1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi và đáp án trắc nghiệm sinh 9 học kì i mã đề 125 (1)

4 510 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự biến đụ̉i kiểu hỡnh của cựng một kiểu gen B.. Sự biến đụ̉i xảy ra trờn cấu trỳc di truyền D.. Là những biến đụ̉i trong cấu trỳc của gen.. Là những biến đụ̉i số lượng NST xảy ra ở mộ

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC LƯƠNG TÀI Đề thi sinh học

Thời gian thi 45 phỳt Ngày thi : ………

Đề thi môn sinh 9 HKI

(M đề 125) ã đề 125) Câu 1 : Trong nguyờn phõn, cú thể nhỡn thấy hỡnh thỏi của NST rừ nhất ở :

Câu 2 : Phương phỏp được xem là độc đỏo của Menđen trong nghiờn cứu di truyền là:

A Tự thụ phấn B Phương phỏp phõn tớch giống lai

C Thực hiện giao phấn D Thực hiện cỏc phộp lai giống nhau

Câu 3 : Ở trạng thỏi co ngắn, chiều dài của NST là

A Từ 10 đến 20 micromet B 50 micromet

C Từ 5 đến 30 micromet D Từ 0,5 đến 50 micromet

Câu 4 : Đặc điểm nào sau đõy khụng đỳng khi núi về thường biến?

A Xuất hiện đụ̀ng loạt theo một hướng xỏc định B Giỳp sinh vọ̃t thớch nghi

C Làm biến đụ̉i vọ̃t chất di truyền D Khụng di truyền.

Câu 5 : Kết quả của quỏ trỡnh nguyờn phõn là:

A Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con cú bộ nhiờ̃m sắc thể mẹ giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu

B Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con cú bộ nhiờ̃m sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu.

C Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con cú bộ nhiờ̃m sắc thể đơn bội

D Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con giống nhau và khỏc tế bào mẹ ban đầu.

Câu 6 : Ở người gen quy định bệnh mỏu khú đụng nằm trờn:

A NST thường và NST giới tớnh X B NST thường

C NST giới tớnh Y và NST thường D NST giới tớnh X

Câu 7 : Bệnh di truyền ở người là bệnh do:

A Đột biến gen và đột biến NST B Thường biến

C Biến dị tụ̉ hợp D Tất cả đều sai

Câu 8 : Thường biến là

A Sự biến đụ̉i kiểu hỡnh của cựng một kiểu gen B Sự biến đụ̉i xảy ra trờn NST

C Sự biến đụ̉i xảy ra trờn cấu trỳc di truyền D Sự biến đụ̉i xảy ra trờn gen của ADN

Câu 9 : Nếu ở thế hệ xuất phỏt P cú kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thỡ tỷ lệ của thể dị hợp

cũn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là:

Câu 10 : Đột biến cấu trỳc NST là gỡ?

A Là những biến đụ̉i số lượng NST xảy ra ở tất cả cỏc bộ NST

B Là những biến đụ̉i trong cấu trỳc của gen.

C Là những biến đụ̉i trong cấu trỳc của NST.

D Là những biến đụ̉i số lượng NST xảy ra ở một hoặc vài cặp NST.

Câu 11 : Trẻ đụ̀ng sinh là:

A Những đứa trẻ cựng cú một kiểu gen B Những đứa trẻ cựng được sinh ra ở một lần

sinh

C Những đứa trẻ được sinh ra khỏc trứng D Những đứa trẻ được sinh ra cựng trứng Câu 12 : Một đoạn gen cú cấu trỳc như sau:

-

XGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT GXX-TTA-XGG-AAT-GXG-ATA-Đoạn gen này quy định bao nhiờu axit amin trong cấu trỳc bọ̃c 1 của Protein

Câu 13 : Ở cà chua thõn cao là trội (A) so với thõn thấp (a); Quả trũn là trội (B) so với quả bầu dục (b) Cỏc

gen liờn kết hoàn toàn Phộp lai nào dưới đõy cho tỉ lệ 1:1?

A A AB/ab x Ab/ab B C AB/ab x aB/ab

C D AB/ab x AB/ab D B AB/ab x ab/ab

Trang 2

C©u 14 : Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là:

C©u 15 : Ở người có một số bệnh tật sau:

1 Bệnh máu khó đông; 2 Bệnh đao; 3 Bệnh Tơcnơ; 4.Bệnh bạch tạng; 5 Tật xương chi ngắn; 6 Tật bàn chân nhiều ngón

Những bệnh, tật nào sau đây do đột biến gen gây nên?

C©u 16 : Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng

C©u 17 : Đơn phân cấu tạo của ADN là:

A Nucleotit B Axit amin C Protein D Riboxom

C©u 18 : Chất hữu cơ nào có khả năng duy trì cấu trúc đặc thù của mình qua các thế hệ cơ thể

C©u 19 : Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Số loại thể dị bội ( 2n+1) tối đa có thể xuất hiện ở loài này là:

C©u 20 : Nội dung của “ quy luật phân li độc lập” được phát biểu như sau:

A Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

B Sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P

C Mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố phân li về một giao tử

D Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân ly theo tỉ lệ

trung bình 3 trội: 1 lặn

C©u 21 : Ở người gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định

mắt xanh Bố tóc thẳng, mắt xanh; mẹ tóc xoắn, mắt đen Con của họ có tóc thẳng, mắt xanh Kiểu gen của mẹ sẽ như thế nào?

