1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi và đáp án trắc nghiệm sinh 9 học kì i mã đề 126

4 387 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả a, b và c đều đỳng Câu 3 : NST tọ̃p trung thành một hàng trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào vào kỡ nào của quỏ trỡnh nguyờn phõn.. Mỗi NST kộp trong cặp tương đồng phõn ly

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC LƯƠNG TÀI Đề thi sinh học

Thời gian thi 45 phỳt Ngày thi : ………

Đề thi môn sinh 9 HKI

(M đề 126) ã đề 126) Câu 1 : Bản chất của sự thụ tinh là:

A Sự tạo thành hợp tử B Sự kết hợp nhõn của 2 giao tử đực và cỏi

C Sự kết hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cỏi D Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử

cỏi

Câu 2 : Hiện tượng liờn kết gen cú ý nghĩa gỡ?

A Hạn chế xuất hiện của biến dị tổ hợp B Đảm bảo sự di truyền của cỏc nhúm gen quý

C Làm tăng tớnh đa dạng của sinh giới D Cả a, b và c đều đỳng

Câu 3 : NST tọ̃p trung thành một hàng trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào vào kỡ nào của quỏ trỡnh

nguyờn phõn?

A Kỳ đõ̀u B Kỳ cuối C Kỳ giữa D Kỳ sau

Câu 4 : Cặp NST tương đồng là:

A Cặp cú 2 NST cú chung cựng một nguồn gốc B Cặp cú 2 cromatit cú xoắn cực đại

C Cặp cú 2 cromatit cú nguồn gốc khỏc nhau D Cặp cú 2 NST giống hệt nhau về hỡnh dạng và

kớch thước

Câu 5 : Sự phõn ly của NST ở kỳ sau của nguyờn phõn diễn ra như thế nào?

A Mỗi NST kộp được tỏch thành 2 NST đơn đi về một cực của tế bào

B Một nửa số NST đi về một cực của tế bào

C Mỗi NST kộp trong cặp tương đồng phõn ly về một cực của tế bào

D Mỗi NST kộp được tỏch thành 2 NST đơn: Mỗi NST đơn đi về một cực của tế bào

Câu 6 : Kết quả của quỏ trỡnh nguyờn phõn là:

A Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con cú bộ nhiễm sắc thờ̉ mẹ giống nhau và giống tế bào mẹ ban đõ̀u

B Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con cú bộ nhiễm sắc thờ̉ đơn bội

C Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con cú bộ nhiễm sắc thờ̉ giống nhau và giống tế bào mẹ ban đõ̀u.

D Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con giống nhau và khỏc tế bào mẹ ban đõ̀u.

Câu 7 : Nội dung của “ quy luọ̃t phõn li độc lọ̃p” được phỏt biờ̉u như sau:

A Sự tổ hợp lại cỏc tớnh trạng của P làm xuất hiện cỏc kiờ̉u hỡnh khỏc P

B Cỏc cặp nhõn tố di truyền đã phõn li độc lọ̃p trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử.

C Mỗi nhõn tố di truyền trong cặp nhõn tố phõn li về một giao tử

D Khi lai hai bố mẹ khỏc nhau về một cặp tớnh trạng thuõ̀n chủng tương phản thỡ F2 phõn ly theo tỉ lệ

trung bỡnh 3 trội: 1 lặn

Câu 8 : Quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN diễn ra ở đõu?

A Tại một số bào quan chứa ADN như ti thờ̉, lạp

C Chủ yếu trong nhõn tế bào tại NST D Tại trung thờ̉

Câu 9 : Tớnh đặc trưng cho loài của ADN được thờ̉ hiện ở điờ̉m nào?

A Số lượng, thành phõ̀n và trỡnh tự sắp xếp cỏc

nucleotit trong cấu trỳc của ADN

B Lượng ADN trong nhõn tế bào

C Tỉ số (A+T)/(G+X) D Cả A,B và C

Câu 10 : Kết quả nào dưới đõy khụng phải là do hiện tượng giao phối gõ̀n?

A Tỉ lệ đồng hợp tăng, di hợp giảm B Tạo ra dòng thuõ̀n chủng.

C Tỉ lệ đồng hợp giảm, dị hợp tăng D Hiện tượng thoỏi hoỏ.

Câu 11 : Trẻ đồng sinh là:

A Những đứa trẻ cựng cú một kiờ̉u gen B Những đứa trẻ cựng được sinh ra ở một lõ̀n

sinh

C Những đứa trẻ được sinh ra khỏc trứng D Những đứa trẻ được sinh ra cựng trứng

Câu 12 : Đờ̉ xỏc định được cơ thờ̉ cú kiều gen đồng hợp trội hay dị hợp người ta dựng phương phỏp:

Trang 2

A Lai thuận nghịch B Tự thụ phấn

C Lai 2 cá thể thuần chủng D Lai phân tích

C©u 13 : Ở cà chua thân cao là trội (A) so với thân thấp (a); Quả tròn là trội (B) so với quả bầu dục (b) Các

gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ 1:1?

A C AB/ab x aB/ab B B AB/ab x ab/ab

C D AB/ab x AB/ab D A AB/ab x Ab/ab

C©u 14 : Phương pháp được xem là độc đáo của Menđen trong nghiên cứu di truyền là:

A Phương pháp phân tích giống lai B Thực hiện các phép lai giống nhau

C©u 15 : Cấu trúc vòng xoắn lò xo của protein là cấu trúc :

C©u 16 : Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

A 46 chiếc B 45 chiếc C 47 chiếc D 44 chiếc

C©u 17 : Ở người gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định

mắt xanh Bố tóc thẳng, mắt xanh; mẹ tóc xoắn, mắt đen Con của họ có tóc thẳng, mắt xanh Kiểu gen của mẹ sẽ như thế nào?

