- Điểm toàn bài là điểm cộng các bài sau đó đợc làm tròn biÓu ®iÓm.[r]
Trang 1PHÒNG GD &ĐT TP THÁI BÌNH
M«n: To¸n líp 1
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: Lớp SBD
§iÓm:
.
.
.
NhËn xÐt cña gi¸o viªn
.
.
Bài 1: a)Viết các số: 7 , 0, 2, 10, 5, 9 theo thứ tự từ bé đến lớn: .………
b) Viết các số thích hợp vào ô trống a) 6
3 … 2 5 … 8 2 … 9 4 … 9
0
b) 5 + 3 =
Bài 3: a) Dấu +, - ?
b) S ?ố
B i 2 à : Tính
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
a) Lan có: 4 vở
Mẹ cho thêm: 5 vở
Lan có tất cả: … vở ?
b) Nga có: 8 que tính Cho bạn: 3 que tính Còn lại: … que tính?
B i 6: à Hình bên có:
a) Có ………… hình tam giác
b) Có ……… hình vuông
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
TOÁN 1
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn ( 0,75 điểm)
b) Điền số vào ô trống: ( 0,75 điểm)
Bài 2 ( 3 điểm): Tính
a) 1,5 điểm: Mỗi phép tính làm đúng cho 0,3 điểm
b) 1,5 điểm: Mỗi phép tính làm đúng cho 0,5 điểm
Bài 3( 2,5 điểm)
a) 1,5 điểm: Dấu +, - ? ( điền đúng mỗi ô trống được 0,3 điểm) b) 1,0 điểm Số ? ( điền đúng số vào ô trống được 0,25 điểm)
Bài 5 ( 2 điểm): Viết phép tính thích hợp vào ô trống 1,0 điểm
Bài 6 ( 1 điểm): Đếm và ghi đúng số hình vuông: 0,5 điểm
Đếm và ghi đúng số hình tam giác: 0,5 điểm
PhÇn I ( 4 ®iÓm)
Trang 3a) ( 1 điểm)
Viết chữ cái A
b) ( 1 điểm) Viết chữ cái D Bài 2 ( 2 điểm)
a) ( 1 điểm)
Viết chữ cái B
b) ( 1 điểm) Viết chữ cái D
Phần II ( 6 điểm)
Bài 3 ( 2,5 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cộng trừ cho 0,5 điểm, nhõn chia cho 0,75 điểm
Nếu chỉ đặt tính đúng cho 0,25 điểm
Bài 4 ( 2,5 điểm)
Tóm tắt hoặc sơ đồ (0,25
điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh đất hỡnh chữ nhật là:
15 : ( 3 - 1) = 7,5 ( m) (0,5 điểm) Chiều dài mảnh đất hỡnh chữ nhật là:
7,5 + 15 = 22,5 (m) (0,5 điểm) Diện tớch mảnh đất hỡnh chữ nhật là: 7,5 x 22,5 = 168,75 (m) (0,5 điểm) Phần diện tớch sử dụng làm nhà là:
168,75 : 100 x 40 = 67,5 (m2) (0,5 điểm) Đáp số : 67,5 m2 (0,25 điểm)
Bài 5 (1 điểm)
a) ( 0,5 điểm)
20,15 x 0,125 + 0,875 x 20,15
= 20,15 x ( 0,125 + 0,875) (0,25
điểm)
= 20,15 x 1
= 20,15 (0,25 điểm)
b) ( 0,5 điểm)
X x 1,25 < 10
vỡ 8 x 1,25 =10 mà X là số tự nhiờn lớn nhất nờn X = 7
L
u ý : - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tốt đa
- Điểm toàn bài là điểm cộng các bài sau đó đợc làm tròn
biểu điểm
Bài 1: (2 điểm)
ý a: 1 điểm
- Mỗi phép tính đúng đợc 0,2 điểm
ý b: 1 điểm
- Mỗi phép tính sai trừ 0,3 điểm
Bài 2: (2 điểm)
- Mỗi phép tính sai trừ 0,3 điểm
Trang 4- Mỗi ý sắp xếp đúng thứ tự đợc 0,5 điểm
Bài 4: (2 điểm)
ý a: 1 điểm
- Mỗi phép tính nếu làm sai trừ 0,3 điểm
ý b: 1 điểm
- Mỗi phép tính nếu làm sai trừ 0,3 điểm
Bài 5: (2 điểm) HS ghi đúng phép tính thích hợp
ý a: 1 điểm
ý b: 1 điểm
Bài 6: (1 điểm)
- Tìm đúng số hình vuông đợc 0,5 điểm
- Tìm đúng số hình tam giác đợc 0,5 điểm
(tìm đợc 7 hoặc 8 hình tam giác đợc 0,25 điểm) Bài 7: (1 điểm) HS khoanh 1 số đợc 0,25 điểm
khoanh 2 số đợc 0, 5 điểm khoanh đủ 3 số đợc 1 điểm