1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi và đáp án trắc nghiệm sinh 9 học kì i mã đề 132

5 563 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự biến đổi xảy ra trờn cấu trỳc di truyền D.. Sự biến đổi xảy ra trờn NST Câu 12 : Kết quả nào dưới đõy khụng phải là do hiện tượng giao phối gõ̀n.. Là những biến đổi trong cấu trúc củ

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC LƯƠNG TÀI Đề thi sinh học

Thời gian thi 45 phỳt Ngày thi : ………

Đề thi môn sinh 9 HKI (Mã đề 132)

Câu

1 : Hiện tượng liờn kết gen cú ý nghĩa gỡ?

A Hạn chế xuất hiện của biến dị tổ hợp B Đảm bảo sự di truyền của cỏc nhúm gen quý

C Làm tăng tớnh đa dạng của sinh giới D Cả a, b và c đều đỳng

Câu

2 : Ở người cú mụ̣t số bệnh tọ̃t sau: 1 Bệnh mỏu khú đụng; 2 Bệnh đao; 3 Bệnh Tơcnơ; 4.Bệnh bạch tạng; 5 Tọ̃t xương chi ngắn; 6 Tọ̃t bàn chõn nhiều ngún

Những bệnh, tọ̃t nào sau đõy do đụ̣t biến gen gõy nờn?

A 1,2,5,6 B 1,3,5,6 C 1,2,3,4 D 1,4,5,6

Câu

3 : Đặc điờ̉m nào sau đõy khụng đỳng khi núi về thường biến?

A Làm biến đổi vọ̃t chất di truyền B Xuất hiện đụ̀ng loạt theo mụ̣t hướng xỏc định.

C Giỳp sinh vọ̃t thớch nghi D Khụng di truyền.

Câu

4 : Chất hữu cơ nào cú khả năng duy trỡ cấu trỳc đặc thự của mỡnh qua cỏc thế hệ cơ thờ̉

Câu

5 : Ở người gen A quy định túc xoăn, gen a quy định túc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy địnhmắt xanh Bố túc thẳng, mắt xanh; mẹ túc xoắn, mắt đen Con của họ cú túc thẳng, mắt xanh Kiờ̉u gen của mẹ sẽ như thế nào?

Câu

6 : Quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN diễn ra ở đõu?

A Tại riboxom B Chủ yếu trong nhõn tế bào tại NST

C Tại trung thờ̉ D Tại mụ̣t số bào quan chứa ADN như ti thờ̉, lạp

thờ̉

Câu

7 : Người bị bệnh Tơcnơ cú cặp NST giới tớnh như thế nào?

Câu

8 : Mụ̣t phõn tử ADN mẹ nhõn đụi mụ̣t số lõ̀n đã tạo ra cỏc phõn tử ADN con cú tổng số mạch đơn từ cỏc nucleotit tự do của mụi trường nụ̣i bào là 14 mạch đơn Số lõ̀n nhõn đụi của phõn tử ADN mẹ là:

Câu

9 : Ở cà chua thõn cao là trụ̣i (A) so với thõn thấp (a); Quả trũn là trụ̣i (B) so với quả bõ̀u dục (b) Cỏc gen liờn kết hoàn toàn Phộp lai nào dưới đõy cho tỉ lệ 1:1?

A D AB/ab x AB/ab B C AB/ab x aB/ab

C A AB/ab x Ab/ab D B AB/ab x ab/ab

Câu

10 : Trong nguyờn phõn, cú thờ̉ nhỡn thấy hỡnh thỏi của NST rừ nhất ở :

A Kỡ sau B Kỡ giữa C Kỡ cuối D Kỡ đõ̀u

Câu

11 : Thường biến là

A Sự biến đổi xảy ra trờn gen của ADN B Sự biến đổi kiờ̉u hỡnh của cựng mụ̣t kiờ̉u gen

C Sự biến đổi xảy ra trờn cấu trỳc di truyền D Sự biến đổi xảy ra trờn NST

Câu

12 : Kết quả nào dưới đõy khụng phải là do hiện tượng giao phối gõ̀n?

A Hiện tượng thoỏi hoỏ B Tỉ lệ đụ̀ng hợp tăng, di hợp giảm

Trang 2

C Tỉ lệ đồng hợp giảm, dị hợp tăng D Tạo ra dòng thuần chủng.

C©u

13 : Phương pháp được xem là độc đáo của Menđen trong nghiên cứu di truyền là:

A Thực hiện các phép lai giống nhau B Tự thụ phấn

C Thực hiện giao phấn D Phương pháp phân tích giống lai

C©u

14 : Ở cà chua tính trạng quả đỏ( A) trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng ( a) Phép lai P: Aa x Aa thu được F1 phân li theo tỉ lệ

A Đồng tính quả đỏ B 1 đỏ: 1 vàng.

C Đồng tính quả vàng D 3 đỏ: 1 vàng

C©u

15 : Đột biến cấu trúc NST là gì?

A Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hoặc vài cặp NST.

B Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở tất cả các bộ NST

C Là những biến đổi trong cấu trúc của NST.

D Là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

C©u

16 : Sự phân ly của NST ở kỳ sau của nguyên phân diễn ra như thế nào?

A Mỗi NST kép được tách thành 2 NST đơn: Mỗi NST đơn đi về một cực của tế bào

B Một nửa số NST đi về một cực của tế bào

C Mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân ly về một cực của tế bào

D Mỗi NST kép được tách thành 2 NST đơn đi về một cực của tế bào

C©u

17 : Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là:

A Lai khác dòng B Lai cùng dòng.

