1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi và đáp án trắc nghiệm sinh 9 học kì i mã đề 131

4 440 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mụ̃i nhõn tố di truyền trong cặp nhõn tố phõn li về một giao tử B.. Các cặp nhõn tố di truyền đã phõn li độc lọ̃p trong quá trình phát sinh giao tử.. Là những biến đổi trong c

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC LƯƠNG TÀI Đề thi sinh học

Thời gian thi 45 phỳt Ngày thi : ………

Đề thi môn sinh 9 HKI

(M đề 131) ã đề 131) Câu 1 : Phép lai biờ̉u hiợ̀n rõ nhṍt ưu thờ́ lai là:

A Lai khác dòng B Lai khác loài

C Lai cùng dòng D Lai khác thứ

Câu 2 : Người bị hội chứng Đao cú số lượng NST trong tờ́ bào sinh dưỡng bằng:

A 47 chiờ́c B 46 chiờ́c C 44 chiờ́c D 45 chiờ́c

Câu 3 : Nội dung của “ quy luọ̃t phõn li độc lọ̃p” được phát biờ̉u như sau:

A Mụ̃i nhõn tố di truyền trong cặp nhõn tố phõn li về một giao tử

B Các cặp nhõn tố di truyền đã phõn li độc lọ̃p trong quá trình phát sinh giao tử.

C Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuõ̀n chủng tương phản thì F2 phõn ly theo tỉ lợ̀

trung bình 3 trội: 1 lặn

D Sự tụ̉ hợp lại các tính trạng của P làm xuṍt hiợ̀n các kiờ̉u hình khác P

Câu 4 : Đặc điờ̉m nào sau đõy khụng đỳng khi núi về thường biờ́n?

A Giỳp sinh vọ̃t thích nghi B Khụng di truyền.

C Xuṍt hiợ̀n đụ̀ng loạt theo một hướng xác định D Làm biờ́n đụ̉i vọ̃t chṍt di truyền.

Câu 5 : Ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là

A 50 micromet B Từ 10 đờ́n 20 micromet

C Từ 0,5 đờ́n 50 micromet D Từ 5 đờ́n 30 micromet

Câu 6 : Bợ̀nh di truyền ở người là bợ̀nh do:

A Biờ́n dị tụ̉ hợp B Thường biờ́n

C Đột biờ́n gen và đột biờ́n NST D Tṍt cả đều sai

Câu 7 : Đơn phõn cṍu tạo của ADN là:

A Riboxom B Nucleotit C Protein D Axit amin

Câu 8 : Ở người gen A quy định túc xoăn, gen a quy định túc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định

mắt xanh Bố túc thẳng, mắt xanh; mẹ túc xoắn, mắt đen Con của họ cú túc thẳng, mắt xanh Kiờ̉u gen của mẹ sẽ như thờ́ nào?

Câu 9 : Sự phõn ly của NST ở kỳ sau của nguyờn phõn diễn ra như thờ́ nào?

A Mụ̃i NST kép trong cặp tương đụ̀ng phõn ly về một cực của tờ́ bào

B Mụ̃i NST kép được tách thành 2 NST đơn đi về một cực của tờ́ bào

C Một nửa số NST đi về một cực của tờ́ bào

D Mụ̃i NST kép được tách thành 2 NST đơn: Mụ̃i NST đơn đi về một cực của tờ́ bào

Câu 10 : Hiợ̀n tượng liờn kờ́t gen cú ý nghĩa gì?

A Hạn chờ́ xuṍt hiợ̀n của biờ́n dị tụ̉ hợp B Đảm bảo sự di truyền của các nhúm gen quý

C Làm tăng tính đa dạng của sinh giới D Cả a, b và c đều đỳng

Câu 11 : Một đoạn gen cú cṍu trỳc như sau:

-

XGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT GXX-TTA-XGG-AAT-GXG-ATA-Đoạn gen này quy định bao nhiờu axit amin trong cṍu trỳc bọ̃c 1 của Protein

Câu 12 : Quá trình tự nhõn đụi của ADN diễn ra ở đõu?

A Tại riboxom B Tại một số bào quan chứa ADN như ti thờ̉, lạp

thờ̉

C Tại trung thờ̉ D Chủ yờ́u trong nhõn tờ́ bào tại NST

Câu 13 : Trong nguyờn phõn, cú thờ̉ nhìn thṍy hình thái của NST rõ nhṍt ở :

A Kì đõ̀u B Kì sau C Kì cuối D Kì giữa

Câu 14 : NST tọ̃p trung thành một hàng trờn mặt phẳng xích đạo của thoi phõn bào vào kì nào của quá trình

Trang 2

nguyên phân?

C©u 15 : Thường biến là

A Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen B Sự biến đổi xảy ra trên NST

C Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền D Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN

C©u 16 : Một phân tử ADN mẹ nhân đôi một số lần đã tạo ra các phân tử ADN con có tổng số mạch đơn từ

các nucleotit tự do của môi trường nội bào là 14 mạch đơn Số lần nhân đôi của phân tử ADN mẹ là:

C©u 17 : Kết quả của quá trình nguyên phân là:

A Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể mẹ giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu

B Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

C Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con giống nhau và khác tế bào mẹ ban đầu.

D Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu C©u 18 : Người bị bệnh Tơcnơ có cặp NST giới tính như thế nào?

C©u 19 : Bản chất của sự thụ tinh là:

A Sự kết hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cái B Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đực và cái

C Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử

cái

D Sự tạo thành hợp tử

C©u 20 : Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân, trường hợp nào sau đây là đúng?