C©u 22 : Phát biểu nào sau đây về người mắc bệnh Tớcnơ là đúng?

A Tế bào sinh dưỡng có 46 NST, trong đó cặp NST có giới tính là XO

B Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó chỉ có một NST X

C Tế bào sinh dưỡng có 45 NST, trong đó chỉ có một NST X

D Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó cặp NST giới tính là XX

C©u 23 : Người bị bệnh Tơcnơ có cặp NST giới tính như thế nào?

C©u 24 : NST tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào vào kì nào của quá trình

nguyên phân?

A Kỳ đầu B Kỳ cuối C Kỳ giữa D Kỳ sau

C©u 25 : Ở cà chua tính trạng quả đỏ( A) trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng ( a) Phép lai P: Aa x Aa

thu được F1 phân li theo tỉ lệ

A 3 đỏ: 1 vàng B Đồng tính quả vàng

C Đồng tính quả đỏ D 1 đỏ: 1 vàng.

C©u 26 : Gen là gì?

A Một đoạn ADN chứa thông tin quy định cấu trúc một loại protein

B Một đoạn ADN thực hiện chức năng điều hòa quá trình sinh tổng hợp protein

C Một đoạn ADN thực hiện chức năng tổng hợp tARN hay mARN

D Một đoạn của phân tử ADN thực hiện một chức năng di truyền nhất định

C©u 27 : Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

A 45 chiếc B 44 chiếc C 46 chiếc D 47 chiếc

C©u 28 : Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?

A Tại một số bào quan chứa ADN như ti thể, lạp

thể

B Chủ yếu trong nhân tế bào tại NST

C©u 29 : Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần?

A Tỉ lệ đồng hợp tăng, di hợp giảm B Hiện tượng thoái hoá.

Trang 3

C Tạo ra dòng thuần chủng D Tỉ lệ đồng hợp giảm, dị hợp tăng.

C©u 30 : Tính đặc trưng cho loài của ADN được thể hiện ở điểm nào?

A Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các

nucleotit trong cấu trúc của ADN

B Lượng ADN trong nhân tế bào

C Tỉ số (A+T)/(G+X) D Cả A,B và C

C©u 31 : Bản chất của sự thụ tinh là:

A Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đực và cái B Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử

cái

C Sự kết hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cái D Sự tạo thành hợp tử

C©u 32 : Protein thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 B Cấu trúc bậc 1

C Cấu trúc bậc 1 và bậc 2 D Cấu trúc bậc 2 và bậc 3

C©u 33 : Một phân tử ADN mẹ nhân đôi một số lần đã tạo ra các phân tử ADN con có tổng số mạch đơn từ

các nucleotit tự do của môi trường nội bào là 14 mạch đơn Số lần nhân đôi của phân tử ADN mẹ là:

C©u 34 : Cặp NST tương đồng là:

A Cặp có 2 NST có chung cùng một nguồn gốc B Cặp có 2 NST giống hệt nhau về hình dạng và

kích thước

C Cặp có 2 cromatit có xoắn cực đại D Cặp có 2 cromatit có nguồn gốc khác nhau C©u 35 : Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa gì?

A Hạn chế xuất hiện của biến dị tổ hợp B Đảm bảo sự di truyền của các nhóm gen quý

C Làm tăng tính đa dạng của sinh giới D Cả a, b và c đều đúng

C©u 36 : Sự phân ly của NST ở kỳ sau của nguyên phân diễn ra như thế nào?

A Mỗi NST kép được tách thành 2 NST đơn đi về một cực của tế bào

B Mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân ly về một cực của tế bào

C Một nửa số NST đi về một cực của tế bào

D Mỗi NST kép được tách thành 2 NST đơn: Mỗi NST đơn đi về một cực của tế bào

C©u 37 : Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân, trường hợp nào sau đây là đúng?

A A+G+T = T+X+G B A+T = G+X C A+G =T+X D A=X; G=T

C©u 38 : Để xác định được cơ thể có kiều gen đồng hợp trội hay dị hợp người ta dùng phương pháp:

A Lai thuận nghịch B Lai phân tích

C Tự thụ phấn D Lai 2 cá thể thuần chủng

C©u 39 : Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai là do:

A F1 tập trung nhiều gen trội có lợi

B F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp trội có lợi

C F1 có sức sống cao hơn so với bố mẹ

D F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp lặn có lợi

C©u 40 : Cấu trúc vòng xoắn lò xo của protein là cấu trúc :

Trang 4

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : sinh 9 HKI

M đề : 125 ã đề 125)

01 { | } ) 28 { ) } ~

02 { ) } ~ 29 { | } )

03 { | } ) 30 { | } )

04 { | ) ~ 31 { ) } ~

05 ) | } ~ 32 ) | } ~

06 { | } ) 33 ) | } ~

07 ) | } ~ 34 { ) } ~

08 ) | } ~ 35 { | } )

09 { ) } ~ 36 { | } )

10 { | ) ~ 37 { | ) ~

11 { ) } ~ 38 { ) } ~

12 { | ) ~ 39 ) | } ~

13 { | } ) 40 { | } )

14 { | ) ~

15 { | ) ~

16 { | } )

17 ) | } ~

18 { | } )

19 { | ) ~

20 ) | } ~

21 { ) } ~

22 { | ) ~

23 { ) } ~

24 { | ) ~

25 ) | } ~

26 { | } )

27 { | } )

Ngày đăng: 15/01/2016, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w