C©u 18 : Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về thường biến?

A Làm biến đổi vật chất di truyền B Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định.

C Giúp sinh vật thích nghi D Không di truyền.

C©u 19 : Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân, trường hợp nào sau đây là đúng?

A A+G+T = T+X+G B A=X; G=T C A+T = G+X D A+G =T+X

C©u 20 : Đột biến cấu trúc NST là gì?

A Là những biến đổi trong cấu trúc của NST.

B Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở tất cả các bộ NST

C Là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

D Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hoặc vài cặp NST.

C©u 21 : Ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là

A Từ 0,5 đến 50 micromet B Từ 10 đến 20 micromet

C Từ 5 đến 30 micromet D 50 micromet

C©u 22 : Ở cà chua tính trạng quả đỏ( A) trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng ( a) Phép lai P: Aa x Aa

thu được F1 phân li theo tỉ lệ

A Đồng tính quả vàng B 1 đỏ: 1 vàng.

C©u 23 : Trong nguyên phân, có thể nhìn thấy hình thái của NST rõ nhất ở :

C©u 24 : Bệnh di truyền ở người là bệnh do:

A Đột biến gen và đột biến NST B Tất cả đều sai

C©u 25 : Chất hữu cơ nào có khả năng duy trì cấu trúc đặc thù của mình qua các thế hệ cơ thể

C©u 26 : Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là:

C©u 27 : Một phân tử ADN mẹ nhân đôi một số lần đã tạo ra các phân tử ADN con có tổng số mạch đơn từ

các nucleotit tự do của môi trường nội bào là 14 mạch đơn Số lần nhân đôi của phân tử ADN mẹ là:

C©u 28 : Phát biểu nào sau đây về người mắc bệnh Tớcnơ là đúng?

A Tế bào sinh dưỡng có 46 NST, trong đó cặp NST có giới tính là XO

B Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó chỉ có một NST X

C Tế bào sinh dưỡng có 45 NST, trong đó chỉ có một NST X

D Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó cặp NST giới tính là XX

C©u 29 : Đơn phân cấu tạo của ADN là:

Trang 3

A Protein B Nucleotit C Axit amin D Riboxom

C©u 30 : Gen là gì?

A Một đoạn ADN chứa thông tin quy định cấu trúc một loại protein

B Một đoạn ADN thực hiện chức năng tổng hợp tARN hay mARN

C Một đoạn của phân tử ADN thực hiện một chức năng di truyền nhất định

D Một đoạn ADN thực hiện chức năng điều hòa quá trình sinh tổng hợp protein

C©u 31 : Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng

C©u 32 : Protein thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc bậc 1 và bậc 2 B Cấu trúc bậc 2 và bậc 3

C Cấu trúc bậc 1 D Cấu trúc bậc 3 và bậc 4

C©u 33 : Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỷ lệ của thể dị hợp

còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là:

C©u 34 : Một đoạn gen có cấu trúc như sau:

-

XGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT GXX-TTA-XGG-AAT-GXG-ATA-Đoạn gen này quy định bao nhiêu axit amin trong cấu trúc bậc 1 của Protein

C©u 35 : Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Số loại thể dị bội ( 2n+1) tối đa có thể xuất hiện ở loài này là:

C©u 36 : Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai là do:

A F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp trội có lợi

B F1 có sức sống cao hơn so với bố mẹ

C F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp lặn có lợi

D F1 tập trung nhiều gen trội có lợi

C©u 37 : Ở người gen quy định bệnh máu khó đông nằm trên:

C NST giới tính Y và NST thường D NST thường và NST giới tính X

C©u 38 : Thường biến là

A Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen B Sự biến đổi xảy ra trên NST

C Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền D Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN

C©u 39 : Người bị bệnh Tơcnơ có cặp NST giới tính như thế nào?

C©u 40 : Ở người có một số bệnh tật sau:

1 Bệnh máu khó đông; 2 Bệnh đao; 3 Bệnh Tơcnơ; 4.Bệnh bạch tạng; 5 Tật xương chi ngắn; 6 Tật bàn chân nhiều ngón

Những bệnh, tật nào sau đây do đột biến gen gây nên?

Trang 4

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : sinh 9 HKI

M đề : 126 ã đề 126)

01 { | } ) 28 { | ) ~

02 { | } ) 29 { ) } ~

03 { | ) ~ 30 { | ) ~

04 { | } ) 31 { | } )

05 { | } ) 32 { | } )

06 ) | } ~ 33 ) | } ~

07 { ) } ~ 34 { ) } ~

08 { | ) ~ 35 { ) } ~

09 { | } ) 36 { | } )

10 { | ) ~ 37 ) | } ~

11 { ) } ~ 38 ) | } ~

12 { | } ) 39 { | ) ~

13 { ) } ~ 40 { ) } ~

14 ) | } ~

15 { | } )

16 { | ) ~

17 { | ) ~

18 ) | } ~

19 { | } )

20 ) | } ~

21 ) | } ~

22 { | ) ~

23 ) | } ~

24 ) | } ~

25 { ) } ~

26 { ) } ~

27 { | } )

Ngày đăng: 15/01/2016, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w