A A+G =T+X B A+G+T = T+X+G C A+T = G+X D A=X; G=T

C©u 21 : Đột biến cấu trúc NST là gì?

A Là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

B Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở tất cả các bộ NST

C Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hoặc vài cặp NST.

D Là những biến đổi trong cấu trúc của NST.

C©u 22 : Cấu trúc vòng xoắn lò xo của protein là cấu trúc :

C©u 23 : Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Số loại thể dị bội ( 2n+1) tối đa có thể xuất hiện ở loài này là:

C©u 24 : Trẻ đồng sinh là:

A Những đứa trẻ cùng có một kiểu gen B Những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần

sinh

C Những đứa trẻ được sinh ra cùng trứng D Những đứa trẻ được sinh ra khác trứng

C©u 25 : Protein thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2 và bậc 3

C Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 D Cấu trúc bậc 1 và bậc 2

C©u 26 : Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng

C©u 27 : Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỷ lệ của thể dị hợp

còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là:

C©u 28 : Ở người gen quy định bệnh máu khó đông nằm trên:

C NST thường và NST giới tính X D NST giới tính Y và NST thường

C©u 29 : Tính đặc trưng cho loài của ADN được thể hiện ở điểm nào?

A Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các

nucleotit trong cấu trúc của ADN B Lượng ADN trong nhân tế bào

C Tỉ số (A+T)/(G+X) D Cả A,B và C

C©u 30 : Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần?

A Hiện tượng thoái hoá B Tỉ lệ đồng hợp giảm, dị hợp tăng.

C Tỉ lệ đồng hợp tăng, di hợp giảm D Tạo ra dòng thuần chủng.

C©u 31 : Phương pháp được xem là độc đáo của Menđen trong nghiên cứu di truyền là:

Trang 3

A Tự thụ phấn B Phương pháp phân tích giống lai

C Thực hiện giao phấn D Thực hiện các phép lai giống nhau

C©u 32 : Để xác định được cơ thể có kiều gen đồng hợp trội hay dị hợp người ta dùng phương pháp:

A Lai 2 cá thể thuần chủng B Lai phân tích

C Lai thuận nghịch D Tự thụ phấn

C©u 33 : Phát biểu nào sau đây về người mắc bệnh Tớcnơ là đúng?

A Tế bào sinh dưỡng có 46 NST, trong đó cặp NST có giới tính là XO

B Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó chỉ có một NST X

C Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó cặp NST giới tính là XX

D Tế bào sinh dưỡng có 45 NST, trong đó chỉ có một NST X

C©u 34 : Chất hữu cơ nào có khả năng duy trì cấu trúc đặc thù của mình qua các thế hệ cơ thể

C©u 35 : Ở cà chua tính trạng quả đỏ( A) trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng ( a) Phép lai P: Aa x Aa

thu được F1 phân li theo tỉ lệ

A Đồng tính quả vàng B Đồng tính quả đỏ

C©u 36 : Ở người có một số bệnh tật sau:

1 Bệnh máu khó đông; 2 Bệnh đao; 3 Bệnh Tơcnơ; 4.Bệnh bạch tạng; 5 Tật xương chi ngắn; 6 Tật bàn chân nhiều ngón

Những bệnh, tật nào sau đây do đột biến gen gây nên?

A 1,2,5,6 B 1,3,5,6 C 1,2,3,4 D 1,4,5,6

C©u 37 : Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai là do:

A F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp lặn có lợi

B F1 có sức sống cao hơn so với bố mẹ

C F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp trội có lợi

D F1 tập trung nhiều gen trội có lợi

C©u 38 : Gen là gì?

A Một đoạn ADN thực hiện chức năng tổng hợp tARN hay mARN

B Một đoạn ADN thực hiện chức năng điều hòa quá trình sinh tổng hợp protein

C Một đoạn của phân tử ADN thực hiện một chức năng di truyền nhất định

D Một đoạn ADN chứa thông tin quy định cấu trúc một loại protein

C©u 39 : Cặp NST tương đồng là:

A Cặp có 2 NST có chung cùng một nguồn gốc B Cặp có 2 cromatit có nguồn gốc khác nhau

C Cặp có 2 cromatit có xoắn cực đại D Cặp có 2 NST giống hệt nhau về hình dạng và

kích thước

C©u 40 : Ở cà chua thân cao là trội (A) so với thân thấp (a); Quả tròn là trội (B) so với quả bầu dục (b) Các

gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ 1:1?

A D AB/ab x AB/ab B A AB/ab x Ab/ab

C B AB/ab x ab/ab D C AB/ab x aB/ab

Trang 4

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : sinh 9 HKI

M đề : 131 ã đề 131)

01 ) | } ~ 28 { ) } ~

02 ) | } ~ 29 { | } )

03 { ) } ~ 30 { ) } ~

04 { | } ) 31 { ) } ~

05 { | ) ~ 32 { ) } ~

06 { | ) ~ 33 { | } )

07 { ) } ~ 34 ) | } ~

08 ) | } ~ 35 { | } )

09 { | } ) 36 { | } )

10 { | } ) 37 { | } )

11 ) | } ~ 38 { | ) ~

12 { | } ) 39 { | } )

13 { | } ) 40 { | ) ~

14 { ) } ~

15 ) | } ~

16 { | ) ~

17 ) | } ~

18 { | ) ~

19 { | ) ~

20 ) | } ~

21 { | } )

22 ) | } ~

23 { ) } ~

24 { ) } ~

25 { | ) ~

26 { | } )

27 { | ) ~

Ngày đăng: 15/01/2016, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w