu 30: Cho đường trũn (O; 6cm) và một điểm A cỏch O là 8cm AB là tiếp tuyến với đường trũn (O) Độ

dài AB là

Cõu 31: Cho (O,15cm) dõy AB cỏch tõm 9cm thỡ độ dài dõy AB là

Cõu 32: Trong tam giỏc ABC vuụng tại A đường cao AH Khẳng định nào trong cỏc khẳng định sau là

đỳng?

Trang 6

A AB AH = AC BC B BC AH = AB2 + AC2

C AH BC = AB AC D AC AH = AB BC

Câu 33: Cho tam giác ABC vuông tại A, khẳng định sai là

A AB = BC sin C B AB = BC sin B

C AB = AC tan B D AB = BC cot B

Câu 34: Kết quả nào sau đây sai ?

A sin600 = cos300 B tan450 = cot450

C sin750 = cos150 D tan500 = cot500

Câu 35: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB : AC = 5 : 12; BC = 39 cm độ dài cạnh AB, AC là

A AB = 15 cm; AC = 36 cm B AB = 10 cm; AC = 24 cm

C AB = 6 cm, AC = 14,4 cm D AB = 5 cm; AC = 12 cm

Ngày đăng: 10/12/2021, 01:20

w