Sự biến đổi xảy ra trờn cấu trỳc di truyền B.. Sự biến đổi xảy ra trờn gen của ADN Câu 2 : Một đoạn gen cú cấu trỳc như sau: - XGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT-- GXX-TTA-XGG-AAT-GXG-ATA-Đoạn gen
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC LƯƠNG TÀI Đề thi sinh học
Thời gian thi 45 phỳt Ngày thi : ………
Đề thi môn sinh 9 HKI
(M đề 130) ã đề 130) Câu 1 : Thường biến là
A Sự biến đổi xảy ra trờn cấu trỳc di truyền B Sự biến đổi kiểu hỡnh của cựng một kiểu gen
C Sự biến đổi xảy ra trờn NST D Sự biến đổi xảy ra trờn gen của ADN
Câu 2 : Một đoạn gen cú cấu trỳc như sau:
-
XGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT GXX-TTA-XGG-AAT-GXG-ATA-Đoạn gen này quy định bao nhiờu axit amin trong cấu trỳc bậc 1 của Protein
Câu 3 : Theo nguyờn tắc bổ sung thỡ về mặt số lượng đơn phõn, trường hợp nào sau đõy là đỳng?
A A+G+T = T+X+G B A+T = G+X C A+G =T+X D A=X; G=T
Câu 4 : Chất hữu cơ nào cú khả năng duy trỡ cấu trỳc đặc thự của mỡnh qua cỏc thế hệ cơ thể
Câu 5 : Ở người gen A quy định túc xoăn, gen a quy định túc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định
mắt xanh Bố túc thẳng, mắt xanh; mẹ túc xoắn, mắt đen Con của họ cú túc thẳng, mắt xanh Kiểu gen của mẹ sẽ như thế nào?
Câu 6 : Người bị hội chứng Đao cú số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:
A 46 chiếc B 45 chiếc C 44 chiếc D 47 chiếc
Câu 7 : Kết quả của quỏ trỡnh nguyờn phõn là:
A Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con giống nhau và khỏc tế bào mẹ ban đõ̀u.
B Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con cú bộ nhiờ̃m sắc thể mẹ giống nhau và giống tế bào mẹ ban đõ̀u
C Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con cú bộ nhiờ̃m sắc thể đơn bội
D Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con cú bộ nhiờ̃m sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ ban đõ̀u Câu 8 : Tớnh đặc trưng cho loài của ADN được thể hiện ở điểm nào?
A Số lượng, thành phõ̀n và trỡnh tự sắp xếp cỏc
nucleotit trong cấu trỳc của ADN B Lượng ADN trong nhõn tế bào
C Tỉ số (A+T)/(G+X) D Cả A,B và C
Câu 9 : Cấu trỳc vũng xoắn lũ xo của protein là cấu trỳc :
Câu 10 : Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là:
Câu 11 : Hiện tượng liờn kết gen cú ý nghĩa gỡ?
A Hạn chế xuất hiện của biến dị tổ hợp B Đảm bảo sự di truyền của cỏc nhúm gen quý
C Làm tăng tớnh đa dạng của sinh giới D Cả a, b và c đều đỳng
Câu 12 : Để xỏc định được cơ thể cú kiều gen đồng hợp trội hay dị hợp người ta dựng phương phỏp:
A Lai 2 cỏ thể thuõ̀n chủng B Lai thuận nghịch
Câu 13 : Đơn phõn cấu tạo của ADN là:
A Axit amin B Riboxom C Protein D Nucleotit.
Câu 14 : Phương phỏp được xem là độc đỏo của Menđen trong nghiờn cứu di truyền là:
A Thực hiện cỏc phép lai giống nhau B Tự thụ phấn
C Thực hiện giao phấn D Phương phỏp phõn tớch giống lai
Câu 15 : Một loài thực vật cú bộ NST 2n = 24 Số loại thể dị bội ( 2n+1) tối đa cú thể xuất hiện ở loài này là:
Câu 16 : Nội dung của “ quy luật phõn li độc lập” được phỏt biểu như sau:
Trang 2A Mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố phân li về một giao tử
B Sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P
C Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân ly theo tỉ lệ
trung bình 3 trội: 1 lặn
D Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.
C©u 17 : Trẻ đồng sinh là:
A Những đứa trẻ cùng có một kiểu gen B Những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần
sinh
C Những đứa trẻ được sinh ra cùng trứng D Những đứa trẻ được sinh ra khác trứng
C©u 18 : NST tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào vào kì nào của quá trình
nguyên phân?
A Kỳ giữa B Kỳ cuối C Kỳ đầu D Kỳ sau
C©u 19 : Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần?
A Hiện tượng thoái hoá B Tỉ lệ đồng hợp giảm, dị hợp tăng.
C Tỉ lệ đồng hợp tăng, di hợp giảm D Tạo ra dòng thuần chủng.