C Lai khác loài D Lai khác thứ

C©u

18 : Để xác định được cơ thể có kiều gen đồng hợp trội hay dị hợp người ta dùng phương pháp:

A Lai 2 cá thể thuần chủng B Lai thuận nghịch

C Tự thụ phấn D Lai phân tích

C©u

19 : Cấu trúc vòng xoắn lò xo của protein là cấu trúc :

A Bậc 4 B Bậc 1 C Bậc 2 D Bậc 3

C©u

20 : Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng

C©u

21 : Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân, trường hợp nào sau đây là đúng?

A A+G+T = T+X+G B A+G =T+X C A+T = G+X D A=X; G=T C©u

22 : Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

A 47 chiếc B 46 chiếc C 45 chiếc D 44 chiếc

C©u

23 : Protein thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2 và bậc 3

C Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 D Cấu trúc bậc 1 và bậc 2

C©u

24 : Một đoạn gen có cấu trúc như sau:-

XGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT GXXXGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT TTAXGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT XGGXGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT AATXGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT GXGXGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT ATAXGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT

GXX-TTA-XGG-AAT-GXG-ATA-Đoạn gen này quy định bao nhiêu axit amin trong cấu trúc bậc 1 của Protein

C©u

25 : Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai là do:

A F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp trội có lợi

Trang 3

B F1 có sức sống cao hơn so với bố mẹ

C F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp lặn có lợi

D F1 tập trung nhiều gen trội có lợi

C©u

26 : Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỷ lệ của thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là:

C©u

27 : Ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là

A Từ 0,5 đến 50 micromet B Từ 10 đến 20 micromet

C 50 micromet D Từ 5 đến 30 micromet

C©u

28 : Bản chất của sự thụ tinh là:

A Sự kết hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cái B Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử

cái

C Sự tạo thành hợp tử D Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đực và cái C©u

29 : Đơn phân cấu tạo của ADN là:

A Nucleotit B Riboxom C Protein D Axit amin

C©u

30 : Tính đặc trưng cho loài của ADN được thể hiện ở điểm nào?

A Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các

nucleotit trong cấu trúc của ADN B Lượng ADN trong nhân tế bào

C Tỉ số (A+T)/(G+X) D Cả A,B và C

C©u

31 : Nội dung của “ quy luật phân li độc lập” được phát biểu như sau:

A Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

B Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân ly theo tỉ lệ

trung bình 3 trội: 1 lặn

C Mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố phân li về một giao tử

D Sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P

C©u

32 : NST tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào vào kì nào của quá trình nguyên phân?

A Kỳ sau B Kỳ giữa C Kỳ cuối D Kỳ đầu

C©u

33 : Bệnh di truyền ở người là bệnh do:

A Đột biến gen và đột biến NST B Thường biến

C Biến dị tổ hợp D Tất cả đều sai

C©u

34 : Cặp NST tương đồng là:

A Cặp có 2 NST có chung cùng một nguồn gốc B Cặp có 2 cromatit có nguồn gốc khác nhau

C Cặp có 2 cromatit có xoắn cực đại D Cặp có 2 NST giống hệt nhau về hình dạng và

kích thước

C©u

35 : Kết quả của quá trình nguyên phân là:

A Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

B Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể mẹ giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu

C Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con giống nhau và khác tế bào mẹ ban đầu.

D Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu C©u

36 : Trẻ đồng sinh là:

A Những đứa trẻ cùng có một kiểu gen B Những đứa trẻ được sinh ra cùng trứng

C Những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần

sinh D Những đứa trẻ được sinh ra khác trứng

Trang 4

37 : Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Số loại thể dị bội ( 2n+1) tối đa có thể xuất hiện ở loài này là:

C©u

38 : Phát biểu nào sau đây về người mắc bệnh Tớcnơ là đúng?

A Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó chỉ có một NST X

B Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó cặp NST giới tính là XX

C Tế bào sinh dưỡng có 46 NST, trong đó cặp NST có giới tính là XO

D Tế bào sinh dưỡng có 45 NST, trong đó chỉ có một NST X

C©u

39 : Gen là gì?

A Một đoạn ADN thực hiện chức năng điều hòa quá trình sinh tổng hợp protein

B Một đoạn ADN chứa thông tin quy định cấu trúc một loại protein

C Một đoạn ADN thực hiện chức năng tổng hợp tARN hay mARN

D Một đoạn của phân tử ADN thực hiện một chức năng di truyền nhất định

C©u

40 : Ở người gen quy định bệnh máu khó đông nằm trên:

A NST giới tính Y và NST thường B NST thường và NST giới tính X

C NST giới tính X D NST thường

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : sinh 9 HKI Mã đề : 132

01 { | } ) 28 { ) } ~

02 { | } ) 29 ) | } ~

03 ) | } ~ 30 { | } )

04 { | } ) 31 ) | } ~

05 ) | } ~ 32 { ) } ~

06 { ) } ~ 33 ) | } ~

07 { ) } ~ 34 { | } )

08 { ) } ~ 35 { ) } ~

09 { | } ) 36 { | ) ~

10 { ) } ~ 37 { | ) ~

11 { ) } ~ 38 { | } )

12 { | ) ~ 39 { | } )

13 { | } ) 40 { | ) ~

14 { | } )

15 { | ) ~

16 ) | } ~

17 ) | } ~

18 { | } )

19 { | ) ~

20 { | } )

21 { ) } ~

22 ) | } ~

23 { | ) ~

24 { ) } ~

25 { | } )

26 { | ) ~

27 ) | } ~

Ngày đăng: 15/01/2016, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w