Là những biến đổi trong cấu trỳc của gen.. Là những biến đổi trong cấu trỳc của NST.. Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở tất cả cỏc bộ NST D.. Là những biến đổi số lượng NST xả
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC LƯƠNG TÀI Đề thi sinh học
Thời gian thi 45 phỳt Ngày thi : ………
Đề thi môn sinh 9 HKI
(M đề 134) ã đề 134) Câu 1 : Kiểu gen nào dưới đõy được xem là thuần chủng
Câu 2 : Bản chất của sự thụ tinh là:
A Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử
cỏi
B Sự kết hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cỏi
C Sự tạo thành hợp tử D Sự kết hợp nhõn của 2 giao tử đực và cỏi Câu 3 : Đột biến cấu trỳc NST là gì?
A Là những biến đổi trong cấu trỳc của gen.
B Là những biến đổi trong cấu trỳc của NST.
C Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở tất cả cỏc bộ NST
D Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hoặc vài cặp NST.
Câu 4 : Ở trạng thỏi co ngắn, chiều dài của NST là
A Từ 10 đến 20 micromet B 50 micromet
C Từ 0,5 đến 50 micromet D Từ 5 đến 30 micromet
Câu 5 : Tớnh đặc trưng cho loài của ADN được thể hiện ở điểm nào?
A Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp cỏc
nucleotit trong cấu trỳc của ADN
B Lượng ADN trong nhõn tế bào
C Tỉ số (A+T)/(G+X) D Cả A,B và C
Câu 6 : Một phõn tử ADN mẹ nhõn đụi một số lần đã tạo ra cỏc phõn tử ADN con có tổng số mạch đơn từ
cỏc nucleotit tự do của mụi trường nội bào là 14 mạch đơn Số lần nhõn đụi của phõn tử ADN mẹ là:
Câu 7 : Hiện tượng liờn kết gen có ý nghĩa gì?
A Hạn chế xuất hiện của biến dị tổ hợp B Đảm bảo sự di truyền của cỏc nhóm gen quý
C Làm tăng tớnh đa dạng của sinh giới D Cả a, b và c đều đỳng
Câu 8 : Một loài thực vọ̃t có bộ NST 2n = 24 Số loại thể dị bội ( 2n+1) tối đa có thể xuất hiện ở loài này là:
Câu 9 : Kết quả nào dưới đõy khụng phải là do hiện tượng giao phối gần?
A Tỉ lệ đụ̀ng hợp giảm, dị hợp tăng B Hiện tượng thoỏi hoỏ.
C Tạo ra dòng thuần chủng D Tỉ lệ đụ̀ng hợp tăng, di hợp giảm
Câu 10 : Thường biến là
A Sự biến đổi xảy ra trờn gen của ADN B Sự biến đổi kiểu hình của cựng một kiểu gen
C Sự biến đổi xảy ra trờn cấu trỳc di truyền D Sự biến đổi xảy ra trờn NST
Câu 11 : Đơn phõn cấu tạo của ADN là:
A Axit amin B Nucleotit C Riboxom D Protein
Câu 12 : Người bị bệnh Tơcnơ có cặp NST giới tớnh như thế nào?
Câu 13 : Ở người có một số bệnh tọ̃t sau:
1 Bệnh mỏu khó đụng; 2 Bệnh đao; 3 Bệnh Tơcnơ; 4.Bệnh bạch tạng; 5 Tọ̃t xương chi ngắn; 6 Tọ̃t bàn chõn nhiều ngón
Những bệnh, tọ̃t nào sau đõy do đột biến gen gõy nờn?
Câu 14 : Trẻ đụ̀ng sinh là:
A Những đứa trẻ cựng được sinh ra ở một lần
sinh
B Những đứa trẻ được sinh ra cựng trứng
C Những đứa trẻ cựng có một kiểu gen D Những đứa trẻ được sinh ra khỏc trứng
Câu 15 : Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là:
Trang 2A Lai khác loài B Lai cùng dòng.
C©u 16 : Sự phân ly của NST ở kỳ sau của nguyên phân diễn ra như thế nào?
A Mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân ly về một cực của tế bào
B Mỗi NST kép được tách thành 2 NST đơn đi về một cực của tế bào
C Một nửa số NST đi về một cực của tế bào
D Mỗi NST kép được tách thành 2 NST đơn: Mỗi NST đơn đi về một cực của tế bào
C©u 17 : Gen là gì?
A Một đoạn của phân tử ADN thực hiện một chức năng di truyền nhất định
B Một đoạn ADN thực hiện chức năng tổng hợp tARN hay mARN
C Một đoạn ADN chứa thông tin quy định cấu trúc một loại protein
D Một đoạn ADN thực hiện chức năng điều hòa quá trình sinh tổng hợp protein
C©u 18 : Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai là do:
A F1 tập trung nhiều gen trội có lợi
B F1 có sức sống cao hơn so với bố mẹ
C F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp lặn có lợi
D F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp trội có lợi
C©u 19 : Nội dung của “ quy luật phân li độc lập” được phát biểu như sau:
A Sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P
B Mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố phân li về một giao tử
C Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.
D Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân ly theo tỉ lệ
trung bình 3 trội: 1 lặn
C©u 20 : Protein thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
C Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 D Cấu trúc bậc 2 và bậc 3
C©u 21 : Phương pháp được xem là độc đáo của Menđen trong nghiên cứu di truyền là:
A Thực hiện các phép lai giống nhau B Thực hiện giao phấn
C Phương pháp phân tích giống lai D Tự thụ phấn
C©u 22 : Bệnh di truyền ở người là bệnh do:
C Tất cả đều sai D Đột biến gen và đột biến NST
C©u 23 : Để xác định được cơ thể có kiều gen đồng hợp trội hay dị hợp người ta dùng phương pháp:
A Lai 2 cá thể thuần chủng B Lai thuận nghịch
C©u 24 : NST tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào vào kì nào của quá trình
nguyên phân?
C©u 25 : Ở cà chua thân cao là trội (A) so với thân thấp (a); Quả tròn là trội (B) so với quả bầu dục (b) Các
gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ 1:1?
A A AB/ab x Ab/ab B C AB/ab x aB/ab
C D AB/ab x AB/ab D B AB/ab x ab/ab
C©u 26 : Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân, trường hợp nào sau đây là đúng?
A A+T = G+X B A+G+T = T+X+G C A+G =T+X D A=X; G=T
C©u 27 : Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?
A Tại riboxom B Tại một số bào quan chứa ADN như ti thể, lạp
thể
C Tại trung thể D Chủ yếu trong nhân tế bào tại NST
C©u 28 : Kết quả của quá trình nguyên phân là:
A Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con giống nhau và khác tế bào mẹ ban đầu.
B Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể đơn bội
C Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu.
D Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể mẹ giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu
Trang 3C©u 29 : Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về thường biến?
A Làm biến đổi vật chất di truyền B Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định.
C Giúp sinh vật thích nghi D Không di truyền.
C©u 30 : Trong nguyên phân, có thể nhìn thấy hình thái của NST rõ nhất ở :
A Kì sau B Kì giữa C Kì cuối D Kì đầu
C©u 31 : Cặp NST tương đồng là:
A Cặp có 2 cromatit có xoắn cực đại B Cặp có 2 NST có chung cùng một nguồn gốc
C Cặp có 2 cromatit có nguồn gốc khác nhau D Cặp có 2 NST giống hệt nhau về hình dạng và
kích thước
C©u 32 : Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỷ lệ của thể dị hợp
còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là:
C©u 33 : Ở người gen quy định bệnh máu khó đông nằm trên:
A NST giới tính X B NST giới tính Y và NST thường
C NST thường và NST giới tính X D NST thường
C©u 34 : Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:
A 46 chiếc B 45 chiếc C 47 chiếc D 44 chiếc
C©u 35 : Chất hữu cơ nào có khả năng duy trì cấu trúc đặc thù của mình qua các thế hệ cơ thể
C©u 36 : Cấu trúc vòng xoắn lò xo của protein là cấu trúc :
C©u 37 : Ở cà chua tính trạng quả đỏ( A) trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng ( a) Phép lai P: Aa x Aa
thu được F1 phân li theo tỉ lệ
A Đồng tính quả đỏ B Đồng tính quả vàng
C©u 38 : Ở người gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định
mắt xanh Bố tóc thẳng, mắt xanh; mẹ tóc xoắn, mắt đen Con của họ có tóc thẳng, mắt xanh Kiểu gen của mẹ sẽ như thế nào?
C©u 39 : Phát biểu nào sau đây về người mắc bệnh Tớcnơ là đúng?
A Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó chỉ có một NST X
B Tế bào sinh dưỡng có 45 NST, trong đó chỉ có một NST X
C Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó cặp NST giới tính là XX
D Tế bào sinh dưỡng có 46 NST, trong đó cặp NST có giới tính là XO
C©u 40 : Một đoạn gen có cấu trúc như sau:
-
XGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT GXX-TTA-XGG-AAT-GXG-ATA-Đoạn gen này quy định bao nhiêu axit amin trong cấu trúc bậc 1 của Protein
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : sinh 9 HKI
M đề : 134 ã đề 134)
01 { | } ) 28 { | } )
02 ) | } ~ 29 ) | } ~
03 { ) } ~ 30 { ) } ~
04 { | ) ~ 31 { | } )
05 { | } ) 32 { ) } ~
06 ) | } ~ 33 ) | } ~
07 { | } ) 34 { | ) ~
08 { | } ) 35 { | } )
09 ) | } ~ 36 { | ) ~
10 { ) } ~ 37 { | } )
11 { ) } ~ 38 { | ) ~
12 { ) } ~ 39 { ) } ~
13 { | ) ~ 40 ) | } ~
14 ) | } ~
15 { | ) ~
16 { | } )
17 ) | } ~
18 ) | } ~
19 { | ) ~
20 { | ) ~
21 { | ) ~
22 { | } )
23 { | } )
24 { ) } ~
25 { | } )
26 { | ) ~
27 { | } )