C©u 20 : Ở người gen quy định bệnh máu khó đông nằm trên:
A NST thường B NST thường và NST giới tính X
C NST giới tính X D NST giới tính Y và NST thường
C©u 21 : Protein thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
C Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 D Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
C©u 22 : Ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là
A 50 micromet B Từ 0,5 đến 50 micromet
C Từ 10 đến 20 micromet D Từ 5 đến 30 micromet
C©u 23 : Bản chất của sự thụ tinh là:
A Sự kết hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cái B Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đực và cái
C Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử
C©u 24 : Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỷ lệ của thể dị hợp
còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là:
C©u 25 : Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng
C©u 26 : Bệnh di truyền ở người là bệnh do:
C Đột biến gen và đột biến NST D Tất cả đều sai
C©u 27 : Ở cà chua thân cao là trội (A) so với thân thấp (a); Quả tròn là trội (B) so với quả bầu dục (b) Các
gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ 1:1?
A B AB/ab x ab/ab B A AB/ab x Ab/ab
C C AB/ab x aB/ab D D AB/ab x AB/ab
C©u 28 : Một phân tử ADN mẹ nhân đôi một số lần đã tạo ra các phân tử ADN con có tổng số mạch đơn từ
các nucleotit tự do của môi trường nội bào là 14 mạch đơn Số lần nhân đôi của phân tử ADN mẹ là:
C©u 29 : Người bị bệnh Tơcnơ có cặp NST giới tính như thế nào?
C©u 30 : Gen là gì?
A Một đoạn ADN thực hiện chức năng tổng hợp tARN hay mARN
B Một đoạn ADN chứa thông tin quy định cấu trúc một loại protein
C Một đoạn của phân tử ADN thực hiện một chức năng di truyền nhất định
D Một đoạn ADN thực hiện chức năng điều hòa quá trình sinh tổng hợp protein
C©u 31 : Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai là do:
A F1 tập trung nhiều gen trội có lợi
B F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp trội có lợi
Trang 3C F1 có sức sống cao hơn so với bố mẹ
D F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp lặn có lợi
C©u 32 : Sự phân ly của NST ở kỳ sau của nguyên phân diễn ra như thế nào?
A Một nửa số NST đi về một cực của tế bào
B Mỗi NST kép được tách thành 2 NST đơn: Mỗi NST đơn đi về một cực của tế bào
C Mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân ly về một cực của tế bào
D Mỗi NST kép được tách thành 2 NST đơn đi về một cực của tế bào
C©u 33 : Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?
A Tại riboxom B Chủ yếu trong nhân tế bào tại NST
C Tại một số bào quan chứa ADN như ti thể, lạp
thể
D Tại trung thể
C©u 34 : Ở cà chua tính trạng quả đỏ( A) trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng ( a) Phép lai P: Aa x Aa
thu được F1 phân li theo tỉ lệ
C 1 đỏ: 1 vàng D Đồng tính quả đỏ
C©u 35 : Ở người có một số bệnh tật sau:
1 Bệnh máu khó đông; 2 Bệnh đao; 3 Bệnh Tơcnơ; 4.Bệnh bạch tạng; 5 Tật xương chi ngắn; 6 Tật bàn chân nhiều ngón
Những bệnh, tật nào sau đây do đột biến gen gây nên?
C©u 36 : Trong nguyên phân, có thể nhìn thấy hình thái của NST rõ nhất ở :
C©u 37 : Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về thường biến?
A Giúp sinh vật thích nghi B Không di truyền.
C Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định D Làm biến đổi vật chất di truyền.
C©u 38 : Đột biến cấu trúc NST là gì?
A Là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
B Là những biến đổi trong cấu trúc của NST.
C Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở tất cả các bộ NST
D Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hoặc vài cặp NST.
C©u 39 : Cặp NST tương đồng là:
A Cặp có 2 NST giống hệt nhau về hình dạng và
kích thước
B Cặp có 2 NST có chung cùng một nguồn gốc
C Cặp có 2 cromatit có xoắn cực đại D Cặp có 2 cromatit có nguồn gốc khác nhau C©u 40 : Phát biểu nào sau đây về người mắc bệnh Tớcnơ là đúng?
A Tế bào sinh dưỡng có 46 NST, trong đó cặp NST có giới tính là XO
B Tế bào sinh dưỡng có 45 NST, trong đó chỉ có một NST X
C Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó cặp NST giới tính là XX
D Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó chỉ có một NST X
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : sinh 9 HKI
M đề : 130 ã đề 130)
01 { ) } ~ 28 { | ) ~
02 ) | } ~ 29 { | } )
03 { | ) ~ 30 { | ) ~
04 ) | } ~ 31 ) | } ~
05 ) | } ~ 32 { ) } ~
06 { | } ) 33 { ) } ~
07 { ) } ~ 34 ) | } ~
08 { | } ) 35 ) | } ~
09 { | } ) 36 { | ) ~
10 { ) } ~ 37 { | } )
11 { | } ) 38 { ) } ~
12 { | } ) 39 ) | } ~
13 { | } ) 40 { ) } ~
14 { | } )
15 ) | } ~
16 { | } )
17 { ) } ~
18 ) | } ~
19 { ) } ~
20 { | ) ~
21 { | } )
22 { ) } ~
23 { | ) ~
24 { | ) ~
25 { | } )
26 { | ) ~
27 ) | } ~